A. MỤC TIÊU:
- Kiến thức: + HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân. Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí.
+ HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
+ HS thấy đựơc ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính
toán.
- Kĩ năng:
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- Giáo viên: Bảng phụ . Bảng các chữ số, bảng phân biệt số và chữ số, bảng các số La Mã từ 1 30.
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức lớp 5.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1
KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7 ph )
HS1: Viết tập hợp N gồm các phần tử lớn hơn 8 và nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng 2 cỏch
- Viết tập hợp A các số tự nhiên x
mà x N*.
HS2: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng 2 cách.
Biểu diễn B trên tia số.
- Làm bài tập 10 <8 sbt="">. HS 1 lờn bảng8>
HS 2 lờn bảng
N = 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 ; 14 ;15
N = x N / 8 < x="">
A = 0.
B = 0; 1 ; 2; 3 ; 4 ; 5 ; 6
B = x N / x < 7="" hoặc="" x="" n="" x="" 6="">
Soạn:
Giảng:
Tiết 1: tập hợp . phần tử của tập hợp
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống.
+ HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước.
+ HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán. Biết sử dụng kí hiệu ẻ ; ẻ .
- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập củng cố.
- Học sinh:
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1
Dặn dò HS chuẩn bị ĐỒ dùng học tập,
sách vở cần thiết ( 2p )
- GV giới thiệu nội dung chương I như SGK.
Nghe
Hoạt động 2 : 1.Các ví dụ
- GV cho HS quan sát H1 SGK và giới thiệu các VD như SGK.
- GV lấy thêm một số ví dụ ngay trong trường, lớp.
- Cho HS lấy thêm các ví dụ.
Quan sỏt và ghi cỏc VD vào vở
Nghe và ghi vào vở
Lấy VD
SGK.
- Tập hợp những chiếc bàn trong lớp học.
- Tập hợp các cây trong sân trường.
- Tập hợp các ngón tay của bàn tay.
Hoạt động 3
2.Cách viết và các kí hiệu
- GV đưa ra cách viết, kí hiệu, khái niệm phần tử.
- GV giới thiệu cách viết tập hợp như chú ý trong SGK.
? Hãy viết tập hợp B các chữ cái a, b, c ? Cho biết các phần tử của B ?
- Gọi HS lên bảng.
? Số 1 có là phần tử của tập hợp A không ? Tương tự số 5 ?
- Cho HS đọc chú ý trong SGK.
- GV giới thiệu cách viết tập hợp A bằng 2 cách: liệt kê, chỉ ra tính chất đặc chưng.
- Yêu cầu HS đọc phần đóng khung trong SGK.
- GV giới thiệu cách minh hoạ tập hợp A, B như SGK.
- Cho HS làm ?1 ; ?2 theo nhóm.
- Gọi đại diện nhóm lên bảng chữa.
Ghi vào vở
Thực hiện rồi lờn bảng
Số 1 là phần tử của A,số 5 khụng là p tử của A
Đọc chỳ ý
Đọc theo SGK
Thực hiện rồi đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày
- Dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho tập hợp.
- VD: Tập hợp các số tự nhiên < 4:
A = {0 ; 1 ; 2 ; 3}.
0 ;1 ;2 ; 3 là các phần tử của tập hợp A.
* Chú ý: SGK.
B = {a, b, c}.
1 ẻ A ; 5 A .
* Cách viết tập hợp:
SGK.
- Minh hoạ A, B:
?1. Tập hợp D các số tự nhiên nhỏ
hơn 7.
C1: D = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}.
C2: D = {x ẻ N ; x < 7}.
2 ẻ D ; 10 ẻ D .
?2. M = {N ; H; A; T; R; G}.
Hoạt động 4 : Luyện tập - củng cố
- Cho HS làm tại lớp bài tập 3, 1.
- Phiếu học tập in bài 4 . HS làm bài tập vào phiếu. GV thu, chấm.
Bài 3: x A ; y B; b A ; b B
Bài 1: C1: A = 9; 10;11;12;13
12 A ; 16 A
C2: A = x N / 8 < x < 14
Hoạt động 5
Hướng dẫn về nhà
- Học kĩ phần chú ý trong SGK.
- Làm bài tập 2; 5 SGK và bài 1 đến bài 8 .
Soạn:
Giảng:
Tiết 2: tập hợp các số tự nhiên
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số.
+ HS phân biệt được các TH N ; N* , biết sử dụng các kí hiệu và , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên.
- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi đầu bài tập.
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức lớp 5.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ ( 7 ph )
-HS 1: Cho ví dụ về tập hợp, nêu chú ý trong SGK về cách viết tập hợp.
- Làm bài tập 2 .
HS2: Nêu cách viết một tập hợp ?
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách. Minh họa A bằng hình vẽ.
HS 1 lờn bảng thực hiện
HS 2 lờn bảng thực hiện
Bài tập 2: tập hợp cỏc chữ cỏi cú trong từ "TOAN HOC" là :
T ; O ; A ; N ; H ; C
A = 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
A = xN / 3 < x < 10
Hoạt động 2
1. Tập hợp N và tập hợp N*(14ph)
? Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên ?
- GV giới thiệu tập hợp N.
? Hãy cho biết các phần tử của tập N ?
- GV nhấn mạnh: Các số tự nhiên được biểu diễn trên tia số.
- GV đưa mô hình tia số
- GV giới thiệu: Mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm trên tia số. Điểm biểu diễn số a trên tia số là điểm a.
- GV giới thiệu tập N*.
- GV đưa ra bài tập củng cố (bảng phụ).
Điền kí hiệu vào dấu "..." "
12 ... N ; ... N 5 ... N*; 5 ... N
0 ... N* ; 0 ... N.
Lấy VD
Cỏc phần tử 0;1;2;3.....
Vẽ vào vở
Nghe và nhớ lại tập hợp N
Nghe và ghi vở
Thực hiện rồi lờn bảng điền
- Tập hợp các số tự nhiên:
N = {0 ;1 ;2 ; ...}.
- Biểu diễn trên tia số.
* Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là N*.
N* = {1 ;2 ; 3; 4 ; ..}.
Hoặc N* = {x ẻ N/ x ạ 0}.
Điền kí hiệu , vào dấu "..." "
12 .. N ; .. N 5 .. N*; 5 ... N
0... N* ; 0 ... N.
Hoạt động 3
2. thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (14 ph)
? Hóy quan sát tia số và trả lời câu hỏi:
+ So sánh 2 và 4
+ Nhận xét vị trí điểm 2 và điểm 4 trên tia số.
- GV giới thiệu tổng quát.
- GV giới thiệu kí hiệu: ; .
- Cho HS làm bài tập:
Viết tập hợp A = {x ẻ N/ 6 < x 8} bằng cách liệt kê các phần tử của nó.
- GV giới thiệu tính chất bắc cầu:
- Hỏi: Tìm số liền sau của 4 ; số 4 có mấy số liền sau ?
- GV giới thiệu: Mỗi số có một số liền sau duy nhất.
Tương tự với số liền trước.
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị ?
- Yêu cầu HS làm ? trong SGK.
- GV nhấn mạnh:
Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử.
HS đọc phần d, e.
Quan sỏt và trả lời
Ghi vào vở
Ghi vào vở
Lờn bảng thực hiện
A = {6 ; 7 ; 8}.
Ghi vào vở
Số liền sau của 4 là 5,số liền trước là 3
Hơn kộm nhau 1 đơn vị
Thực hiện
Đọc theo SGK
* Tổng quát: Với a, b ẻ N, a < b hoặc
b > a trên tia số điểm a nằm bên trái điểm b
a b : a < b hoặc a = b
b a : a > b hoặc b = a.
* Tính chất bắc cầu:
a < b ; b < c thì a < c.
?. 28 ; ...29 ; ....30
... 99 ; 100 ; ....101.
Hoạt động 4
Luyện tập - củng cố(8ph)
- Cho HS làm bài tập 6, 7 SGK.
Hoạt động nhóm bài tập 8, 9 .
Bài 6: a) 17;...18 99 ; ...100
a ; ... a+1 (a N)
b) ...34 ; 35 ..999 ; 1000
b – 1 ; b ( b N)
bài 7 a) A = 13; 14; 15
b) B = 1; 2 ; 3 ; 4
c) C = 13 ; 14 ; 15
Hoạt động 5
Hướng dẫn về nhà (2ph)
- Học kĩ bài trong SGK + vở ghi.
- Làm bài tập 10 và bài tập 10 đến 15 .
Soạn:
Giảng:
Tiết 3: ghi số tự nhiên
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân. Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí.
+ HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
+ HS thấy đựơc ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính
toán.
- Kĩ năng:
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ . Bảng các chữ số, bảng phân biệt số và chữ số, bảng các số La Mã từ 1 đ 30.
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức lớp 5.
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ ( 7 ph )
HS1: Viết tập hợp N gồm cỏc phần tử lớn hơn 8 và nhỏ hơn hoặc bằng 15 bằng 2 cỏch
- Viết tập hợp A các số tự nhiên x
mà x ẻ N*.
HS2: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng 2 cách.
Biểu diễn B trên tia số.
- Làm bài tập 10 .
HS 1 lờn bảng
HS 2 lờn bảng
N = 9 ; 10 ; 11 ; 12 ; 13 ; 14 ;15
N = x N / 8 < x 15
A = {0}.
B = 0; 1 ; 2; 3 ; 4 ; 5 ; 6
B = x N / x < 7 hoặc x N / x 6
Hoạt động 2
1. số và chữ số (10 ph)
? Gọi HS lấy một số ví dụ về 6 số tự nhiên.
? Chỉ rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số ? Là những số nào ?
- GV giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số tự nhiên.
- Với 10 chữ số trên ta ghi được mọi số tự nhiên.
- Mỗi số tự nhiên có thể có bao nhiêu chữ số ? Lấy ví dụ.
- GV nêu chú ý SGK phần a.
- GV lấy VD số 3895 như SGK.
- Hãy cho biết các chữ số của số
3895 ?
- Cho HS làm bài tập 11b .
Lấy VD
Xỏc định
Nghe và Ghi vào vở
Cú 1 ,2 ,3 hoặc nhiều chữ số
Thực hiện
VD : 0,1,2,3,4,5
Chữ số : 0 1 2 3 4 5 ...
đọc là: không, một , hai ,ba , bốn ,năm
- Mỗi số tự nhiên có thể có 1 ; 2 ; 3 ... chữ số.
VD: SGK.
* Chú ý:
SGK tr 10 .
Bài 11 b) 1425 14 4 142 2
2307 23 3 230 0
Hoạt động 3
2. hệ thập phân (10 ph)
- Cách ghi số nói trên là cách ghi số trong hệ thập phân.
- Yêu cầu HS làm ? trong SGK.
Ghi vào vở
Thực hiện
Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau thì có những giá trị khác nhau.
VD: 222 = 200 + 20 + 2
= 2 . 100 + 2 . 10 + 2
ab = a . 10 + b
abc = a . 100 + b . 10 + c.
abcd = a . 1000 + b . 100 + c . 10 + d.
?. - Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là: 999 .
- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: 987.
Hoạt động 4
Cách ghi số La mã (10 ph)
- GV giới thiệu đồng hồ ghi 12 số La Mã ; Yêu cầu HS đọc.
- GV giới thiệu 3 chữ số La Mã để ghi các số đó.
- Giới thiệu cách ghi số La Mã đặc biệt.
- Mỗi chữ số I ; X có thể viết liền nhau không quá 3 lần.
- Yêu cầu HS viết các số La Mã từ 1 đến 10.
- Hoạt động nhóm: Viết số La Mã từ 1 đến 30.
Đọc cỏc số la mó trờn đồng hồ
Ghi vào vở
Thực hiện
Thực hiện
3. Chú ý:
I IV V VI IX X XI
1 4 5 6 9 10 11
Hoạt động 5
Luyện tập - củng cố (6 ph)
Yờu cầu HS làm bài 12 ;13;14 SGK
- Yêu cầu HS nhắc lại chú ý trong SGK.
Bài 12
2 ; 0
Bài 13 a ) 1000 b) 1023
Bài 14 : 102 ; 210; 201 ; 120
Hoạt động 6
Hướng dẫn về nhà (2 ph)
- Học bài theo SGK + vở ghi.
- Làm bài tập 16, 17 ... 21 .
Soạn:
Giảng:
Tiết 4: số phần tử của một tập hợp
Tập hợp con
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số phần tử cũng có thể không có phần tử nào. Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
+ HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là một tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đúng các kí hiệu è và ặ.
- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ẻ và è.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ.
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức cũ.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ ( 7 ph )
- HS1: + Chữa bài tập 19 SBT.
+ Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân dưới dạng tổng giá trị các chữ số.
- HS2: + Làm bài tập 21 SBT.
+ Cho biết mỗi tập hợp viết được có bao nhiêu phần tử ?
HS 1 lờn bảng thực hiện
HS 2 lờn bảng thực hiện
ab = a . 10 + ...
a mũ n an
a: cơ số
a luỹ thừa
* Định nghĩa: SGK.
TQ: a . a ... a = an (n ạ 0)
n thừa số.
?1.
Luỹ thừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị của luỹ thừa
72
23
34
7
2
3
2
3
4
49
8
81
Bài 56 tr 28 SGK:
a) 5 . 5 . 5. 5 . 5 . 5 = 56.
c) 2 . 2 . 2 . 3 . 3 = 23 . 32
* Chú ý : SGK tr 27
Hoạt động 3
2. nhân hai luỹ thừa cùng cơ số (10 ph)
- GV viết tích hai luỹ thừa thành một luỹ thừa:
a) 23 . 22
b) a4 . a3
- Vậy muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?
- GV nhấn mạnh : Số mũ cộng chứ không nhân.
- Gọi HS nhắc lại chú ý.
- Nếu có: am - an thì kết quả nh thế nào ? Ghi công thức tổng quát.
- Củng cố: Gọi hai HS lên bảng viết tích của hai luỹ thừa sau thành một luỹ thừa:
x5 . x4 ; a4 . a
- Yêu cầu HS làm bài 56 (b,d).
Thực hiện
Trả lời
HS nhắc lại chú ý.
2 HS lờn bảng
a) 23 . 22 = (2.2.2) . (2.2) = 25 = 23 + 2
b) a4. a3 = (a.a.a.a) . (a.a.a) = a7 = a4 + 3
* Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
- Ta giữ nguyên cơ số.
- Cộng các số mũ.
* Tổng quát: am. an = am + n (m ; n ẻ N)
VD: x5. x4 = x5 + 4 = x9.
a4 . a = a4 + 1 = a5.
Hoạt động 4
Củng cố (5 ph)
1) Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a. Viết công thức tổng quát.
Tìm số tự nhiên a biết: a2 = 25
a3 = 27.
Tìm a:
a2 = 25 = 52 ị a = 5.
a3 = 27 = 33 ị a = 3.
Hoạt động 5
Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a. Viết công thức tổng quát.
- Làm bài tập: 57, 58 (b), 59 (b) , 60 ; 86, 88, 89 .
Soạn:
Giảng:
Tiết 13: luyện tập
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
+ HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa.
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ.
- Học sinh: Bảng nhóm, bút viết bảng.
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (8 ph)
- HS1: Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a ?
Viết công thức tổng quát.
áp dụng tính: 102 = ? 53 = ?
- HS2:
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Viết dạng tổng quát ?
áp dụng :
33. 34 = ? ; 52. 57 = ? ; 75. 7 = ?
HS 1 lờn bảng
HS 2 lờn bảng
an = a . a .... a (n ạ 0)
n thừa số
102 = 10 . 10 = 100
53 = 5 . 5 . 5 = 125.
am . an = am + n (m , n ẻ N*).
33. 34 = 33 + 4 = 37.
52. 57 = 52 + 7 = 59.
75. 7 = 75 + 1 = 76.
Hoạt động 2
Luyện tập (30 ph)
- Yêu cầu HS làm bài tập 61.
- Gọi 2 HS lên bảng mỗi em làm một câu.
- GV: Có nhận xét gì về số mũ của luỹ thừa với chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá trị của luỹ thừa ?
- Bài 63 .
- GV gọi HS đứng tạo chỗ trả lời và giải thích tại sao đúng ? Tại sao sai ?
- Bài 64 .
- Yêu cầu 4 HS đồng thời lên bảng.
- Bài 65 .
GV hớng dẫn cho HS hoạt động nhóm.
Bài 66 .
- HS dự đoán 11112 = ?
- GV gọi HS trả lời.
- HS cả lớp dùng máy tính bỏ túi kiểm tra lại kết quả vừa dự đoán.
Thực hiện
- HS: Số mũ của cơ số 10 là bao nhiêu thì giá trị của luỹ thừa có bấy nhiêu chữ số 0 sau chữ số 1.
Thực hiện
Theo dừi HD và thực hiện nhúm
HS dự đoán
11112 = 1234321
Dạng 1: Viết một số tự nhiên dới dạng luỹ thừa.
Bài 61 :
8 = 23.
16 = 42 = 24.
27 = 33.
64 = 82 = 43 = 26.
81 = 92 = 34.
100 = 102.
Bài 62 .
a) 102 = 100.
103 = 1000.
104 = 10 000.
105 = 100 000
106 = 1 000 000.
b) 1000 = 103.
1 000 000 = 106.
1 tỉ = 109. 100.........0 = 1012.
12 chữ số
Dạng 2:chọn Đúng, sai.
- Bài 63 .
Câu
Đúng
Sai
a) 23. 22 = 26
b) 23. 22 = 25
c) 54. 5 = 54.
Đ
S
S
Dạng 3: Nhân các luỹ thừa.
Bài 64 tr 29 SGK:
a) 23. 22. 24 = 23 + 2 + 4 = 29.
b) 102. 103. 105 = 1010.
c) x . x5 = x1 + 5 = x6.
d) a3. a2. a5 = a3 + 2 + 5 = a10.
Dạng 4: So sánh hai số.
Bài 65 tr 29 SGK:
a) 23 và 32
23 = 8 ; 32 = 9
ị 8 < 9 hay 23 < 32.
b) 24 và 42
24 = 16 ; 42 = 16
ị 24 = 42.
c) 25 và 52
25 = 32 ; 52 = 25
ị 32 > 25 hay 25 > 52.
d) 210 = 1024 > 100
210 > 100
Bài 66 tr 29 SGK:
11112 = 1234321
Cơ số có 4 chỉ số chính giữa
Chữ số 1 là 4, 2 phía các chữ
Số giảm dần về số 1
Hoạt động 3
Củng cố (5 ph)
- Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số a ?
- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta
làm thế nào ?
Hoạt động 4
Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Làm bài tập 90, 91, 92, 93 .
- Đọc trớc bài chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
Soạn:
Giảng:
Tiết 14: chia hai lũy thừa cùng cơ số
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ớc
a0 = 1 (a ạ 0).
+ HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 69 .
- Học sinh: Bảng nhóm .
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (8 ph)
- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Nêu tổng quát ?
- Chữa bài tập 93 .
- Yêu cầu HS trả lời: 10 : 2 = ?
nếu: a10 : a2 thì kết quả = ? Đó là nội dung bài hôm nay.
HS1 lờn bảng trả lời
HS2 lờn bảng trả lời
a10 : a2 =
am. an = am + n (m, n ẻ N*).
Bài 93 tr 13 SBT :
a) a3. a5 = a3 + 5 = a8.
b) x7. x . x4 = x7 + 1 + 4 = x12.
Hoạt động 2
1. ví dụ (7 ph)
- Yêu cầu HS đọc và làm ?1.
- Yêu cầu HS làm và giải thích.
- So sánh số mũ của số bị chia , số chia với số mũ của thơng.
- Để thực hiện phép chia a9 : a5 và
a9 : a4 cần điều kiện gì không ? Vì sao?
Thưc hiện
Số mũ của số bị chia phải lớn hơn số mũ của số chia
?1.
57 : 53 = 54 (= 57 - 3 ) vì 54. 53 = 57.
57 : 54 = 53.
a9 : a5 = a4 (= a9 - 5 ) vì a4. a5 = a9.
a9 : a4 = a5 (= a9 - 4 )
a ạ 0.
Hoạt động 3
2. tổng quát (10 ph)
? Nếu có am : an (m > n) ta có kết quả nh thế nào ?
- Hãy tính: a10 : a2.
? muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số (khác 0) ta làm thế nào ?
- GV lu ý: Trừ chứ không chia số mũ.
- Cho HS làm bài tập 67 .
- Gọi 3 HS lên bảng.
- GV : Ta đã xét am : an (m > n) nếu
m = n thì sao ?
54 : 54 = ?
- Yêu cầu HS nhắc lại dạng tổng quát.
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập:
Viết thơng của hai luỹ thừa dới dạng một luỹ thừa:
a) 712 : 74.
b) x6: x3. (x ạ 0).
c) a4 : a4 (a ạ 0).
Tỡm hiểu
Suy nghĩ trả lời 54 : 54 = 54 – 4 = 50
am : an = am - n (a ạ 0).
VD: a10 : a2 = a10 - 2 = a8. (a ạ 0).
Bài 67 tr 30 SGK:
a) 38 : 34 = 38 - 4 = 34.
b) 108 : 102 = 108 - 2 = 106.
c) a6 : a = a6 - 1 = a5. (a ạ 0).
54 : 54 = 50.
am : an = am - n = a0 (a ạ 0)
Quy ớc a0 = 1 (a ạ 0).
* Tổng quát: am : an = am - n
(a ạ 0 ; m ³ n).
Hoạt động 4
3. chú ý (8 ph)
- GV hớng dẫn HS viết số 2475 dới dạng tổng các luỹ thừa của 10.
- GV lu ý: 2 . 103 là tổng:
103 + 103.
4 . 103 là tổng: 103 + 103 + 103 + 103.
- GV cho HS hoạt động nhóm bài tập ?3.
Theo dừi và thực hiện
Thực hiện nhúm
2475 = 2. 1000 + 4. 100 + 7 . 10 + 5
= 2. 103 + 4. 102 + 7.101 + 5 . 100.
?3.
538 = 5 . 100 + 3 . 10 + 8
= 5 . 102 + 3 . 101 + 8 . 100.
abcd = a . 1000 + b . 100 + c . 10 + d
= a. 103 + b. 102 + c. 101 + d. 100.
Hoạt động 5
Củng cố (10 ph)
- Đa bảng phụ ghi bài tập 69 gọi HS trả lời.
- Bài 71 tr 30 SGK: Tìm số tự nhiên c biết với mọi n ẻ N* có:
a) cn = 1. b) cn = 0.
- GV giới thiệu số chính phơng:
13 + 23 = 1 + 8 = 9 = 32
ị 13 + 23 là số chính phơng.
13 + 23. 32 = (1 + 2)2
13 + 23 + 33 = 62 = (1 + 2 + 3)2.
Bài 71 tr 30 SGK: Tìm số tự nhiên c biết với mọi n ẻ N* có:
a) cn = 1. c = 1 vỡ 1n = 1
b) cn = 0 c = 0 vỡ 0 n = 0.
Hoạt động 6
Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc dạng tổng quát phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Làm bài tập: 68, 70, 72.
Soạn:
Giảng:
Tiết 15: thứ tự thực hiện các phép tính
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện phép tính.
+ HS biết vận dụng các quy ớc trên để tính đúng giá trị của biểu thức.
- Kĩ năng: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên: Bảng phụ .
- Học sinh: Bảng nhóm .
C. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Hoạt động 1
Kiểm tra bài cũ (5 ph)
- Chữa bài tập 70 .
Thực hiện
Bài 70 tr 30 SGK :
987 = 9. 102 + 8. 101 + 7 . 100.
2564 = 2. 103 + 5. 102 + 6. 101 + 4. 100.
Hoạt động 2
1. nhắc lại về biểu thức (5 ph)
- Các dãy tính trong bài tập 70 là các biểu thức.
- Mỗi số đợc coi là các biểu thức.
VD: 5 - 3 ; 15 . 6 ; 60 - (12 - 2 - 4).
5 . là các biểu thức.
* Chú ý: SGK tr 31.
Hoạt động 3
2. thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức (23 ph)
- Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính ?
- Yêu cầu HS thực hiện các phép tính.
- Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS nêu đối với các biểu thức có dấu ngoặc.
- Yêu cầu HS tính:
a) 100 : {[52 - (35 - 8)]}
b) 80 - [130 - (12 - 4)2]
.
- Cho HS làm ?1.
- GV đa bảng phụ:
Bạn Lan đã thực hiện các phép tính nh sau:
a) 2 . 52 = 102 =100.
b) 62 : 4 . 3 = 62 : 12 = 3.
Theo em đúng hay sai ? Vì sao ?
- GV chốt lại để HS không thực hiện sai phép tính.
- Cho HS hoạt động nhóm ?2.
Theo dừi
(Nâng lên luỹ thừa trớc, rồi đến nhân, chia, cuối cùng đến cộng, trừ).
- Hai HS lên bảng thực hiện
- Hai HS lên bảng thực hiện.
Thực hiện
(Sai vì không theo đúng thứ tự thực hiện phép tính).
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
Nếu chỉ có phép cộng, trừ hoặc nhân, chia, thực hiện phép tính theo thứ
tự từ trái sang phải.
VD1: a) 48 - 32 + 8 = 16 + 8 = 24.
b) 60 : 2 . 5 = 30 . 5 = 150.
VD2: a) 4 . 32 - 5. 6 = 4. 9 - 5. 6
= 36 - 30 = 6
b) 33. 10 + 22. 12 = 27. 10 + 4 .12
= 270 + 48
= 318.
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc ta làm thế nào ?
SGK tr 31.
VD:
a) 100 : {[52 - (35 - 8)]}
= 100 : {2 (52 - 27)}
= 100 : {2 . 25}
= 100 : 50 = 2.
b) 80 - [130 - (12 - 4)2]
= 80 - (130 - 82 )
= 80 - (130 - 64)
= 80 - 66 = 14.
?1.
a) 62 : 4. 3 + 2. 52
= 36 : 4. 3 + 2. 25
= 9. 3 + 2. 25
= 27 + 50
= 77.
b) 2. (5. 42 - 18)
= 2. (5. 16 - 18)
= 2 (80 - 18)
= 2 . 62
= 124.
?2.
a) (6x - 39) : 3 = 201
6x - 39 = 201. 3
6x = 603 + 39
x = 642 : 6
x = 107.
b) 23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 53
3x = 125 - 23
x = 102 : 3
x = 34.
Hoạt động 4
Củng cố (10 ph)
- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức (không ngoặc, có ngoặc).
- Cho HS làm bài tập 75 ; 76.
Hoạt động 5
Hớng dẫn về nhà (2 ph)
- Học thuộc phần đóng khung SGK.
- BT: 73 , 74, 77, 78.
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi.
D. Rút kinh nghiệm:
Tài liệu đính kèm: