A. PHẦN CHUẨN BỊ
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy.
- Rèn luyện kỹ năng tìm BCNN của 2 hay nhiều số 1 cách nhanh nhất, chính xác nhất.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng tìm BCNN và bội chung vào các bài toán thực tế đơn giản.
2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.
- Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: giáo án, SGK, bảng phụ ghi bài 155 (SGK - 60).
2. Học sinh: Học bài, làm trước bài tập ra về nhà.
B.PHẦN THỂ HIỆN Ở TRÊN LỚP:
I. Kiểm tra bài cũ: Xen lẫn tiết luyện tập.
II. Bài mới:
*ĐVĐ: (1'): Hôm nay thầy trò ta tiếp tục giải quyết mật số bài tập nữa về tìm BCNN
Ngày soạn: 26 /11/2008
Ngày giảng - 6A:/11/2008
- 6B:.../11/2008
Tiết 35: Luyện tập
A. Phần chuẩn bị
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy.
Rèn luyện kỹ năng tìm BCNN của 2 hay nhiều số.
- Học sinh biết tìm BC qua BCNN của 2 hay nhiều số.
- Học sinh biết cẩn thận, kiên trì tính toán.
2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.
- Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học.
II.Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ.
2. Học sinh: Vở ghi, học bài, làm bài tập ở nhà.
B.Phần thể hiện ở trên lớp:
I. Kiểm tra bài cũ: (5')
Đề bài
GV: đưa ra yêu cầu kiểm tra
- Phát biểu quy tắc BCNN của 2 hay nhiều số?
- áp dụng: Tìm BCNN(24,40,168).
Gv: nhận xét và cho điểm.
Đáp án
HS: - quy tắc tìm BCNN (SGK - 58).
- Tìm BCNN(24,40,168):
Ta có:
24 = 23.3; 40 = 23.5; 168 = 24.3.7
=> BCNN(24,40,168) = 24.3.5.7 = 840
II. Bài mới:
*ĐVĐ: (1'): Trong bài học tiết trước thầy trò ta cùng nhau đi tìm BCNN theo quy tắc, vậy còn có cách tìm nào nhan hơn và ngắn gọn hơn không? Vậy trong tiết học hôm nay thầy cùng các em đi nghiên cứu tiếp và chữa một số bài tập:
TG
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
10’
7’
5’
5’
10'
GV: dựa vào bài kiểm tra bài cũ vào phần 3: Cách tìm BC thông qua tìm BCNN.
HS: N/cứu VD3 ít phút.
- Muốn tìm BC nhanh nhất ta làm ntn ?
HS: phát biểu quy tắc SGK - 59.
Gv: gọi 1 học sinh giải bài 150a,b(SGK- 59)?
Hs: nhận xét bài làm của bạn.
HS: Lên bảng giải bài152(SGK-59)?
Hs: nhận xét bài làm của bạn.
GV: cho HS giải bài 153(SGK-59)?
- Gọi 1 HS lên tìm BCNN(30,45)
=> BC(30,45) = ?
GV: HD học sinh làm bài Bài 154(SGK-59)
Hs: Đọc yêu cầu bài.
- Tính số học sinh của lớp 6C?
- Nếu gọi số học sinh lớp 6C là x thì x phải thỏa mãn những điều kiện nào?
- Tìm BCNN( 2,3,4,8) ?
- Tìm x?
3. Cách tìm BC thông qua tìm BCNN
* Ví dụ 3: (SGK - 59)
* Quy tắc: (SGK - 59)
Bài 150a,b(SGK- 59)
Tìm BCNN của:
a. BCNN(10,12,15)
Ta có: 10 = 2.5; 12 = 22.3; 15 = 3.5
=> BCNN(10,12,15) = 22.3.5 = 60
b. BCNN(8,9,11) = 8.9.11 = 792
Bài 152(SGK-59)
Tìm a N, a nhỏ nhất khác 0, biết rằng :
a 15 và a 18
Theo bài ra, ta có: a BCNN(15,18)
mà BCNN(15,18) = 90
=> a = 90
Bài153(SGK-59)
Ta có: BCNN(30,45) = 90
Vậy BC(30,45) < 500 là:
BC(30,45) =B(90) = {0; 90; 180; 270; 360; 450}
Bài 154(SGK-59)
Giải:
Gọi số học sinh lớp 6C là x, mà
x 2, x 3; x 4; x 8 và 35 < x < 60
=> x BC (2,3,4,8)
Ta có: BCNN(2,3,4,8) = 24
=> BC(2,3,4,8) = B(24) = {0; 24; 48; 72;...} Với 35 < x < 60
=> x = 48
Vậy lớp 6C có 48 học sinh.
III. Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà( 2’)
Về học bài, làm bài 155 =>158 (SGK- 60)
- Đọc bài :" Có thể em chưa biết"SGK.
-----------------------------------------------
Ngày soạn: 26 /11/2008
Ngày giảng - 6A:/11/2008
- 6B:.../11/2008
Tiết 36: Luyện tập
A. Phần chuẩn bị
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức - kỹ năng - tư duy.
- Rèn luyện kỹ năng tìm BCNN của 2 hay nhiều số 1 cách nhanh nhất, chính xác nhất.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng tìm BCNN và bội chung vào các bài toán thực tế đơn giản.
2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực , tự giác.
- Giúp học sinh thêm yêu thích bộ môn học.
II. chuẩn bị:
1. Giáo viên: giáo án, SGK, bảng phụ ghi bài 155 (SGK - 60).
2. Học sinh: Học bài, làm trước bài tập ra về nhà.
B.Phần thể hiện ở trên lớp:
I. Kiểm tra bài cũ: Xen lẫn tiết luyện tập.
II. Bài mới:
*ĐVĐ: (1'): Hôm nay thầy trò ta tiếp tục giải quyết mật số bài tập nữa về tìm BCNN
TG
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
2’
10’
10’
10'
6'
4'
GV: gọi 1 học sinh nhắc lại:
Muốn tìm BC của 2 hay nhiều số ta làm ntn? Có mấy cách tìm như thế nào?
HS: C1: BC(a,b) = B(a) B(b)
C2: Tìm BCNN(a,b) = m
=> BC(a,b) = B(m)
Gv: đưa ra BT 155 SGK (bảng phụ).
Hs: lên bảng hoàn thành.
Gv: gọi 1 HS nhận xét và bổ xung
Gv:qua bài tập trên đưa ra nhận xét.
Gv: gọi 1 học sinh giải 156(SGK-60)?
- Các nhóm cùng thảo luận và so sánh kết quả?
HS: đọc đề, xác định yêu cầu bài toán?
- Muốn tìm lần cả 2 bạn cùng trực ta làm ntn?
HS:Tìm BCNN(10,12)
Có em nào ra kết quả khác không?
Gv: HD HS làm bài tập 158 SGK - 60.
HS:đọc đề, xác định yêu cầu của bài toán? (Bài toán cho biết gì? Yêu cầu tìm gì?)
GV: Nếu gọi số cây mỗi đội phải trồng là a thì đk của a là gì ?
HS: Tìm BCNN(8,9)
- BCNN(8,9) ? => BC(8,9) = ?
- Vậy số cây của 2 đội là bao nhiêu?
GV: HD bài đọc thêm.
HS: bài đọc thêm lịch can chi.
Bài 155 (SGK - 60)
a
6
150
28
50
b
4
20
15
50
ưCLN(a,b)
2
10
1
50
BCNN(a,b)
12
300
420
50
ưCLN(a,b). BCNN(a,b)
24
3000
420
2500
a.b
24
3000
420
2500
Nhận xét: ưCLN(a,b). BCNN(a,b) = a.b
Bài 156(SGK- 60)
Tìm x N, biết:
x 12; x 21; x28 và 150 < x <300
Giải:
Vì x 12; x21 và x28
nên x BC(12,21,28) và 150 < x <300
Ta có: BCNN(12,21,28) = 84.
=>BC(12,21,28) =
= B(84) = {0; 84; 168; 252; 336; } với 150 < x <300
=> x {168; 252}
Bài 157(SGK- 60)
Giải:
Ta có: BCNN(10,12) = 60.
Vậy sau 60 ngày 2 bạn mới cùng trực lần 2.
Đáp số: 60 ngày.
Bài158(SGK- 60)
1 người đội 1 trồng 8 cây.
1 người đội 2 trồng 9 cây.
Tính số cây 2 đội phải trồng biết rằng số cây phải trồng như nhau lớn hơn 100 và nhỏ hơn 200.
Giải:
Gọi số cây mỗi đội phải trồng là a. Ta có:
aB(8,9) và 100 < x < 200
mà BCNN(8,9) = 72.
=>BC(8,9) = B(72)={0; 72; 144; 216; } với 100 a = 144
Vậy cả 2 đội trồng là 144 cây.
Đáp số: 144 cây.
*Hướng dẫn đọc bài đọc thêm.
Dòng: 10 can, 12 chi ghép lại với nhau.
BCNN(10,12) = 60
Do vậy cứ 60 năm sau thì 1 can và chi ghép lần đầu được lặp lại lần sau.
III. Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà:(2’)
- Về ôn tập kiến thức chương I và trả lời các câu hỏi ôn tập (61) SGK.
- Làm bài tập chương I.
------------------------------------------------------
Tài liệu đính kèm: