I. Mục tiêu
- HS định nghĩa được tam giác
- Hiểu đỉnh, cạnh, góc của tam giác là gì ?
- Biết vẽ ta giác - Biết gọi tên và kí hiệu tam giác
- Nhận biết điểm nằm trong và nằm ngoài tam giác
II. Chuẩn bị
Thước thẳng, SGK, , compa
III. Hoạt động trên lớp
1. ổn định lớp (1)
Kiểm tra sĩ số: 6A : /34
2. Kiểm tra bài cũ(6)
HS1: Định nghĩa đường tròn, hình tròn. Chũa bài tập 39. SGK
HS2: Nêu khái niệm cung tròn, dây cung, đường kính.
3. Dạy Bài mới(28)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Quan sát hình 53 và cho biết tam giác ABC là gì ?
- Dùng thước thẳng vẽ tam giác ABC
- Có mấy cáh gọi tên tam giác ABC ?
- Đọc tên ba đỉnh , ba cạnh của Tam giác ABC
- Đọc tên ba góc của tam giác ABC
- Lấy M nằm bên trong ABC. Lấy N nằm ngoài ABC
- Yêu cầu HS làm miệng bài tập 43
- Bài tập 44 điền trên bảng phụ
- Đọc và cho biết để vẽ tam giác ABC khi biết độ dài ba cạnh ta làm thế nào ?
- Yêu cầu một số HS ttrình bày cách vẽ.
- Quan sát hình 53 và cho biết tam giác ABC là gì ?
- Dùng thước thẳng vẽ tam giác ABC
Tam giác ABC, BCA,.
- Đỉnh là A, B, C . cạnh là AB, AC, BC
- Các góc ABC, BCA, BAC.
- Nhận xét về vị trí của M và N với ba góc của ABC
- Một số HS trả lời câu hỏi
- Làm mịêng và trình bày trên bảng phụ.
- Dùng thước thẳng có chia vạch vẽ độ dài cạnh BC = 4 cm
- Dùng com pa vẽ cung tròn tâm B bán kính 3 cm
- Vẽ cung tròn tâm C bán kính 2 cm
Lấy một giao điểm của hai cung trên, gọi đó là A.
- Nối A với C, A với B ta được ABC cần vẽ. 1. Tam giác ABC là gì ?
* Định nghĩa SGK
Tam giác ABC được kí hiệu là ABC có các cạnh là AB, AC, BC. Các góc là ABC, BAC. ACB, Các đỉnh là A, B, C
Bài tập 43
a) ba cạnh MN, NP, MP
b) tạo bỏi ba cạnh TU, UV, TV
Bài tập 44
Tên
Tam giác
Tên ba đỉnh
Tên ba góc
Tên ba cạnh
ABI
A,.
AIC
ABC
2. Vẽ tam giác
Ví dụ:
Ngày soạn: 13/3/2012 Ngày giảng: /3/2012 Tiết 26 Tam giác I. Mục tiêu - HS định nghĩa được tam giác - Hiểu đỉnh, cạnh, góc của tam giác là gì ? - Biết vẽ ta giác - Biết gọi tên và kí hiệu tam giác - Nhận biết điểm nằm trong và nằm ngoài tam giác II. Chuẩn bị Thước thẳng, SGK, , compa III. Hoạt động trên lớp 1. ổn định lớp (1) Kiểm tra sĩ số: 6A : /34 2. Kiểm tra bài cũ(6) HS1: Định nghĩa đường tròn, hình tròn. Chũa bài tập 39. SGK HS2: Nêu khái niệm cung tròn, dây cung, đường kính. 3. Dạy Bài mới(28) Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng - Quan sát hình 53 và cho biết tam giác ABC là gì ? - Dùng thước thẳng vẽ tam giác ABC - Có mấy cáh gọi tên tam giác ABC ? - Đọc tên ba đỉnh , ba cạnh của Tam giác ABC - Đọc tên ba góc của tam giác ABC - Lấy M nằm bên trong ABC. Lấy N nằm ngoài ABC - Yêu cầu HS làm miệng bài tập 43 - Bài tập 44 điền trên bảng phụ - Đọc và cho biết để vẽ tam giác ABC khi biết độ dài ba cạnh ta làm thế nào ? - Yêu cầu một số HS ttrình bày cách vẽ. - Quan sát hình 53 và cho biết tam giác ABC là gì ? - Dùng thước thẳng vẽ tam giác ABC Tam giác ABC, BCA,.... - Đỉnh là A, B, C .... cạnh là AB, AC, BC - Các góc ABC, BCA, BAC. - Nhận xét về vị trí của M và N với ba góc của ABC - Một số HS trả lời câu hỏi - Làm mịêng và trình bày trên bảng phụ. - Dùng thước thẳng có chia vạch vẽ độ dài cạnh BC = 4 cm - Dùng com pa vẽ cung tròn tâm B bán kính 3 cm - Vẽ cung tròn tâm C bán kính 2 cm Lấy một giao điểm của hai cung trên, gọi đó là A. - Nối A với C, A với B ta được ABC cần vẽ. 1. Tam giác ABC là gì ? * Định nghĩa SGK Tam giác ABC được kí hiệu là ABC có các cạnh là AB, AC, BC. Các góc là ABC, BAC. ACB, Các đỉnh là A, B, C Bài tập 43 a) ba cạnh MN, NP, MP b) tạo bỏi ba cạnh TU, UV, TV Bài tập 44 Tên Tam giác Tên ba đỉnh Tên ba góc Tên ba cạnh ABI A,.. AIC ABC 2. Vẽ tam giác Ví dụ: IV. Củng cố. (10) Bài tập 47. Vẽ và trình bày cách vẽ - Vẽ đọc thảng IR = 3 cm - Vẽ cung tròn tâm I bán kính 2,5 cm - Vẽ cung tròn tâm R bán kính 2cm - Gọi một giao điếm là T. Nối T với I và R ta đước Tam giác IRT 4. Hướng dẫn học ở nhà(4) - Học bài theo SGK - Làm các bài tập còn lại trong SGK. - Ôn tập chương theo hướng dẫn SGK.
Tài liệu đính kèm: