A. MỤC TIÊU CỦA BÀI
o 15 câu hỏi ôn tập cuối chương, bảng tổng kết hệ thống hóa kiến thức
o Kỹ năng thực hiện các phép tính, các bài tập về phân số
o Biết áp dụng vào việc giải các bài toán thực tế
B. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS
® 15 câu hỏi ôn tập
Bảng tổng kết
Sửa bài tập ôn tập
HS làm thêm bài (x Z)
Điền và giải thích tại sao ?
49 = 7 . 7 thừa số chung là 7
21 = 7 . 3
nhắc lại quy tắc dấu ?
xác định dấu trước khi đơn giản
a/ Đưa về mẫu dương rồi so sánh
b/ So sánh phần bù
Quy luật :
Số tự nhiên liên tiếp
Số lẻ liên tiếp QĐMS
Số chẳn liên tiếp
Số tự nhiên cách đều
=
Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính, các quy tắc?
(2,8x-32): = 90
Thứ tự phải thực hiện?
HS có thể giải toán Tổng - Tỉ
Vải hoa: (356,5 : (78,25 + 100)]. 78,25 = 156,5 m
Trong thực tế là cần thiết, dùng bài toán này để tính lại giá khi mua hàng giảm giá
Chi thêm, ví dụ minh họa tính lãi suất của tiền gửi vào “0,5% của 10 triệu đồng”
của còn lại (cả lớp)
của còn lại (cả lớp)
(8 HS)
159. (x Z)
a/ < 0="" khi="" x="">< 0="" b/="0" khi="" x="">
c/ 0 <>< 1="" khi="" x="1;">
d/ =1 khi x = 3
e/ 1 < 2="" khi="" x="4;" 5;="">
160.
161.
a/
b/
162. Đưa về phân số rồi đổi
163. a/ b/
164.
165. và UCLN (a,b) = 13
Vậy
166. a/ -1,6 : (+) = -0,96
b/ 1,4 :
167.
a/ (2,8x-32) : = -90 x = -10
b/ (45 - 2x) . 1 x = 2
168.Vải hoa : 156,5 m
trắng : 200 m
169.
Giá bìa của cuốn sách: 1200:10% = 12000đ
Đã mua với giá : 12000đ - 120đ = 10800đ
170. lải suất 1 tháng = 0,56%
171. Phân số chỉ 8 HS = =
Số HS của lớp : 8: =45 HS
Số HS giỏi của lớp : 45 - = 10 HS
Tiết 105 + 106: ÔN TẬP CHƯƠNG III MỤC TIÊU CỦA BÀI 15 câu hỏi ôn tập cuối chương, bảng tổng kết hệ thống hóa kiến thức Kỹ năng thực hiện các phép tính, các bài tập về phân số Biết áp dụng vào việc giải các bài toán thực tế HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS Phần ghi của HS 15 câu hỏi ôn tập Bảng tổng kết ® Sửa bài tập ôn tập HS làm thêm bài (xỴ Z) Điền và giải thích tại sao ? 49 = 7 . 7 thừa số chung là 7 21 = 7 . 3 ® nhắc lại quy tắc dấu ? xác định dấu trước khi đơn giản ® a/ Đưa về mẫu dương rồi so sánh b/ So sánh phần bù ® Quy luật : Số tự nhiên liên tiếp Số lẻ liên tiếp QĐMS® Số chẳn liên tiếp Số tự nhiên cách đều = ® Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính, các quy tắc? (2,8x-32): = 90 ® Thứ tự phải thực hiện? ® HS có thể giải toán Tổng - Tỉ Vải hoa: (356,5 : (78,25 + 100)]. 78,25 = 156,5 m Trong thực tế là cần thiết, dùng bài toán này để tính lại giá khi mua hàng giảm giá Chi thêm, ví dụ minh họa tính lãi suất của tiền gửi vào “0,5% của 10 triệu đồng” của còn lại ® (cả lớp) của còn lại ® (cả lớp) ® (8 HS) 159. (xỴ Z) a/ < 0 khi x < 0 b/ = 0 khi x = 0 c/ 0 < < 1 khi x=1; 2 d/ =1 khi x = 3 e/ 1 < £ 2 khi x = 4; 5; 6 160. 161. a/ b/ 162. Đưa về phân số rồi đổi 163. a/ b/ 164. 165. và UCLN (a,b) = 13 Vậy 166. a/ -1,6 : (+) = -0,96 b/ 1,4 : 167. a/ (2,8x-32) : = -90 ® x = -10 b/ (45 - 2x) . 1 ® x = 2 168.Vải hoa : 156,5 m trắng : 200 m 169. Giá bìa của cuốn sách: 1200:10% = 12000đ Đã mua với giá : 12000đ - 120đ = 10800đ 170. lải suất 1 tháng = 0,56% 171. Phân số chỉ 8 HS = = Số HS của lớp : 8: =45 HS Số HS giỏi của lớp : 45 - = 10 HS CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ Cho HS làm các đề tham khảo (SGK) Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Tài liệu đính kèm: