Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 18: Kiểm tra 45 phút - Năm học 2009-2010 (có ma trận đề)

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 18: Kiểm tra 45 phút - Năm học 2009-2010 (có ma trận đề)

I. Mục tiêu :

 - HS được kiểm tra những kiến thức đã học về :

+ Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết.

+ Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm

 - Rèn khả năng tư duy, tính toán, chính xác, hợp lí.

- Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính

 - Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ.

II. Phương pháp dạy học :

III. Chuẩn bị của GV và HS :

 GV: Bảng phụ ghi đề kiểm tra.

 HS: Giấy làm bài

IV. Tiến trình bài học:

MA TRẬN RA ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

 Cấp độ

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

 Cấp độ thấp Cấp độ cao

 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1. Khái niệm về tập hợp, tập hợp N, số phần tử của tập hợp. Nhận biết về tập hợp, Số phần tử của tập hợp. Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một tổng các số hạng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ% 3(1;2;3)

2,0đ 1

1,0đ 4

3,0đ

30%

2 .Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhận biết kết quả các phép tính về lũy thừa Vận dụng phép luỹ thừa để tính toán tìm giá trị x trong một biểu thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ% 1(4)

1,0đ 1c

1,0đ 2

2,0đ

20%

3.Các phép tính về số tự nhiên.

 Biết tính giá trị của một biểu thức và tìm giá trị x trong một biểu thức. Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một biểu thức, tìm giá trị x trong một biểu thức.

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 18: Kiểm tra 45 phút - Năm học 2009-2010 (có ma trận đề)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 18
 Ngày soạn : 9/10/2009
 Ngày dạy : ..//2009
KIỂM TRA 45’
I. Mục tiêu :
	- HS được kiểm tra những kiến thức đã học về :
+ Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết.
+ Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm
	- Rèn khả năng tư duy, tính toán, chính xác, hợp lí.
- Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính
	- Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ.
II. Phương pháp dạy học :
III. Chuẩn bị của GV và HS :
	GV: Bảng phụ ghi đề kiểm tra.
	HS: Giấy làm bài
IV. Tiến trình bài học:	
MA TRẬN RA ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
 Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Khái niệm về tập hợp, tập hợp N, số phần tử của tập hợp..
Nhận biết về tập hợp, Số phần tử của tập hợp.
Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một tổng các số hạng
Số câu
Số điểm 
Tỉ lệ%
3(1;2;3)
2,0đ
1
1,0đ
4
3,0đ
30%
2 .Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Nhận biết kết quả các phép tính về lũy thừa
Vận dụng phép luỹ thừa để tính toán tìm giá trị x trong một biểu thức.
Số câu
Số điểm 
Tỉ lệ%
1(4)
1,0đ
1c
1,0đ
2
2,0đ
20%
3.Các phép tính về số tự nhiên.
Biết tính giá trị của một biểu thức và tìm giá trị x trong một biểu thức.
Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một biểu thức, tìm giá trị x trong một biểu thức.
Số câu
Số điểm 
Tỉ lệ%
1a;2a
2,0đ
1b,
2b;c
3,0đ
5
5,0đ
50%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
4
3,0đ
30%
2
2,0đ
20%
5
5đ
50%
11
10đ
ĐỀ KIỂM TRA
I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào đáp án mà em chọn đúng (các câu 1, 2, 3):
1. Tập hợp có số phần tử là:
	A. 5	B. 6 C. 7 D. 8
2. Chọn câu sai: 
Cho tập hợp A =. Các phần tử của A là :
	A. A = B. A = C. A = D. A = 
3. Điền vào chỗ trống ở mỗi dòng để được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:
2005 ; ...... ; ......
..... ; .........; x+2 	với x N 
4. Điền dấu “x” vào ô thích hợp
Câu
Đúng
Sai
62.67 = 614
72.73 = 75
55:5 = 54
95:9 = 95
..
..
..
..
..
..
..
..
II. Phần tự luận (7 điểm)
 Bài 1 : ( 3 điểm ) Thực hiên phép tính (bằng cách hợp lí nếu có ) : 
 a) 125 + 70 + 375 +230 b) 62: 4.3 +2. 52 c) 150 : 
Bài 2 : ( 3 điểm ) Tìm x N biết : 
 a) 6x - 5 = 31 b) 14. (x - 5 ) = 28 c) 2= 16 
Bài 3 : ( 1 điểm ) Cho 
Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử .
Tính tổng các phần tử của A. 
HƯỚNG DẪN CHẤM 
Bài 
Nội dung
Điểm
1
2
3
4
C
C
a) 2006, 2007
b) x, x+1
S
Đ
Đ
S
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 1: 
(3 điểm)
 a) 62: 4.3 +2. 52 
 = 36 :4 .3 + 2 .25 
 = 27 + 50 
 = 77 
 b) 125 + 70 + 375 +230 
 = (125 + 375 ) + ( 70 + 230)
 = 500 + 300
 = 800 
 c) 150 : 
 = 150 : 
 = 150 : 
 = 150 : 50 
 = 3 
0,5
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Bài 2 : 
(3 đ iểm )
a) 6x - 5 = 31 
 6x = 31 + 5 
 6x = 36
 x = 36 : 6
 x = 6 
b) 14. (x - 5 ) = 28 
 (x – 5 ) = 28 : 14 
 (x – 5 ) = 2 
 x = 2 + 5 
 x = 7 
c) 2= 16 
 2= 24
 x-1= 4
 x= 4+1=5 
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0, 5
0,25
0,25
Bài 3: 
(1 điểm)
Số các phần tử của S là:
 (131-5) :7 + 1 = 19
 Tổng các phần tử của A là :
 (5 + 131).19 :2 = 1292
0,5
0,25
0,25
Hướng dẫn học ở nhà:
Ôn tập lại Bài 6: Phép chia
Đọc trước Bài 10: Tính chất chia hết của một tổng

Tài liệu đính kèm:

  • docMTDe HDC tiet18.doc