I. Mục tiêu :
- HS được kiểm tra những kiến thức đã học về :
+ Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết.
+ Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm
- Rèn khả năng tư duy, tính toán, chính xác, hợp lí.
- Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính
- Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ.
II. Phương pháp dạy học :
III. Chuẩn bị của GV và HS :
GV: Bảng phụ ghi đề kiểm tra.
HS: Giấy làm bài
IV. Tiến trình bài học:
MA TRẬN RA ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Cấp độ
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1. Khái niệm về tập hợp, tập hợp N, số phần tử của tập hợp. Nhận biết về tập hợp, Số phần tử của tập hợp. Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một tổng các số hạng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ% 3(1;2;3)
2,0đ 1
1,0đ 4
3,0đ
30%
2 .Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhận biết kết quả các phép tính về lũy thừa Vận dụng phép luỹ thừa để tính toán tìm giá trị x trong một biểu thức.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ% 1(4)
1,0đ 1c
1,0đ 2
2,0đ
20%
3.Các phép tính về số tự nhiên.
Biết tính giá trị của một biểu thức và tìm giá trị x trong một biểu thức. Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một biểu thức, tìm giá trị x trong một biểu thức.
Tiết 18 Ngày soạn : 9/10/2009 Ngày dạy : ..//2009 KIỂM TRA 45’ I. Mục tiêu : - HS được kiểm tra những kiến thức đã học về : + Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết. + Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm - Rèn khả năng tư duy, tính toán, chính xác, hợp lí. - Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của các phép tính - Có ý thức tự giác, trình bày sạch sẽ. II. Phương pháp dạy học : III. Chuẩn bị của GV và HS : GV: Bảng phụ ghi đề kiểm tra. HS: Giấy làm bài IV. Tiến trình bài học: MA TRẬN RA ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Cấp độ Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1. Khái niệm về tập hợp, tập hợp N, số phần tử của tập hợp.. Nhận biết về tập hợp, Số phần tử của tập hợp. Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một tổng các số hạng Số câu Số điểm Tỉ lệ% 3(1;2;3) 2,0đ 1 1,0đ 4 3,0đ 30% 2 .Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhận biết kết quả các phép tính về lũy thừa Vận dụng phép luỹ thừa để tính toán tìm giá trị x trong một biểu thức. Số câu Số điểm Tỉ lệ% 1(4) 1,0đ 1c 1,0đ 2 2,0đ 20% 3.Các phép tính về số tự nhiên. Biết tính giá trị của một biểu thức và tìm giá trị x trong một biểu thức. Vận dụng các phép tính để tìm giá trị một biểu thức, tìm giá trị x trong một biểu thức. Số câu Số điểm Tỉ lệ% 1a;2a 2,0đ 1b, 2b;c 3,0đ 5 5,0đ 50% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ% 4 3,0đ 30% 2 2,0đ 20% 5 5đ 50% 11 10đ ĐỀ KIỂM TRA I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào đáp án mà em chọn đúng (các câu 1, 2, 3): 1. Tập hợp có số phần tử là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 2. Chọn câu sai: Cho tập hợp A =. Các phần tử của A là : A. A = B. A = C. A = D. A = 3. Điền vào chỗ trống ở mỗi dòng để được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần: 2005 ; ...... ; ...... ..... ; .........; x+2 với x N 4. Điền dấu “x” vào ô thích hợp Câu Đúng Sai 62.67 = 614 72.73 = 75 55:5 = 54 95:9 = 95 .. .. .. .. .. .. .. .. II. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1 : ( 3 điểm ) Thực hiên phép tính (bằng cách hợp lí nếu có ) : a) 125 + 70 + 375 +230 b) 62: 4.3 +2. 52 c) 150 : Bài 2 : ( 3 điểm ) Tìm x N biết : a) 6x - 5 = 31 b) 14. (x - 5 ) = 28 c) 2= 16 Bài 3 : ( 1 điểm ) Cho Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử . Tính tổng các phần tử của A. HƯỚNG DẪN CHẤM Bài Nội dung Điểm 1 2 3 4 C C a) 2006, 2007 b) x, x+1 S Đ Đ S 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 Bài 1: (3 điểm) a) 62: 4.3 +2. 52 = 36 :4 .3 + 2 .25 = 27 + 50 = 77 b) 125 + 70 + 375 +230 = (125 + 375 ) + ( 70 + 230) = 500 + 300 = 800 c) 150 : = 150 : = 150 : = 150 : 50 = 3 0,5 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Bài 2 : (3 đ iểm ) a) 6x - 5 = 31 6x = 31 + 5 6x = 36 x = 36 : 6 x = 6 b) 14. (x - 5 ) = 28 (x – 5 ) = 28 : 14 (x – 5 ) = 2 x = 2 + 5 x = 7 c) 2= 16 2= 24 x-1= 4 x= 4+1=5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0, 5 0,25 0,25 Bài 3: (1 điểm) Số các phần tử của S là: (131-5) :7 + 1 = 19 Tổng các phần tử của A là : (5 + 131).19 :2 = 1292 0,5 0,25 0,25 Hướng dẫn học ở nhà: Ôn tập lại Bài 6: Phép chia Đọc trước Bài 10: Tính chất chia hết của một tổng
Tài liệu đính kèm: