Giáo án cả năm GDCD Lớp 6 - Năm học 2018-2019

docx 102 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 29/11/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án cả năm GDCD Lớp 6 - Năm học 2018-2019", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 20/8/2018
Ngày giảng: 22/8/2018 đến 18/9/2018
 Tiết 1, 2, 3 - Bài 1:
 Chủ đề: EM LÀ CÔNG DÂN VIỆT NAM( 3 tiết)
Tiết 1: HĐ Khởi động + HĐ Hình thành kiến thức ( Mục I )
Tiết 2: HĐ Hình thành kiến thức ( Mục II + III )
Tiết 3: HĐ luyện tập + HĐ Vận dụng + HĐ tìm tòi mở rộng.
 Tiết 1:
1. Ổn định tổ chức:
Sĩ số : 6A1: 6A2: 6A3: 6A4:
2. Kiểm tra bài cũ: 
3. Bài mới:
 Tên hoạt động - HĐ của Hoạt động của học Sản phẩm dự kiến của học 
 GV sinh sinh
 A. Hoạt động khởi 
 động: 
 * Mục tiêu: Tạo không 
 khí vui vẻ cho học sinh, 
 giới thiệu bài.
 * nội dung hoạt động: - HĐ chung cả lớp, chia 
 Tìm hiểu và nêu cảm sẻ, thống nhất ý kiến
 nghĩ về bài hát. - cả lớp hát một bài và - Tự hào, yêu quê hương đất 
 nêu cảm nhận về bài nước VN hơn
 hát đó
- GV vào bài
- HS đọc mục tiêu
 B. Hoạt động hình 
 thành kiến thức 
I. Điều kiện là công dân I. Điều kiện là công dân 
Việt Nam. Việt Nam:
* Mục tiêu: Nêu được các * Điều kiện là công dân 
ĐK là công dân VN theo Việt Nam:
quy định của PL. - ĐK về bố mẹ:có cha, mẹ là 
 CDVN( Nếu chỉ có cha hoặc 
* Nội dung HĐ: Tìm hiểu - HĐ cá nhân mẹ, thì bố mẹ phải thỏa 
điều 15,16,17,18 luật - trả lời, bổ sung thuận bằng văn bản, còn 
quốc tịch VN năm 2008. nếu bố mẹ không thỏa thuận 
 thì là CDVN )
 - ĐK về nơi ở: có HKTT tại 
 VN.
 Trang 1 - ĐK về quốc tịch: có quốc 
 tịch VN.
 - ĐK khác: Trẻ em bị bỏ rơi 
 tại VN. Nhưng đến 15 tuổi 
 mà tìm thấy bố, mẹ là người 
 nước ngoài thì không có 
 quốc tịch VN.
 - sinh ra tại VN, bố mẹ 
 không có quốc tịch nhưng có 
 hộ khẩu TT tại VN thì là 
 CDVN.
 Kết luận:
 -Công dân; là người dân 
 của một nước. 
 - Căn cứ để xác định công 
 dân của một nước; Đó là 
 quốc tịch.
 - Công dân nước CHXHCN 
 việt Nam; là người có quốc 
 tịch Việt Nam
 -HĐ nhóm: Đại diện 1 - 3 trường hợp trên đều là 
- Tìm hiểu ai là công dân nhóm trình bày, nhóm CDVN 
Việt Nam qua hội thoại khác nhận xét,bổ sung - Trường hợp LêNa ( ĐK 
- GV: Nêu câu hỏi a,b ( Tất cả đều là công dân đưa ra không rõ nơi sinh, sự 
 Việt Nam...) thỏa thuận giữa cha, mẹ, 
 HKTT nên chưa khẳng định 
 được)
* GV giao nhiệm vụ:
- Về học bài 
- Xem trước phần II và III trang 6,7,8,9
 -----------------------------------------------------
 Tiết 2:
1. Ổn định tổ chức:
Sĩ số : 6A1: 6A2: 6A3: 6A4:
2. Kiểm tra bài cũ: Trình bày điều kiện là công dân Việt Nam ?
3. Bài mới:
 Tên hoạt động - HĐ của Hoạt động của học sinh Sản phẩm dự kiến của 
 GV học sinh
 B. Hoạt động hình 
 thành kiến thức 
II. Tự hào là công dân II. Tự hào của công dân 
Việt Nam: Việt Nam:
 Trang 2 *Mục tiêu:Trình bày được 
những yếu tố làm nên 
điều tự hào của mỗi người 
công dân Việt Nam.
* Nội dung: 1. Quan sát tranh:
+Tìm hiểu về quê hương HĐ nhóm: Thảo luận, 1. Hoa sen là biểu tượng 
đất nước và con người chia sẻ, thống nhất ý kiến. của dân tộc Việt Nam
Việt Nam qua các hình 2. Trang phục truyền 
ảnh, bài hát. thống.
 3.Cây tre gắn bó với con 
 người Việt Nam..., 
 4. Truyền thống hiếu học
 5. Gia đình xum họp, 
 đoàn kết, hòa thuận.
 5. Nông dân cần cù...
+ Tìm hiểu vẻ đẹp của - HĐ cả lớp: HS chia sẻ 2. Qua bài hát: 
con người và quê hương cảm nghĩ - Biển xanh, rừng, con 
Việt Nam trong bài hát... người, mía, chè, cánh 
 đồng, lũy tre, sông, 
 suối.đó là những cảnh vật, 
 con người rất đẹp, đáng tự 
 hào..
+ Tìm những phẩm chất - HĐ cả lớp: Hs trả lời 3. Những phẩm chất tốt 
tốt đẹp của con người câu hỏi a,b,c đẹp của con người Việt 
Việt Nam Nam:
 - Hiếu học, cần cù, siêng 
 năng, yêu nước, tôn sư 
 trọng đạo...
III. Học tập tốt- nhiệm III. Học tập tốt- nhiệm 
vụ quan trọng của người vụ quan trọng của người 
công dân nhỏ tuổi: công dân nhỏ tuổi:
*Mục tiêu:
- Thể hiện được một số 
hành vi, thái độtích cực 
của người CD nhỏ tuổi 
trong gia dình, nhà 
trường, xã hội, đặc biệt là 
trong học tập và phát huy 
truyền thống tốt đẹp của 
dân tộc.
* Nội dung: 
- Suy nghĩ và chia sẻ mục - HĐ cá nhân: cá nhân * Mục đích học tập đúng:
đích học tập của HS. chia sẻ suy nghĩ của bản - Mục đích học tập trước 
 thân về mục đích học mắt: Trở thành con ngoan, 
 Trang 3 tậpbộc lộ trò giỏi, cháu ngoan Bác 
 Hồ.
 + Mục đích học tập lâu 
 dài: Vì tương lai của bản 
 thân, danh dự của gia 
 đình, học để không thua 
 kém bạn bè, học để góp 
 phần xây dựng quê 
 hương, đất nước...
 - HĐ nhóm: Tìm ra PP * Các cách học tập: Tự 
- Tìm hiểu các cách để đạt học tập tốt để đạt mục học, học nhóm, kiên trì, 
được mục đích học tập. đích. không bỏ cuộc....
- Học tập các tấm gương - HĐ nhóm
 - HS chia sẻ nhận xét. * Nguyễn Dương Kim 
tiêu biểu." Nguyễn Dương Hảo": kiên trì, không bỏ 
Kim Hảo" cuộc....
* GV giao nhiệm vụ:
- Về học bài 
- Xem trước phần C: Luyện tập và phần E: Mở rộng. 
Liên hệ thực tế bản thân và tìm hiểu quyền và nghĩa vụ của công dân
 --------------------------------------------------------
 Tiết 3:
1. Ổn định tổ chức:
Sĩ số : 6A1: 6A2: 6A3: 6A4:
2. Kiểm tra bài cũ: Mục đích học tập đúng là gì ?
3. Bài mới:
 Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Ghi bảng
C. Hoạt động luyện tập. IV. Luyện Tập:
* Mục tiêu:
- Khắc sâu được kiến thức 
đã học
- Hình thành năng lực tự 
học.
* Nội dung: Các dạng bài 
tập, nhiệm vụ gần giống 
trong HĐ hình thành kiến 
thức bao gồm: 
+Xác định ai là công dân HĐ cặp đôi: 1. Xác định ai là công dân 
Việt Nam: - GV hướng dẫn học sinh Việt Nam:
 Trang 4 - GV hướng dẫn học sinh trao đổi, trình bày - a là CD Việt Nam
trao đổi: Một HS nêu câu 
hỏi, một HS trả lời, thống 
nhất các tình huống a,b,c 
mục 1 trang 12 
- Đánh giá mục đích học - HĐ cá nhân: 2.Đánh giá mục đích học 
tập của bản thân HS trình bày, nhận xét bổ tập của bản thân:
 sung - Đồng ý với ý 1,3,4,5
- Viết về mục đích học -HĐ cá nhân: HS viết, 3.Viết về mục đích học tập 
tập của em trình bày của em: 
 - Việc học mang lại sự 
 hiểu biết về mọi mặt.
 -Môn toán giúp em biết 
 tính toán...
- suy ngẫm điều Bác Hồ HĐ cả lớp: 1 vài hs trả lời 4.suy ngẫm điều Bác Hồ 
dạy dạy:
 - Vì: Trẻ em là tương lai 
 của đất nước, là những 
 người tiếp nối thế hệ cha 
 HS HĐ theo sách hướng ông để xây dựng và phát 
 dẫn triển đất nước
 - Có: Vì đó là những CD 
 yêu nước, luôn găng sức 
 HS nhận nhiệm vụ mình để XD và bảo vệ tổ 
 quốc.
D. Hoạt động vận dụng: V. Vận dụng:
* Mục tiêu:
- HS vận dụng những kiến 
thức, kĩ năng đã học vào 
thực tế cuộc sống.
- Nhận xét được trách 
nhiệm của những người 
xung quanh.
Biết suy ngâm về bản 
thân đối với tổ quốc.
* Nội dung hoạt động: 
1 Quan sát những người - HĐ cá nhân: cá nhân 1. Quan sát những người 
xung quanh và chỉ ra chia sẻ xung quanh và chỉ ra 
những việc làm tốt, chưa những việc làm tốt, chưa 
tốt của họ. tốt của họ với tổ quốc:
 - Kiên trì học tập.
 - Nghiêm trang khi hát 
 quốc ca.
 Trang 5 Tích cự tăng gia , lao 
 động sản xuất.
2. Tự suy ngẫm, nhận xét HĐ cá nhân; cá nhân bộc 2. Suy ngẫm về bản 
bản thân về trách nhiệm lộ thân: 
vơi tổ quốc. - Đã kiên trì học tập chưa, 
 đã nghiêm trang khi hát 
 quốc ca chưa..
E. HĐ tìm tòi mở rộng: VI. Tìm tòi, mở rộng:
* Mục tiêu: Hiểu tấm 
gương Bác Hồ về mục 
đích học tập
- Tìm hiểu một số quyền 
và nghĩa vụ của công dân.
* Nội dung: GV giao 
nhiệm vụ về nhà: 
- Suy nghĩ của bản thân các cá nhân về nhà tự suy hiểu một số quyền và 
về câu nói của Bác viết về ngẫm, sưu tầm tài liệu nghĩa vụ của công dân 
mục đích học tập. Việt Nam trong Hiến 
- Tìm hiểu một số quyền pháp 2013: Quyền và 
và nghĩa vụ của công dân. nghĩa vụ học tập...
* GV giao nhiệm vụ:
- Về học bài 
- Về học bài, vận dụng, liên hệ thực tế bản thân và tìm hiểu quyền và nghĩa vụ của 
công dân.
- Xem trước bài 2" Tự chăm sóc sức khỏe"
* NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ CÁC HOẠT ĐỘNG SAU TIẾT HỌC
1. Những thắc mắc của học sinh: 
2. Những nội dung cần điều chỉnh: 
 ...
3. Ghi chép về học sinh (Ghi chép mô tả những biểu hiện nổi bật môn học và các 
hoạt động giáo dục: kiến thức, kĩ năng môn học; những ý tưởng hành vi sáng kiến 
của học sinh, những hứng thú với môn học và các hoạt động giáo dục, biểu hiện 
nổi bật về sự hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất)
 Họ và tên học sinh Lớp Ngày,tháng Nhận xét, đánh giá
 ,năm
 Trang 6 ------------------------------------------------*-*-*---------------------------------------------
* Nhận xét đánh giá tiết học:
- Thắc mắc của HS:.....................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
- Những nội dung cần điều chỉnh : .............................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
------------------------------------------------*-*-*---------------------------------------------
 Trang 7 Ngày soạn: 1/9/2018
Ngày giảng: 16/9/2018 đến 2/10/2018
 Tiết 4,5 - Bài 2:
 Chủ đề: TỰ CHĂM SÓC SỨC KHỎE ( 2 tiết )
Tiết 1: HĐ Khởi động + HĐ Hình thành kiến thức.
Tiết 2: HĐ luyện tập + HĐ Vận dụng + HĐ tìm tòi mở rộng.
 Tiết 1:
1. Ổn định tổ chức:
Sĩ số : 6A1: 6A2: 6A3: 6A4:
2. Kiểm tra bài cũ: Trình bày quyền và nghĩa vụ học tập cảu công dân ?
3. Bài mới:
 Tên hoạt động - HĐ của Hoạt động của học Sản phẩm dự kiến của học 
 GV sinh sinh
 A. Hoạt động khởi 
 động: 
 * Mục tiêu: Giới thiệu 
 bài.
 * nội dung hoạt động: - HĐ cặ đôi: Vật 3 hiệp - Thấy vui vẻ, phấn chấn, cơ 
 Chơi trò chơi vật tay thể được vận động sảng 
- GV vào bài khoái...
- HS đọc mục tiêu
 B. Hoạt động hình 
 thành kiến thức 
1. Sức khỏe và nghĩa của 1. Ý nghĩa của sức khỏe :
sức khỏe :
* Mục tiêu: Hiểu được 
quan niệm sức khỏe và 
tầm quan trọng của sức 
khỏe đối với đời sống.
* Nội dung:
 a. Quan sát tranh: 
a. Quan sát hình và trả lời - HĐ cặp đôi - Hình 1. Bác Hồ tập tạ
câu hỏi.( Mô tả HĐ trong - Chia sẻ, thống nhất, - Hình 2. Bác Hồ tập tạ
từng bức tranh) nhận xét. - Hình 3. Bác Hồ tập bóng 
- GV: Bác Hồ tuy bận rất chuyền
nhiều công việc quốc gia 
đại sự nhưng bác thường 
xuyên tập thể dục và thái 
cực quyền...Bác là tấm 
gương sáng về...
 Trang 8 b. Nêu các biểu hiện của b. các biểu hiện của sức 
sức khỏe. - HĐ nhóm khỏe.
 - Chia sẻ, thống nhất ý - Về mặt thể chất: khỏe 
 kiến, trình bày. mạnh, cân đối, có sức chịu 
 đựng dẻo dai, thích nghi 
 được với mọi sự biến đổi 
 của môi trường.
 - Mặt tinh thần; Thấy sảng 
 khoái, sống lạc quan.
 * Kết luận:
 - Về mặt thể chất; giúp ta 
 có một cơ thể khỏe mạnh, 
 cân đối, có sức chịu đựng 
 dẻo dai, thích nghi được với 
 mọi sự biến đổi của môi 
 trường và do đó làm việc, 
 học tập có hiệu quả
 - Mặt tinh thần; Thấy sảng 
 khoái, sống lạc quan, yêu 
 đời.
 C Sự cần thiết của sức khỏe: 
C. Sức khỏe có cần thiết HD cá nhân.
cho con người không? Tại Giúp ta học tập, lao 
sao động...có hiệu quả.
 2. Vì sao phải tự chăm sóc 
 2. Tìm hiểu sự cần thiết sức khỏe
phải tự chăm sóc sức khỏe - HĐ nhóm.
* Mục tiêu: 
- Lí giải được vì sao phải 
tự chăm sóc sức khỏe.
* Nội dung: 
 a. Ăn uống điều độ, sống lạc 
a. Đọc truyện: Cậu bé -HĐ nhóm. quan, thường xuyên luyện 
"tốc độ" Toàn Minh - Chia sẻ, thống nhất, tập TDTT.
Thành và trả lời câu hỏi. nhận xét.
 b. Suy ngẫm:
b. Suy ngẫm:
 - HĐ cá nhân, trình bày - Đồng ý ý kiến của Nam
 C. Còi , yếu ớt, bệnh tật...
c. Nếu không biết tự rèn -HĐ nhóm.
luyện sức khỏe thường - Chia sẻ, thống nhất, 
xuyên sẽ dẫn đến hậu quả nhận xét.
gì ? Nêu ví dụ
 Kết luân: Vì; Thân thể, sức 
 Trang 9 GV chốt. HS nghe khỏe là quý nhất đối với mỗi 
 con người, không gì có thể 
 thay thế được, vì vậy phải 
 biết giữ gìn, tự chăm sóc, 
 rèn luyện để có thân thể, sức 
 khỏe tốt.
 3. Cách tự chăm sóc sức 
3. Tự chăm sóc sức khỏe khỏe:
như thế nào
* Mục tiêu : Biết và thực 
hiện được tự chăm sóc 
sức khỏe cho bản thân
 a.- Giữ gìn vệ sinh cá 
* Nội dung: - HĐ nhóm: Đọc thông nhân(Vệ sinh răng miệng, 
a. Hãy chỉ ra những cách tin và nhận xét tai, mũi, họng, mắt).ăn 
tự chăm sóc sức khỏe: uống, sinh hoạt điều độ, 
- Tập TDTT đảm bảo vệ sinh, đúng giờ 
 giấc. học tập, làm việ, nghỉ 
-Chế độ dinh dưỡng. ngơi hợp lý.Luyện tập thể 
- Những thói quen. dục thể thao thường xuyên.
- Tinh thần.
 - Phòng bệnh cho bản thân, 
 khi thấy có bệnh thì kịp thời 
 đến cơ sở y tế để khám và 
 điều trị 
 - Khắc phục những thiếu 
 sót, những thói quen có hại 
 như; Ngủ dậy muộn, ăn 
 nhiều chất kích thích, ăn đồ 
 tái sống, để sách quá gần 
 khi đọc 
b. Thảo luận. và hoàn - HĐ cá nhân b. HS hoàn thành bảng
thành bảng - HS chia sẻ, nhân xét
c. Nêu gương tốt về tự c. Gương tốt: Am stroong 
sức khỏe người Mỹ. Vận động vên 
 chay Ma ra tong : Tập luyện 
 để chống chọi với bệnh ung 
 thư...
d. Cùng chia sẻ. - HĐ cá nhân
 - HS chia sẻ, nhân xét d. HS chia sẻ
* GV giao nhiệm vụ:
- Về học bài 
 Trang 10 - Xem trước phần còn lại.
 ----------------------------------------------------------
 Tiết 2:
1. Ổn định tổ chức:
Sĩ số : 6A1: 6A2: 6A3: 6A4:
2. Kiểm tra bài cũ: Nêu cách tự chăm sóc sức khỏe ?
3. Bài mới:
 Tên hoạt động - HĐ của Hoạt động của học sinh Sản phẩm dự kiến của 
 GV học sinh
C. Hoạt động luyện tập. 4. Luyện Tập:
1. Quan sát, thảo luận và - HĐ nhóm a. Quan sát, thảo luận 
nhận xét về những HĐ - HS quan sát và chia sẻ ý và nhận xét về những 
việc làm trong các ảnh: kiến, thống nhất HĐ việc làm trong các 
* Mục tiêu: Biết nhận xét ảnh:
đánh giá về những hành - Hình 1,2,4 là biết chăm 
vi chăm sóc sức khỏe. sóc sức khỏe.
 - Hình 3: Không có lợi 
 cho sức khỏe ( Ít vận 
 động, ăn nhiều đồ ngọt 
 trong khi cơ thể đã bị béo 
 phì)
2. Xử lí tình huống b. Xử lí tình huống.
1,2,3,4 trang 22,23 SHD. - HĐ nhóm + TH 1: Việc Tuấn 
* Mục tiêu: - HS đọc, thảo luận, chia thường xuyên đá bóng là 
- Biết nhận xét đánh giá sẻ ý kiến, thống nhất thói quen tốt cho sức 
và đưa ra cách ứng xử khỏe. Tuy nhiên không 
phù hợp nên tăm nước lạnh ngay 
 (dễ bị cảm, đột quỵ)
 - Khuyên Tuấn ngồi nghỉ, 
 chờ ráo mồ hôi mới đi 
 tắm
 - TH 2: Khuyên Hoa giảm 
 ăn thịt, trứng, bánh bơ, 
 sữa và nước ngọt; tăng 
 cường ăn rau, hoa quả.
 - TH 3: Giải thích bạn 
 hiểu thuốc lá có hại cho 
 sức khỏe, dễ gây bệnh 
 ung thư phổi, ung thư 
 vòm họng.
 - TH 4: Khuyên bạn cần 
 tăng cường chế độ dinh 
 Trang 11 dưỡng, thường xuyên tập 
 TDTT, sống lạc quan...
3. Thực hành thư giãn: c. Thực hành thư giãn:
* Mục tiêu: Biết thực hiện - HĐ cả lớp
bài tập thư giãn.
* Nội dung: nhảy điệu - Thư giãn 
dansing.....
D. Hoạt động vận dụng: 5. Vận dụng:
* Mục tiêu:
- Biết đánh giá và điều 
chỉnh chế độ ăn uống cho 
bản thân
- Biết lập kế hoạc luyện 
tập TDTT hàng ngày
- Biết cách tập các bài tập 
thư giãn
- Biết thực hiên lời 
khuyên của bác sĩ
* Nội dung: 
GV giao nội dung cho HS - HĐ cá nhân: về nhà 1. Điều chỉnh chế độ ăn 
về nhà theo SHD. Ví dụ: hoàn thành bảng, lập kế uống :
1. Điều chỉnh chế độ ăn hoạch, tập thư giãn,..
uống
2. Lập kế hoạc luyện tập 
TDTT hàng ngày
3. Rèn luyện sức khỏe 
tinh thân
4. Thực hiên lời khuyên 
của bác sĩ
E. HĐ tìm tòi mở rộng: 6. Tìm tòi, mở rộng:
* Mục tiêu: Sưu tầm được 
những thông tin, bài viết, 
chuyện kể về tự chăm sóc 
sức khỏe.
* Nội dung: GV giao các cá nhân về nhà tự sưu - Các tấm gương về tự 
nhiệm vụ về nhà: Sưu tầm tầm, chia sẻ với cá bạn chăm sóc sức khỏe: Mail 
được những thông tin, bài trong lớp. Am stroong...
viết, chuyện kể về tự 
chăm sóc sức khỏe.
* GV giao nhiệm vụ:
- Về học bài 
- Xem trước bài 3" sống cần kiệm "
* NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ CÁC HOẠT ĐỘNG SAU TIẾT HỌC
1. Những thắc mắc của học sinh: 
 Trang 12 
2. Những nội dung cần điều chỉnh: 
 ...
3. Ghi chép về học sinh (Ghi chép mô tả những biểu hiện nổi bật môn học và các 
hoạt động giáo dục: kiến thức, kĩ năng môn học; những ý tưởng hành vi sáng kiến 
của học sinh, những hứng thú với môn học và các hoạt động giáo dục, biểu hiện 
nổi bật về sự hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất)
 Họ và tên học sinh Lớp Ngày,tháng Nhận xét, đánh giá
 ,năm
------------------------------------------------*-*-*---------------------------------------------
 Trang 13 Ngày soạn: 15/9/2018
Ngày giảng: 28/9/2018 đến 8/10/2018
 Tiết 6,7 - Bài 3:
 Chủ đề: SỐNG CẦN KIỆM ( 2 tiết)
Tiết 1: HĐ Khởi động + HĐ Hình thành kiến thức.
Tiết 2: HĐ luyện tập + HĐ Vận dụng + HĐ tìm tòi mở rộng.
 Tiết 1:
1. Ổn định tổ chức:
Sĩ số : 6A1: 6A2: 6A3: 6A4:
2. Kiểm tra bài cũ: Em cần tự chăm sóc sức khỏe ntn để có sức khỏe tốt?
3. Bài mới:
 Tên hoạt động - HĐ của Hoạt động của học sinh Sản phẩm dự kiến của 
 GV học sinh
A. Hoạt động khởi động: 
* Mục tiêu: Tạo không * Khám phá ô chữ:
khí vui vẻ cho học sinh, 
giới thiệu bài.
* nội dung hoạt động: - HĐ cả lớp: Hs trả lời - Hàng ngang: Thông 
Khám phá ô chữ và trả lời câu hỏi trong sách hướng minh, cần cù...
câu hỏi dẫn - Hàng dọc: lười nhác,Tiết 
 HS trình bày, chia sẻ, bổ, kiệm, lạc quan, giản dị, 
 sung, thống nhất ý kiến hiếu thảo...
 - Hàng chéo: Siêng năng, 
- GV vào bài kiên trì.
- HS đọc mục tiêu
B. Hoạt động hình thành 
kiến thức: 
I. Tìm hiểu sống cần I. Sống cần kiệm, ý 
kiệm và ý nghĩa của nghĩa của sống cần 
sống cần kiệm: kiệm:
* Mục tiêu: Hiểu được 1. Sống cần kiệm:
cần kiệm, ý nghĩa của 
sống cần kiệm
* nội dung hoạt động: - HĐ nhóm: Thảo luận, + Kiến chăm chỉ,bận rộn, 
Đọc truyện và trả lời câu chia sẻ, bổ sung, thống không bỏ cuộc( Kiên trì) 
hỏi nhất cần cù và tiết kiệm
 + Ve sầu: vui chơi, ca 
 hát, không là tổ, không 
 tích trữ thức ăn
 Trang 14 * GV Chốt:
+ Siêng năng: thể hiện sự * Sống cần kiệm:
cần cù, tự giác, miệt mài Là siêng năng, kiên trì, 
trong công việc, làm việc tiết kiệm
một cách thường xuyên, 
đều đặn, không tiếc công 
sức.
+ Kiên trì: Là quyết tâm 
làm đến cùng, không bỏ 
dở giữa chừng, mặc dù có 
khó khăn gian khổ, trở 
ngại
2.Tìm hiểu tấm gương 2.Tìm hiểu tấm gương 
sống cần kiệm của Bác sống cần kiệm của Bác 
Hồ: Hồ:
* Mục tiêu: Hiểu những 
biểu hiện sống cần kiệm 
của Bác Hồ
* nội dung hoạt động: - HĐ nhóm: phân vai (Hà, 
a, Phân vai đọc hội thoại: Anh, Sơn) đọc hội thoại 
b, Thảo luận trả lời câu - Thảo luận câu hỏi
hỏi: - Trình bày, bổ sung
? Tìm những từ, cụm từ - Ngày nào Bác cũng làm 
trong đoạn văn mô tả lối 17 tiếng và học thêm 2 
sống cần cù trong học tập tiếng, đến nước nào Bác 
của Bác Hồ tranh thủ học tiếng nước 
 ấy.
 Bác viết mỗi ngày 10 từ...
 - Bác mặc quần áo ...
? Vì sao bạn Anh lại nói 
Bác là người sống tiết 
kiệm?
? Bác dặn chúng ta phải - Tiết kiệm sức lao đông, 
tiết kiệm những gì thời gian, tiền bạc, từ cái 
 to đến cái nhỏ...
? Những đức tính của > Bác siêng năng, kiên trì, 
Bác.. tiết kiệm> Cần kiệm
? Em học tập được những - Phải sống cần kiệm...
 Trang 15 gì...
3. Tìm hiểu ý nghĩa của 3. Ý nghĩa của sống cần 
sống cần kiệm: kiệm:
* Mục tiêu: Hiểu được ý 
nghĩa của sống cần kiệm a. Phải chăm chỉ, Kiên 
* nội dung hoạt động: HĐ chung cả lớp trì, cần cù và tiết kiệm> 
Nêu ý nghĩa của cần cù, - HS trình bày, bổ sung cuộc sống ấm no, hạnh 
tiết kiệm qua lối sống của phúc...
ve sầu. b. Thành công trong 
 công việc, trong cuộc 
 sống
- GV chốt * Ý nghĩa: Giúp con 
 người thành công trong 
 công việc, trong cuộc 
 sống.
 - Giúp ta tích lũy vốn để 
 phát tiển kinh tế gia đình 
 và đất nước.
 - Được mọi người quý 
 trọng
II. Những việc cần làm II. Cách rèn luyện: 
để có lối sống cần kiệm:
1. Phân biệt cần kiệm với 
lười biếng, không tiết 
kiệm
 1. Phân biệt cần kiệm với 
* Mục tiêu: Phân biệt 
 lười biếng, không tiết 
được cần kiệm với lười 
 kiệm:
biếng, không tiết kiệm
* nội dung hoạt động: 
a.Lựa chọn các từ và hoàn - HĐ nhóm
 - Trái với siêng năng: là 
thành bảng - Trình bày, bổ sung
 lười biếng, không muốn 
 làm việc, hay lần lữa, trốn 
 tránh công việc, ỷ lại vào 
 người khác hoặc đùn đẩy 
 việc cho người khác.
 - Trái với kiên trì: là hay 
 nản lòng, chóng chán, làm 
 được đến đâu hay đến đó, 
 không quyết tâm và 
 thường không đạt được 
 mục đích gì cả.
 Trang 16 - Trái với tiết kiệm là xa 
 hoa, lãng phí là xử dụng 
 của cải, tiền bạc, thời 
 gian, sức lực quá mức cần 
b, Thảo luận và hoàn thiết.)
thanh bảng b. HS hoàn thành bảng
 + Trong học tập: Học bài, 
 làm bài đầy đủ, tích cực 
 tham gia xây dựng bài ở 
 lớp, gặp bài khó không 
 nản lòng..
 + Trong lao động, rèn 
 luyện: Tham gia lao động 
 đều đặn, cố gắng trong 
 khi làm việc để đặt kết 
 quả tốt, chăm chỉ giúp đỡ 
 cha mẹ các công việc gia 
 đình, có nếp sống gọn 
 gàng, ngăn nắp, không 
 ham những trò chơi vô 
 bổ, tham gia các hoạt 
 động xã hội do trường, 
 địa phương tổ chức...
2. Những cách rèn luyện: 2. Cách rèn luyện
a. đọc thông tin
* Mục biết cáh rèn luyện 
lối sống cần kiệm
* Nội dung hoạt động: - HĐ cặp đôi - giữ gìn sách vở, đồ dùng 
- Đọc thông tin trang - đọc thông tin, trình bày, học tập cẩn thận . 
32,33 bổ sung - Xử dụng điện, nước tiết 
b. Trả lời câu hỏi kiệm 
 - Tranh thủ thời gian làm 
 bài .
 - Không tổ chức sinh nhật 
 linh đình 
GV chốt HS nghe *- Phải cần cù trong học 
 tâp, lao động, tiết kiệm 
 trong sinh hoạt và trong 
 cuộc sống:
3 Đọc truyện và trả lời HĐ cá nhân
câu hỏi HS trình bày, bổ sung
* GV giao nhiệm vụ:
- Về học bài 
 Trang 17 - Xem trước phần C: Luyện tập, phần D: Vận dụng và phần E: Tìm tòi mở rộng. 
Liên hệ thực tế bản thân 
 ------------------------------------------------------
 Tiết 2:
1. Ổn định tổ chức:
Sĩ số : 6A1: 6A2: 6A3: 6A4:
2. Kiểm tra bài cũ: Thế nào là sống cần kiệm ?
3. Bài mới:
 Tên hoạt động - HĐ của Hoạt động của học sinh Sản phẩm dự kiến của 
 GV học sinh
 C. Hoạt động luyện III. Luyện tập:
 tập: 
* Mục tiêu: Hiểu được ý 
nghĩa một số câu ca dao, 
biết xử lí tình huống. học 
tập tấm gương cần kiệm
* Nội dung hoạt động:
1. Nêu ý nghĩa của những - HĐ cá nhân; 1. Nêu ý nghĩa của 
câu ca dao, tục ngữ: - HS trình bày, bổ sung những câu ca dao, tục 
 ngữ:
 1. Tuy sức yếu nưng kiên 
 trì trong 1 thời gian dài sẽ 
 đạt được thành công
 2. Chăm chỉ, cần cù, kiên 
 trì trong lao động...
 3. Tiết kiệm từ những 
 phần nhỏ bé đến to..
 4. Có làm thì mới có ăn
 5.Chăm chỉ, siêng năng
 6. siêng năng học tâp.. sẽ 
 thành công trong cuộc 
 sống
 7. Muốn dân giầu nước 
 mạnh thì phải sing năng
2. Xử lý tình huống HĐ nhóm 2. Xử lý tình huống:
 HS trình bày - TH 1: 
3. Học tập tấm gương HĐ cặp đôi 3. Học tập tấm gương 
sống cần kiệm HS trình bày sống cần kiệm:
 HS nêu 3 tấm gương
4. Vẽ cây giá trị HĐ cá nhân 4. Vẽ cây giá trị
 Trang 18 D. Hoạt động vận IV. vận dụng: 
 dụng: 
* Mục tiêu hoạt động:
- HS vận dụng được kiến 
thức, kĩ năng đã học vào 
cuộc sống
1. xây dựng chương hành 
động "sống cần kiệm" HĐ cá nhân
- GV hướng dẫn hs xây 
dựng theo sách hướng dẫn
GV theo dõi, hướng dẫn 
HS HĐ
2. Thực hành tiết kiệm:
- GV theo dõi, hướng dẫn HĐ cá nhân
HS HĐ
 E.Hoạt động tìm tòi mở V. Tìm tòi mở rộng:
 rộng:
* Mục tiêu hoạt động:
 góp phần hình thành 
năng lực sống cần kiệm 
* Nôi dung hoạt động: HS nhận nhiệm vụ về nhà
 1. Sưu tầm và tuyên 1.- Sưu tầm được 1 số 
 truyền câu chuyên. kể về sống 
 cần kiệm
 - Tuyên truyền mọi 
 người sống cần kiệm
 2. Viết bài luận:
 - GV: giao nhiệm vụ HS nhận nhiệm vụ về nhà 2. Viết được bài luận trình 
 bày suy nghĩ của mình về 
 câu nói của Mác
 : " Mọi tiết kiệm, suy cho 
 cùng là tiết kiệm thời 
 gian" 
* GV giao nhiệm vụ:
- Về học bài 
- Xem trước bài 4 " Biết ơn"
* NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ CÁC HOẠT ĐỘNG SAU TIẾT HỌC
1. Những thắc mắc của học sinh: 
2. Những nội dung cần điều chỉnh: 
 Trang 19 
 ...
3. Ghi chép về học sinh (Ghi chép mô tả những biểu hiện nổi bật môn học và các 
hoạt động giáo dục: kiến thức, kĩ năng môn học; những ý tưởng hành vi sáng kiến 
của học sinh, những hứng thú với môn học và các hoạt động giáo dục, biểu hiện 
nổi bật về sự hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất)
 Họ và tên học sinh Lớp Ngày,tháng Nhận xét, đánh giá
 ,năm
------------------------------------------------*-*-*---------------------------------------------
 Trang 20

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_ca_nam_gdcd_lop_6_nam_hoc_2018_2019.docx