Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần 17 - Năm học 2016

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần 17 - Năm học 2016

I. Mục tiêu

- Giúp HS cũng cố quy tắc dấu ngoặc, các T/C của tổng đại số.

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng quy tắc dấu ngoặc, các T/C của tổng đại số.

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong làm bài

 II. Phương tiện dạy học

 1/ GV: bảng phụ

- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề, thảo luận nhóm

 2/ HS: Học bài cũ, làm bài tập.

III. Tiến trình lên lớp

 

doc 12 trang Người đăng ducthinh Ngày đăng 30/05/2016 Lượt xem 804Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần 17 - Năm học 2016", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn 07/09/2010
Ngày dạy :
Lớp: 6A1,2
Tuần 4. Tiết 12
§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
TUẦN: 17 TIẾT: 51	NGÀY SOẠN:5/11/2009 	 NGÀY DẠY: Lớp 6A1,2,3
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu 
- Giúp HS cũng cố quy tắc dấu ngoặc, các T/C của tổng đại số.
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng quy tắc dấu ngoặc, các T/C của tổng đại số.
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong làm bài
 II. Phương tiện dạy học 
 1/ GV: bảng phụ
- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề, thảo luận nhóm 
 2/ HS: Học bài cũ, làm bài tập..
III. Tiến trình lên lớp 
1- Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh 
2- Kiểm tra: 
- HS 1: Nêu QT dấu ngoặc.
Tính: (-1256)-(63 - 1256)
- HS 2: Nêu T/C của 1 tổng đại số.
Tính: (-15)+7+6+15
3- Tiến hành bài mới: 
Đặt vấn đề: Vào bài trực tiếp
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cần đạt
HĐ1:Tính tổng
- Gọi 2 hs lên bảng làm, mỗi em 1 câu.
Hđ 2: Đơn giản biểu thức
- Ta có thể đơn giản các biểu thức đã cho ntn ?
Tổ chức cho học sinh làm theo nhóm (N1,2 làm câu a. N3,4 làm câu b)
- Chốt lại PP thực hiện.
HĐ 3: Tính nhanh
- Yêu cầu từng học sinh nêu cách giải rồi lên bảng trình bày
- Giáo viên chốt lại cách làm
- Cho học sinh làm bài tập 60
- Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc rồi tính
- Vận dụng tính chất của tổng đại số để tính
- 2HS lên bảng làm.
- Cả lớp làm nháp, nhận xét bài bạn.
- TL.
- Học sinh làm bài theo nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày, mỗi nhóm 1 câu.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Học sinh nêu cách giải và lên bảng trình bày
- 1 HS đứng tại chổ thực hiện bỏ dấu ngoặc.
- TL, trình bày cách thực hiện.
Bài 57/85 (b, d)
a/ 5-(7-9)=5-(-2)=7
b/ (-3)-(4-6)=-3-(-2) =-1
Bài 58/85.
a. x + 22 + (-14) + 52
= x +[22+(-14)+52]
= x+[(22+52)+(-14)]
= x + [74+(-14)]
= x + 60
b. (-90) - (p+10)+100
= (-90) - p -10 +100
= [(-90) - 10 ] +100 -p
= .......... = -p
Bài 59/85.
a. (2736-75)-2736
= 2736-75-2736
= (2736-2736)-75=-75
b. (-2002)-(57-2002)
= (-2002)- 57+2002)
=(-2002+2002)- 57 = -57
Bài 60a Sgk/85
 (27+65)+(346-27-65)
= 27+65+346-27-65
= (27-27)+( 65-65) +346
= 0+0+346 = 346.
4- Củng cố : Kết hợp trong bài
5- Hướng dẫn học sinh về nhà 
- Hoàn thành các BT vào vở BT, làm BT 60b.
- Xem trước bài: Quy tắc chuyển vế
VI. Rút kinh nghiệm - Bổ sung 
TUẦN: 17 TIẾT: 52	NGÀY SOẠN:5/11/2009 	 NGÀY DẠY: Lớp 6A1,2,3
	QUY TẮC CHUYỂN VẾ.
I. Mục tiêu 
 - Học sinh nắm được:Thế nào là một đẳng thức,hiểu và vận dụng thành thạo các tính chất của đẳng thức: a+b=b+cÛa=c va. a=b thì b=a.
 - Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế để giải toán.
	- Từ ví dụ thực tế, học sinh biết liên hệ tới toán học, từ đó có nhận thức đúng đắn ý thức thái độ học tập bộ môn.
II. Phương tiện dạy học 
1/ GV: Bảng phụ, cân bàn,hai quả cân
- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề, thảo luận nhóm 
2/ HS: Giấy nháp.
III. Tiến trình lên lớp 
1- Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh 
2- Kiểm tra: 
Tìm x, biết : x - 2 = -3
3- Tiến hành bài mới: 
Đặt vấn đề: Gv đưa ra cân bàn và cho 2 quả cân bằng nhau lên và cho hs nhận xét. (cân bằng)
- Gv tiếp tục cho 2 quả cân khác lên cân và học sinh tiếp tục nhận xét.? Nếu lấy mỗi bên 1 quả cân cùng mầu ra, em có nhận xét gì về hai bên của cân (bằng nhau) . Đó chính là quy tắc chuyển vế
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cần đạt
HĐ1:Hình thành tính chất đẳng thức: Gv nêu, nếu coi mỗi bên của quả cân là mỗi biểu thức, ta có điều gì?
- Gv giới thiệu đẳng thức.
Ta có: a =b là một đẳng thức
- Gv đưa ra ví dụ để hs nhận dạng vế: 5-6=14-15
 x-3=-6
- Giới thiệu tính chất (Sgk/86)
- GV nêu ví dụ 1 và phân tích cách giải
- Nêu ra 3 VD, y/c HS thực hiện.
HĐ3: Quy tắc chuyển vế:
- Sau khi làm xong ví dụ, Gv dùng phấn mầu để ghi số đã chuyển.
- Em có nhận xét gì về hai vế của đẳng thức thứ hai.
- Em hãy nêu quy tắc chuyển vế ?
- Y/c HS làm ?3 và bài tập 61a theo nhóm
- Cho học sinh đọc phần nhận xét SGK
- TL.
-Vế trái là:5-6;vế phải là 14-15
-Vế trái là x-3;vế phải là-6
- Tiếp thu kiến thức.
- Chú ý lắng nghe.
- 3 Học sinh giải còn lại làm tại chỗ 
- TL
- Làm ?3 và bài tập 61 a theo nhóm và cử đại diện lên bảng trình bày
- Làm bài tập theo y/c của GV
1/ Tính chất đẳng thức:
a/ Đẳng thức: Nếu biểu thức a và b bằng nhau, ta viết a = b và gọi đó là đẳng thức.
b là Vế phải; a là vế trái.
Ví dụ:
-a+c+d=c+e+f là một đẳng thức.
b/ Tính chất:
Nếu a = b thì a+c = b+c
Nếu a+c=b+c thì a=b
Nếu a=b thì b=a
2/Ví dụ:Tìm xZ biết:
a. x-7=-4 
 x-7+7=-4+7 
 x=3 
b. x+5=-12
 x+5-5=-12-5
 x=-17 
c. x+4=-2 
 x+4-4 =-2-4
 x=-6
3/ Quy tắc chuyển vế:
* Tìm x:
x-6=-8
x = -8+6 x = -2
* Quy tắc:sgk/86
?3 x+8=(-5)+4
 x =(-5)+4-8
 x = -9
Bài tập 61a) 7 - x = 8 - (-7)
=> x = -8
* Nhận xét:sgk/86
4- Củng cố 
- Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc chuyển vế
- Cho học sinh giải tiếp bài tập 61b - gọi 1 học sinh lên bảng trình bày
5- Hướng dẫn học sinh về nhà 
- Học kỹ các tính chất về đẳng thức, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế. 
- BTVN 62-> 65 Sgk.
VI. Rút kinh nghiệm - Bổ sung 
..
Ngày soạn 07/09/2010
Ngày dạy :
Lớp: 6A1,2
Tuần 4. Tiết 12
§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
TUẦN: 17 TIẾT: 53	NGÀY SOẠN:5/11/2009 	 NGÀY DẠY: Lớp 6A1,2,3
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
Ôn tập cho HS các kiến thức sau:
Cộng, trừ các số nguyên. Qui tắc dấu ngoặc.
Qui tắc chuyển vế. Chuyển vế các số hạng trong đẳng thức.
Cộng trừ các số nguyên – Chú ý áp dụng các tính chất để tính nhanh, tính hợp lý.
Bỏ dấu ngoặc, đưa vào trong dấu ngoặc có dấu +, - đằng trước .
II. Phương tiện dạy học 
Giáo viên : Bảng phụ ghi các bài tập
- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề, thảo luận nhóm 
Học sinh : Bảng nhóm
III. Tiến trình lên lớp 
1- Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh 
2- Kiểm tra: 
Phát biểu quy tắc chuyển vế
Sửa BT: 64 --> 68 / 87 ( SGK ) 
Tiến hành bài mới: 
Đặt vấn đề: Vào bài trực tiếp
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Tìm x 
Bài 64 / 87 ( SGK )
- nhắc lại quy tắc chuyển vế
- lên bảng làm bài
GV: chỉnh sửa
b) –x = 2 – a => x = a – 2.
Bài 65 / 87 ( SGK )
b) Có thể chuyển x qua vế phải => a – b = x tức x = a – b.
Chốt lại cách tìm x
Hoạt động 2: Tính giá trị của bt
- yêu cầu hs nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
- Lưu ý hs nên vận dụng các tính chất để có cách tính hợp lí nhất
- Cho hs làm bt 67, 70, 71
Hoạt động 3: Dạng toán vận dụng
- Cho hs đọc đề bài bt 68
- Bài toán cho biết gì? 
- Yêu cầu ta làm gì?
- Ta làm thế nào?
- Em có nhận xét gì về đội bóng này? => GV giáo dục thực tế
Bài 72 / 87 ( SGK )
Tổ chức lớp giải bài tập 72 theo nhóm
HS: nhắc lại quy tắc chuyển vế
HS: lên bảng làm bài
HS1 sửa bt 64
Hs 2 sửa Bt 65
Hs 3 sửa bt 66
!->2 hs nhắc lại quy tắc chuyển vế
- Hs nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong bt
- 3 hs đồng thời lên bảng làm bài (mỗi hs 1 bài)
- Hs đọc đề và tả lời
- Số bàn thắng và số bàn thủng lưới của 1 đội bóng ở 2 mùa giải
- Tính hiệu số bàn thắng - thua ở mỗi mua giải
- Lấy số bàn thắng - số bàn thua trong mỗi mùa giải
Nhóm I có tổng = -2; Nhóm II có tổng = 4; Nhóm III có tổng = 10. => Tổng 3 nhóm = 12 => Mỗi nhóm sẽ là 12 : 3 = 4 bằng tổng của nhóm II, nên để nguyên nhóm II. Nhóm III lớn hơn 6 nên chuyển số 6 từ nhóm III sang nhóm I
Bài 64 / 87 ( SGK )
a) x = 5 – a; b) x = a - 2
Bài 65 / 87 ( SGK )
a) x = b – a; b) x = a – b
Bài 66 / 87 ( SGK )
=> 4 – 27 + 3 = x – 13 + 4
=> -27 + 16 = x => x = -11
Bài 67 / 87 ( SGK )
a) = -149; b) = 10; c) = -18; 
d) = -22; e) = -10.
Bài 70 / 88 ( SGK )
a) = ( 3784 – 3785 ) + ( 23 – 15)
 = -1 + 8 = 7
b) = ( 21 – 11 ) + 22 – 12 ) + (23 - 13) + ( 24 – 14 ) = 40.
Bài 71 / 88 ( SGK )
a) = 1999; b) = -1000 + 100 = -900
Bài 68 / 87 ( SGK )
Năm ngoái: + 27 – 48 = -21 (bàn )
Năm nay: +39 – 24 = +15 ( bàn)
Bài 72 / 87 ( SGK )
=> nhóm II để nguyên . Chuyển miếng bìa có ghi số 6 từ nhóm III sang nhóm I
4- Củng cố Kết hợp trong bài
5- Hướng dẫn học sinh về nhà 
Nhắc lại quy tắc chuyển vế
Quy tắc cộng 2 số nguyên cung dấu , khác dấu
Ôn tập lại các phép tính + , - trong z. Qui tắc đổi dấu ngoặc, qui tắc chuyển vế.
Làm BT: 107 -> 111 SGK để chuẩn bị cho tiết ôn tập
IV.Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Ngày soạn 07/09/2010
Ngày dạy :
Lớp: 6A1,2
Tuần 4. Tiết 12
§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
TUẦN: 17 TIẾT: 54	NGÀY SOẠN:5/11/2009 	 NGÀY DẠY: Lớp 6A1,2,3
 ÔN TẬP HỌC KỲ I
I. Mục tiêu 
- Củng cố hệ thống hoá kiến thức toàn bộ học kỳ 1:Tập hợp,số phần tử của tập hợp,tập hợp con,tính chất luỹ thừa,thứ tự thực hiện phép tính
- Có kỹ năng tính toán,đặc biệt là tính nhanh. Biết áp dụng cách tính số phần tử của tập hợp trong việc tính tổng biểu thức.
- Cẩn thận trong phát biểu và tính toán. 
II. Phương tiện dạy học 
1/ Gv: Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm. Bảng phụ
- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề, thảo luận nhóm 
2/ Hs:Ôn tập kiến thức.
III. Tiến trình lên lớp 
1- Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh 
2- Kiểm tra: 
- Gv treo bảng phụ ghi nội dung câu hỏi trắc nghiệm.
Câu hỏi trắc nghiệm: Câu a, b,c câu nào đúng, câu nào sai?
a/ x².x.x³=x5 c
b/ 5²:5=5c
c/ N*={0;1;2;3;4;..} c
d/ Điều kiện để thực hiện được phép trừ 6-x là x c 6
3- Tiến hành bài mới: 
Đặt vấn đề: 
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cần đạt
HĐ 1 : ÔN tập thông qua làm bài tập.
Bài 1:1/Tính tổng sau:
130+133+136++361
? Tổng trên có bao nhiêu số hạng? Muốn biết có bao nhiêu số hạng ta cần làm gì?
- Bài 2: Thực hiện dãy tính:
350-[58:56-(15. 2-16)+18 .2]
- Để thưc hiên dãy tính trên ta cần thực hiện như thế nào?
3/ Tính nhanh:
a/ 37.99+37 b/58.101-58
? Em hãy nêu tính chất của phép nhân đối với phép cộng.
4/ Tìm x là số tự nhiên:
a/ 5x=25 b/8x=29
- Em hãy nêu tính chất của luỹ thừa?
- Tìm x ?
Bài tập 2:Cho :
A={3;6;9;12;15;18;21}
B={xN| 3<x<20}
? Có mấy cách cho 1 tập hợp. Là những cách nào? Quan sát hai tập hợp A;B em hãy cho biết tập hợp A được cho bằng cách nào
1/ Nêu tính chất của tập hợp A.
? Quan sát tập hợp A em có nhận xét gì?
2/ Liệt kê các phần tử của B.
? Tập hợp B có những phần tử nào?
3/ Tìm AB.
Em hãy cho biết thế nào là giao của hai tập hợp.
4/Viết 1 tập hợp D có 1 phần tử mà DB và D A.
- Ta tìm số phần tử của tập hợp: Số phần tử = (Số lớn Nhất-số nhỏ nhất):
Khoảng cách 2 số liên tiếp +1
- Học sinh tìm trên giấy nháp.
- Hs nêu thứ tự thực hiện dãy tính có ngoặc.
- Hs nêu tính chất phân phối,và thực hiện phép tính.
- Hs nêu tính chất của luỹ thừa.
- Tìm x -> nêu KQ.
- Học sinh nêu hai cách cho 1 tập hợp.
- TL.
- Là một tập hợp gồm tất cả các phần tử chung của hai tập hợp.
1/ Số các số hạng của tổng là: (361-130):3+1 =78
Vậy:130+133 +..+361
= (130+361)+ (133+ 358)+ = 491.39=19 149
2/ 350-[52-(30-16)+36]
=350-[25-14+36]=
350-47=303
3/ Tính nhanh
a/37(99+1)=3700
b/58(101-1)=5800
4. Tìm x
5x=5² x=2
Ta có: 8x=29 
 23x =29 =>3x=9=>x=3
1/ Gồm các số là bội ¹ 0 của 3 và <22
A ={xN|x3, x<22}
B={4;5;6;7;8;919}
AB={6;9;12;15;18}
D={6}..
4- Củng cố: Kết hợp trong bài
5- Hướng dẫn học sinh về nhà 
- Tiếp tục ôn phần tính chất chia hết.
- Cách tìm BC-ƯC, BCNN-ƯCLN
VI. Rút kinh nghiệm - Bổ sung 
Ngày soạn 07/09/2010
Ngày dạy :
Lớp: 6A1,2
Tuần 4. Tiết 12
§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
TUẦN: 18 TIẾT: 55	NGÀY SOẠN:17/11/2009 	 NGÀY DẠY: Lớp 6A1,2,3
ÔN TẬP HỌC KỲ I (TT)
I. MỤC TIÊU 
- Tiếp tục củng cố,hệ thống hoá các kiến thức như:tính chất chia hết, số nguyên tố, hợp số, bội và ước, BC-ƯC, BCNN-ƯCLN
- Có kỹ năng nhận xét số để tìm số nguyên tố,tìm hợp số,chứng minh 1 tổng (hiệu) chia hết
- Rèn luyện tư duy, óc quan sát, nhận xét rút ra từ 1 qui luật nào đó, tính cẩn thận
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 
1/ GV: Bảng phụ ghi một số câu hỏi trắc nghiệm.
- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề, thảo luận nhóm 
2/ Ôn tập kiến thức về chia hết.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 
1- Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh 
2- Kiểm tra: Kết hợp trong bài
 3- Tiến hành bài mới: 
Đặt vấn đề: Vào bài trực tiếp
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cần đạt
HĐ 1: Ôn tập dưới dạng luyện tập:
- Bài 1:1/ Cho các số:345; 215; 490; 1980.
a/ Số nào 3 mà 9
b/ số nào5 mà 2
c/ số nào cả 2;3;5;9.
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho5, cho9 ?
- Một số 3 thì có 9 không?
2/ Tìm x để a=34x biết a5
? Số a muốn 5 thì a phải thoả mã ĐK gì?
3/ Tổng(hiệu) sau có chia hết cho 2 không?
 5899-1
- Em hãy thử tính: 51= ;52= ; 53=
- Và có nhận xét gì về chữ số cuối cùng của các số đó.
Bài 2 
1/ Tìm ƯCLN và BCNN của các số sau:36 ; 60 ; 72
- Nêu cách tìm ƯCLN và BCNN
2/ Tìm a biết, a18; a27 và 200<a<300
- Như vậy aÎ tập hợp nào?
 3/ Lớp 6a xếp hàng tập thể dục xếp hàng 2;3;4 vừa đủ. Nhưng xếp hàng 5 thì thiếu 2. Tìm số hs của lớp 6a biết ràng số học sinh nhỏ hơn 60.
? Hãy cho biết các số có tận cùng bằng mấy thì chia cho 5 thiếu 2.
Bài 3:1/ Tính(sau khi bỏ dấu ngoặc):
a/ -16+(45-37)-(23-32)
b/56-(-35-23)+(34-18)
- Đề bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Nêu quy tắc dấu ngoặc.
2/ Tính nhanh:
a/-56-(47-56)+33
b/168+(35-68)-35
3/ Đơn giản biểu thức:
a/ x-(-23)+46
b/(45-x)-(-87)+(-169)
HD h/s cách làm
- Học sinh trả lời tại chỗ
- Các số có tận cùng bằng 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5, ..
- Một số 3 thì không 9.
- TL: a phải có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5 
-Hs nhận xét: 5n luôn có tận cùng bằng 5 với "nÎN*
- Hs nêu
- Hs thực hành
aÎBC(18;27) và200<a<300
- 1 HS lên bảng làm.
- HS làm theo HD của GV.
- Số có tận cùng bằng 8
- TL.
- Nêu quy tắc.
- 2 HS lên bảng thực hiện.
- 2 HS lên bảng thực hiện.
- Cả lớp làm nháp-> nx
- Làm theo HD của GV.
Bài tập.
Bài 1:
1/ a/345; b/345;215 c/1980
2/ x=0 hoặc x=5
3/ nhận xét: 5n luôn có tận cùng bằng 5 với "nÎN*
Þ 5899-1 2
Bài 2:
72=23.32 ; 60=22.3.5
ƯCLN(60;72)=22.3=12
BCNN(60;72)=23.32.5=
=360
3/ Gọi x là số hs
ÞxÎBC(2;3;4)
BC(2;3;4)=12
ÞxÎ{12;24;36;48;60;........}
vậy x=48
Bài 3:
1/Tính(sau khi bỏ dấu ngoặc)
a/ -16+(45-37)-(23-32)=
-16+45-37-23+32=1
b/
56-(-35-23)+(34-18)=
56+35+23+34-18=130
2/Tính nhanh:
 a/-56-(47-56)+33=
-56-47+56+33=
-47+33=-14
b/168+(35-68)-35=
168+35-68-35=100
3/ Đơn giản biểu thức:
a/ x-(-23)+46 
= x + 23 + 46 = x + 69
b/(45-x)-(-87)+(-169)
= 45-x+87-169 = x-37
4- Củng cố 
5- Hướng dẫn học sinh về nhà 
- Tiếp tục ôn tập phần lý thuyết đã học
- Xem lại các dạng bài tập đã giải.
- Ôn về cộng trừ các số nguyên
VI. Rút kinh nghiệm - Bổ sung 
Ngày soạn 07/09/2010
Ngày dạy :
Lớp: 6A1,2
Tuần 4. Tiết 12
§8. CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
TUẦN: 18 TIẾT: 56	NGÀY SOẠN:18/11/2009 	 NGÀY DẠY: Lớp 6A1,2,3
ÔN TẬP HỌC KỲ I (TT)
I. MỤC TIÊU 
- Ôn tập về quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc. Ôn tập các tính chất phép cộng trong Z.
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị cụa biểu thức, tìm x.
- Rèn luyện tính chính xác cho học sinh .
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC 
1/ GV: Bảng phụ ghi các quy tắc và bài tập
- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề, thảo luận nhóm 
2/ HS: Làm các câu hỏi ôn tập
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 
1- Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh 
2- Kiểm tra: 
 HS1: -Thế nào là tập hợp N, N*, Z. Hãy biểu diễn tập hợp đó
- Nêu quy tắc so sánh hai số nguyên, cho ví dụ
HS2: Chữa BT27 trang 58SGK
 3- Tiến hành bài mới: 
Đặt vấn đề: Vào bài trực tiếp
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung cần đạt
HĐ 1: Ôn tập các quy tắc cộng trừ số nguyên.
a) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?
- Gv vẽ trục số minh họa
- Nêu quy tắc tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên
b) Phép cộng trong Z
- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu
VD: ..
- Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu
- VD:...
c) Phép trừ trong Z
-Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b ta làm thế nào? Nêu công thức
VD: ...
d) Quy tắc dấu ngoặc
- Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc
VD: ...
HĐ2: Ôn tập tính chất phép cộng trong Z
- Phép cộng trong Z có những tính chất gì? Nêu dạng tổng quát
So với phép cộng trong N thì phép cộng trong Z có thêm TC gì?
HĐ3: Luyện tập
Bài tập 1: Thực hiện các phép tính
a)	(52 + 12) - 9 . 3
b)	80 - (4 . 52 - 3 . 23)
c)	[(-18) +(-7)] - 15
d)	(-219) - (-229) + 12 . 5
- Cho biết thứ tự thực hiện các phép tính
- Ch Hs hoạt động theo nhóm làm bài
Bài 2: Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -4 <x < 5
Bài 3: Tìm số nguyên a biết:
a)	/a/ = 3
b)	/a/ = 0
c)	/a/ = -1
d)	/a/ = /-2/
- HS nêu ...
- Hs trả lời
- Trả lời và vận dụng làm bài tương tự như ý c và d
Nêu các tính chất của phép cộng các số nguyên
- So sánh: Có thêm tc cộng với số đối
- Nêu thứ tự thực hiện
- Làm bài theo nhóm và cử đại diện lên bảng trình bày
x = {-3; -2; -1; ... ; 3; 4}
(-3) + (-2) + ... + 3 + 4 = ... = 4
HS đứng tại chỗ trả lời
1. Ôn tập các quy tắc cộng trừ các số nguyên
a) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a
Là kc từ điểm a đến điểm 0 trên trục số
b) Phép cộng trong Z
- Cộng hai số nguyên cùng dấu
(-15) + (-20) = -(20 + 15) = -35
- Cộng hai số nguyên khác dấu
(-30) + (+10)= -(30 - 10) = -20
(-15) + (+40) = 40 - 15 = 25
c) Phép trừ trong Z
15 - (-20) = 15 + 20 = 35
-28 - (+12) = -(28 + 12) = -40
d) Quy tắc dấu ngoặc
 (-90) - (a-90) + (7-a)
= -90 - a + 90 +7 - a = 7 -2a
2. Ôn tập tính chất phép cộng trong Z
a) Tính chất giao hoán
a + b = b + a
b) Tính chất kết hợp
(a + b) + c = a + (b + c)
c)Cộng với số 0
a + 0 = 0 + a = a
d) Cộng với số đối
a + (-a) = 0
3. Luyện tập
Bài tập 1: Thực hiện các phép tính
a)	(52 + 12) - 9 . 3 ... = 10
b)	80 - (4 . 52 - 3 . 23)... = 4
c)	[(-18) +(-7)] - 15 ... = -40
d)	(-219) - (-229) + 12 . 5... = 70
Bài 2: Liệt kê và tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: -4 <x < 5
Bài 3: Tìm số nguyên a biết:
a)	/a/ = 3 => a = 
b)	/a/ = 0 => a = 0
c)	/a/ = -1 => a không có số nào
d) /a/ = /-2/ => a = 
4- Củng cố : Kết hợp trong bài
5- Hướng dẫn học sinh về nhà 
- Học thuộc các nội dung câu hỏi ôn tập
- Xem lại toàn bộ các bài tập đã sửa
- Chuẩn bị kĩ cho tiết thi học kì
VI. Rút kinh nghiệm - Bổ sung 
Ngày soạn 22/10/2009
Ngày dạy :
Lớp: 6A1,2,3
Tuần 18. Tiết 57,58
§. KIỂM TRA HỌC KÌ I
I. Mục tiêu 
- Kiểm tra các kiến thức về: Phép cộng, trừ, nhân, chia trong N và cộng, trừ trong Z. Kiểm tra về lũy thừa, tính chất và dấu hiệu chia hết, ước chung , bội chung  (các dạng tính trong chương I và II). Kiểm tra về khi nào AM + MB = AB, trung điểm của đoạn thẳng
- Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để giải toán một cách họp lí
- Giáo dục thái độ nghiêm túc, tự giác, trung thực trong thi cử
(Thực hiện theo đề của Phòng)

Tài liệu đính kèm:

  • docTuần 17- Hết hk1.doc