Giáo án Địa lí 6 - Tuần 13, Bài 11: Thực hành Sự phân bố các lục địa và đại dương trên bề mặt Trái đất - Năm học 2020-2021

docx 3 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí 6 - Tuần 13, Bài 11: Thực hành Sự phân bố các lục địa và đại dương trên bề mặt Trái đất - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 23/11/2020 
Tuần: 13 - Tiết: 13
 BÀI 11: THỰC HÀNH: SỰ PHÂN BỐ CÁC LỤC ĐỊA VÀ
 ĐẠI DƯƠNG TRÊN BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: 
 * Kiến thức:
 - HS nắm được: Sự phân bố lục địa và đại dương trên bề mặt Trái Đất cũng 
như ở 2 nửa cầu Bắc và Nam.
 - Biết được tên và vị trí của 6 lục địa và 4 đại dương trên quả địa cầu hoặc trên 
bản đồ thế giới.
 * Kĩ năng:
 - Phân tích tranh ảnh, lược đồ, bảng số liệu.
 * Thái độ : giúp các em hiểu biết thêm về thực tế
2. Phẩm chất, năng lực hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo
 - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin.
II. Chuẩn bị: 
 - Giáo viên: Qủa địa cầu, bản đồ tự nhiên thế giới
 - Học sinh: SGK, chuẩn bị bài.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: (5p)
 Trình bày cấu tạo của lớp Vỏ Trái Đất?
 3. Bài mới: (34P) 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
Hoạt động 1: (10p) Hướng 1. Bài 1:
dẫn Hs làm Bài tập 1:
- GV: Yêu cầu Hs quan sát - Hs quan sát H28 - Nửa cầu Bắc:
H28 (SGK) cho biết: SGK) + S lục địa: 
 Tỉ lệ S lục địa và đại dương ở - S lục địa: 39,4 % 39,4%
nửa cầu Bắc ? - S đại dương: 60,6 + S đại dương: 
 Tỉ lệ S lục địa và đại dương % 60,6 %
ở nửa cầu Nam? - S lục địa: 19,0 %
 - S đại dương: 81,0 - Nửa cầu Nam:
 % + S lục địa: 
 19,0%
 + S đại dương: 
 81,0%
 - GV: cho Hs xác định trên - HS: xác định - NCB phần lớn có 
 39 bản đồ Thế giới các lục địa các lục địa tập trung 
tập trung ở nửa cầu bắc và các gọi là lục bán cầu.
đại dương phân bố ở nửa cầu - NCN có các đại 
nam? dương tập trung gọi 
- GV: kết luận là thủy bán cầu.
Hoạt động 2: ( 15 p) Hướng 2. Bài 2:
dẫn Hs làm Bài tập 2. - Có 6 lục địa trên 
- QS bản đồ thế giới kết hợp Thế giới.
bảng (SGK 34) cho biết: + Lục địa Á - 
 Có bao nhiêu lục địa trên thế - 6 lục địa... Âu
giới? + Lục địa Phi
 + Lục địa Bắc 
 Mĩ
 + Lục địa Nam 
 Mĩ
 + Lục địa Nam 
 Cực
 + Lục địa 
 Ôxtrâylia.
Tên Lục địa có diện tích nhỏ - Lục địa Ôxtrâylia. - Lục địa có S nhỏ 
nhất? nhất: Lục địa 
 - Lục địa Á – Âu Ôxtrâylia (cầu nam)
 Lục địa có diện tích lớn nhất - Lục địa có S lớn 
 nhất: Á - Âu (Cầu 
 - Á –Âu và Bắc Mĩ. Bắc).
 Các lục địa nào nằm hoàn - Lục địa nằm ở cầu 
tòan ở nửa cầu Bắc và nửa cầu - Lục địa Ôxtrâylia, Bắc: Á - Âu, Bắc Mĩ.
Nam? Nam Mĩ, Nam Cực. - Lục địa nằm ở cầu 
 Các lục địa nào nằm hoàn - Lục địa Phi Nam: Nam Mĩ, 
tòan ở nửa cầu Nam? Ôxtrâylia, Nam Cực.
 - Lục địa nằm cả cầu 
Các lục địa nằm ở nửa cầu - HS so sánh. Bắc và Nam: Lục địa 
Bắc và nửa cầu Nam? Phi.
So sánh sự khác nhau giữa lục 
địa và châu lục? (dành cho 
HS khá, giỏi) 3 - Bài 4:
Hoạt động 3: (9p) Hướng 
dẫn Hs làm Bài tập 4: - HS quan sát bảng 
- GV: Yêu cầu Hs quan sát (SGK 35)
bảng (SGK 35) - Chiếm 71 % bề 
 Nếu diện tích bề mặt TĐ là mặt trái đất tức là 
510 triệu Km2 thì diện tích bề 361 triệu Km2
mặt các đại dương chiếm bao - Có 4 đại dương: 
 40 nhiêu %( tức là bao nhiêu + TBD - Có 4 đại dương:
Km2) ? + ĐTD + TB Dương
- Có mấy đại dương lớn trên + ẤĐ Dương + Đại Tây 
thế giới? + BB Dương Dương
 - Bắc Băng Dương + Ấn Độ Dương
 Đại dương nào nào có diện có diện tích nhỏ + BB Dương
tích nhỏ nhất? Đại dương nào nhất: 13,1 triệu km2 - BB Dương có diện 
có diện tích lớn nhất? - Thái Bình Dương tích nhỏ nhất: 13,1 
 có diện tích lớn triệu km2
Trên bản đồ thế giới (Quả địa nhất: 179,6 triệu - TB Dương có diện 
cầu): Các Đại dương có thông km2 tích lớn nhất: 179,6 tr 
với nhau không? Con người - Kênh đào Pa-na- km.
đã làm gì để nối các Đại ma và kênh Xuy- ê.
dương trong giao thông đường 
biển?
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p)
 - Đọc bài đọc thêm.
 - Sọan trước bài 12.
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p)
 - Học sinh nhắc lại kiến thức của bài học.
V. Rút kinh nghiệm:
 ...........................................................................................................................
.....................................................................................................................................
..................................................................................................................................
 KÍ DUYỆT TUẦN 13
 Ngày tháng năm 2020
 - Nội dung: .
 - Phương pháp: 
 - Hình thức: .
 Võ Thị Ánh Nhung
 41

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_dia_li_6_tuan_13_bai_11_thuc_hanh_su_phan_bo_cac_luc.docx