Ngày soạn: 20/8/2018 Ngày giảng: 22/8/2018 đến 18/9/2018 Tiết 1, 2, 3 - Bài 1: Chủ đề: EM LÀ CÔNG DÂN VIỆT NAM( 3 tiết) Tiết 1: HĐ Khởi động + HĐ Hình thành kiến thức ( Mục I ) Tiết 2: HĐ Hình thành kiến thức ( Mục II + III ) Tiết 3: HĐ luyện tập + HĐ Vận dụng + HĐ tìm tòi mở rộng. Tiết 1: 1. Ổn định tổ chức: Sĩ số : 6A1: 6A2: 6A3: 6A4: 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: Tên hoạt động - HĐ của Hoạt động của học Sản phẩm dự kiến của học GV sinh sinh A. Hoạt động khởi động: * Mục tiêu: Tạo không khí vui vẻ cho học sinh, giới thiệu bài. * nội dung hoạt động: - HĐ chung cả lớp, chia Tìm hiểu và nêu cảm sẻ, thống nhất ý kiến nghĩ về bài hát. - cả lớp hát một bài và - Tự hào, yêu quê hương đất nêu cảm nhận về bài nước VN hơn hát đó - GV vào bài - HS đọc mục tiêu B. Hoạt động hình thành kiến thức I. Điều kiện là công dân I. Điều kiện là công dân Việt Nam. Việt Nam: * Mục tiêu: Nêu được các * Điều kiện là công dân ĐK là công dân VN theo Việt Nam: quy định của PL. - ĐK về bố mẹ:có cha, mẹ là CDVN( Nếu chỉ có cha hoặc * Nội dung HĐ: Tìm hiểu - HĐ cá nhân mẹ, thì bố mẹ phải thỏa điều 15,16,17,18 luật - trả lời, bổ sung thuận bằng văn bản, còn quốc tịch VN năm 2008. nếu bố mẹ không thỏa thuận thì là CDVN ) - ĐK về nơi ở: có HKTT tại VN. Trang 1 - ĐK về quốc tịch: có quốc tịch VN. - ĐK khác: Trẻ em bị bỏ rơi tại VN. Nhưng đến 15 tuổi mà tìm thấy bố, mẹ là người nước ngoài thì không có quốc tịch VN. - sinh ra tại VN, bố mẹ không có quốc tịch nhưng có hộ khẩu TT tại VN thì là CDVN. Kết luận: -Công dân; là người dân của một nước. - Căn cứ để xác định công dân của một nước; Đó là quốc tịch. - Công dân nước CHXHCN việt Nam; là người có quốc tịch Việt Nam -HĐ nhóm: Đại diện 1 - 3 trường hợp trên đều là - Tìm hiểu ai là công dân nhóm trình bày, nhóm CDVN Việt Nam qua hội thoại khác nhận xét,bổ sung - Trường hợp LêNa ( ĐK - GV: Nêu câu hỏi a,b ( Tất cả đều là công dân đưa ra không rõ nơi sinh, sự Việt Nam...) thỏa thuận giữa cha, mẹ, HKTT nên chưa khẳng định được) * GV giao nhiệm vụ: - Về học bài - Xem trước phần II và III trang 6,7,8,9 ----------------------------------------------------- Tiết 2: 1. Ổn định tổ chức: Sĩ số : 6A1: 6A2: 6A3: 6A4: 2. Kiểm tra bài cũ: Trình bày điều kiện là công dân Việt Nam ? 3. Bài mới: Tên hoạt động - HĐ của Hoạt động của học sinh Sản phẩm dự kiến của GV học sinh B. Hoạt động hình thành kiến thức II. Tự hào là công dân II. Tự hào của công dân Việt Nam: Việt Nam: Trang 2 *Mục tiêu:Trình bày được những yếu tố làm nên điều tự hào của mỗi người công dân Việt Nam. * Nội dung: 1. Quan sát tranh: +Tìm hiểu về quê hương HĐ nhóm: Thảo luận, 1. Hoa sen là biểu tượng đất nước và con người chia sẻ, thống nhất ý kiến. của dân tộc Việt Nam Việt Nam qua các hình 2. Trang phục truyền ảnh, bài hát. thống. 3.Cây tre gắn bó với con người Việt Nam..., 4. Truyền thống hiếu học 5. Gia đình xum họp, đoàn kết, hòa thuận. 5. Nông dân cần cù... + Tìm hiểu vẻ đẹp của - HĐ cả lớp: HS chia sẻ 2. Qua bài hát: con người và quê hương cảm nghĩ - Biển xanh, rừng, con Việt Nam trong bài hát... người, mía, chè, cánh đồng, lũy tre, sông, suối.đó là những cảnh vật, con người rất đẹp, đáng tự hào.. + Tìm những phẩm chất - HĐ cả lớp: Hs trả lời 3. Những phẩm chất tốt tốt đẹp của con người câu hỏi a,b,c đẹp của con người Việt Việt Nam Nam: - Hiếu học, cần cù, siêng năng, yêu nước, tôn sư trọng đạo... III. Học tập tốt- nhiệm III. Học tập tốt- nhiệm vụ quan trọng của người vụ quan trọng của người công dân nhỏ tuổi: công dân nhỏ tuổi: *Mục tiêu: - Thể hiện được một số hành vi, thái độtích cực của người CD nhỏ tuổi trong gia dình, nhà trường, xã hội, đặc biệt là trong học tập và phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc. * Nội dung: - Suy nghĩ và chia sẻ mục - HĐ cá nhân: cá nhân * Mục đích học tập đúng: đích học tập của HS. chia sẻ suy nghĩ của bản - Mục đích học tập trước thân về mục đích học mắt: Trở thành con ngoan, Trang 3 tậpbộc lộ trò giỏi, cháu ngoan Bác Hồ. + Mục đích học tập lâu dài: Vì tương lai của bản thân, danh dự của gia đình, học để không thua kém bạn bè, học để góp phần xây dựng quê hương, đất nước... - HĐ nhóm: Tìm ra PP * Các cách học tập: Tự - Tìm hiểu các cách để đạt học tập tốt để đạt mục học, học nhóm, kiên trì, được mục đích học tập. đích. không bỏ cuộc.... - Học tập các tấm gương - HĐ nhóm - HS chia sẻ nhận xét. * Nguyễn Dương Kim tiêu biểu." Nguyễn Dương Hảo": kiên trì, không bỏ Kim Hảo" cuộc.... * GV giao nhiệm vụ: - Về học bài - Xem trước phần C: Luyện tập và phần E: Mở rộng. Liên hệ thực tế bản thân và tìm hiểu quyền và nghĩa vụ của công dân -------------------------------------------------------- Tiết 3: 1. Ổn định tổ chức: Sĩ số : 6A1: 6A2: 6A3: 6A4: 2. Kiểm tra bài cũ: Mục đích học tập đúng là gì ? 3. Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh Ghi bảng C. Hoạt động luyện tập. IV. Luyện Tập: * Mục tiêu: - Khắc sâu được kiến thức đã học - Hình thành năng lực tự học. * Nội dung: Các dạng bài tập, nhiệm vụ gần giống trong HĐ hình thành kiến thức bao gồm: +Xác định ai là công dân HĐ cặp đôi: 1. Xác định ai là công dân Việt Nam: - GV hướng dẫn học sinh Việt Nam: Trang 4 - GV hướng dẫn học sinh trao đổi, trình bày - a là CD Việt Nam trao đổi: Một HS nêu câu hỏi, một HS trả lời, thống nhất các tình huống a,b,c mục 1 trang 12 - Đánh giá mục đích học - HĐ cá nhân: 2.Đánh giá mục đích học tập của bản thân HS trình bày, nhận xét bổ tập của bản thân: sung - Đồng ý với ý 1,3,4,5 - Viết về mục đích học -HĐ cá nhân: HS viết, 3.Viết về mục đích học tập tập của em trình bày của em: - Việc học mang lại sự hiểu biết về mọi mặt. -Môn toán giúp em biết tính toán... - suy ngẫm điều Bác Hồ HĐ cả lớp: 1 vài hs trả lời 4.suy ngẫm điều Bác Hồ dạy dạy: - Vì: Trẻ em là tương lai của đất nước, là những người tiếp nối thế hệ cha HS HĐ theo sách hướng ông để xây dựng và phát dẫn triển đất nước - Có: Vì đó là những CD yêu nước, luôn găng sức HS nhận nhiệm vụ mình để XD và bảo vệ tổ quốc. D. Hoạt động vận dụng: V. Vận dụng: * Mục tiêu: - HS vận dụng những kiến thức, kĩ năng đã học vào thực tế cuộc sống. - Nhận xét được trách nhiệm của những người xung quanh. Biết suy ngâm về bản thân đối với tổ quốc. * Nội dung hoạt động: 1 Quan sát những người - HĐ cá nhân: cá nhân 1. Quan sát những người xung quanh và chỉ ra chia sẻ xung quanh và chỉ ra những việc làm tốt, chưa những việc làm tốt, chưa tốt của họ. tốt của họ với tổ quốc: - Kiên trì học tập. - Nghiêm trang khi hát quốc ca. Trang 5 Tích cự tăng gia , lao động sản xuất. 2. Tự suy ngẫm, nhận xét HĐ cá nhân; cá nhân bộc 2. Suy ngẫm về bản bản thân về trách nhiệm lộ thân: vơi tổ quốc. - Đã kiên trì học tập chưa, đã nghiêm trang khi hát quốc ca chưa.. E. HĐ tìm tòi mở rộng: VI. Tìm tòi, mở rộng: * Mục tiêu: Hiểu tấm gương Bác Hồ về mục đích học tập - Tìm hiểu một số quyền và nghĩa vụ của công dân. * Nội dung: GV giao nhiệm vụ về nhà: - Suy nghĩ của bản thân các cá nhân về nhà tự suy hiểu một số quyền và về câu nói của Bác viết về ngẫm, sưu tầm tài liệu nghĩa vụ của công dân mục đích học tập. Việt Nam trong Hiến - Tìm hiểu một số quyền pháp 2013: Quyền và và nghĩa vụ của công dân. nghĩa vụ học tập... * GV giao nhiệm vụ: - Về học bài - Về học bài, vận dụng, liên hệ thực tế bản thân và tìm hiểu quyền và nghĩa vụ của công dân. - Xem trước bài 2" Tự chăm sóc sức khỏe" * NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ CÁC HOẠT ĐỘNG SAU TIẾT HỌC 1. Những thắc mắc của học sinh: 2. Những nội dung cần điều chỉnh: ... 3. Ghi chép về học sinh (Ghi chép mô tả những biểu hiện nổi bật môn học và các hoạt động giáo dục: kiến thức, kĩ năng môn học; những ý tưởng hành vi sáng kiến của học sinh, những hứng thú với môn học và các hoạt động giáo dục, biểu hiện nổi bật về sự hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất) Họ và tên học sinh Lớp Ngày,tháng Nhận xét, đánh giá ,năm Trang 6 ------------------------------------------------*-*-*--------------------------------------------- * Nhận xét đánh giá tiết học: - Thắc mắc của HS:..................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... - Những nội dung cần điều chỉnh : ............................................................................. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ------------------------------------------------*-*-*--------------------------------------------- Trang 7 Ngày soạn: 1/9/2018 Ngày giảng: 16/9/2018 đến 2/10/2018 Tiết 4,5 - Bài 2: Chủ đề: TỰ CHĂM SÓC SỨC KHỎE ( 2 tiết ) Tiết 1: HĐ Khởi động + HĐ Hình thành kiến thức. Tiết 2: HĐ luyện tập + HĐ Vận dụng + HĐ tìm tòi mở rộng. Tiết 1: 1. Ổn định tổ chức: Sĩ số : 6A1: 6A2: 6A3: 6A4: 2. Kiểm tra bài cũ: Trình bày quyền và nghĩa vụ học tập cảu công dân ? 3. Bài mới: Tên hoạt động - HĐ của Hoạt động của học Sản phẩm dự kiến của học GV sinh sinh A. Hoạt động khởi động: * Mục tiêu: Giới thiệu bài. * nội dung hoạt động: - HĐ cặ đôi: Vật 3 hiệp - Thấy vui vẻ, phấn chấn, cơ Chơi trò chơi vật tay thể được vận động sảng - GV vào bài khoái... - HS đọc mục tiêu B. Hoạt động hình thành kiến thức 1. Sức khỏe và nghĩa của 1. Ý nghĩa của sức khỏe : sức khỏe : * Mục tiêu: Hiểu được quan niệm sức khỏe và tầm quan trọng của sức khỏe đối với đời sống. * Nội dung: a. Quan sát tranh: a. Quan sát hình và trả lời - HĐ cặp đôi - Hình 1. Bác Hồ tập tạ câu hỏi.( Mô tả HĐ trong - Chia sẻ, thống nhất, - Hình 2. Bác Hồ tập tạ từng bức tranh) nhận xét. - Hình 3. Bác Hồ tập bóng - GV: Bác Hồ tuy bận rất chuyền nhiều công việc quốc gia đại sự nhưng bác thường xuyên tập thể dục và thái cực quyền...Bác là tấm gương sáng về... Trang 8 b. Nêu các biểu hiện của b. các biểu hiện của sức sức khỏe. - HĐ nhóm khỏe. - Chia sẻ, thống nhất ý - Về mặt thể chất: khỏe kiến, trình bày. mạnh, cân đối, có sức chịu đựng dẻo dai, thích nghi được với mọi sự biến đổi của môi trường. - Mặt tinh thần; Thấy sảng khoái, sống lạc quan. * Kết luận: - Về mặt thể chất; giúp ta có một cơ thể khỏe mạnh, cân đối, có sức chịu đựng dẻo dai, thích nghi được với mọi sự biến đổi của môi trường và do đó làm việc, học tập có hiệu quả - Mặt tinh thần; Thấy sảng khoái, sống lạc quan, yêu đời. C Sự cần thiết của sức khỏe: C. Sức khỏe có cần thiết HD cá nhân. cho con người không? Tại Giúp ta học tập, lao sao động...có hiệu quả. 2. Vì sao phải tự chăm sóc 2. Tìm hiểu sự cần thiết sức khỏe phải tự chăm sóc sức khỏe - HĐ nhóm. * Mục tiêu: - Lí giải được vì sao phải tự chăm sóc sức khỏe. * Nội dung: a. Ăn uống điều độ, sống lạc a. Đọc truyện: Cậu bé -HĐ nhóm. quan, thường xuyên luyện "tốc độ" Toàn Minh - Chia sẻ, thống nhất, tập TDTT. Thành và trả lời câu hỏi. nhận xét. b. Suy ngẫm: b. Suy ngẫm: - HĐ cá nhân, trình bày - Đồng ý ý kiến của Nam C. Còi , yếu ớt, bệnh tật... c. Nếu không biết tự rèn -HĐ nhóm. luyện sức khỏe thường - Chia sẻ, thống nhất, xuyên sẽ dẫn đến hậu quả nhận xét. gì ? Nêu ví dụ Kết luân: Vì; Thân thể, sức Trang 9 GV chốt. HS nghe khỏe là quý nhất đối với mỗi con người, không gì có thể thay thế được, vì vậy phải biết giữ gìn, tự chăm sóc, rèn luyện để có thân thể, sức khỏe tốt. 3. Cách tự chăm sóc sức 3. Tự chăm sóc sức khỏe khỏe: như thế nào * Mục tiêu : Biết và thực hiện được tự chăm sóc sức khỏe cho bản thân a.- Giữ gìn vệ sinh cá * Nội dung: - HĐ nhóm: Đọc thông nhân(Vệ sinh răng miệng, a. Hãy chỉ ra những cách tin và nhận xét tai, mũi, họng, mắt).ăn tự chăm sóc sức khỏe: uống, sinh hoạt điều độ, - Tập TDTT đảm bảo vệ sinh, đúng giờ giấc. học tập, làm việ, nghỉ -Chế độ dinh dưỡng. ngơi hợp lý.Luyện tập thể - Những thói quen. dục thể thao thường xuyên. - Tinh thần. - Phòng bệnh cho bản thân, khi thấy có bệnh thì kịp thời đến cơ sở y tế để khám và điều trị - Khắc phục những thiếu sót, những thói quen có hại như; Ngủ dậy muộn, ăn nhiều chất kích thích, ăn đồ tái sống, để sách quá gần khi đọc b. Thảo luận. và hoàn - HĐ cá nhân b. HS hoàn thành bảng thành bảng - HS chia sẻ, nhân xét c. Nêu gương tốt về tự c. Gương tốt: Am stroong sức khỏe người Mỹ. Vận động vên chay Ma ra tong : Tập luyện để chống chọi với bệnh ung thư... d. Cùng chia sẻ. - HĐ cá nhân - HS chia sẻ, nhân xét d. HS chia sẻ * GV giao nhiệm vụ: - Về học bài Trang 10 - Xem trước phần còn lại. ---------------------------------------------------------- Tiết 2: 1. Ổn định tổ chức: Sĩ số : 6A1: 6A2: 6A3: 6A4: 2. Kiểm tra bài cũ: Nêu cách tự chăm sóc sức khỏe ? 3. Bài mới: Tên hoạt động - HĐ của Hoạt động của học sinh Sản phẩm dự kiến của GV học sinh C. Hoạt động luyện tập. 4. Luyện Tập: 1. Quan sát, thảo luận và - HĐ nhóm a. Quan sát, thảo luận nhận xét về những HĐ - HS quan sát và chia sẻ ý và nhận xét về những việc làm trong các ảnh: kiến, thống nhất HĐ việc làm trong các * Mục tiêu: Biết nhận xét ảnh: đánh giá về những hành - Hình 1,2,4 là biết chăm vi chăm sóc sức khỏe. sóc sức khỏe. - Hình 3: Không có lợi cho sức khỏe ( Ít vận động, ăn nhiều đồ ngọt trong khi cơ thể đã bị béo phì) 2. Xử lí tình huống b. Xử lí tình huống. 1,2,3,4 trang 22,23 SHD. - HĐ nhóm + TH 1: Việc Tuấn * Mục tiêu: - HS đọc, thảo luận, chia thường xuyên đá bóng là - Biết nhận xét đánh giá sẻ ý kiến, thống nhất thói quen tốt cho sức và đưa ra cách ứng xử khỏe. Tuy nhiên không phù hợp nên tăm nước lạnh ngay (dễ bị cảm, đột quỵ) - Khuyên Tuấn ngồi nghỉ, chờ ráo mồ hôi mới đi tắm - TH 2: Khuyên Hoa giảm ăn thịt, trứng, bánh bơ, sữa và nước ngọt; tăng cường ăn rau, hoa quả. - TH 3: Giải thích bạn hiểu thuốc lá có hại cho sức khỏe, dễ gây bệnh ung thư phổi, ung thư vòm họng. - TH 4: Khuyên bạn cần tăng cường chế độ dinh Trang 11 dưỡng, thường xuyên tập TDTT, sống lạc quan... 3. Thực hành thư giãn: c. Thực hành thư giãn: * Mục tiêu: Biết thực hiện - HĐ cả lớp bài tập thư giãn. * Nội dung: nhảy điệu - Thư giãn dansing..... D. Hoạt động vận dụng: 5. Vận dụng: * Mục tiêu: - Biết đánh giá và điều chỉnh chế độ ăn uống cho bản thân - Biết lập kế hoạc luyện tập TDTT hàng ngày - Biết cách tập các bài tập thư giãn - Biết thực hiên lời khuyên của bác sĩ * Nội dung: GV giao nội dung cho HS - HĐ cá nhân: về nhà 1. Điều chỉnh chế độ ăn về nhà theo SHD. Ví dụ: hoàn thành bảng, lập kế uống : 1. Điều chỉnh chế độ ăn hoạch, tập thư giãn,.. uống 2. Lập kế hoạc luyện tập TDTT hàng ngày 3. Rèn luyện sức khỏe tinh thân 4. Thực hiên lời khuyên của bác sĩ E. HĐ tìm tòi mở rộng: 6. Tìm tòi, mở rộng: * Mục tiêu: Sưu tầm được những thông tin, bài viết, chuyện kể về tự chăm sóc sức khỏe. * Nội dung: GV giao các cá nhân về nhà tự sưu - Các tấm gương về tự nhiệm vụ về nhà: Sưu tầm tầm, chia sẻ với cá bạn chăm sóc sức khỏe: Mail được những thông tin, bài trong lớp. Am stroong... viết, chuyện kể về tự chăm sóc sức khỏe. * GV giao nhiệm vụ: - Về học bài - Xem trước bài 3" sống cần kiệm " * NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ CÁC HOẠT ĐỘNG SAU TIẾT HỌC 1. Những thắc mắc của học sinh: Trang 12 2. Những nội dung cần điều chỉnh: ... 3. Ghi chép về học sinh (Ghi chép mô tả những biểu hiện nổi bật môn học và các hoạt động giáo dục: kiến thức, kĩ năng môn học; những ý tưởng hành vi sáng kiến của học sinh, những hứng thú với môn học và các hoạt động giáo dục, biểu hiện nổi bật về sự hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất) Họ và tên học sinh Lớp Ngày,tháng Nhận xét, đánh giá ,năm ------------------------------------------------*-*-*--------------------------------------------- Trang 13 Ngày soạn: 15/9/2018 Ngày giảng: 28/9/2018 đến 8/10/2018 Tiết 6,7 - Bài 3: Chủ đề: SỐNG CẦN KIỆM ( 2 tiết) Tiết 1: HĐ Khởi động + HĐ Hình thành kiến thức. Tiết 2: HĐ luyện tập + HĐ Vận dụng + HĐ tìm tòi mở rộng. Tiết 1: 1. Ổn định tổ chức: Sĩ số : 6A1: 6A2: 6A3: 6A4: 2. Kiểm tra bài cũ: Em cần tự chăm sóc sức khỏe ntn để có sức khỏe tốt? 3. Bài mới: Tên hoạt động - HĐ của Hoạt động của học sinh Sản phẩm dự kiến của GV học sinh A. Hoạt động khởi động: * Mục tiêu: Tạo không * Khám phá ô chữ: khí vui vẻ cho học sinh, giới thiệu bài. * nội dung hoạt động: - HĐ cả lớp: Hs trả lời - Hàng ngang: Thông Khám phá ô chữ và trả lời câu hỏi trong sách hướng minh, cần cù... câu hỏi dẫn - Hàng dọc: lười nhác,Tiết HS trình bày, chia sẻ, bổ, kiệm, lạc quan, giản dị, sung, thống nhất ý kiến hiếu thảo... - Hàng chéo: Siêng năng, - GV vào bài kiên trì. - HS đọc mục tiêu B. Hoạt động hình thành kiến thức: I. Tìm hiểu sống cần I. Sống cần kiệm, ý kiệm và ý nghĩa của nghĩa của sống cần sống cần kiệm: kiệm: * Mục tiêu: Hiểu được 1. Sống cần kiệm: cần kiệm, ý nghĩa của sống cần kiệm * nội dung hoạt động: - HĐ nhóm: Thảo luận, + Kiến chăm chỉ,bận rộn, Đọc truyện và trả lời câu chia sẻ, bổ sung, thống không bỏ cuộc( Kiên trì) hỏi nhất cần cù và tiết kiệm + Ve sầu: vui chơi, ca hát, không là tổ, không tích trữ thức ăn Trang 14 * GV Chốt: + Siêng năng: thể hiện sự * Sống cần kiệm: cần cù, tự giác, miệt mài Là siêng năng, kiên trì, trong công việc, làm việc tiết kiệm một cách thường xuyên, đều đặn, không tiếc công sức. + Kiên trì: Là quyết tâm làm đến cùng, không bỏ dở giữa chừng, mặc dù có khó khăn gian khổ, trở ngại 2.Tìm hiểu tấm gương 2.Tìm hiểu tấm gương sống cần kiệm của Bác sống cần kiệm của Bác Hồ: Hồ: * Mục tiêu: Hiểu những biểu hiện sống cần kiệm của Bác Hồ * nội dung hoạt động: - HĐ nhóm: phân vai (Hà, a, Phân vai đọc hội thoại: Anh, Sơn) đọc hội thoại b, Thảo luận trả lời câu - Thảo luận câu hỏi hỏi: - Trình bày, bổ sung ? Tìm những từ, cụm từ - Ngày nào Bác cũng làm trong đoạn văn mô tả lối 17 tiếng và học thêm 2 sống cần cù trong học tập tiếng, đến nước nào Bác của Bác Hồ tranh thủ học tiếng nước ấy. Bác viết mỗi ngày 10 từ... - Bác mặc quần áo ... ? Vì sao bạn Anh lại nói Bác là người sống tiết kiệm? ? Bác dặn chúng ta phải - Tiết kiệm sức lao đông, tiết kiệm những gì thời gian, tiền bạc, từ cái to đến cái nhỏ... ? Những đức tính của > Bác siêng năng, kiên trì, Bác.. tiết kiệm> Cần kiệm ? Em học tập được những - Phải sống cần kiệm... Trang 15 gì... 3. Tìm hiểu ý nghĩa của 3. Ý nghĩa của sống cần sống cần kiệm: kiệm: * Mục tiêu: Hiểu được ý nghĩa của sống cần kiệm a. Phải chăm chỉ, Kiên * nội dung hoạt động: HĐ chung cả lớp trì, cần cù và tiết kiệm> Nêu ý nghĩa của cần cù, - HS trình bày, bổ sung cuộc sống ấm no, hạnh tiết kiệm qua lối sống của phúc... ve sầu. b. Thành công trong công việc, trong cuộc sống - GV chốt * Ý nghĩa: Giúp con người thành công trong công việc, trong cuộc sống. - Giúp ta tích lũy vốn để phát tiển kinh tế gia đình và đất nước. - Được mọi người quý trọng II. Những việc cần làm II. Cách rèn luyện: để có lối sống cần kiệm: 1. Phân biệt cần kiệm với lười biếng, không tiết kiệm 1. Phân biệt cần kiệm với * Mục tiêu: Phân biệt lười biếng, không tiết được cần kiệm với lười kiệm: biếng, không tiết kiệm * nội dung hoạt động: a.Lựa chọn các từ và hoàn - HĐ nhóm - Trái với siêng năng: là thành bảng - Trình bày, bổ sung lười biếng, không muốn làm việc, hay lần lữa, trốn tránh công việc, ỷ lại vào người khác hoặc đùn đẩy việc cho người khác. - Trái với kiên trì: là hay nản lòng, chóng chán, làm được đến đâu hay đến đó, không quyết tâm và thường không đạt được mục đích gì cả. Trang 16 - Trái với tiết kiệm là xa hoa, lãng phí là xử dụng của cải, tiền bạc, thời gian, sức lực quá mức cần b, Thảo luận và hoàn thiết.) thanh bảng b. HS hoàn thành bảng + Trong học tập: Học bài, làm bài đầy đủ, tích cực tham gia xây dựng bài ở lớp, gặp bài khó không nản lòng.. + Trong lao động, rèn luyện: Tham gia lao động đều đặn, cố gắng trong khi làm việc để đặt kết quả tốt, chăm chỉ giúp đỡ cha mẹ các công việc gia đình, có nếp sống gọn gàng, ngăn nắp, không ham những trò chơi vô bổ, tham gia các hoạt động xã hội do trường, địa phương tổ chức... 2. Những cách rèn luyện: 2. Cách rèn luyện a. đọc thông tin * Mục biết cáh rèn luyện lối sống cần kiệm * Nội dung hoạt động: - HĐ cặp đôi - giữ gìn sách vở, đồ dùng - Đọc thông tin trang - đọc thông tin, trình bày, học tập cẩn thận . 32,33 bổ sung - Xử dụng điện, nước tiết b. Trả lời câu hỏi kiệm - Tranh thủ thời gian làm bài . - Không tổ chức sinh nhật linh đình GV chốt HS nghe *- Phải cần cù trong học tâp, lao động, tiết kiệm trong sinh hoạt và trong cuộc sống: 3 Đọc truyện và trả lời HĐ cá nhân câu hỏi HS trình bày, bổ sung * GV giao nhiệm vụ: - Về học bài Trang 17 - Xem trước phần C: Luyện tập, phần D: Vận dụng và phần E: Tìm tòi mở rộng. Liên hệ thực tế bản thân ------------------------------------------------------ Tiết 2: 1. Ổn định tổ chức: Sĩ số : 6A1: 6A2: 6A3: 6A4: 2. Kiểm tra bài cũ: Thế nào là sống cần kiệm ? 3. Bài mới: Tên hoạt động - HĐ của Hoạt động của học sinh Sản phẩm dự kiến của GV học sinh C. Hoạt động luyện III. Luyện tập: tập: * Mục tiêu: Hiểu được ý nghĩa một số câu ca dao, biết xử lí tình huống. học tập tấm gương cần kiệm * Nội dung hoạt động: 1. Nêu ý nghĩa của những - HĐ cá nhân; 1. Nêu ý nghĩa của câu ca dao, tục ngữ: - HS trình bày, bổ sung những câu ca dao, tục ngữ: 1. Tuy sức yếu nưng kiên trì trong 1 thời gian dài sẽ đạt được thành công 2. Chăm chỉ, cần cù, kiên trì trong lao động... 3. Tiết kiệm từ những phần nhỏ bé đến to.. 4. Có làm thì mới có ăn 5.Chăm chỉ, siêng năng 6. siêng năng học tâp.. sẽ thành công trong cuộc sống 7. Muốn dân giầu nước mạnh thì phải sing năng 2. Xử lý tình huống HĐ nhóm 2. Xử lý tình huống: HS trình bày - TH 1: 3. Học tập tấm gương HĐ cặp đôi 3. Học tập tấm gương sống cần kiệm HS trình bày sống cần kiệm: HS nêu 3 tấm gương 4. Vẽ cây giá trị HĐ cá nhân 4. Vẽ cây giá trị Trang 18 D. Hoạt động vận IV. vận dụng: dụng: * Mục tiêu hoạt động: - HS vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học vào cuộc sống 1. xây dựng chương hành động "sống cần kiệm" HĐ cá nhân - GV hướng dẫn hs xây dựng theo sách hướng dẫn GV theo dõi, hướng dẫn HS HĐ 2. Thực hành tiết kiệm: - GV theo dõi, hướng dẫn HĐ cá nhân HS HĐ E.Hoạt động tìm tòi mở V. Tìm tòi mở rộng: rộng: * Mục tiêu hoạt động: góp phần hình thành năng lực sống cần kiệm * Nôi dung hoạt động: HS nhận nhiệm vụ về nhà 1. Sưu tầm và tuyên 1.- Sưu tầm được 1 số truyền câu chuyên. kể về sống cần kiệm - Tuyên truyền mọi người sống cần kiệm 2. Viết bài luận: - GV: giao nhiệm vụ HS nhận nhiệm vụ về nhà 2. Viết được bài luận trình bày suy nghĩ của mình về câu nói của Mác : " Mọi tiết kiệm, suy cho cùng là tiết kiệm thời gian" * GV giao nhiệm vụ: - Về học bài - Xem trước bài 4 " Biết ơn" * NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ CÁC HOẠT ĐỘNG SAU TIẾT HỌC 1. Những thắc mắc của học sinh: 2. Những nội dung cần điều chỉnh: Trang 19 ... 3. Ghi chép về học sinh (Ghi chép mô tả những biểu hiện nổi bật môn học và các hoạt động giáo dục: kiến thức, kĩ năng môn học; những ý tưởng hành vi sáng kiến của học sinh, những hứng thú với môn học và các hoạt động giáo dục, biểu hiện nổi bật về sự hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất) Họ và tên học sinh Lớp Ngày,tháng Nhận xét, đánh giá ,năm ------------------------------------------------*-*-*--------------------------------------------- Trang 20
Tài liệu đính kèm: