A.PHẦN CHUẨN BỊ:
I.Mục tiêu :
1. Kiến thức- Kỹ năng- Tư duy:
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các k.thức về phép trừ và phép chia vào giải bài tập.
- Phát triển tư duy nhanh nhẹn, chính xác cho học sinh.
- Rèn luyện tính kiên trì , cẩn thận trong tính toán .
2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm.
- Giúp HS thêm yêu thích bộ môn học, vận dụng vào trong thực tiễn.
- Học sinh có thái độ học tập, nghiêm túc, tích cực, tự giác.
II.Chuẩn bị:
1. Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu,bảng phụ.
2. Học sinh: Đọc trước bài , làm trước bài tập, phiếu học tập, bảng nhóm.
B. PHẦN THỂ HIỆN Ở TRÊN LỚP:
I.Kiểm tra bài cũ: 5
Đề bài
Hs1: Chữa Bài 52 ( SGK – 25 )
Gv: nhận xét và cho điểm. Đáp án
Giải:
a. 14.50 = ( 14 .5) .10 = 70 .10 = 700
16.25 = 4 ( 4.25 ) = 4.100 = 400
b. 2100:50 = 2100.2:50.2 =
= 4200 :100= 42
c. 132 : 12 = ( 120 + 12 ) : 12 =
= 10 + 1 = 11
Ngày soạn : 15/9/2008 Ngày giảng - 6A:./9/2008 - 6B:../9/2008 Tiết 11: luyện tập A.Phần chuẩn bị: I.Mục tiêu : 1. Kiến thức- Kỹ năng- Tư duy: - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các k.thức về phép trừ và phép chia vào giải bài tập. - Phát triển tư duy nhanh nhẹn, chính xác cho học sinh. - Rèn luyện tính kiên trì , cẩn thận trong tính toán . 2. Giáo dục tư tưởng, tình cảm. - Giúp HS thêm yêu thích bộ môn học, vận dụng vào trong thực tiễn. - Học sinh có thái độ học tập, nghiêm túc, tích cực, tự giác. II.chuẩn bị: 1. giáo viên : Giáo án, SGK, phấn màu,bảng phụ. 2. Học sinh: Đọc trước bài , làm trước bài tập, phiếu học tập, bảng nhóm. B. Phần thể hiện ở trên lớp: I.Kiểm tra bài cũ: 5’ Đề bài Hs1: Chữa Bài 52 ( SGK – 25 ) Gv: nhận xét và cho điểm. Đáp án Giải: 14.50 = ( 14 .5) .10 = 70 .10 = 700 16.25 = 4 ( 4.25 ) = 4.100 = 400 b. 2100:50 = 2100.2:50.2 = = 4200 :100= 42 c. 132 : 12 = ( 120 + 12 ) : 12 = = 10 + 1 = 11 II.Bài mới: Đvđ: Tiếp tục vận dụng các quy tắc về phép trừ và phép chia vào giải một số bài tập Tg Hoạt động của thầy và trò Ghi bảng 5’ 5’ 10’ 7’ 5’ 5’ - Yêu cầu làm bài Bài 53( SGK – 25 ) - Bạn tâm mua nhiều nhất là bao nhiêu quyển nếu tâm chỉ mua loại 1 ? Hs: 21000:2000 = 10 dư 1 - Tâm mua nhiều nhất bao nhiêu quyển nếu tâm chỉ mua loại 2 ? Hs: Tâm mua nhiều nhất là 14 q vở loại 2 vì 21000: 1500 = 14 - Yêu cầu làm Bài 54 ( SGK – 25 ) Hs: Đọc và xác định yêu cầu của bài toán: - Một toa chở được bao nhiêu khách ? Hs: 12.8 = 96 ( người ) - Muốn tìm số khách trên mỗi toa ta làm như thế nào ? Nếu chở 1000 người sẽ cần bao nhiêu toa ? Hs: Vì 1000 : 96 = 10 dư 40 Vậy cần phải có số toa là 10 + 1 = 11 GV:yêu cầu cả lớp thực hành máy tính bỏ túi thông qua bài tập 55 (SGK - 25). - tính vận tốc của ôtô biết rằng 6 giờ ôtô đi được 288km ? Hs: 288 : 6 = 48 ( km/h) - tính chiều dài miếng đất hình chữ nhật có diện tích bằng 1530m2 ? chiều rộng 34m? Hs: 1530 : 34 = 45 ( m ) - Làm bài tập 78 (SBT - 12 )? tìm thương của aaa : a = ? tính abab : ab = ? tính abcabc : abc = ? Yêu cầu làm bài 79 SBT – 12 Vậy abcabc: 11,13,7 => abcabc : số nào ? - Làm bài tập 83( SBT – 12)? - Muốn tìm y ta làm như thế nào ? - Vậy x bằng bao nhiêu khi đã biết y ? Bài tập 53 ( SGK - 25 ) a. Nếu Tâm chỉ mua vở loại 1 thì sẽ mua được là 10 quyển 21000:2000 = 10 dư 1 b. Tâm mua nhiều nhất là 14 q vở loại 2 vì 21000: 1500 = 14 Bài tập 54 ( SGK - 25) Giải: Mỗi toa chở được số khách là: 12.8 = 96 ( người ) Mà 1000 : 96 = 10 dư 40 Vậy cần phải có số toa là : 10 + 1 = 11 (toa) ĐS : 11 (toa) Bài tập 55 ( SGK - 25 ) Sử dụng máy tính bỏ túi .Tính a.Tính vận tốc của ôtô là 288 : 6 = 48 ( km/h) b.chiều dài miếng đất hình chữ nhật là 1530 : 34 = 45 ( m ) Bài tập 78 (SBT - 12 ) Tìm thương của: a) aaa: a = 111 b) abab : ab = 101 c) abcabc : abc = 1001 Bài tập 79 ( SBT - 12 ) abcabc : 7 = x => x : 11 = abc Vì 7.11.13 = 1001 Mà 1001 .abc = abcabc => abcabc : 1001 = abc Bài tập 83( SBT - 12) x: y = q dư r ; q = 3 ; r = 8 x + y = 72 => x = ? ; y = ? Giải: y + 3y + 8 = 72 4y + 8 = 72 4y = 72 - 8 4y = 64 y = 16 Vậy: x = 3.16 + 8 = 56 y = 72 -56 = 16 III.Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà: ( 3’ ) Xem kỹ những bài tập đã chữa, đọc phần " có thể em chưa biết". Làm các bài tập 76-> 78 ( SGK – 24 ) làm bài tập SBT : 80 -> 82 Chuẩn bị tiết sau:"Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số" ===============
Tài liệu đính kèm: