Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 111: Trả bài kiểm tra học kỳ II (phần số học) - Năm học 2007-2008

Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 111: Trả bài kiểm tra học kỳ II (phần số học) - Năm học 2007-2008

I. Mục tiêu

- Giúp học sinh nhận biết được bài làm của mình từng phần thông qua tiết chữa bài.

-Học sinh tự điều chỉnh được kỹ năng trình bày lời giải của mình.

- Học sinh tự chấm được điểm bài kiểm tra của mình

II. Chuẩn bị

1. Thầy: bài kiểm tra, đáp án và thang điểm.

2. Trò: Vở ghi, đồ dùng học tập

III. Nội dung trả bài.

Gv: Chữa từng phần, từng câu chi tiết:

- Phần trắc nghiệm (4điểm).

Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

1. Cho tập hợp . Cách viết nào sau đây là đúng ?

Gv: gọi 1 - 2 em cho biết kết quả bài mình đã chọn, có thể giải thích.

Hs: Đa số chọn đáp án là :

Gv: đưa ra đáp án đúng là: và điểm là 0,5 điểm.

GV: nhận xét bài làm của một số HS chọn sai.

2. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3 ?

A. 32 B. 42 C. 52 D. 62

Gv: để chọn được kết quả đúng trong câu này ta dựa vào kiến thức nào?

Hs: Dấu hiệu chia hết cho 2 và 3.

Gv: đưa ra đáp án: B. 42 và nhận xét bài của HS ở phần này.

3. Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30 ?

A. 8 B. 5 C. 4 D. 3

Gv: gọi 1 số Hs cho biết kết quả và nhận xét.

Hs: chọn D. 3

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Số học Lớp 6 - Tiết 111: Trả bài kiểm tra học kỳ II (phần số học) - Năm học 2007-2008", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 6/01/2008
Ngày trả bài 6A: /01/2008
 6B: /01/2008
Tiết 111 : Trả bài kiểm tra học kỳ II (phần số học)
I. Mục tiêu
- Giúp học sinh nhận biết được bài làm của mình từng phần thông qua tiết chữa bài.
-Học sinh tự điều chỉnh được kỹ năng trình bày lời giải của mình.
- Học sinh tự chấm được điểm bài kiểm tra của mình
II. Chuẩn bị
1. Thầy: bài kiểm tra, đáp án và thang điểm.
2. Trò: Vở ghi, đồ dùng học tập
III. Nội dung trả bài.
Gv: Chữa từng phần, từng câu chi tiết:
- Phần trắc nghiệm (4điểm).
Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1. Cho tập hợp . Cách viết nào sau đây là đúng ?
Gv: gọi 1 - 2 em cho biết kết quả bài mình đã chọn, có thể giải thích.
Hs: Đa số chọn đáp án là : 
Gv: đưa ra đáp án đúng là: và điểm là 0,5 điểm.
GV: nhận xét bài làm của một số HS chọn sai.
2. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3 ?
A. 32
B. 42
C. 52
D. 62
Gv: để chọn được kết quả đúng trong câu này ta dựa vào kiến thức nào?
Hs: Dấu hiệu chia hết cho 2 và 3.
Gv: đưa ra đáp án: B. 42 và nhận xét bài của HS ở phần này.
3. Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30 ?
A. 8
B. 5
C. 4
D. 3
Gv: gọi 1 số Hs cho biết kết quả và nhận xét.
Hs: chọn D. 3
4. Kết quả của phép tính 55.53 là:
A. 515
B. 58
C. 2515
D. 108
Gv: cho HS nhắc lại công thức tính am.an= ?
Vậy đáp án là: B. 58
Gv: chỉ ra một số kết quả làm sai.
5. Kết quả của phép tính: (-13) + (-28) là:
A. -41
B. -31
C. 41
D. -15
Gv: gọi HS cho biết kết quả
Gv: Nhận xét và đưa ra đáp án đúng A. -41 ; chỉ ra 1 số bài của hs chọn sai.
6. Kết quả của phép tính 5 - (6 - 8) là:
A. -9
B. -7
C. 7
D. 3
Gv: gọi 1 hs đúng tại chhỗ thực hiện phép tính trên.
HS: 5 - (6 - 8) = 5- (-2) = 5 + 2 =7 => đáp án đúng: C. 7
Gv: nhận xét chung phần trắc nghiệm về số học .
Gv: đưa ra phần bài tập tự luận
 Câu1 ( 1,5 điểm) 
- Phần a: 1 điểm; Phần b: 0,5 điểm
Gv: gọi 2 HS lên bảng chữa.
a) (2x - 8).2 = 24
 (2x - 8) = 24: 2
 2x - 8 = 23
 2x - 8 = 8
 2x = 8 + 8
 2x = 16
 x = 16:2
 x = 8
b) x + 2007 = 2008
 x = 2008 - 2007
 x = 1
Gv: Nhận xét các bài mắc phải sự sai trong khi thực hiện phép tính.
HS: theo dõi vào bài của mình để biiết được lỗi.
Câu 2 (2 điểm)
a) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: - 6; 4; ; -(-5).
b) Tính nhanh: (15 +21) + (25 - 15 - 35 - 21).
Gv: gọi 2 Hs lên bảng chữa và đưa ra đáp án và điểm cho từng ý.
- Mỗi phần : 1 điểm
a) Số đối của: - 6; 4; ; -(-5) lần lượt là: 6; -4; -7; (-5)
b) ( 15 +21) + (25 - 15 - 35 - 21)
= 15 + 21 + 25 - 15 - 35 - 21
= (15 - 15) + (21- 21) + 25 - 35
= 0 + 0 + 25 - 35
= -10
Gv: chỉ ra các bài làm sai trong từng ý và uốn nắn HS.
Hs: theo dõi vào bài làm của mình và so sánh với đáp án.
Câu 4 (1,5 điểm)
	Số học sinh cấp II của trường PTCS 20 - 11 không quá 500 em. Nếu xếp mỗi hàng 7 em thì thừa ra 3 em, còn nếu xếp mỗi hàng 6 em, 8 em hoặc 10 em thì vừa đủ. Hỏi số học sinh Cấp II của trường PTCS 20 - 11 là bao nhiêu em ?
Gv: gọi 1 học sinh đọc lại đề và tóm tắt.
Gv: đưa ra một số lời giả của một số hs làm sai và bài của Hs làm đúng để so sánh.
Giải:
Gọi số HS toàn trường là a (học sinh).
Theo bài ra, ta có: ( 0,25 điểm)
 và a < 500
=> a BC(6,8,10); mà BCNN(6,8,10) = 120
=> a BC(6,8,10)= B(120) =với a<500 và a:7 dư 3 (1điểm)
=> a= 360
Vậy số HS trường PTCS 20 - 11 là: 360 em. (0,25 điểm)
Gv: nhận xét chung và đưa ra kết quả đạt được trong phần số này:
- Nhận xét về ưu điểm, nhược điểm.
- Tổng điểm phần này : 8 điểm
Lớp 6A: Điểm 7,8: 2HS; Điểm 5,6: 4Hs; Điểm 3,4: 10Hs ; Điểm dưới 3: 10Hs 
Lớp 6B: Điểm 7,8:2Hs; Điểm 5,6: 3Hs; Điểm 3,4: 6Hs; Điểm dưới 3: 16Hs 
III. Huớng dẫn về nhà:
- Chuẩn bị đọc và nghiên cứu bài mới.
- Chuẩn bị tiết sau: " Quy tắc chuyển vế"

Tài liệu đính kèm:

  • docTRABAIKy II.doc