HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1/- Hoạt động 1:
a)- Ổn định: Kiểm tra sĩ số
b)- Kiểm tra bài cũ:
a) Sửa bT 6/105 SGK
b) Treo bảng phụ hình 8 cho học sinh tiếp tục nhận xét điểm nào a, a
2/- Hoạt động 2:
HĐ2.1 : Đặt câu hỏi khi nào có thể nói 3 điểm A, B, C thẳng hàng ?
Khi nào 3 điểm A, B, C không thẳng hàng ?
HĐ2.2: Cho học sinh lên bảng vẽ 3 điểm thẳng hàng 1 học sinh khác lên bảng vẽ 3 điểm không thẳng hàng
HĐ2.3 :Để nhận biết 3 điểm cho trước có thẳng hàng hay không ta làm như thế nào ?
HĐ2.4 : Mở rộng vấn đề có thể có nhiều điểm cùng thuộc 1 đường thẳng không ? Vì sao? nhiều điểm không thuộc đường thẳng không ? vì sao ?
HĐ2.5 : _ HS làm BT 8/106
_ Làm BT 9 trang 106
_ BT 10/ 106
Tuần : 2 tiết 2 Ngày soạn : ........ Ngày dạy : ......... Tên bài : BA ĐIỂM THẲNG HÀNG I – MỤC TIÊU : 1/- Kiến thức : Học sinh nắm vững thế nào là 3 điểm thẳng hàng , điểm nằm giữa 2 điểm, biết được trong 3 điểm thẳng hàng có một điểm duy nhất nằm giữa 2 điểm còn lại . 2/- Kỹ năng : Biết vẽ điểm, đường thẳng, 3 điểm không thẳng hàng, sử dụng đúng các thuật ngữ nằm cùng phía, khác phiá, nằm giữa 3/- Thái độ : Sử dụng thước thẳng vẽ và kiểm tra 3 điểm thẳng hàng 1 cách cẩn thận chính xác II- CHUẨN BỊ : 1/- Đối với GV : Bảng phụ, phấn màu thước thẳng, SGK 2/- Đối với HS : Tập ghi, SGK, thước , viết. III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1) Thế nào là ba điểm thẳng hàng d A B C .M m A D *Khi 3 điểm A, B, C cùng thuộc d ta nói chúng thẳng hàng * Khi 3 điểm A, M, D không thuộc đường thẳng m ta nói chúng không thẳng hàng 1/- Hoạt động 1: a)- Ổn định: Kiểm tra sĩ số b)- Kiểm tra bài cũ: a) Sửa bT 6/105 SGK b) Treo bảng phụ hình 8 cho học sinh tiếp tục nhận xét điểm nào a, a 2/- Hoạt động 2: HĐ2.1 : Đặt câu hỏi khi nào có thể nói 3 điểm A, B, C thẳng hàng ? Khi nào 3 điểm A, B, C không thẳng hàng ? HĐ2.2: Cho học sinh lên bảng vẽ 3 điểm thẳng hàng 1 học sinh khác lên bảng vẽ 3 điểm không thẳng hàng HĐ2.3 :Để nhận biết 3 điểm cho trước có thẳng hàng hay không ta làm như thế nào ? HĐ2.4 : Mở rộng vấn đề có thể có nhiều điểm cùng thuộc 1 đường thẳng không ? Vì sao? nhiều điểm không thuộc đường thẳng không ? vì sao ? HĐ2.5 : _ HS làm BT 8/106 _ Làm BT 9 trang 106 _ BT 10/ 106 HS1 sửa BT 6/105 SGK HS2 đứng tại chỗ trả lời - Khi 3 điểàm A, B, C cùng thuộc một đường thẳng ta nói chúng thẳng hàng _ Khi 3 điểm không cùng nằm trên 1 đường thẳng ta nói chúng không thẳng hàng HS1: Vẽ 3 điểm thẳng hàng HS2: Vẽ 3 điểm không thẳng hàng Ta dùng thước để giống Có vì 1 đường thẳng chưá rất nhiều điểm và cũng có rất nhiều điểm cùng không thuộc đường thẳng _ HS trả lời miệng _ Hai học sinh lên bảng thực hành _ Học sinh còn lại làm vào tập 2) Quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng A B C Trong 3 điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa 2 điểm còn lại Hoạt động 3 HĐ3.1:Vẽ hình lên bảng HĐ3.2 :Cho học sinh nhận xét vị trí của 2 điểm B, C đôp1i vơí A, A và B đối vơí C , A và C đối vơí B, điểm B nằm như thế nào so với 2 điểm A và C HĐ3.3 :Trên hình vẽ biểu diễn mấy điểm ? có mấy điểm nằm giữa ? Trong 3 điểm thẳng hàng có bao nhiêu điểm còn lại _ Nếu có điểm M nằm giữa 2 điểm A và B thì 3 điểm A, M, B có thẳng hàng không ? Vẽ hình vào tập Trả lời : B nằm giữa A, C B và C nằm cùng phiá vơí A A và B nằm cùng phiá vơí C A và C nằm cùng phiá vơí B _ Hình vẽ 3 điểm và chỉ có 1 điểm nằm giữa _ Nhận xét ( Đọc theo SGK) _ Ba điểm A, M, B thẳng hàng Luyện tập Hoạt động 4: _ Cho học sinh làm BT 11/107 _ BT 12 trang 107 _Treo bảng phụ có ghi đề bài tập 1) Vẽ 3 điểm thẳng hàng E,F,K ( E nằm giữa F và K) 2) Vẽ hai điểm M, N thẳng hàng vơí E 3) Chỉ ra điểm nằm giữa 2 điểm còn lại * Gọi 2 học sinh lên bảng vẽ hình _ Treo bảng phụ thứ 2 vẽ các hình a) D b) d E F Điểm nào nằm giữa2 điểm còn lại trong các hình vẽ trên Học sinh làm BT miệng HS đứng tại chỗ trả lời _ Hai học sinh lên bảng vẽ hình K E F F E K M N HS đứng tại chỗ trả lơì Không có điểm nằm giữa 2 điểm cón lại vì không có 3 điểm nào cùng nằm trên đường thẳng Hoạt động 5 Ôn kỹ nội dung bài học Làm BT 13 trang 107 Xem trước bài " đường thẳng đi qua hai điểm " Duyệt ngày tháng năm 200.. Duyệt ngày tháng năm 200.. Ngày tháng . năm 200.. Ban Giám Hiệu Tổ Trưởng Người soạn
Tài liệu đính kèm: