Giáo án Hình học Lớp 9 - Tuần 29 - Năm học 2008-2009 - Đặng Ngọc Thoan

Giáo án Hình học Lớp 9 - Tuần 29 - Năm học 2008-2009 - Đặng Ngọc Thoan

A. Mục tiêu:

- Học sinh được nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy)

- Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toán phần và thể tích của hình trụ.

- Biết cách vẽ hình và hiểu được ý nghĩa của các đại lượng trong hình vẽ.

B. Chuẩn bị:

GV: Chuẩn bị một số vật thể hình trụ như: Cốc nước, ống nghiệm hở hai đầu dạng

hình trụ; Bảng phụ vẽ hình 73, 75 (Sgk -77), máy tính bỏ túi, thước kẻ. Phiếu học tập.

HS: Đọc trước bài, dụng cụ học tập, quan sát những vật hình trụ có ở trong gia đình.

C. Tiến trình dạy – học:

1. Tổ chức lớp: 9A 9B 9C

2. Kiểm tra bài cũ: Không

GV Giới thiệu nội dung chương IV (3 phút)

- Nêu một số hình không gian đã học ở lớp 8, các mặt của những hình không gian đó là một phần của mặt gì ?

- GV đặt vấn đề giới thiệu các hình sẽ học trong chương IV .

ỉ Đặt vấn đề:

- Trong chương IV chúng ta sẽ được học về hình trụ, hình nón, hình cầu là những hình không gian có các mặt xung quanh là những mặt cong.

- Để học tốt chương này ta cần tăng cường quan sát thực tế , nhận xét hình dạng các vật thể quanh ta và làm một số thực nghiệm đơn giản và ứng dụng của những kiến thức đã học vào thực tế.

- HS nghe GV trình bày .

 

doc 9 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hình học Lớp 9 - Tuần 29 - Năm học 2008-2009 - Đặng Ngọc Thoan", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 29 
 Tiết 57 	 Kiểm tra chương III 
Soạn: / /2009 Dạy: / /2009 
A. Mục tiêu: 
- Kiểm tra một số kiến thức cơ bản của chương III về: Tứ giác nội tiếp, góc có dỉnh nằm bên trong, bên ngoài đường tròn, diện tích và chu vi của hình tròn.
- Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, chứng minh, tính toán. Kĩ năng vận dụng kiến thức đã học 
vào giải các bài toán liên quan thực tế. 
- Rèn tính nghiêm túc, tự giác , độc lập , tư duy sáng tạo của học sinh 
- Đề ra vừa sức coi nghiêm túc đáng giá đúng học sinh để điều chỉnh việc dạy và học.
B. Chuẩn bị: 
GV: Ra đề kiểm tra, làm đáp án , biểu điểm chi tiết. 
HS: Ôn tập kỹ các kiến thức đã học trong chương III chuẩn bị tốt cho kiểm tra. 
C. Tiến trình dạy – học:
1. Tổ chức lớp: 9B 9C
2. Kiểm tra bài cũ: Không
Đề kiểm tra chương III - Đề chẵn
Bài 1: (2 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống (. . . ) trong các khẳng định sau:
a) Tứ giác ABCD . . . . . . được 1 đường tròn nếu tổng 2 góc đối bằng 1800
b) Trong 1 đường tròn các góc . . . . . . . cùng chắn một cung thì bằng nhau.
c) Trong 1 đường tròn góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng . . . . .
d) Trong 1 đường tròn hai cung bị chắn giữa 2 dây . . . . . thì bằng nhau.
Bài 2: (2 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào bài làm
1) Cho hình vẽ: Biết = 600, Cm là tiếp tuyến của (O) tại C thì:
 a) Số đo góc x bằng: 
 A. 200 B. 250 C. 300 D. 350
b) Số đo góc y bằng: 
 A. 500 B. 550 C. 700 D. 600
2) Độ dài cung 600 của đường tròn có bán kính là.
 A. B. C. D. 
3) Diện tích hình quạt tròn bán kính 3 cm là 0,9(cm2). Thì số đo góc ở tâm của hình 
	quạt tròn bằng: A. 360 B. 930 C. 630 D. 390
Bài 3: (6 điểm) Cho vuông tại A, có AB = 9 cm, AC = 12cm. Trên cạnh AC lấy điểm M vẽ đường tròn đường kính MC. Kẻ BM cắt đường tròn tại D. Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S. 
 CMR: a) Tứ giác ABCD là một tứ giác nội tiếp.
 b) .
 c) Tính chu vi và diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD. Biết AB =9 cm, AC=12cm
Đề kiểm tra chương III ( Đề lẻ)
Bài 1: (2 điểm) Điền từ thích hợp vào chỗ trống (. . . ) trong các khẳng định sau:
a) Tứ giác ABCD nội tiếp được 1 đường tròn nếu tổng . . . . . . . bằng 1800
b) Trong 1 đường tròn các góc nội tiếp chắn 2 cung . . . . . . . thì bằng nhau.
c) Trong 1 đường tròn hai cung bị chắn giữa 2 dây . . . . . thì bằng nhau.
d) Trong 1 đường tròn góc nội tiếp có số đo bằng 900 thì . . . . . . đường tròn
Bài 2: (2 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào bài làm
1) Cho hình vẽ: Biết = 600, Cm là tiếp tuyến của (O) tại C thì:
 a) Số đo góc x bằng: 
 A. 300 B. 350 C. 400 D. 250
b) Số đo góc y bằng: 
 A. 550 B. 600 C. 650 D. 700
2) Độ dài cung 900 của đường tròn có bán kính là.
 A. B. C. D. 
3) Diện tích hình quạt tròn bán kính 3 cm là 0,9 (cm2). Thì số đo góc ở tâm của hình quạt 
 tròn bằng: A. 630 B. 930 C. 390 D. 360
Bài 3: (6 điểm) Cho vuông tại M. Trên cạnh MP lấy điểm K vẽ đường tròn đường kính KP. Kẻ NK cắt đường tròn tại Q. Đường thẳng MQ cắt đường tròn tại S. 
 CMR: a. Tứ giác MNPQ là một tứ giác nội tiếp.
 b, .
c, Tính chu vi và diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác MNPQ. Biết MN=15cm, MP =20 cm.
đáp án biểu điểm bài kiểm tra chương Iii
Đề chẵn
đề lẻ
Bài 1: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm 
a) nội tiếp 
b) nội tiếp 
c) 900
d) song song 
Bài 2: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
 1) a – C b – D 
 2) - B
 3) - A
Bài 1: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 2 góc đối diện
b) bằng nhau
c) song song
d) góc đó chắn nửa
Bài 2: (2 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
1) a – A b – B 
 2) - C
 3) - D
3. Bài 3: 
Học sinh vẽ hình đúng đẹp ( 0,5 điểm) 
Giải:
a) Gọi O là tâm đường tròn đường kính CM và I là trung điểm của BC (0,25đ)
Ta có: (gt) Theo quỹ tích cung chứa góc ta có A ẻ (1) (0,25đ)
Lại có D ẻ (O;) (0,25đ)
 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O)) D ẻ (2) (0,25đ)
Từ (1) và (2) suy ra 4 điểm A ; D ; B ; C ẻ (0,25đ)
Hay tứ giác ABCD nội tiếp trong ( I ; ) . (0,25đ)
b) Vì tứ giác ABCD nội tiếp trong (cmt) (0,25đ)
 (3) ( Hai góc nội tiếp cùng chắn cung AB của ) (0,5đ)
Mà tứ giác CMDS nội tiếp trong (gt) (0,25đ)
 (tổng 2 góc đối của tứ giác nội tiếp) (0,25đ)
Mặt khác : ( 2 góc kề bù) (0,25đ)
 (4) (0,25đ)
Từ (3) và (4) (đpcm) (0,25đ)
c) Xét vuông tại A Ta có BC2 = AB2 + AC2 ( định lí Pytago)
 BC2 = 92 + 122 = 81 +144 = 225 BC = 15 (0,25đ)
 Trong đường tròn tâm I có đường kính BC = 15 cm R(I) =7,5 cm (0,25đ)
+) Chu vi hình tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD là:
 cm. (0,5đ)
+) Diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác MCSD là: 
 cm2 (0,5đ)
4. Củng cố: (2 phút)
- GV nhận xét giờ kiểm tra, ý thức của học sinh khi làm bài. 
- Tinh thần, thái độ, ý thức tổ chức kỷ luật của học sinh khi làm bài kiểm tra, ý thức chuẩn bị của học sinh cho tiết kiểm tra . 
5. HDHT: (3 phút)
- Ôn tập lại các phần đã học , nắm chắc các kiến thức của chương . 
- Đọc trước bài học chương IV “Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ” 
 và dụng cụ học tập, quan sát những vật hình trụ có ở trong gia đình. 
Kết quả bài kiểm tra 1 tiết: 
Lớp
Số bài KT
0 3,4
3,54,9
56,4
6,57,9
810
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
9B
9C
Tổng
Tuần 29 Chương IV: Hình trụ - hình nón – hình cầu.
Tiết 58 Đ1 Hình trụ 
diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ
Soạn: / /2009 Dạy: / /2009 
A. Mục tiêu: 
- Học sinh được nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy) 
- Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toán phần và thể tích của hình trụ. 
- Biết cách vẽ hình và hiểu được ý nghĩa của các đại lượng trong hình vẽ.
B. Chuẩn bị: 
GV: Chuẩn bị một số vật thể hình trụ như: Cốc nước, ống nghiệm hở hai đầu dạng 
hình trụ; Bảng phụ vẽ hình 73, 75 (Sgk -77), máy tính bỏ túi, thước kẻ. Phiếu học tập.
HS: Đọc trước bài, dụng cụ học tập, quan sát những vật hình trụ có ở trong gia đình. 
C. Tiến trình dạy – học:
1. Tổ chức lớp: 9A 9B 9C
2. Kiểm tra bài cũ: Không 
GV Giới thiệu nội dung chương IV (3 phút)
- Nêu một số hình không gian đã học ở lớp 8, các mặt của những hình không gian đó là một phần của mặt gì ? 
- GV đặt vấn đề giới thiệu các hình sẽ học trong chương IV . 
Đặt vấn đề: 
- Trong chương IV chúng ta sẽ được học về hình trụ, hình nón, hình cầu là những hình không gian có các mặt xung quanh là những mặt cong. 
- Để học tốt chương này ta cần tăng cường quan sát thực tế , nhận xét hình dạng các vật thể quanh ta và làm một số thực nghiệm đơn giản và ứng dụng của những kiến thức đã học vào thực tế.
- HS nghe GV trình bày .
3. Bài mới: 
- GV treo bảng phụ vẽ hình 73 lên bảng và giới thiệu với học sinh: Khi quay hình chữ nhật ABCD vòng quanh cạnh CD cố định , ta được một hình gì ? ( hình trụ ) 
- GV giới thiệu : 
+ Cách tạo nên hai đáy của hình trụ , đặc điểm của đáy . 
+ Cách tạo nên mặt xung quanh của hình trụ . 
+ Đường sinh, chiều cao, trục của hình trụ 
- GV yêu cầu đọc Sgk - 107. 
- GV yêu cầu học sinh thực hiện 
(Sgk - 107) 
Hãy quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi trong ( sgk - 107 ) ?
- GV yêu cầu học sinh chỉ ra mặt xung quanh và đường sinh của hình trụ.
+) Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là hình gì ? ( HS dự đoán , quan sát hình vẽ sgk nhận xét) . GV đưa ra khái niệm . 
+) Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục DC thì mặt cắt là hình gì . học sinh nhận xét, GV đưa ra khái niệm. 
- GV phát cho mỗi bàn một cốc thuỷ tinh và một ống nghiệm hở hai đầu yêu cầu học sinh thực hiện ( sgk ) . 
- Gọi học sinh nêu nhận xét và trả lời câu hỏi ở .
- GV vẽ hình 77 ( sgk ) phóng to yêu cầu học sinh quan sát tranh vẽ và hình 77 ( sgk ) ,
+) GV hướng dẫn phân tích cách khai triển hình trụ. học sinh thực hiện theo nhóm . 
+) GV phát phiếu học tập cho học sinh thảo luận nhóm làm . 
- Các nhóm làm ra phiếu học tập và nộp cho GV kiểm tra nhận xét kết quả . 
- GV đưa ra đáp án đúng để học sinh đối chiếu và chữa lại bài vào vở . 
- Hãy nêu cách tính diện tích xung quanh của hình trụ . 
- Nêu công thức tổng quát . 
- Từ công thức tính diện tích xung quanh nêu công thức tính diện tích toàn phần . 
- Hãy nêu công thức tính thể tích hình trụ 
- Giải thích công thức . 
- áp dụng công thức tính thể tích hình 78 ( sgk ) 
- Học sinh đọc lời giải trong sgk . 
- GV khắc sâu cách tính thể tích của hình trong trường hợp này và lưu ý cách tính toán cho học sinh
1. Hình trụ: (10 phút)
Khi quay ABCD quanh CD cố định ta được một hình trụ. 
- DA và CB quét nên hai đáy của hình trụ là (D) và (C ) nằm trong hai mặt phẳng song song 
- AB quét nên mặt xung quanh của hình trụ.
- AB là đường sinh vuông góc với mặt phẳng đáy. 
- DC là trục của hình trụ . 
 (Sgk – 107) 
Hình 74 (Sgk - 107) Lọ gốm có dạng hình trụ.
2. Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng: (7 phút)
- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là hình tròn , bằng hình tròn đáy .
- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục DC thì mặt cắt là hình chữ nhật .
Mặt nước trong cốc là hình tròn (cốc để thẳng) mặt nước trong ống nghiệm không phải là hình tròn (để nghiêng).
3. Diện tích xung quanh của hình trụ: (15 phút)
Hình 77 ( sgk - 108 ) 
 Quan sát hình 77 và điền số thích hợp vào các ô trống: 
- Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi đáy của hình trụ bằng : ( cm ) = cm . 
- Diện tích hình chữ nhật : 
 . = (cm2 )
- Diện tích một đáy của hình trụ : 
 pR2 = . 5.5 = ( cm2 ) 
Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích hai hình tròn đáy ( diện tích toàn phần ) của hình trụ 
 + . 2 = ( cm2 ) 
Tổng quát: (Sgk - 109 ) 
( R : bán kính đáy ; h chiều cao hình trụ )
4. Thể tích hình trụ: (7 phút)
 Công thức tính thể tích hình trụ: 
( S: là diện tích đáy, h: là chiều cao ) 
Ví dụ: (Sgk - 109 ) 
Giải
Ta có : V =V1 - V2 = pa2h - pb2h 
 V = p ( a2 - b2)h 
 Hình 78
4. Củng cố: (2 phút)
- GV khắc sâu công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích hình trụ. 
5.HDVN: (6 phút)
- Nắm vững các công thức tính diện tích xung quanh , thể tích , diện tích toàn phần của hình trụ và một số công thức suy ra từ các công thức đó.
- Làm bài 2; 3; 4; 4; 9 (SGK – 111+ 112)	
Hướng dẫn Bài tập 4 ( sgk - 110 ) 
- GV yêu cầu học sinh đọc đề bài sau đó nêu cách giải bài toán . 
- áp dụng công thức nào để tính chiều cao của hình trụ . hãy viết công thức tính Sxq sau đó suy ra công thức tính h và làm bài . 
- Học sinh làm lên bảng , GV nhận xét
 Giải:
áp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ ta có: Sxq = 2prh 
 h = h =

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 29 - H9.doc