Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 12: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số - Năm học 2008-2009 - Đinh Hữu Thiệp

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 12: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số - Năm học 2008-2009 - Đinh Hữu Thiệp

A.PHẦN CHUẨN BỊ:

I.Mục tiêu :

 1. Kiến thức- Kỹ năng- Tư duy:

 - Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa , phân biệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số .

- Học sinh biết viết gọn 1 tích nhiều thừa số bằng nhau cách dùng luỹ thừa . biết tính giá trị của luỹ thừa . nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số biết được lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa .

 2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.

- Giúp HS thêm yêu thích bộ môn học, vận dụng vào trong thực tiễn.

- Học sinh có thái độ học tập, nghiêm túc, tích cực, tự giác.

II.Chuẩn bị:

 1.Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu.Bảng phụ kẻ sẵn bình phương và lập phương của một số tự nhiên.

 2. Học sinh: Đọc trước bài , làm trước bài tập.Kẻ sẵn bảng vào phiếu học tập.

B. PHẦN THỂ HIỆN Ở TRÊN LỚP:

I.Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

II.Bài mới:

*ĐVĐ: (1'): Ta biết : a + a + a + a = a.4.

 Vậy a.a.a.a = ? Ta nghiên cứu bài hôm nay:

 

doc 2 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 12: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số - Năm học 2008-2009 - Đinh Hữu Thiệp", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn : 15/9/2008
 Ngày giảng - 6A:/9/2008
 - 6B:.../9/2008 
Tiết12: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
 nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
A.Phần chuẩn bị: 
I.Mục tiêu :
	1. Kiến thức- Kỹ năng- Tư duy:
 - Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa , phân biệt được cơ số và số mũ , nắm được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số .
- Học sinh biết viết gọn 1 tích nhiều thừa số bằng nhau cách dùng luỹ thừa . biết tính giá trị của luỹ thừa . nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số biết được lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa .
	2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Giúp HS thêm yêu thích bộ môn học, vận dụng vào trong thực tiễn.
- Học sinh có thái độ học tập, nghiêm túc, tích cực, tự giác.
II.chuẩn bị: 
	1.giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu.Bảng phụ kẻ sẵn bình phương và lập phương của một số tự nhiên.
	2. Học sinh: Đọc trước bài , làm trước bài tập.Kẻ sẵn bảng vào phiếu học tập.
B. Phần thể hiện ở trên lớp:
I.Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra 
II.Bài mới:
*ĐVĐ: (1'): Ta biết : a + a + a + a = a.4. 
 Vậy a.a.a...a = ? Ta nghiên cứu bài hôm nay:
Tg
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
15’
14’
12'
Gv: Người ta viết:
2.2.2 = 23; a.a.a.a = a4 và ta gọi 23,a4 là một luỹ thừa. a4 đọc là: a mũ bốn hoặc a luỹ thừa bốn hoặc luỹ thừa bậc bốn của a.
- Vậy a.a.a.....a = ? Đọc như thế nào?
Hs: Nêu nội dung Đ/n SGK - 26.  Gv: Yêu cầu nhắc lại định nghĩa (SGK -26) 
Gv: Nhắc lại định nghĩa và nhấn mạnh: Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa.
Hs: Làm ?1 (SGK - 27).
Gv: đưa bảng phụ kẻ sẵn yêu cầu học sinh điền vào chỗ trống cho đúng ?
Hs: Các nhóm cùng tính rồi cho biết kết quả ?
Gv: đưa ra chú ý ( SGK - 27).
. a2 gọi là a bình phương hay bình phương của a.
. a3 là a lập phương hay lập phương của a 
Hs: đọc nội dung chú ý.
- Tương tự đọc 42 ; 62 ; 112 ?
- Tương tự 23 hay 53 ; 1253 ?
Gv:(Đặt vấn đề) : 
Tính giá trị của 23.22 = (2.2.2.2) = 32 
Vậy 23.22 = 25 ? vì sao ?
? Em có nhận xét gì về các luỹ thừa ? 
Số mũ của tích có quan hệ gì với các số mũ của tổng từng thừa số ? 
Gv: đưa ra nội dung chú ý ( SGK - 27)
Hs:nhắc lại công thức TQ và chú ý ?
- Làm ? 2 : Đọc yêu cầu bài toán?
? 1 em lên bảng làm ? 2 ?
* Củng cố và luyện tập:
- Lớp chia thành 4 nhóm tính các bài tập 56, 57b ( SGK - 27, 28).
- Đại diện 3 nhóm lên bảng trình bày lời giải và nhận xét?
Gv: Nhận xét và sửa chữa.
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên 
a.Ví dụ: 
2.2.2.= 23 
a.a.a.a= a4 là một luỹ thừa.
a4 đọc là: a mũ bốn hoặc a luỹ thừa bốn hoặc luỹ thừa bậc bốn của a.
b.Định nghĩa: ( SGK - 26)
 n thừa số 
 a gọi là cơ số, n gọi là số mũ 
 ?1 Điền vào ô trống cho đúng:
Luỹ thừa
 Cơ số 
 Số mũ 
 Giá trị
 72 
7
2
7.7 = 49
23 
2
3
2.2.2= 8
34
 3
4
3.3.3.3= 81
 *Chú ý ( SGK - 27):
Qui ước: a1 =a
2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số .
a.Ví dụ: Viết tích của 2 luỹ thừa thành 1 luỹ thừa
2322 = ( 2.2.2).(2.2) = 25
a4.a3 = ( a.a.a.a)(a.a.a) = a7
b.Tổng quát: 
am. an= am+n
*Chú ý: ( SGK - 27)
? 2 Viết tích của 2 luỹ thừa thành 1 luỹ thừa.
x5.x4 = x9; a4.a = a4+1 = a5
Bài tập 56 ( SGK - 27)
Viết gọn các tích :
a.5.5.5.5.5.5 = 56
b. 6.6.6 3.2 = 6.6.6.6 = 64
c. 2.2.2.3.3 = 23.32
d. 100.10.10.10 =
 = 10.10.10.10.10 = 105
Bài tập 57b ( SGK - 28) :
Tính giá trị của : 
32 = 3.3 = 9 ; 33 = 3.3.3 = 27 
34 = 3.3.3.3 = 81; 
35 = 3.3.3.3.3 = 243
III.Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3’ )
 Học bài và làm bài theo SGK và vở ghi
Làm các bài tập : 57, 58, 59, 60,61, 62 ( SGK - 28 ) 
Bài tập 91-> 95 (SBT -16 )
Hướng dẫn bài 91:
a.8 = 23 nên 82 = 8.8 = 23.23 = 26 
b.53 = 125 ; 35 = 243 nên 53 < 35

Tài liệu đính kèm:

  • docT12-SH~1.doc