A. Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa , tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp .
- Rèn kỹ năng vẽ hình , kỹ năng chứng minh , sử dụng được tính chất tứ giác nội tiếp để giải một số bài tập .
- Giáo dục ý thức giải bài tập hình theo nhiều cách .
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các định nghĩa, định lý về tứ giác nội tiếp. Thước kẻ, com pa, phấn mầu
HS: Học thuộc các định lý , thước kẻ , com pa .
C. Tiến trình dạy – học:
1. Tổ chức lớp: 9B 9C
2. Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra 15)
3. Bài mới:
Tuần 25 Tiết 49 luyện tập Soạn: / /2009 Dạy: / /2009 A. Mục tiêu: - Củng cố định nghĩa , tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp . - Rèn kỹ năng vẽ hình , kỹ năng chứng minh , sử dụng được tính chất tứ giác nội tiếp để giải một số bài tập . - Giáo dục ý thức giải bài tập hình theo nhiều cách . B. Chuẩn bị: GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các định nghĩa, định lý về tứ giác nội tiếp. Thước kẻ, com pa, phấn mầu HS: Học thuộc các định lý , thước kẻ , com pa . C. Tiến trình dạy – học: 1. Tổ chức lớp: 9B 9C 2. Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra 15’) 3. Bài mới: - GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , ghi GT , KL của bài toán . - Nêu các yếu tố bài cho ? và cần chứng minh gì ? - Để chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp ta có thể chứng minh điều gì ? - HS suy nghĩ nêu cách chứng minh . GV chốt lại cách làm . - HS chứng minh vào vở , GV đưa lời chứng minh để HS tham khảo . - Gợi ý : + Chứng minh góc DCA bằng 900 và chứng minh D DCA = D DBA . + Xem tổng số đo của hai góc B và C xem có bằng 1800 hay không ? - Kết luận gì về tứ giác ABCD ? - Theo chứng minh trên em cho biết góc DCA và DBA có số đo bằng bao nhiêu độ từ đó suy ra đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD có tâm là điểm nào ? thoả mãn điều kiện gì ? +) Qua đó Giáo viên khắc sâu cho học sinh cách chứng minh một tứ giác là tứ giác nội tiếp trong 1 đường tròn. Dựa vào nội dung định lí đảo của tứ giác nội tiếp . - GV treo bảng phụ vẽ hình bài 59( Sgk – 90) và yêu cầu học sinh ghi lại giả thiết và kết luận của bài toán. - HS suy nghĩ tìm cách chứng minh bài toán . - Gợi ý: - ABCD là hình bình hành ta suy ra điều gì ? - Để chứng minh AP = AD ta nên chứng minh điều gì ? - HS chứng minh , GV nhận xét và chốt lại lời chứng minh bài toán . - GV ra tiếp bài tập HS làm bài . - GV cho HS thảo luận nhóm nêu cách chứng minh bài toán . - GV cho HS làm khoảng 5 phút sau đó gợi ý HS chứng minh . - GV vẽ hình bài 60 (sgk – 90) và yêu cầu học sinh ghi lại giả thiết và kết luận của bài toán. - HS tìm cách chứng minh bài toán. - Gợi ý: - Để chứng minh QR // ST chứng minh góc so le trong bằng nhau hoặc cùng ^ AS . - Xét số đo của góc và từ đó suy ra số đo của và . - Các tứ giác IEQR và ISTK nội tiếp tổng số đo hai góc đối diện bằng bao nhiêu ? - Nếu ta suy ra điều gì ? - 1 HS đại diện một nhóm lên bảng chứng minh GV cho các nhóm khác nhận xét bổ sung sau đó chốt lại lời chứng minh 1. Bài 58: (SGK – 90) (10’) GT : Cho D ABC đều D ẻ nửa mp bờ BC DB = DC KL : a) ABCD nội tiếp b) Xác định tâm (O) đi qua 4 điểm A , B , C , D Chứng minh a) Theo (gt) có D ABC đều , mà Xét D ACD và D BCD có : DACD =DABD ( c.c.c) (*) Vậy tứ giác ACDB nội tiếp (tứ giác có tổng 2 góc đối bằng 1800) b) Theo chứng minh trên có: nhìn AD dưới một góc 900 Vậy 4 điểm A , B , C , D nằm trên đường tròn tâm O đường kính AD (theo quỹ tích cung chứa góc) Vậy tâm đường tròn đi qua 4 điểm A , B , C , D là trung điểm của AD . 2. Bài 59: (SGK – 90) (13’) GT : cho ABCD là hbh (O) qua A, B , C (O) x CD º P KL : AP = AD Chứng minh : Ta có ABCD là hình bình hành (gt) ( góc đối của hình bình hành ) Lại có ABCP nội tiếp trong đường tròn (O) ta có : ( tính chất tứ giác nội tiếp ) mà ( hai góc kề bù ) D ADP cân tại A AP = AD ( đcpcm ) 3. Bài 60: (SGK – 90) Chứng minh Theo (gt) cho trên hình vẽ ( góc nội tiếp chắn nửa (O2) ) Mà EQRI nội tiếp trong (O1) ( góc đối của tứ giác nội tiếp ) QR ^ IS (1) Tứ giác ISTK cũng nội tiếp trong (O3) tương tự như trên ta cũng có : TS ^ SI (2) . Từ (1) và (2) ST // QR (đpcm) 4. Củng cố: - Phát biểu định nghĩa , tính chất về góc của tứ giác nội tiếp . - Giải bài tập 57 ( sgk - 89 ) - Vẽ hình và nêu kết luận cho từng trường hợp . 5 .HDVN: - Học thuộc định nghĩa , tính chất . - Xem và giải lại các bài tập đã chữa . - Giải bài tập 57 ( sgk ) - Vẽ hình rồi chứng minh theo định lý . - Giải bài tập 39 , 40 , 41 ( SBT ) - ( có thể xem phần hướng.
Tài liệu đính kèm: