Giáo án môn Hình học Lớp 6 - Tiết 1 đến 27 - Năm học 2011-2012 - Phan Đức Linh

Giáo án môn Hình học Lớp 6 - Tiết 1 đến 27 - Năm học 2011-2012 - Phan Đức Linh

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức.

- Biết các khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.

- Biết khái niệm điểm nằm giữa hai điểm.

2. Kĩ năng.

- Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng , 3 điểm không thẳng hàng.

- Sử dụng được các thuật ngữ: Nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa.

3. Thái độ.

- Cẩn thận, chính xác, trung thực.

II. PHƯƠNG PHÁP

- Tìm và giải quyết vấn đề.

- Tích cực hóa hoạt đonọg của HS.

III. CHUẨN BỊ

- GV: Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu.

- HS: Sách, vở, thước thẳng, đọc trước bài.

IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. Ổn định tổ chức lớp. (1')

2. Kiểm tra bài cũ. (5')

* HS 1: Vẽ đường thẳng a. Vẽ A a ; C a ; D a.

 Nêu các cách diễn đạt khác nhau của kí hiệu A a.

* HS 2: Vẽ đường thẳng b. Vẽ S b ; T b ; R b.

 Nêu các cách diễn đạt khác nhau của kí hiệu R b.

3. Bài mới.

TG Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng

20' HĐ1: Thế nào là ba điểm thẳng hàng?

GV: Từ bài kiểm tra của HS GV khẳng định 3 điểm A, C, D thẳng hàng.

? Thế nào là 3 điểm thẳng hàng?

HS: trả lời dựa vào hình 8a.

? khi nào thì 3 điểm không thẳng hàng?

HS: trả lời dựa vào hình 8b.

GV: Yêu cầu HS nói cách vẽ 3 điểm thẳng hàng.

HS: Vẽ đường thẳng rồi lấy 3 điểm thuộc đường thẳng ấy.

GV: Yêu cầu HS nói cách vẽ 3 điểm không thẳng hàng.

HS: Vẽ đường thẳng rồi lấy 2 điểm thuộc đường thẳng ấy, và 1 điểm không thuộc đường thẳng ấy.

* Củng cố: HS làm bài tập 10 a, c SGK?

HS: Thực hiện.

GV: Để nhận biết được 3 điểm cho trước có thẳng hàng hay không ta làm thế nào?

- HS trả lời: dùng thước thẳng để kiểm tra.

GV: Cho HS làm BT 8 SGK.

HS: Thực hiện. 1. Thế nào là ba điểm thẳng hàng?

+ Khi 3 điểm cùng thuộc 1 đường thẳng ta nói chúng thẳng hàng

 . . .

 A C D

+ Khi 3 điểm không cùng thuộc bất kỳ đường thẳng nào, ta nói chúng không thẳng hàng

 .B

 . .

 A C

Bài 10 (SGK - 106):

a) Vẽ 3 điểm M , N , P thẳng hàng:

 . . .

 M N P

b) Vẽ 3 điểm T, Q, R không thẳng hàng:

 . .

 T Q

 . R

Bài 8 (SGK - 106):

- 3 điểm A, M, N thẳng hàng.

 

doc 64 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Hình học Lớp 6 - Tiết 1 đến 27 - Năm học 2011-2012 - Phan Đức Linh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
chương i: đoạn thẳng
Tiết 1: Đ1. điểm. đường thẳng
Ngày soạn:..
Lớp
Ngày dạy
Học sinh vắng mặt
Ghi chú
i. mục tiêu
1. Kiến thức.
- Hiểu được điểm là gì? Đường thẳng là gì?
- Biết các khái niệm điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng.
2. Kĩ năng.
- Biết dùng các kí hiệu ∈, ∉.
- Biết vẽ hình minh họa các quan hệ: Điểm thuộc đường thẳng hoặc không thuộc đường thẳng.
3. Thái độ.
- Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, chính xác, trung thực.
ii. phương pháp
- Tìm và giải quyết vấn đề.
- Tích cực hóa hoạt động của HS.
III. chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, phấn màu, bút dạ.
- HS: Đọc trước bài.
iv. tiến trình dạy học
1. ổn định tổ chức lớp. (1')
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Nội dung bài mới.
GV giới thiệu chương như SGK.
TG
Hoạt động của GV - HS
Nội dung ghi bảng
15'
HĐ1: Điểm.
GV: Nêu hình ảnh của điểm, cách đặt tên cho điểm. 
HS: Quan sát hình 1 SGK: Đọc tên các điểm, cách vẽ điểm, nói cách viết tên điểm.
GV: Giới thiệu cho HS về 3 điểm phân biệt.
GV: Cho HS quan sát hình 2 và nêu cách hiểu hình 2 là:
- Một điểm mang 2 tên A và C.
- Hai điểm A và C trùng nhau.
GV: Thông báo:
1. Điểm.
- Cách vẽ điểm: 1 dấu chấm nhỏ.
- Cách viết tên điểm: Dùng các chữ cái in hoa.
- Ba điểm phân biệt: A, B, C.
 . A . B
 . C
- Hai điểm trùng nhau: A và C.
 A . C
- Hai điểm phân biệt là hai điểm không trùng nhau.
- Bất cứ hình nào cũng là một tập hợp điểm.
- Điểm cũng là 1 hình. đó là hình đơn giản nhất.
8'
HĐ2: Đường thẳng.
GV: Nêu hình ảnh của đường thẳng
HS: Quan sát hình 3 SGK: Đọc tên các đường thẳng, cách vẽ các đường thẳng, nói cách viết tên các đường thẳng, cách vẽ đường thẳng.
GV: Lưu ý: Đường thẳng không bị giới hạn về hai phía, đường thẳng là một tập hợp điểm.
2. Đường thẳng.
- Vẽ đường thẳng bằng một vạch thẳng.
- Dùng các chữ cái in thường để đặt tên cho các đường thẳng (a, b, c,...)
- Hai đường thẳng a và p.
a
p
15'
HĐ3: Điểm thuộc đường thẳng. Điểm không thuộc đường thẳng.
GV: Cho HS quan sát hình 4 SGK.
HS: Quan sát hình 4 SGK.
GV: Diễn đạt quan hệ giữa các điểm A, B với đường thẳng d bằng các cách khác nhau, viết ký hiệu: A ∈ d , B ∉ d.
GV: Yêu cầu HS lên bảng vẽ hình 5 SGK và trả lời các câu hỏi a, b, c SGK
HS: Thực hiện.
3. Điểm thuộc đường thẳng. Điểm không thuộc đường thẳng.
- Điểm A thuộc đường thẳng d, kí hiệu là A ∈ d.
- Điểm B không thuộc đường thẳng d, kí hiệu là B ∉ d.
d
.
A
B
.
a) Điểm C thuộc đường thẳng a. Điểm E không thuộc đường thẳng a.
b) C ∈ a, E ∉ a.
c)
a
.
CA
FB
.
EB
.
N
.
M
.
KB
.
Hai điểm M, N ∈ a
Hai điểm F, K ∉ a.
a
M
.
.
.
.
4. Củng cố. (5')
Bài 1 (SGK - 104):
Bài 3 (SGK - 104):
m
n
B
p
q
C
A
D
5. Hướng dẫn về nhà. (1')
- Làm các bài tập còn lại (SGK - 104).
- Đọc trước bài Đ2: Ba điểm thẳng hàng.
v. rút kinh nghiệm
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 2: Đ2. Ba điểm thẳng hàng
Ngày soạn:..
Lớp
Ngày dạy
Học sinh vắng mặt
Ghi chú
i. mục tiêu
1. Kiến thức.
- Biết các khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.
- Biết khái niệm điểm nằm giữa hai điểm.
2. Kĩ năng.
- Biết vẽ 3 điểm thẳng hàng , 3 điểm không thẳng hàng.
- Sử dụng được các thuật ngữ: Nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa.
3. Thái độ.
- Cẩn thận, chính xác, trung thực.
ii. Phương pháp
- Tìm và giải quyết vấn đề.
- Tích cực hóa hoạt đonọg của HS.
iii. Chuẩn bị
- GV: Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu.
- HS: Sách, vở, thước thẳng, đọc trước bài.
iv. Tiến trình dạy học
1. ổn định tổ chức lớp. (1')
2. Kiểm tra bài cũ. (5')
* HS 1: Vẽ đường thẳng a. Vẽ A ∈ a ; C ∈ a ; D ∈ a.
	 Nêu các cách diễn đạt khác nhau của kí hiệu A ∈ a.
* HS 2: Vẽ đường thẳng b. Vẽ S ∈ b ; T ∈ b ; R ∉ b.
	Nêu các cách diễn đạt khác nhau của kí hiệu R ∉ b.
3. Bài mới.
TG
Hoạt động của GV - HS
Nội dung ghi bảng
20'
HĐ1: Thế nào là ba điểm thẳng hàng?
GV: Từ bài kiểm tra của HS GV khẳng định 3 điểm A, C, D thẳng hàng.
? Thế nào là 3 điểm thẳng hàng?
HS: trả lời dựa vào hình 8a.
? khi nào thì 3 điểm không thẳng hàng?
HS: trả lời dựa vào hình 8b.
GV: Yêu cầu HS nói cách vẽ 3 điểm thẳng hàng.
HS: Vẽ đường thẳng rồi lấy 3 điểm thuộc đường thẳng ấy.
GV: Yêu cầu HS nói cách vẽ 3 điểm không thẳng hàng.
HS: Vẽ đường thẳng rồi lấy 2 điểm thuộc đường thẳng ấy, và 1 điểm không thuộc đường thẳng ấy.
* Củng cố: HS làm bài tập 10 a, c SGK?
HS: Thực hiện.
GV: Để nhận biết được 3 điểm cho trước có thẳng hàng hay không ta làm thế nào?
- HS trả lời: dùng thước thẳng để kiểm tra.
GV: Cho HS làm BT 8 SGK.
HS: Thực hiện.
1. Thế nào là ba điểm thẳng hàng?
+ Khi 3 điểm cùng thuộc 1 đường thẳng ta nói chúng thẳng hàng
 . . .
 A C D
+ Khi 3 điểm không cùng thuộc bất kỳ đường thẳng nào, ta nói chúng không thẳng hàng
 .B
 . .
 A C 
Bài 10 (SGK - 106):
a) Vẽ 3 điểm M , N , P thẳng hàng:
 . . .
 M N P
b) Vẽ 3 điểm T, Q, R không thẳng hàng:
 . .
 T Q
 . R
Bài 8 (SGK - 106):
- 3 điểm A, M, N thẳng hàng.
13'
HĐ2: Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng.
HS: Quan sát hình 9 SGK.
GV: Gọi hs đọc các cách mô tả vị trí tương đối của 3 điểm thẳng hàng trên hình đó.
GV: Yêu cầu HS vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng sao cho điểm A nằm giữa hai điểm B, C.
1HS lên bảng vẽ.
GV: Trong 3 điểm thẳng hàng có mấy điểm nằm giữa hai điểm còn lại ?
HS: Trả lời.
GV: Nhận xét ghi bằng phấn màu.
* Củng cố: HS làm bài tập 11 SGK:
 Điền vào chỗ trống trong các phát biểu. 
GV: Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời.
HS: Thực hiện.
2. Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng.
 . . .
 A C B
Với 3 điểm thẳng hàng A, B, C như trên ta nói:
- A, C nằm cùng phía đối với B
- C, B nằm cùng phía đối với A
- A, B nằm khác phía đối với C
- Điểm C nằm giữa 2 điểm A, B
 * Nhận xét:
Trong 3 điểm thẳng hàng ,có 1 điểm và chỉ 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại
4. Củng cố. (5')
Bài 9 (SGK - 106): Hình vẽ SGK.
- Các bộ 3 điểm thẳng hàng B, D và C; B, E và A ; D, E và G.
- Hai bộ 3 điểm không thẳng hàng B, D và E; A, E và G.
- Điểm D nằm giữa 2 điểm B, C.
- Điểm E nằm giữa 2 điểm A, B.
- Điểm E nằm giữa 2 điểm D, G.
5. Hướng dẫn về nhà. (1')
- Học thuộc bài theo SGK và vở ghi.
- Học thuộc nhận xét về quan hệ giữa 3 điểm thẳng hàng.
- Làm bài tập 12, 13, 14 SGK.
* Gợi ý bài 14:
Trồng theo hình ngôi sao năm cánh, hãy tìm các cách khác.
- Đọc trước bài Đ3: Đường thẳng đi qua hai điểm.
v. Rút kinh nghiệm
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 3: Đ3. Đường thẳng đi qua hai điểm
Ngày soạn:..
Lớp
Ngày dạy
Học sinh vắng mặt
Ghi chú
i. mục tiêu
1. Kiến thức.
- Học sinh nắm được có một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
- Biết vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trên mặt phẳng: Trùng nhau; phân biệt, cắt nhau, song song.
2. Kỹ năng.
- Học sinh biết vẽ đường thẳng đi qua hai điểm.
- Xác định được vị trí tương đối của hai đường thẳng trên mặt phẳng.
3. Thái độ.
- Vẽ cẩn thận và chính xác đường thẳng đi qua hai điểm A, B.
ii. Phương pháp
- Tìm và giải quyết vấn đề.
- Tích cực hóa hoạt đonọg của HS.
iii. Chuẩn bị
- GV: Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu.
- HS: Sách, vở, thước thẳng, đọc trước bài.
iv. Tiến trình dạy học
1. ổn định tổ chức lớp. (1')
2. Kiểm tra bài cũ. (5')
- HS1: Làm BT 12 SGK tr 107.
- HS2: Làm BT 13 SGK tr 107.
3. Bài mới.
TG
Hoạt động của GV - HS
Nội dung ghi bảng
10'
HĐ1: Vẽ đường thẳng.
GV: Cho 1 điểm A, yêu cầu HS vẽ đường thẳng đi qua A. Nêu cách vẽ? 
? Vẽ được mấy đường thẳng?
HS: Vẽ ra nháp và trả lời: Vô số đường thẳng.
GV: Cho thêm điểm B khác điểm A. Hãy vẽ đường thẳng đi qua A, B.
HS: Vẽ vào vở.
GV: Vẽ lên bảng.
? Muốn vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm A, B ta làm như thế nào?
? Vẽ được mấy đường thẳng ?
HS: Trả lời.
GV: Nêu nhận xét, ghi bằng phấn màu lên bảng, đóng khung.
Củng cố: HS làm BT 15 (SGK).
1. Vẽ đường thẳng.
 A B 
* Nhận xét:
Có 1 đường thẳng và chỉ một đường thẳng đi qua 2 điểm A, B.
Bài 15 (SGK - 109):
a) Đúng. b) Đúng.
10'
HĐ2: Tên đường thẳng.
? Ta đã biết cách đặt tên cho đường thẳng như thế nào?
HS: Bằng 1 chữ cái thường.
GV: Thông báo các cách đặt tên khác cho đường thẳng.
HS: Đọc tên các đường thẳng: Đường thẳng a, đường thẳng AB ( hoặc BA), đường thẳng xy (hoặc yx).
Củng cố: HS làm SGK
HS: Gọi tên đường thẳng.
? có bao nhiêu cách gọi?
GV: Nêu các khái niệm trùng nhau.
2. Tên đường thẳng.
Cách 1: Đặt tên bằng 1 chữ cái thường.
Cách: Lấytên 2 điểm thuộc đường thẳng để đặt tên cho đường thẳng.
Cách 3: Đặt tên đường thẳng bằng 2 chữ cái thường.
A
B
x
y
 Có 6 cách gọi tên đường thẳng: AB, BA, AC, CA, BC, CB.
A
B
C
13'
HĐ3: Vị trí tương đối của hai đường thẳng.
GV: Thông báo: Các đường thẳng có thể trùng nhau hoặc phân biệt. 
GV: Vẽ hai đường thẳng phân biệt có 1 điểm chung, không có điểm chung nào, nêu khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, song song với nhau.
HS: Vẽ vào vở.
? Hai đường thẳng phân biệt có những vị trí nào?
HS: Đọc chú ý (SGK).
? Cho 2 đường thẳng trên mặt phẳng có những vị trí nào có thể xảy ra?
HS: Trả lời.
GV: Lưu ý: ở lớp 6 khi nói 2 đường thẳng mà không nói gì thêm ta hiểu đó là 2 đường thẳng phân biệt.
3. Đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song.
+ Hai đường thẳng AB, BC trùng nhau khi A, B C thẳng hàng.
A
B
C
+ Hai đường thẳng AB, AC chỉ có 1 điểm chung A. Ta nói chúng cắt nhau và A là điểm giao điểm của 2 đường thẳng đó.
+ Hai đường thẳng xy,zt không có điểm chung nào, ta nói chúng song song với nhau.
x y
 z t
Chú ý: ( SGK – 109)
D
C
B
A
4. Củng cố. (5')
- HS làm BT 17 SGK:
Có tất cả 6 đường thẳng: AB, BC, CA, CD, DA, BD.
5. Hướng dẫn về nhà. (1')
- Làm BT 18, 20, 21 SGK.
- Chuẩn bị cho giờ TH sau: Mỗi nhóm chuẩn bị 3 cọc tiêu, 1 dây dọi.
v. Rút kinh nghiệm
.................................................................................................................................................................... ... . Tam giỏc ABC là gỡ ?
.M
.N
+ Định nghĩa: SGK A
+ Kớ hiệu: ABC
 B C
- A, B, C là 3 đỉnh của tam giỏc
- AB, AC, BC là 3 cạnh của tam giỏc
()là 3 gúc của tam giỏc ABC.
- Điểm M nằm trong tam giỏc ABC
- Điểm N nằm ngoài tam giỏc ABC
Bài 43 (SGK - 94):
a) . 3 đoạn thẳng MN, MP, NP khi 3 điểm M, N, P..
b) ..gồm 3 đoạn thẳng TV; TU; UV khi 3 điểm T, U, V khụng thẳng hàng
HĐ2: Vẽ tam giỏc.
G/v: Cho HS đọc SGK tỡm hiểu cỏch vẽ tam giỏc
H/s: Đọc SGK
G/v: Tam giỏc trong VD được vẽ như thế nào?
H/s: Nờu cỏch vẽ
G/v: Túm tắt cỏch vẽ và hướng dẫn HS vẽ
H/s: Theo dừi cỏc thao tỏc của GV ềVẽ vào vở của mỡnh
G/v: Cho HS ỏp dụng làm VD2
H/s: 1 HS lờn bảng- Cả lớp làm vào vở, 1 HS nhận xột.
G/v: Khắc sõu lại cỏch vẽ cho HS nắm được
Lưu ý: 
Vẽ cỏc cung trũn phải cú bỏn kớnh chớnh xỏc theo yờu cầu
2. Vẽ tam giỏc.
+ Vớ dụ 1: (SGK - 94)
- Vẽ BC = 4cm
- Vẽ cung trũn tõm B bỏn kớnh 3cm
- Vẽ cung trũn tõm C bỏn kớnh 2 cm
- Giao điểm của 2 cung là AềNối A với B và C ta được ABC.
+ Vớ dụ 2: Vẽ ABC biết:
AB = 4cm ; 
BC =5cm ; AC = 3cm
- Vẽ BC bằng 5cm
-Vẽ cung trũn tõm B bỏn kớnh 4cm
- Nối giao điểm A với B và C
HĐ3: Bài tập.
G/v: Cho HS làm bài tập 44 tr95
H/s: Cả lớp làm vào vởềLần lượt lờn bảng điền vào bảng phụ
G/v: Hoàn thiệnềKhắc sõu cỏch gọi tờn, Ký hiệu tam giỏc cho HS nắm được
H/s: Chữa bài tập vào vở(nếu sai)
G/v: Cho HS thảo luận nhúm bài tập 45 tr95 SGK.
H/s: Cỏc nhúm thảo luậnềLần lượt trả lời cỏc cõu hỏi
- Nhúm khỏc nhận xột(bổ sung)
Bài 44 (SGK - 95):
Tờn 
Tờnđỉnh
Tờn 3 gúc
Tờn cạnh
 ABI
A, B, I
AB, BI, IA
 AIC
A, I, C
AI, IC, AC
ABC
A, B, C
AB, BC, AC
Bài 45 (SGK - 95):
a) AI là cạnh chung của ABI; ACI
b) AC là cạnh chung của ABC; ACI
c) AB là cạnh chung của ABI; ABC 
d) ABI & ACI cú 2 gúc kề bự
4. Củng cố.
- Tam giỏc là gỡ?
- Tam giỏc cú mấy đỉnh, mấy gúc, mấy cạnh?
5. Hướng dẫn về nhà.
- Học kỹ cỏc khỏi niệm
- BTVN: 46;47 tr95 SGK.
- HDBT 46 tr95: Vẽ theo thứ tự cỏc yờu cầu
- HDBT47 tr95: - Vẽ IR=3cm 
	 - Vẽ (R; 2cm) Giao điểm 2 cung trũn là T
 -Vẽ(I; 2,5cm) ềTam giỏc cần Vẽ
- ễn tập lại toàn bộ chương II (Trả lời cỏc cõu hỏi SGK).
V. RÚT KINH NGHIỆM
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Tiết 26: ễN TẬP CHƯƠNG II
	Ngày soạn: 19/03/2012
	Ngày dạy: 29/03/2012. Tại lớp: 6. Sĩ số học sinh: 24. Vắng:.................
I. MỤC TIấU
1. Kiến thức.
- Hệ thống húa kiến thức về gúc.
2. Kĩ năng.
- Sử dụng thành thạo cỏc dụng cụ để đo, vẽ gúc, đường trũn, tam giỏc.
3. Thỏi độ.
- Cẩn thận, chớnh xỏc trong vẽ hỡnh và lập luận.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Thước kẻ, com pa, thước đo gúc, phấn mầu, bỳt dạ.
- HS: Thước thẳng, compa, ờ ke, thước đo gúc.
III. PHƯƠNG PHÁP
- Tỡm và giải quyết vấn đề.
- Tớch cực húa hoạt động của HS.
IV. TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1. Ổn định tổ chức lớp.
2. Kiểm tra bài cũ.
HS1: Gúc là gỡ?
Vẽ gúc xOy khỏc gúc bẹt.
Lấy M là 1 điểm nằm bờn trong . Vẽ tia OM. Giải thớch tại sao 
HS2: - Tam giỏc ABC là gỡ?
Vẽ tam giỏc ABC cú BC = 5 cm;
AB = 3cm; AC = 4 cm.
Dựng thước đo gúc xỏc định số đo gúc BAC, gúc ABC. Cỏc gúc này thuộc loại gúc nào?
Lưu ý: phải cho đoạn thẳng làm đơn vị quy ước ở trờn bảng
3. Bài mới.
Hoạt động của GV - HS
Nội dung ghi bảng
HĐ1: Củng cố kiến thức bảng ngụn từ.
GV: Treo bảng phụ bài 1.
Điền vào ụ trống cỏc phỏt biểu sau để được một cõu đỳng.
a) Bất kỳ đường thẳng nào trờn mặt phẳng cũng là ......, của ...
b) Mỗi gúc cú một . . . . . Số đo của gúc bẹt bằng .....
c) Nếu tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc thỡ . . .
d) Nếu xOt = tOy = thỡ . . .
HS: 1 Hs lờn bảng dựng bỳt khỏc mầu điền vào ụ trống trờn bảng phụ.
(cỏc Hs khỏc làm tại chỗ).
GV: Treo bảng phụ bài 2
Đỳng hay sai? (GV giao phiếu học tập cho cỏc nhúm)
a) Gúc là một hỡnh tạo bởi 2 tia cắt nhau.
b) Gúc tự là một gúc lớn hơn gúc vuụng.
c) Nếu Oz là tia phõn giỏc của gúc xOy thỡ xOz = zOy 
d) Nếu xOz = zOy thỡ Oz là phõn giỏc của xOy 
e) Gúc vuụng là gúc cú số đo bằng 90o 
g) Hai gúc kề nhau là hai gúc cú một cạnh chung.
h) Tam giỏc DEF là hỡnh gồm ba đoạn thẳng DE, EF, FD.
k) Mọi điểm nằm trờn đường trũn đều cỏch tõm một khoảng bằng bỏn kớnh.
HS: Hoạt động nhúm, trả lời.
GV: Củng cố, nhận xột.
Bài 1:
a) Bất kỳ đường thẳng nào trờn mặt phẳng cũng là ......, của ...
b) Mỗi gúc cú một . . . . . Số đo của gúc bẹt bằng .....
c) Nếu tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc thỡ . . .
d) Nếu xOt = tOy = thỡ . . .
Bài 2:
a) S
b) S
c) Đ
d) S
e) Đ
g) S
h) S
k) Đ
HĐ2: Luyện kỹ năng vẽ hỡnh và tập suy luận.
GV: Yờu cầu hs lờn bảng vẽ hỡnh theo yờu cầu của giỏo viờn.
a) Vẽ 2 gúc phụ nhau.
b) Vẽ 2 gúc kề nhau.
c) Vẽ 2 gúc kề bự.
d) Vẽ gúc 60o, 135o, gúc vuụng.
HS: HS vẽ hỡnh vào vở.
(3 HS lờn bảng vẽ3)
HS1: Làm cõu a và b.
HS2: Làm cõu c và vẽ gúc 60o.
HS3: vẽ gúc 135o và gúc vuụng.
GV: Treo bảng phụ bài tập 4
Trờn một nửa mặt phẳng bờ cú chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ox sao cho.
xOy = 30o; xOz = 110o.
a) Trong ba tia Oz, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia cũn lại? Vỡ sao?
b) Tớnh gúc yOz.
c) Vẽ Ot là tia phõn giỏc của , tớnh , .
? Em hóy so sỏnh xOy và xOz, từ đú suy ta tia nào nằm giữa hai tia cũn lại.
? Cú tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thỡ suy ra điều gỡ?
? Cú Ot là tia phõn giỏc của yOz, vậy tớnh thế nào? Làm thế nào để tớnh ?
HS: Lần lượt trả lời.
Bài 3: (Vẽ hỡnh)
z
O
t
y
x
110o
30o
Bài 4:
a) Cú xOy = 30o
 xOz = 110o
ị xOy < xOz (30o < 110o)
ị tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz
b) Vỡ tia Oy nằm giữa tia Ox và Oz nờn: xOy + yOz = xOz 
ị yOz = xOz xOy 
 yOz = 110o 30o
 yOz = 80o.
c) Vỡ Ot là phõn giỏc của gúc yOz nờn
 zOt = = 40o.
Cú zOt = 40o
zOx = 110o
ị zOt < zOx (40o < 110o)
ị tia Ot nằm giữa hai tia Oz và Ox.
ị zOt + tOx = zOx 
ị tOx = zOx zOt
 tOx = 110o 40o
 tOx = 70o
4. Củng cố.
5. Hướng dẫn về nhà.
+ Nắm vững định nghĩa cỏc hỡnh (nửa mặt phẳng gúc, gúc vuụng, gúc nhọn, gúc tự, gúc bẹt, hai gúc phụ nhau, hai gúc bự nhau, hai gúc kề bự, tia phõn giỏc của gúc, tam giỏc, đường trũn,
+ Nắm vững cỏc tớnh chất (3 tớnh chất SGK trang 96) và tớnh chất: trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, cú xOy = mo, xOz = no, nếu m < n thỡ tia Oy nằm giữa tia Ox và Oz. 
+ ễn lại cỏc bài tập.
+ Tiết sau kiểm tra Hỡnh 1 tiết.
V. RÚT KINH NGHIỆM
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Tiết 27: KIỂM TRA MỘT TIẾT
	Ngày soạn: 25/3/2012.
	Ngày dạy: 05/4/2012. Tại lớp: 6. Sĩ số HS: 24. Vắng:.................
I. MỤC TIấU
1. Kiến thức.
- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cơ bản từ tiết 15 đến tiết 26 về: Nửa mặt phẳng, gúc, đường trũn, tam giỏc.
2. Kĩ năng.
- Biết vận dụng cỏc kiến thức đó học để giải BT.
3. Thỏi độ.
- HS cú ý thức làm bài, trỡnh bày cẩn thận, chớnh xỏc.
II. HèNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
- Trắc nghiệm khỏch quan + Tự luận (30% TNKQ, 70% TL).
III. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
1. Ma trận đề.
 Cấp độ
Tờn 
Chủ đề 
Nhận biết
Thụng hiểu
Vận dụng
Cộng
 Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Nửa mặt phẳng. Gúc
Hiểu khỏi niệm gúc.
Số cõu 
Số điểm 
Tỉ lệ %
2
2
20%
2
2
20%
Số đo gúc.
- Biết nhận ra một gúc trong hỡnh vẽ, hai gúc phụ nhau, bự nhau, kề bự, gúc nhọn, gúc tự.
- Biết số đo gúc vuụng, gúc bẹt
 - Vẽ được gúc khi biết số đo.
- Xỏc định được một tia nằm giữa hai tia.
- Tớnh được số đo gúc, từ đú so sỏnh được hai gúc
- Vẽ được 2 gúc trờn cựng nửa mặt phẳng khi biết số đo. Vẽ được hai gúc kề bự.
Số cõu 
Số điểm 
Tỉ lệ %
5
2,5
25%
1
0,5
5%
2
2
20%
1
2
20%
9
7
70%
Tia phõn giỏc của một gúc
Biết giải thớch một tia là tia phõn giỏc của một gúc
Số cõu 
Số điểm 
Tỉ lệ %
1
1
10%
1
1
10%
Tổng số cõu 
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
2,5
25%
6
5,5
55%
1
2
20%
12
10
100%
2. Nội dung đề kiểm tra.
A. Trắc nghiệm: (3 điểm)
 Hóy khoanh trũn vào một chữ cỏi ở đầu cõu trả lời đỳng?
Cõu1: Cho gúc xOy cú số đo là 850 . Gúc xOy là gúc :
	A. Nhọn 	B. Vuụng 	C. Tự 	D. Bẹt
Cõu 2: Hai gúc cú tổng số đo bằng 900 là hai gúc bự nhau:
	A. Đỳng 	B. Sai
Cõu 3: Cho gúc xOy bằng 1300, vẽ tia Ot nằm trong gúc xOy sau cho gúc xOt bằng 400. Vậy gúc tOy là gúc:
	A. Nhọn 	B. Vuụng 	C.Tự 	D. Bẹt
 Cõu 4: Cho và là hai gúc kề bự và thỡ số đo bằng:
	A. 	B. 	C. 	D. 
Cõu 5: Cho biết A và B là hai gúc phụ nhau. Nếu gúc A cú số đo là 550 thỡ gúc B cú số đo là:
	A. 	B. 	 	C. 	D. 
Cõu 6: Số đo của gúc bẹt là :
 A. 900	 	B. 1000	 	C. 600	 	D.1800
B. Tự luận: (7 điểm)
Cõu 7 (2 đ):
a) Gúc là gỡ ? 
b) Vẽ gúc xOy cú số đo bằng 450 
Cõu 8 (2 đ): Vẽ hai gúc kề bự xOm và mOy biết gúc mOy bằng 600 . Tớnh số đo gúc xOm? 
Cõu 9 (3 đ): Trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot, Oy sau cho gúc xOt bằng 300, gúc xOy bằng 600. 
a) Tia Ot cú nằm giữa hai tia Ox và Oy Khụng ? Vỡ sao?
b) Tớnh gúc tOy và so sỏnh gúc tOy với gúc xOt?
c) Tia Ot cú phải là tia phõn giỏc của gúc xOy khụng? Vỡ sao?
IV. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A. Trắc nghiệm (3 điểm):
Cõu
1
2
3
4
5
6
Đỏp ỏn
A
B
B
A
B
D
B. Tự luận (7 điểm):
Cõu
Nội dung
Điểm
7
a) Gúc là hỡnh gồm hai tia chung gốc
1
b)Vẽ đỳng số đo 
1
8
0,5
Ta cú: + = 1800 (Vỡ hai gúc kề bự)
 + 600 = 1800 
 = 1800 – 600 
 = 1200 
0,5
0,25
0,5
0,25
9
0,5
 a) Ot nằm giữa hai tia Ox, Oy vỡ: 
Trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, ta cú: < 
 (300 < 600 ) 
0,25
0,25
b) Do Ot nằm giữa hai tia Ox, Oy nờn:
 + = 
 300 + = 600 
 Suy ra: = 300 
 Vậy: = ( = 300) 
0,5
0,25
0,25
0,5
 c) Tia Ot là tia phõn giỏc của gúc xOy 
Vỡ: Ot nằm giữa hai tia Ox, Oy (Cõu a) và = (Cõu b)
0,25
0,25
V. RÚT KINH NGHIỆM
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docHinh hoc 6 - Ca nam.doc