A.PHẦN CHUẨN BỊ:
I.Mục tiêu :
1. Kiến thức- Kỹ năng- Tư duy:
- Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa , phân biệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số .
- Học sinh biết viết gọn 1 tích nhiều thừa số bằng nhau cách dùng luỹ thừa . biết tính giá trị của luỹ thừa . nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số biết được lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa .
2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Giúp HS thêm yêu thích bộ môn học, vận dụng vào trong thực tiễn.
- Học sinh có thái độ học tập, nghiêm túc, tích cực, tự giác.
II.Chuẩn bị:
1.Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu.Bảng phụ kẻ sẵn bình phương và lập phương của một số tự nhiên.
2. Học sinh: Đọc trước bài , làm trước bài tập.Kẻ sẵn bảng vào phiếu học tập.
B. PHẦN THỂ HIỆN Ở TRÊN LỚP:
I.Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
II.Bài mới:
*ĐVĐ: (1'): Ta biết : a + a + a + a = a.4.
Vậy a.a.a.a = ? Ta nghiên cứu bài hôm nay:
Ngày soạn : 15/9/2008 Ngày giảng - 6A:/9/2008 - 6B:.../9/2008 Tiết12: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. nhân hai luỹ thừa cùng cơ số A.Phần chuẩn bị: I.Mục tiêu : 1. Kiến thức- Kỹ năng- Tư duy: - Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa , phân biệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số . - Học sinh biết viết gọn 1 tích nhiều thừa số bằng nhau cách dùng luỹ thừa . biết tính giá trị của luỹ thừa . nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số biết được lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa . 2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm. - Giúp HS thêm yêu thích bộ môn học, vận dụng vào trong thực tiễn. - Học sinh có thái độ học tập, nghiêm túc, tích cực, tự giác. II.chuẩn bị: 1.giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu.Bảng phụ kẻ sẵn bình phương và lập phương của một số tự nhiên. 2. Học sinh: Đọc trước bài , làm trước bài tập.Kẻ sẵn bảng vào phiếu học tập. B. Phần thể hiện ở trên lớp: I.Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra II.Bài mới: *ĐVĐ: (1'): Ta biết : a + a + a + a = a.4. Vậy a.a.a...a = ? Ta nghiên cứu bài hôm nay: Tg Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng 15’ 14’ 12' Gv: Người ta viết: 2.2.2 = 23; a.a.a.a = a4 và ta gọi 23,a4 là một luỹ thừa. a4 đọc là: a mũ bốn hoặc a luỹ thừa bốn hoặc luỹ thừa bậc bốn của a. - Vậy a.a.a.....a = ? Đọc như thế nào? Hs: Nêu nội dung Đ/n SGK - 26. Gv: Yêu cầu nhắc lại định nghĩa (SGK -26) Gv: Nhắc lại định nghĩa và nhấn mạnh: Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa. Hs: Làm ?1 (SGK - 27). Gv: đưa bảng phụ kẻ sẵn yêu cầu học sinh điền vào chỗ trống cho đúng ? Hs: Các nhóm cùng tính rồi cho biết kết quả ? Gv: đưa ra chú ý ( SGK - 27). . a2 gọi là a bình phương hay bình phương của a. . a3 là a lập phương hay lập phương của a Hs: đọc nội dung chú ý. - Tương tự đọc 42 ; 62 ; 112 ? - Tương tự 23 hay 53 ; 1253 ? Gv:(Đặt vấn đề) : Tính giá trị của 23.22 = (2.2.2.2) = 32 Vậy 23.22 = 25 ? vì sao ? ? Em có nhận xét gì về các luỹ thừa ? Số mũ của tích có quan hệ gì với các số mũ của tổng từng thừa số ? Gv: đưa ra nội dung chú ý ( SGK - 27) Hs:nhắc lại công thức TQ và chú ý ? - Làm ? 2 : Đọc yêu cầu bài toán? ? 1 em lên bảng làm ? 2 ? * Củng cố và luyện tập: - Lớp chia thành 4 nhóm tính các bài tập 56, 57b ( SGK - 27, 28). - Đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày lời giải và nhận xét? Gv: Nhận xét và sửa chữa. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên a.Ví dụ: 2.2.2.= 23 a.a.a.a= a4 là một luỹ thừa. a4 đọc là: a mũ bốn hoặc a luỹ thừa bốn hoặc luỹ thừa bậc bốn của a. b.Định nghĩa: ( SGK - 26) n thừa số a gọi là cơ số, n gọi là số mũ ?1 Điền vào ô trống cho đúng: Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị 72 7 2 7.7 = 49 23 2 3 2.2.2= 8 34 3 4 3.3.3.3= 81 *Chú ý ( SGK - 27): Qui ước: a1 =a 2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số . a.Ví dụ: Viết tích của 2 luỹ thừa thành 1 luỹ thừa 2322 = ( 2.2.2).(2.2) = 25 a4.a3 = ( a.a.a.a)(a.a.a) = a7 b.Tổng quát: am. an= am+n *Chú ý: ( SGK - 27) ? 2 Viết tích của 2 luỹ thừa thành 1 luỹ thừa. x5.x4 = x9; a4.a = a4+1 = a5 Bài tập 56 ( SGK - 27) Viết gọn các tích : a.5.5.5.5.5.5 = 56 b. 6.6.6 3.2 = 6.6.6.6 = 64 c. 2.2.2.3.3 = 23.32 d. 100.10.10.10 = = 10.10.10.10.10 = 105 Bài tập 57b ( SGK - 28) : Tính giá trị của : 32 = 3.3 = 9 ; 33 = 3.3.3 = 27 34 = 3.3.3.3 = 81; 35 = 3.3.3.3.3 = 243 III.Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3’ ) Học bài và làm bài theo SGK và vở ghi Làm các bài tập : 57, 58, 59, 60,61, 62 ( SGK - 28 ) Bài tập 91-> 95 (SBT -16 ) Hướng dẫn bài 91: a.8 = 23 nên 82 = 8.8 = 23.23 = 26 b.53 = 125 ; 35 = 243 nên 53 < 35
Tài liệu đính kèm: