A. PHẦN CHUẨN BỊ:
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy
- Ôn tập kiến thức về tính chất chia hết của 1 tổng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9. Số nguyên tố, hợp số ước chung và bội chung, UNLN và BCNN.
- Học sinh vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế.
2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.
- Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ 2, 3 (62) ?
2. Học sinh: Ôn tập làm trước bài tập.
B.PHẦN THỂ HIỆN Ở TRÊN LỚP:
I. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp cùng ôn tập.
II. Bài mới:
*ĐVĐ: (1'): Giúp các em thành thạo các bài toán chia hết bài tập tìm BCNN và UCLN ta học tiết hôm nay.
Ngày soạn: 29 /11/2008
Ngày giảng - 6A: 01/12/2008
- 6B: 01/12/2008
Tiết 37: Ôn tập chương I
A. Phần chuẩn bị:
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy
- Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.
- Học sinh vận dụng thành thạo các kiến thức trên bài tập về thực hiện phép tính, tìm số chưa biết.
2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.
- Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học.
II. chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án + Bảng 1 về các phép tính.
2. Học sinh: Ôn tập theo câu hỏi SGK.
B. Phần thể hiện ở trên lớp:
I. Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp cùng ôn tập).
II. Bài mới:
*ĐVĐ: (1'): Giúp các em nắm vững kiến thức Chương I ta học tiết ôn tập.
TG
Hoạt động của thầy
Ghi bảng
9’
32’
Giáo viên treo bảng phụ và yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi sau?
- Định nghĩa phép cộng, điều kiện thực hiện được phép cộng?
- Phép cộng có mấy tính chất đó là những tính chất nào?
- Định nghĩa phép trừ? Điều kiện thực hiện phép trừ.
- Định nghĩa phép nhân? Điều kiện thực hiện được phép nhân?
- Định nghĩa lũy thừa? Các công thức tính tích thương 2 lũy thừa cùng cơ số?
- Viết dạng tổng quát phép chia có dư
GV: gọi 1 học sinh lên bảng giải bài tập 159, dưới lớp các bạn cùng làm, so sánh kết quả?
Tính n = n = ?
n : n = ? (n 0)
Tính n + 0 = ?
n - 0 = ?
n.0 =?
n.1 = ?
n: 1 =?
GV: gọi 1 học sinh giải 160(63) SGK?
Thực hiện phép tính ?
a) 204 - 84 : 12
b)15.23 + 4.32 - 5.7= ?
c) 56 : 53 + 23.22 = ?
53 = ?; 25 = ? -> 53 + 25 = ?
Tính 164 . 53 + 47.164 ?
GV: Gọi 2 học sinh giải 161(63) SGK?
Tìm số tự nhiên x , biết:
HS1:
a) 219 - 7 .(x + 1) = 100
HS2:
b) (3x - 6) .3 = 34
A. Lý thuyết:
1. Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa.
( Bảng 1 SGK - 62)
B. Bài tập:
Bài tập 159(Tr63- SGK)
Tìm kết quả các phép tính:
a) n - n = 0
b) n : n = 1 (n 0)
c) n + 0 = n
d) n - 0 = n
e) n.0 = 0
g) n .1 = n
h) n : 1 = n.
Bài tập 160(Tr63-SGK)
Thực hiện các phép tính:
a) 204 - 84 : 12 = 204 - 7 = 197
b) 15.23 + 4. 32 - 5.7 = 15.8 + 4.9 - 35
= 120 + 36 - 35 = 121
c) 56 : 53 + 23 . 22 = 53 + 25
= 125 + 32 = 157
d) 164 . 53 + 47. 164 = 164 ( 53 + 47)
= 164 . 100 = 16 400
Bài tập 161(Tr63- SGK)
Tìm số tự nhiên x biết:
a) 219 - 7(x + 1) = 100.
219 - 100 = 7(x + 1)
119 = 7(x+1)
119 : 7 = x+1
17 = x+1
17 - 1 = x => x = 16
b. (3x - 6) .3 = 34
3x - 6 = 34 : 3
3x - 6 = 33
3x = 27 + 6
3x = 33
x = 33 : 3 => x = 11
III. Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà:(3’)
Về học bài, làm bài 162,163,164,165 (Tr63- SGK).
- Hướng dẫn bài 162: Tìm x, biết : a) (x - 3) : 8 = 12 -> x = 99
b) (3x - 8) : 4 = 7
-> 3x - 8 = ? => 3x = ?; x = ?
----------------------------------------------------
Ngày soạn: 30 /11/2008
Ngày giảng - 6A:/12/2008
- 6B:.../12/2008
Tiết 38: ôn tập chương i (Tiếp)
A. Phần chuẩn bị:
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy
- Ôn tập kiến thức về tính chất chia hết của 1 tổng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9. Số nguyên tố, hợp số ước chung và bội chung, UNLN và BCNN.
- Học sinh vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế.
2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.
- Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học.
II. chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ 2, 3 (62) ?
2. Học sinh: Ôn tập làm trước bài tập.
B.Phần thể hiện ở trên lớp:
I. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp cùng ôn tập.
II. Bài mới:
*ĐVĐ: (1'): Giúp các em thành thạo các bài toán chia hết bài tập tìm BCNN và UCLN ta học tiết hôm nay.
TG
Hoạt động của thầy
Ghi bảng
7’
10'
10'
5'
10’
học sinh hoạt động theo nhóm giải bài tập 162(63) SGK?
Tìm x biết (x - 3) : 8 = 12?
Tìm x biết (3x - 8) : 4 = 7?
3x = 36 - > x = ?
Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu các nhóm cùng điền kết quả và so sánh?
- Một em trả lời bài tập 163(Tr 63-Sgk)
Nhận xét?
Giải bài toán?
GV: cho HS làm bài 164.
Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố?
Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số?
Tính kết quả rồi phân tích ra thừa số?
HS: 3 em lên bảng làm.
Điền ký hiệu hoặc vào ô trống?
747 có phải là số nguyên tố không?
235 có phải là số nguyên tố không?
a, b, c có phải là số nguyên tố không?
Bài tập 166(tr63-sgk)
- Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử?
A = {x N; 84 x; 180 x và x > 6}
-> A = ?
Tìm B = { x N; x 12; x 15; x 18; 0< x < 30}
Tập B gồm những phần tử nào?
Bài tập 162(Tr63- SGK)
biết (x - 3) : 8 = 12 -> x = 99
Vậy: Tìm x, biết: (3x - 8) : 4 = 7
3x - 8 = 28
3x = 28 + 8
3x = 36
=> x = 12
Bài tập 163(Tr63- SGK)
Điền số 25, 18, 22, 33 vào chỗ trống:
Lúc 18 giờ, người ta thắp 1 ngọn nến có chiều cao 33 cm đến 22 giờ cùng ngày ngọn nến chỉ còn cao 25 cm. Trong 1 giờ chiều cao của ngọn nến giảm bao nhiêu cm?
Giải:
Ta có: 22giờ - 18 giờ = 4 giờ
33cm- 25 cm = 8cm
Vậy: Trong 1 giờ chiều cao của ngọn nến giảm : 8 : 4 = 2 cm
Đáp số: 2(cm)
Bài tập 164(Tr63- SGK)
Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố:
a) (1000 + 1) : 11 = 1001 : 11 = 91 = 7.13
b) 142 + 52 + 22 = 196 + 25 + 4 = 225
= 32 . 52
c) 29 . 31 + 144 : 122 =
899 + 1 = 900 = 22.32. 52
Bài tập 165(Tr63-SGK)
Gọi P là số nguyên tố. Điền ký hiệu hoặc thích hợp vào ô trống.
a) 747 P; 235 P; 97 P
b) a = 835.123 + 318 => a P
c) b = 5.7.11 + 13 + 17 => b P
d) c = 2.5.6 - 2.29 => c P (vì c = 2)
Bài tập166(Tr63- SGK)
Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử?
a) A = A = {x N; 84 x; 180 x và x > 6}
-> A = ?
UCLN(84, 180) = 12
-> A = {12}
b) B = { x N; x 12; x 15;
x 18; 0< x < 30}
x BC(12,15,18) và 0< x < 300
BCNN(12,15,18) = {0; 180; 360; }
-> B = {180}
III. Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà:(2’)
Về học bài, làm bài 168;169;170(63) SGK.
Xem lại các kiến thức vừa ôn
Chuẩn bị giấy kiểm tra tiết sau kiểm tra 1 tiết.
=========================
Tài liệu đính kèm: