Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 18: Kiểm tra (có ma trận đáp án)

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 18: Kiểm tra (có ma trận đáp án)

I.Trắc nghiệm: (2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Cho tập hợp X = . Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp X?

A. ; B. ; C. ; D. .

Câu 2: Tập hợp Y = . Số phần tử của Y là :

A. 7; B. 8; C. 9; D. 10.

Câu 3: Kết quả của biểu thức 16 + 83 + 84 + 7 là :

A. 100; B. 190; C. 200; D. 290.

Câu 4: Tích 34 . 35 được viết gọn là :

A. 320 ; B. 620 ; C. 39 ; D. 920 .

II.Tự luận: (8 điểm)

Câu 7: ( 2 đ)Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 13 và bé hơn 20 :

a) Chỉ ra 2 cách viết tập hợp A?

b) Tập hợp B gồm các số tự nhiên x chẵn và 13 < x="">< 20.="" tập="" hợp="" b="" là="" tập="" hợp="" gì="" của="" tập="" hợp="" a,="" kí="" hiệu="" như="" thế="" nào="">

Câu 8: (3 đ)Tính bằng cách hợp lí nhất:

a) 27. 62 + 27 . 38

b) 2 . 32 + 4 . 33

c) 1972 – ( 368 + 972)

d) 1 + 3 + 5 + . + 99

Câu 9: ( 2 đ)Tìm x biết :

a) x + 37= 50

b) 2.x – 3 = 11

c) ( 2 + x ) : 5 = 6

d) 2 + x : 5 = 6

Câu 10: ( 1 đ) So sánh

a) và b) và

 

doc 4 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 18: Kiểm tra (có ma trận đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
S: 
G:
Tuần Tiết 18: KIỂM TRA
I – MỤC TIÊU: 
Kiến thức: HS được kiểm tra những kiến thức đã học về :
+ Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chua biết
+ Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm
	Kỹ năng: Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính
	Thái độ: Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ.
II – CHUẨN BỊ:
	+ GV: Ra đề, phô tô đề kiểm tra 
	+ HS: Ôn tập kiến thức đã học để kiểm tra..
III – CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
Ổn định: KTSS
Phát đề kiểm tra:
Nội dung đề:
Ma trận:
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Bậc thấp
Bậc cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Kiến thức về tập hợp
1
 0,5
1
 0,5
1
 0,5
1
 1,5
4
 3,0
Các phép toán trong N
1
 0,5
1
 0,75
1
 0,75
1
 0,75
4
 2,75
Các bài toán tìm x trong N
2
 1,0
2
 1,0
4
 2,0
Các bài toán về lũy thừa
1
 0,5
1
 0,75
1
 1,0
3
 2,25
Tổng
2
 1,0
1
 0,5
3
 1,0
3
 3,25
4
 2,5
2
 1,75
15
 10
Đề bài:
I.Trắc nghiệm: (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Cho tập hợp X = . Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp con của tập hợp X?
A. ;	B. ;	C. ;	D. .
Câu 2: Tập hợp Y = . Số phần tử của Y là :
A. 7;	B. 8;	C. 9;	D. 10.
Câu 3: Kết quả của biểu thức 16 + 83 + 84 + 7 là :
A. 100;	B. 190;	C. 200;	D. 290.
Câu 4: Tích 34 . 35 được viết gọn là :
A. 320	;	B. 620	;	C. 39	;	D. 920	.
II.Tự luận: (8 điểm) 
Câu 7: ( 2 đ)Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 13 và bé hơn 20 : 
Chỉ ra 2 cách viết tập hợp A?
Tập hợp B gồm các số tự nhiên x chẵn và 13 < x < 20. Tập hợp B là tập hợp gì của tập hợp A, kí hiệu như thế nào ?
Câu 8: (3 đ)Tính bằng cách hợp lí nhất:
27. 62 + 27 . 38 
2 . 32 + 4 . 33 
1972 – ( 368 + 972)
 1 + 3 + 5 + . + 99
Câu 9: ( 2 đ)Tìm x biết :
x + 37= 50
2.x – 3 = 11
( 2 + x ) : 5 = 6
2 + x : 5 = 6
Câu 10: ( 1 đ) So sánh
a) và 	b) và 
Đáp án và biểu điểm:
Trắc nghiệm
Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
Chọn
A
D
B
C
Tự luận
Câu
Nội dung
Điểm
1
a) – Liệt kê các phần tử:
A = {14; 15; 16; 17; 18; 19}
Chỉ ra tính chất đặc trưng
A = {xN/ 13 < x < 20}
b) Tập hợp B là tập con của tập hợp A
Kí hiệu B A
0,75
0,75
0,25
0,25
2
a) 27. 62 + 27 . 38 
= 27.(62 + 38) = 27.100 = 2700
b) 2 . 32 + 4 . 33 
= 2.8 + 4.27 = 16 + 108 = 124 
c) 1972 – ( 368 + 972)
= 1972 – 368 – 972 = 1972 – 972 – 368 
= 1000 – 368 = 632
d)1 + 3 + 5 + . + 99
Số các số hạng là: (99 - 1):2 + 1 = 50
Giá trị của tổng là : (99 + 1).50 :2 = 2500
0,75
0,75
0,5
0,25
0,25
0,75
3
a) x + 37= 50
x = 50 – 37 
x = 13
b) 2.x – 3 = 11
2x = 11 + 3
2x = 14
x = 7
c) ( 2 + x ) : 5 = 6
2 + x = 6.5
2 + x = 30
x = 30 – 2
x = 28
d) 2 + x : 5 = 6
x : 5 = 6 – 2 
x:5 = 4
x = 4.5
x = 20
0,5
0,5
0,5
0,5
4
a) và 	
Ta có 12580 = (53)80 = 5240
25118 = (52)118 = 5236
Do 5240 > 5236 hay < 
b) và 
Ta có 2161 > 2160 = (24)40 = 1640	> 1340
Vậy < 
0,5
0,5

Tài liệu đính kèm:

  • docKT so 6 tiet 18MTDA.doc