Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 6 - Mã đề 601+602 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Tư Mại

docx 4 trang Người đăng Liễu Như Yên Ngày đăng 20/03/2026 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử và Địa lí 6 - Mã đề 601+602 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Tư Mại", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 UBND TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II 
TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 - 2025 
 MÔN: LS&ĐL(ĐỊA LÝ) - LỚP 6
 Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề kiểm tra gồm có 02 trang)
 Họ, tên học sinh:................................Lớp....................... Mã đề 601
I. TRẮC NGHIỆM (3đ)HS trả lời từ câu 1-12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án 
đúng.
Câu 1. Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là
 A. Khí nitơ. B. Khí cacbonic. C. Oxi D. Hơi nước.
Câu 2. Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là từ
A. Các dòng sông lớn. B. Biển và đại dương. 
 C. Ao, hồ, vũng vịnh. D. Các loài sinh vật.
Câu 3. Cửa sông là nơi dòng sông chính 
A. Xuất phát chảy ra biển. B. Tiếp nhận các sông nhánh.
C. Đổ ra biển hoặc các hồ. D. Phân nước cho sông phụ.
Câu 4. Đâu là một bộ phận của hệ thống sông?
A. Thuỷ chế. B. Lưu lượng nước. C. Sông chính. D. Lưu vực sông.
 Câu 5. Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây? 
 A. Vùng vĩ độ thấp. B. Vùng vĩ độ cao. C. Biển và đại dương. D. Đất liền và 
 núi.
 Câu 6. Các hiện tượng khí tượng như: mây, mưa, sấm, chớp... hầu hết xảy ra ở tầng nào 
 sau đây?
 A. Tầng đối lưu. B. Tầng nhiệt. C. Trên tầng bình lưu. D. Tầng bình lưu.
 Câu 7. Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?
 A. Áp kế. B. Nhiệt kế. C. Vũ kế. D. Ẩm kế.
 Câu 8. Nước ngọt trên Trái Đất không bao gồm có
 A. Nước mặt. B. Băng. C. Nước biển. D. Nước ngầm.
 Câu 9. Trên thế giới không có đại dương nào sau đây?
 A. Bắc Băng Dương. B. Thái Bình Dương. C. Đại Tây Dương. D. Châu Nam Cực.
Câu 10. Dựa vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển thành mấy tầng?
A. 2 tầng. B. 3 tầng. C. 4 tầng. D. 5 tầng.
Câu 11. Khối khí nào sau đây có tính chất ẩm?
A. Khối khí lục địa. B. Khối khí lạnh C. Khối khí đại dương. D. Khối khí nóng.
Câu 12. Càng lên vĩ độ cao nhiệt độ không khí càng
 A. Giảm. B. Không đổi. C. Biến động. D.Tăng.
II. TRẮC NGHIỆM (4đ) HS trả lời từ câu 13 đến 16. Chọn các đáp án đúng hoặc sai 
Câu 13. Cho đoạn tư liệu sau: 
“Thủy quyển là toàn bộ lớp nước bao quanh Trái đất, nằm trên bề mặt và bên trong của 
vỏ Trái đất. Thành phần chủ yếu của thủy quyển gồm” A Nước mặn 97,5% B. Nước ngọt 2,5% C. Nước mặt 97,5% D. Nước ngọt 1,5%
Câu 14. Cho đoạn tư liệu sau: 
“Nước trong thiên nhiên không ngừng vận động và chuyển từ trạng thái này sang trạng 
thái khác, tạo nên vòng tuần hoàn. Vòng tuần hoàn lớn của nước gồm”
A.Sự ngưng tụ B. Dòng chảy C. Sự bốc hơi D. Sự giáng thủy
Câu 15. Cho đoạn tư liệu sau: 
“ Sông là dòng chảy thường xuyên tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo, được các 
nguồn nước mưa, nươc ngầm, nước băng tuyết tan nuôi dưỡng”
A.Hệ thống sông gồm sông chính, phụ lưu, chi lưu
B.Mực nước sông không thay đổi theo mùa 
C.Sông ngòi đem lại nhiều lợi ích cho con người
D.Phụ lưu là sông thoát nước cho sông chính
Câu 16. . Cho đoạn tư liệu sau: 
“ Nước biển và đại dương có vị mặn. Độ muối trung bình của nước biển là 35 0/00, tức 
là trong 1 ki-lô-gam nước biển có 35 gam muối”
A.Độ muối của nước trong các vùng biển giống nhau
B.Vùng biển nhiệt đới, độ muối cao
C.Ở đới lạnh, độ muối của nước biển thấp
D. Độ muối của nước biển tùy thuộc vào lượng mưa và độ bốc hơi.
III. TỰ LUẬN (3 điểm) 
Câu 1(2 đ) a. Trên Trái đất có mấy đới khí hậu? 
 b. Hãy kể tên các đới khí hậu?
Câu 2.(1đ) Nêu những việc làm của em để góp phần ứng phó với biến đổi khí hậu. 
 ---Hết--- UBND TP BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II 
TRƯỜNG THCS TƯ MẠI NĂM HỌC 2024 - 2025 
 MÔN: LS&ĐL(ĐỊA LÝ) - LỚP 6
 Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề kiểm tra gồm có 02 trang)
 Họ, tên học sinh:................................Lớp....................... Mã đề 602
I. TRẮC NGHIỆM (3đ)HS trả lời từ câu 1-12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án 
đúng.
Câu 1. Các hiện tượng khí tượng như: mây, mưa, sấm, chớp... hầu hết xảy ra ở tầng nào 
sau đây?
 A. Tầng đối lưu. B. Tầng nhiệt. C. Trên tầng bình lưu. D. Tầng bình lưu.
 Câu 2. Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?
 A. Áp kế. B. Nhiệt kế. C. Vũ kế. D. Ẩm kế.
 Câu 3. Nước ngọt trên Trái Đất không bao gồm có
 A. Nước mặt. B. Băng. C. Nước biển D. Nước ngầm.
Câu 4. Dựa vào đặc tính của lớp khí, người ta chia khí quyển thành mấy tầng?
A. 2 tầng. B. 3 tầng . C. 4 tầng. D. 5 tầng.
Câu 5. Khối khí nào sau đây có tính chất ẩm?
A. Khối khí lục địa. B. Khối khí lạnh .
C. Khối khí đại dương. D. Khối khí nóng.
Câu 6. Càng lên vĩ độ cao nhiệt độ không khí càng
A.Giảm. B. Không đổi. C. Biến động. D. Tăng.
 Câu 7.Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là
 A. Khí nitơ. B. Khí cacbonic. C. Oxi. D. Hơi nước.
Câu 8. Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là từ
A.Các dòng sông lớn. B. Biển và đại dương. 
C. Ao, hồ, vũng vịnh. D. Các loài sinh vật.
Câu 9. Cửa sông là nơi dòng sông chính 
A. Xuất phát chảy ra biển. B. Tiếp nhận các sông nhánh.
 C. Đổ ra biển hoặc các hồ. D. Phân nước cho sông phụ.
Câu 10. Đâu là một bộ phận của hệ thống sông?
A. Thuỷ chế. B. Lưu lượng nước. C. Sông chính D. Lưu vực sông
Câu 11. Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?
A. Vùng vĩ độ thấp B. Vùng vĩ độ cao. C. Biển và đại dương D. Đất liền và 
núi.
Câu 12. Trên thế giới không có đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương . B. Thái Bình Dương 
 C. Đại Tây Dương D. Châu Nam Cực.
II. TRẮC NGHIỆM (4đ) HS trả lời từ câu 13 đến 16. Chọn các đáp án đúng hoặc sai 
Câu 13. Cho đoạn tư liệu sau: “Nước trong thiên nhiên không ngừng vận động và chuyển từ trạng thái này sang trạng 
thái khác, tạo nên vòng tuần hoàn. Vòng tuần hoàn lớn của nước gồm”
A.Sự ngưng tụ B. Dòng chảy C. Sự bốc hơi D. Sự giáng thủy
Câu 14. Cho đoạn tư liệu sau: 
“Thủy quyển là toàn bộ lớp nước bao quanh Trái đất, nằm trên bề mặt và bên trong của 
vỏ Trái đất. Thành phần chủ yếu của thủy quyển gồm”
A Nước mặn 97,5% B. Nước ngọt 2,5% C. Nước mặt 97,5% D. Nước ngọt 1,5%
Câu 15. . Cho đoạn tư liệu sau: 
“ Nước biển và đại dương có vị mặn. Độ muối trung bình của nước biển là 35 0/00, tức 
là trong 1 ki-lô-gam nước biển có 35 gam muối”
A.Độ muối của nước trong các vùng biển giống nhau
B.Vùng biển nhiệt đới, độ muối cao
C.Ở đới lạnh, độ muối của nước biển thấp
D. Độ muối của nước biển tùy thuộc vào lượng mưa và độ bốc hơi.
Câu 16. Cho đoạn tư liệu sau: 
“ Sông là dòng chảy thường xuyên tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo, được các 
nguồn nước mưa, nươc ngầm, nước băng tuyết tan nuôi dưỡng”
A.Hệ thống sông gồm sông chính, phụ lưu, chi lưu
B.Mực nước sông không thay đổi theo mùa 
C.Sông ngòi đem lại nhiều lợi ích cho con người
D.Phụ lưu là sông thoát nước cho sông chính
III. TỰ LUẬN (3 điểm) 
Câu 1(2 đ) a. Trên Trái đất có mấy đới khí hậu? 
 b. Hãy kể tên các đới khí hậu?
Câu 2.(1đ) Nêu những việc làm của em để góp phần ứng phó với biến đổi khí hậu. 
 ---Hết---

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_thi_giua_hoc_ki_2_mon_lich_su_va_dia_li_6_ma_de_601602_na.docx