I Mục tiêu:
-HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về số thứ tự trong tập hợp số tự nhiên,biết biểu diễn một số tự trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn bên trái điểm biểu diễn số lớn trên tia số.
-HS phân biệt được các tập hợp N, biết sử dụng các kí hiệu ,biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên.
-Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu.
II Chuẩn bị:
Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ.
Bảng nhóm.
IIICác hoạt động dạy học
Hoạt động 1 Kiểm tra (7 ph)
1. Viết tập hợp A cá số TN lớn
hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách
2.Bài 4 tr6 SGK
Gọi HS nhận xét? cho điểm?
HS 1
A={4;5;6;7;8;9}
A={x N / 3<><>
HS2
A={26;15} B={1;a;b }
M={but } H={bút, sách, vở }
Hoạt động 2 1.Tập hợp các số tự nhiên (10ph)
Ta viết tập hợp N như thế nào?
Cho biết các phần tử của tập hợp N?
Điền dấu hay vào ô vuông
N={0;1;2;3;4;.}
HS lên làm
12 N ;
2,5 N +N là tập hợp các số TN
N={0;1;2;3;4;.}
Các số0;1;2;3;4;.là các phần tử của tập hợp N
+GV Các số TN được biểu diễn trên tia số
GV đưa mô hình tia số yêu cầu HS mô tả lại tia số? Vẽ ta số và biểu diễn một vài số TN?
+GV giới thiệu
Điểm biểu diễn số 1 trên tia số gọi là
điểm1
Điẻm biểu diễn số a trên tia số là điểm?
+GV cho tập hợp {1;2;3;4;5;.} một ban gọi là tập hợp N đúng hay sai?
GV đó chính là tập hợp N
-Tập hợp N và N khác gì? Số phần tử của N và N
-Điền vào ô vuông kí hiệu thuộc hay không thuộc?
Trên tia gốc O người ta đặt liên tiếp bắt đầu từ O, các đoạn thẳng có đọ dài bằng nhau.
là điểm a
sai vì thiếu số O
N có phtử O, còn N không có phtử O và N có
nhiều hơn N 1 phtử là O
HS lên bảng
5 N 5 N
0 N 0 N +Biểu diễn số TN trên tia số
Mỗi số TN được biểu diễn bởi một điểm trên tia số.
-Điểm biểu diễn số TN a trên tia số gọi là điểm a
+N={1;2;3;4;5;6;.} hoặc
N={ x N/ xO }
gọi Nlà tập hợp các số khác O
Chương I . Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên Tiết 1: Tập hợp. Phần tử của tập hợp Ngày soạn 5-9-2008 I Mục tiêu: -HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống. -HS nhận biết một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước. -HS biết viết một tập hộ theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu -Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp. II Chuẩn bị: GV: Phấn màu , phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập củng cố. IIICác hoạt động dạy học: Hoạt động 1: 1. Các ví dụ (7 ph) +GV cho HS quan sát hình 1 trongSGK rồi giới thiệu -Tập hợp các đồ vật( sách bút)đặt trên bàn (hình 1). -GV lấy thêm một số ví dụ thực tế ở trong lớp trường. HS nghe GV giới thiệu. Cho HS tự tìm các ví dụ về tập hợp. -Tập hợp những chiếc bàn trong lớp học. -Tập hợp các cây trong sân trường. -Tập hợp các ngón tay của một bàn tay v.v.... -Tập hơp các HS của lớp 6A. -Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4. Tập hợp các chữ cái a, b, c. Hoạt động2; 2 Cách viết và các kí hiệu (20 ph) +GV: Ta thường dùng các chữ cái in hoa để đặt tên tập hợp. +GV:Giới thiệu cách viết tập hợp: -Các phần tử tập hợp được đặt trong hai dấu ngoặc nhọn { } cách nhau bởi dấu chấm phẩy “;” nếu là phần tử số hoặc dấu phẩy “,” nếu là phần tử là chữ. -Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tuỳ ý. +GV: Hãy viết tập hợp B các chữ cái a; b; c ? Cho biết các phần tử tập hợp B ? +GV đặt câu hỏi và giới thiệu các kí hiệu -Số 1có là phần tử của tập hợp A ? +GVgiới thiệu kí hiệu thuộc và không thuộc ? HS nghe GV giới thiệu HS lên bảng viết B = { a;b ;c }={ a;b;c} a;b;c là các phần tử của tập hợp B. HS trả lời: Số 1 là phần tử của tập hợp A +Ví dụ: A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4. Ta viết A = {0; 1; 2; 3 } hay A = {1; 2; 3; 0} Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của tập hợp A +Kí hiệu: Thuộc ẻ Không thuộc ẽ +GV:Hãy dùng kí hiệu ẻ , ẽ hoặc chữ thích hợp để điền vào các ô vuông cho đúng: a B; 1 B; ẻ B +GV treo bảng phụ có BT củng cố Trong cách viết sau cách nào đúng cách nào sai . Cho A={0;1;2;3} và B={a,b,c} aẻA ; 2ẻA ; 5ẽA ; 1ẽA 3ẻB ; bẻB ; cẽB +GV: Sau đó GV chốt lại cách đặt tên, các ký hiệu, cách viết tập hợp. Cho HS đọc chú ý trong SGK. +GV: Trở lại với tập hợp A, giới thiệu cách viết tập hợp A bằng cách 2 là chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó . HS lên bảng làm aB ; 1 B ẻ B hoặc ẻ B HS trả lời: a) aẻA sai ; 2ẻA đúng 5ẽA đúng; 1ẽA sai b) 3ẻB sai; bẻB đúng cẽB sai 2HS đọc chú ý 1ẻA đọc là 1thuộc A hoặc 1là phần tử của A phần tử của A 5 ẽ A đọc là 1 không thuộc A hoặc 5 không là phần tử của A +Chú ý: SGK tr5 -Qui định -Liệt kê mỗi phần tử 1 lần -Hai cách viết tập hợp *Liệt kê A={0;1;2;3} *Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp A={xẻN / x< 4 } Hoạt động 3 3. Luyện tập (15 ph) Cho HS làm BT ?1 ở SGK Nhận xét? Cho điểm? Nêu cách làm? Chú ý mỗi chữ cái chỉ liệt kê 1 lần HS lên bảng viết theo 2 cách 1HSnhận xét Liệt kê các chữ cái 1HS lên bảng 1HS đọc đề bài +Bài ?1: Viết tập hợp D các ssố TN nhỏ hơn 7 D={0;1;2;3;4;5;6} D={xẻN/ x < 7 } +Bài ?2 : Viết tập hợp chữ cái trong từ “ NHA TRANG” Gọi tập hợp các chữ cái là K K={N,H, A,T,R G } +Bài 1tr6 SGK Viết tập hợp A các số nhỏ hơn 14, lớn hơn 8, điền kí hiệu thích hợp vào ô trống. Yêu cầ HS viết theo hai cách Nhận xét? Cho điểm? Yêu cầu HS hoạt động nhóm GV thu chấm 2 nhóm đại diện NX? Cho điểm? +GV: Người ta còn minh hoạ 1 tập hợp cho trước bằng 1 vòng tròn kín, mỗi phần tử là 1dấu chấm trong vòng tròn đó. GV lấy VD ở BT 3 tr6 HS1lên bảng viết HS2lên bảng viết HS3 nhận xét HS hoạt động nhóm A={9;10;11;12;13} A={xẻN/ 8< x < 14} 12 A 16A +Bài 3 tr6 SGK Cho A={a,b} B={b,x y} Điền dấu vào ô trống cho đúng x A ; bB yB ; bA ; Hoạt động 4: Dặn dò (2 ph) Thuộc,nhớ cách viết tập hợp, các khái niệm phần tử, kí hiệu Bài tập: 2, 4, 5 SGK tr6. Ngày soạn 6-9-2008 Tiết 2 Tập hợp các số tự nhiên I Mục tiêu: -HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về số thứ tự trong tập hợp số tự nhiên,biết biểu diễn một số tự trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn bên trái điểm biểu diễn số lớn trên tia số. -HS phân biệt được các tập hợp N, biết sử dụng các kí hiệu ,biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên. -Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu. II Chuẩn bị: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ. Bảng nhóm. IIICác hoạt động dạy học Hoạt động 1 Kiểm tra (7 ph) 1. Viết tập hợp A cá số TN lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách 2.Bài 4 tr6 SGK Gọi HS nhận xét? cho điểm? HS 1 A={4;5;6;7;8;9} A={x N / 3< x< 10} HS2 A={26;15} B={1;a;b } M={but } H={bút, sách, vở } Hoạt động 2 1.Tập hợp các số tự nhiên (10ph) Ta viết tập hợp N như thế nào? Cho biết các phần tử của tập hợp N? Điền dấu hay vào ô vuông N N={0;1;2;3;4;......} HS lên làm 12 N ; 2,5 N +N là tập hợp các số TN N={0;1;2;3;4;.....} Các số0;1;2;3;4;....là các phần tử của tập hợp N +GV Các số TN được biểu diễn trên tia số GV đưa mô hình tia số yêu cầu HS mô tả lại tia số? Vẽ ta số và biểu diễn một vài số TN? +GV giới thiệu Điểm biểu diễn số 1 trên tia số gọi là điểm1 Điẻm biểu diễn số a trên tia số là điểm? +GV cho tập hợp {1;2;3;4;5;...} một ban gọi là tập hợp N đúng hay sai? GV đó chính là tập hợp N’ -Tập hợp N và N’ khác gì? Số phần tử của N và N -Điền vào ô vuông kí hiệu thuộc hay không thuộc? Trên tia gốc O người ta đặt liên tiếp bắt đầu từ O, các đoạn thẳng có đọ dài bằng nhau.... là điểm a sai vì thiếu số O N có phtử O, còn N’ không có phtử O và N’ có nhiều hơn N’ 1 phtử là O HS lên bảng 5 N’ 5 N 0 N 0 N +Biểu diễn số TN trên tia số Mỗi số TN được biểu diễn bởi một điểm trên tia số. -Điểm biểu diễn số TN a trên tia số gọi là điểm a +N’={1;2;3;4;5;6;.....} hoặc N’={ x N/ xO } gọi N’là tập hợp các số khác O Hoạt động 3: 2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (15ph) +GV yêu cầu HS quan sát tia số và trả lời câu hỏi: -So sánh 2 và 4 -Nhận xét vị trí điểm 2 và điểm 4 trên tia số. +GV giới thiệu tổng quát Với a, b ẻN, a a trên tia số, điểm a nằm bên trái điểm b +GV giới thiệu kí hiệu. a b nghĩa là a<b hoặc a=b ab nghĩa là a>b hoặc a=b +GV giới thiệu tính chất bắc cầu Cho ví dụ minh hoạ tính chất? +GV hỏi: -Tìm số liền sau của 4? Số 4 có mấy số liền sau? -Cho ví dụ? +GV hỏi: số liền trước của số5 là số nào? +GV giới thiệu: 4 và 5 là hai số TN liên tiếp +Hai số TN liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị? Củng cố bài SGK tr7 HS: 2 < 4 Điểm 2 ở bên trái điểm 4 a<12 và 12<20 a<20 -Số liền sau của số 4 là 5 -Số 4 có 1 số liền sau là số 4 Hơn kém nhau 1 đơn vị 28 ; .29.; 30 a) Tổng quát -Với a, b ẻN, a a trên tia số, điểm a nằm bên trái điểm b - a b nghĩa là a<b hoặc a=b ab nghĩa là a>b hoặc a=b b) Nếu a< b và b<c thì a<c c)- Mỗi số TN có một số liền sau duy nhất - Hai sốTN liên tiếp hơn kém nhau một đơn vị Bài SGK tr7: Điền ba số TN liên tiếp tăng dần vào mỗi hàng +GV yêu cầu HS quan sát tia số và trả lời câu hỏi: -So sánh 2 và 4 -Nhận xét vị trí điểm 2 và điểm 4 trên tia số. +GV giới thiệu tổng quát Với a, b ẻN, a a trên tia số, điểm a nằm bên trái điểm b +GV hỏi: -Tìm số liền sau của 4? Số 4 có mấy số liền sau? -Cho ví dụ? +GV hỏi: số liền trước của số5 là số nào? +GV giới thiệu: 4 và 5 là hai số TN liên tiếp +Hai số TN liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị? Củng cố bài SGK tr7 HS: 2 < 4 Điểm 2 ở bên trái điểm 4 a<12 và 12<20 a<20 -Số liền sau của số 4 là 5 -Số 4 có 1 số liền sau là số 4 Hơn kém nhau 1 đơn vị 28 ; .29.; 30 a) Tổng quát -Với a, b ẻN, a a trên tia số, điểm a nằm bên trái điểm b - a b nghĩa là a<b hoặc a=b ab nghĩa là a>b hoặc a=b b) Nếu a< b và b<c thì a<c c)- Mỗi số TN có một số liền sau duy nhất - Hai sốTN liên tiếp hơn kém nhau một đơn vị Bài SGK tr7: Điền ba số TN liên tiếp tăng dần vào mỗi hàng + Trong các số TN, số nào nhỏ nhất? có số TN lớn nhất không? Vì sao? +GV nhấn mạnh: Tập hợp số TN có vô số phtử -Số 0 là số TN nhỏ nhất -Không có số TN lớn nhất d)Tập hợp số TN có vô số phtử e)Số o là số TN nhỏ nhất, không có số TN lớn nhất. Hoạt động 4: 3. Luyện tập GV treo bảng phụ có nội dung bài 8 Hoạt động nhóm Nhận xét cho điểm? Yêu cầu HS đọc đề bài Gọi HS lên bảng 1 em đọc đề bài các nhóm làm bài đại diện nhóm chữa bài 7; 8 a ; a+1 +Bài 8 SGK tr8: Viết tập hợp các số TN không vợưt quá 5 bằng hai cách rồi biểu diễn trên tia số A={0;1;2;3;4;5} A={ xẻN/ x 5 } +Bài9 SGK tr8: Điền vào chỗ trống để hai số ở mỗi dòng là hai số TN liên tiếp tăng dần: ...........; 8 a;.... . Hoạt động 5: Dặn dò Phân biệt tập hợp Nvà N*Bài tập: 6, 7, 10 SGK và 14 ,15 SBT Ngày soạn 7/9/2008 Tiết3 Ghi số tự nhiên I Mục tiêu: - HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân. Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí. -HS biết đọc và viết số La Mã không quá XXX. -HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán. II Chuẩn bị:-GV : Đèn chiếu, giấy trong, bảng chữ số, bảng các số La Mã từ I đến XXX -HS : Bút dạ. IIICác hoạt động dạy học: Hoạt động 1 Kiểm tra (7ph) GV Đưa câu hỏi Ktra: - Viết tập hợp N,N* - Làm bài 11 tr.5 Hỏi thêm: Viết tập hợp A các số TN x mà x không thuộcN*. -Viết tập hợp B các số TN không quá 6 bằng 2 cách. Sau đó biểu diễn các ptử của B trên tia số. HS1 N= N*= HS2 HS3 B= B= Hoạt động 2 1. Số và chữ số (10ph) GVGọi HS lấy ví dụ về số tự nhiên. -Chỉ rõ số tn đó có mấy chữ số?Là chữ số nào? GV giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số tn GV y/c HS đọc phần SGK Cần phân biệt số và chữ số Số 3895 có ? trăm ? chục? chữ số hàng chục ? HS lấy ví dụ HS đọc 38 trăm , 389 chục , chữ số hàng chục là 9 HS làm miệng + 10 chữ số ta ghi được mọi số tn. 0 ;1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8 ;9. +Mỗi số tn có thể có 1; 2; 3; ... chữ số. VD : số 5 có một chữ số số 11 có hai chữ số số 5124 có bốn chữ số +Chú ý SGK tr.9 +Bài 11 SGK tr10 Hoạt động 3 2. Hệ thập phân (10ph) +GV- ghi số TN theo nguyên tắc một đơn vị của mỗi hàng gấp 10 lần đv của hàng thấp hơn liền sau . Cách ghi số nói trên là cách ghi số trong hệ thập phân. -Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong một số ở vị trí khác nhau thì có giá trị khác nhau. -tách 222 thành tổn ... .100% 22% Tỉ số% của sỏi là : .100% 67% C)Biểu đồ Bài 150 (sgk61) Có 8%bài đạt điểm 10 Điểm 7 là nhiêu f nhất chiếm 40% Tỉ lệ bài đạt điểm 9 là 0% Có 16 bài đạt điểm 6 chiếm 32% tổng số bài. Vậy tổng số bài là: 16 : = 16 . = 50 (bài) Đáp số : 50 bài Hoạt động 2 (30’) Luyện tập Gv đưa ra một số biểu đồ dạng cột, dạng ô vuông, dạng hình quạt phản ánh mức tăng trưởng KT, những thành tựu về y tế, gd, văn hoá xã hội, hoặc biểu đồ về diện tích, dân sốđể hs đọc. Gọi hs đọc bài 152sgk/61. ?Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? Gv gợi ý:để tìm tỉ số % trường TH,THCS,THPT so với tổng số các trường trong cả nước trước hết ta phải tìm gì? Yêu cầu hs lên bảng thực hiện. Gv đi kiểm tra hs dưới lớp Cho hs hoạt động nhóm Bài 3: Bài tập thực tế: trong HKI vừa qua lớp ta có 8 hs G, 16 hs Kh, 2 hs Y, còn lại là hs TB. Biết lớp có 40 hs. Dựng biểu đồ ô vuông. Yêu cầu hs đọc bài và hoạt động nhóm, 2 bàn là 1 nhóm, nhóm trưởng là tổ trưởng, thời gian 5’. Gọi các nhóm trưởng nhận xét. Cho điểm nhóm bạn. Gv treo bảng phụ ghi đề bài 4 Kết quả bài kiểm tra toán của 1 lớp 6 như sau:Có 6 điểm 5, 8 điểm 6, 14 điểm 7, 12 điểm 8, 6 điểm 9, 4 điểm 10. Dựng biểu đồ hình cột. Cho hs làm phiếu học tập sau đó kiểm tra 5 bài, thu bài về chấm. Hs đọc biểu đồ trên bảng. Bài cho biết dựng biểu đồ hình cột, biểu diễn tỉ số phần trăm các trường nói trên so vơí tổng số các trường phổ thông cả nước. + Dựng biểu đồ. Ta phải tính tổng số các trường PT nước ta năm học 98- 99. Hs lên bảng thực hiện Hs đọc bài, tóm tắt đề bài. Cả nhóm suy nghĩ làm bài trong 5’. Nhận xét và cho điểm nhóm bạn. Hs làm phiếu học tập bài 4. II)Luyện tập. *Bài 1: (làm miệng) Đọc biểu đồ và nêu ý nghiã của các số liệu. *Bài 2: bài 152 (sgk/61) Tổng số các trường phổ thông của nước ta năm học 98- 99 là: 13076 + 8583 +1641 =23300 (trường) Trường TH chiếm : . 100% 56% Trường THCS chiếm: .100%37% Trường THPT chiếm: .100%7% ĐS: Biểu đồ: TH THCS THPT *Bài 3: Số hs giỏi chiếm: .100% = 20% Số hs khá chiếm: .100%=40% Số hs yếu chiếm: . 100% = 35% *Vẽ biểu đồ ở bảng nhóm *Bài 4:phiếu học tập Kết quả: Điểm 5 chiếm 12% Điểm 6 chiếm 16% Điểm 7 chiếm 28 % Điểm 8 chiếm 24% Điểm 9 chiếm 12% Điểm 10 chiếm 8% Hoạt động 3: Củng cố (3’) Để vẽ các biểu đồ % ta làm thế nào? Tính tỉ số % Vẽ biểu đồ Nêu lại cách vẽ biểu đồ hình cột, biểu đồ ô vuông? Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2’) -Tiết sau ôn tập chương III, yêu cầu: + Làm câu hỏi ôn tập vào vở + Nghiên cứu trước bảng 1/sgk, Làm bài 154,155,161sgk/64 Tiết 104-105 : Ôn tập chương III Ngày soạn : 22- 4- 07 Mục tiêu : Hs hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của phân số và ứng dụng , so sánh phân số Các phép tính về phân số và tính chất Rèn luyện kỹ năng rút gọn phan số so sánh phân số tính giá trị biểu thức tìm x Rèn luyện khả năng so sánh phân tích tổng hợp cho hs Chuẩn bị G :Bảng phụ ghi hệ thống lại các kiến thức trong chương H : chuẩn bị theo yêu cầu tiết trước C ) Tiến trình * Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm phân số .Tính chất cơ bản của phân số (18ph) Gv thế nào là phân số ?Cho VD ? 1 phân số nhỏ hơn 0, 1 phân số =0 , 1phân số lớn hơn 0 Chữa bài 154 (sgk64) Phát biểu tính chất cơ bản về phân số viết dạng tỏng quát , sau đó gv đưa ra bảng phụ tính chất cơ bản của phân số ? vì sao bất kì phân số âm nào cũng viết được dưới dạng 1phân số có mẫu số dương Goị hai hs lên bảng làm bài tập 155 sgk và 156 sgk . Gv: Muốn rút gọn một phân số ta làm thế nào? Gv: Ta rút gọn đến khi phân số là tối giản. Vậy thế nào là phân số tối giản? Gọi hs lên làm bài tập158,sgk? Gv: để so sánh những phân số ta làm như thế nào? Gv: yêu cầu hs làm bài tập rồi gọi 2 hs lên chữa. Gv: nhấn mạnh nếu 2 phân số có cùng mẫu âm phải biến đổi để có cùng mẫu dương. Em có cách nào khác để so sánh 2 phân số này? hs phát biểu và cho VD Hs làm bài 154 sgk a)< 0 x<0 b)=0 x=0 c)0<<1<< 0<x<3 và xZ x{1; 2} d) x=3 e) x{4;5;6} -Hs phát biểu tính chất cơ bản của phân số , nêu dạng TQ HS trả lời Hs giải bài tập 155sgk, 156 sgk. Hs trả lời. Hs trả lời.:Là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1 -hs :Muốn so sánh phân số : +Viết chúng dưới dạng phân số có cùng mẫu số dương + so sánh các tử với nhau Phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn Hs trả lời và làm bài tập. Hs trình bày cách 2. 1)Khái niệm về phân số +) Khái niệm :(bảng phụ ) +) VD : ,, 2)Tính chất cơ bản về phân số +) Tính chất (bảng phụ ) +) Bài 155 (sgk) === *)Bài 156 sgk a)=== b)== *) Bài 158 sgk a) = = Vì -3<1 < < b)Cách 1 Theo quy tắc Cách 2 : So sánh phần bù *Hoạt động 2: Các phép tính về phân số (20 phút). 1) Gv: phát biểu quy tắc cộng 2 phân số trong trường hợp : cùng mẫu, không cùng mẫu. Phát biểu quy tắc trừ phân số, nhân phân số , chia phân số. Gv: đưa ra 1 bảng phụ, yêu cầu hs điền tiếp các công thức: Các phép tính về phân số : Cộng hai phân số cùng mẫu: Trừ phân số : c ) Nhân phân số : Chia phân số: 2) Gv: đưa ra bảng “ tính chất của phép cộng và phép nhân phân số (sgk/63). Yêu cầu hs phát biểu thành lời nội dung các tính chất đó. Gọi hs lên làm bài tập 161,sgk ; hỏi: Nêu thứ tự thực hiện các phép toán trong từng biểu thức A, B. Cho hs 162a, sgk và 151,sbt theo nhóm. Gv: yêu cầu 1 nhóm lên bảng trình bày bài giải của mình. Gv: kiểm tra thêm vài nhóm nữa. Học sinh trả lời các câu hỏi: Hs điền công thức: Hs phát biểu các tính chất của phép công và phép nhân phân số thành lời. Hs lên bảng làm bài, và trả lời câu hỏi. Hs hoạt động theo nhóm và 1 nhóm lên bảng trình bày. II,Các phép tính về phân số 1, Quy tắc các phép tính về phân số *) Các quy tắc : -Cộng 2 phân số cùng mẫu , cộng 2 phân số khác mẫu - Quy tắc trừ 2 phân số ,nhân phân số chia phân số *) Các phép tính về phân số phéptính tính chất Cộng Nhân Giao hoán Kết hợp Cộng với số 0 Nhân với số 1 Số đối Số nghịch đảo Phân phối của phép nhân đối với phép cộng ) Bài 162a sgk : Tìm x (2,8x-32) :=-90 2,8x -32 =(-90). 2,8 .x -32=-60 2,8x=-28 x=-10 *Hoạt động 3: Củng cố (7 phút) Gv: yêu cầu hs làm 2 bài tập Gọi hs lên bảng làm và giải thích cách làm Gv lần lượt gọi hs đứng tại chỗ đọc kết quả làm và giải thích cách làm Hs lên bảng làm bài. câu 1 đúng Câu 2 sai vì rút gọn ở dạng tổng Câu 3 sai thứ tự thực hiện phép tính *) Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đúng trước câu trả lời đúng 1) số thichs hợp trong ô trống là -12 2) Số thích hợp trong ô trống là 1 *) Bài tập đúng sai 1) 2) 3) *Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà ( 2 phút) Ôn tập các kiến thức chương III, ôn ba bài toán cơ bản về phân số . Tiết sau tiếp tục ôn tập chương. Bài về nhà: 157,159,160,162b (sgk),152(sbt). Tiết 106 Ôn tập cuối năm Ngày soạn :22 - 4 - 09 A, Mục tiêu: Tiếp tục củng cố các kiến thức trọng tâm của chương, hệ thống ba bài toán cơ bản về phân số . Rèn luyện kĩ năng tính giá trị biểu thức, giải toán đố. Có ý thức áp dụng các quy tắc vào giải một bài toán thực tiến. B, Chuẩn bị của giáo viên và học sinh. Gv: Bảng phụ ghi 3 bài toán cơ bản về phân số , và các đề bài tập. Hs: Ôn tập chương III, làm các bài tập đã cho, bảng phụ nhóm. C, Tiến trình dạy học. *Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ ( 10 phút) Gv: đặt câu hỏi: Hs1: Phân số là gì? Phát biểu, viết dạng tổng quát tính chất cơ bản của phân số . Chữa bài 162b,sgk. Hs2: Nêu quy tắc phép nhân phân số. Phép nhân phân số có những tính chất gì? Chữa bài 152,sbt. Sau khi hs2 chữa bài, gv hỏi hs về cách đổi STP, số %, hỗn số ra phân số thứ tự thực hiện phép toán Cho điểm 2 hs. Hai hs lên bảng kiểm tra và chữa bài tập. Hs trả lời câu hỏi, nhận xét bài làm của bạn. *) Bài 162b sgk Tìm x biết : (4,5 -2x ).1 (4,5 -2x ). (4,5 -2x )= (4,5-2x)= (4,5 -2x )= 2x =4,5 -0,5 2x =4 x=2 *) Bài152 sbt 1 *Hoạt động 2:Ôn tập 3 bài toán cơ bản về phân số Gv: yêu cầu hs theo dõi bài 164, sgk. Gv yêu cầu hs tóm tắt đề bài và hướng dẫn cách giải. Để tính số tiền Oanh trả trước hết ta phải làm gì ?Gv : Đây là bài toán tìm 1 số biết giá trị phân số của nó Ngoài ra còn cách nào khác Gv: đưa bảng: “ Ba bài toán cơ bảng về phân số” trang 163 sgk lên trước lớp. Bài tập 2: Yêu cầu hs tóm tắt đề bài, phân tích đề và nêu cách giải. Bài tập 166, sgk. Gv có thể dùng sơ đồ để gợi ý cho các nhóm. Gv kiểm tra bài làm của 1 vài nhóm. Bài 166,sgk Bài 5 Gv yêu cầu hs làm bài. Đ ây là loại toán gì các con đã học ? Để tìm tỉ lệ xích ta làm thế nào ? Từ đó hãy tìm khoảng cách AB trên thực tế Hs tóm tắt đề bàivà làm bài tập . Hs tóm tắt đề, nêu cách giải. hs quan sát và ghi nhớ Hs hoạt động theo nhóm,đưa ra lời giải, một nhóm lên bảng trình bày, các nhóm khác nhận xét góp ý. Hs làm bài tập, 1 hs lên bảng giải. hs trả lời T= hs lên bảng tính 1)ôn tập ba bài toán cơ bản về phân số *) Bài 164 sgk Tóm tắt : 10% giá bìa là 1200đ Tính số tiền Oanh trả ? Bài làm : Giá bìa của cuốn sách là 1200:10%=12000(đ) Số tiền Oanh đã mua cuốn sách là : 12000-1200=10800 (đ) *) Bài tập 2:Tóm tắt Hình chữ nhật Chiều dài =chiều rộng =chiều rộng Chu vi =45m Tính S? Bài giải : Nửa chu vi hình chữ nhật là :45m:2=22,5m Phân số chỉ nửa chu vi hình chữ nhật là : chiều rộng Chiều rộng hcn là : 22,5:(m) Chiều dài hcn là : 10. diện tích hcn là : 12,5.10=125(m) *) Bài166sgk Phân số chỉ số hs đã tăng là : (số hs cả lớp ) Số hs cả lớp là : 8:(hs) Số hs giỏi HKI là : 45. *) Bài 5: Giải : Tóm tắt :Khoảng cách thực tế 105km =10500000cm Khoảng cách bản đồ :10,5cm Tìm TLX? Nếu AB trên bản đồ =7,2cmthìAB thực tế là bao nhiêu ? Giải : a) Tỉ lệ xích là : 10,5:10500000= b) AB thực tế là :72 km *Hoạt động 3: Phát triển tư duy ( 8 phút) Gv: đưa ra đề bài các bài tập số 6,7(154,sbt),8 Gv:gợi ý cách giải và cho học sinh suy nghĩ cách làm, sau đó hướng dấn học sinh giải bài tập. Gv gợi ý hs dùng phân số trung gian nào để so sánh Bài 7b ta so sánh phần bù ntn? Gv gợi ý hs chia nhóm Hs phân tích đề và tìm hướng giải. Chữa bài tập phân số . Hs lên bảng làm Bài tập : *) Bài 6:V iết phân số dưới dạng tích ,dưới dạng thương của 2 phân số *) Bài 7: So sánh phân số : a) Suy ra A= B==1+ Có 108-1>108-3 Suy ra : A<B *) Bài 8: Chứng tỏ S= Có : Suy ra S < *Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà( 2 phút) Ôn tập các câu hỏi trong “ Ôn tập chương III”, hai bảng tổng kết ( trang 63, sgk). Ôn tập các dạng bài tập của chương, trọng tâm là các dạng bài ôn trong tiết 2 vừa qua. Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương III.
Tài liệu đính kèm: