Đề kiểm tra môn Toán Lớp 6 - Tiết 18 - Phòng GD & ĐT Mai Sơn

Đề kiểm tra môn Toán Lớp 6 - Tiết 18 - Phòng GD & ĐT Mai Sơn

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):

Câu 1 (1 điểm): Cho tập hợp A = . Điền kí hiệu hoặc = vào ô vuông:

A) 8 A B) A

Câu 2 (1 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu em cho là đúng

a. Tập hợp gồm các phần tử:

 A) 1; 2; 3; 4 B) 0; 1; 2; 3; 4; 5

 C) 0; 1; 2; 3; 4 D) 1; 2; 3; 4; 5

b. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :

A) a(b + c) = ab + ac B) a(b + c) = ab + bc C) a(b c) = ab ac

Câu 3 (1 điểm): Điền vào chỗ trống

1) xn =

2) xn.xm =

3) xn: xm = (x 0)

 

4) (xm)n =

5) (xy)m =

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):

Câu 1 (2 điểm) : Tính và so sánh

a. A = (3 + 5)2 và B = 32 + 52 b. C = (3 + 5)3 và D = 33 + 53

Câu 2 (1,5 điểm) : Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a. 135 + 361 + 65 + 39 b. 25. 7. 10. 4

c.

Câu 3 (1,5 điểm) : Tìm x, biết:

a. 156 (x + 61) = 82 b. 3x + 18 = 36 : 33;

c.

Câu 4 (1 điểm) : Tính tổng các số hạng của dãy số sau: S = 8 + 12 + 16 + . + 100

Câu 5 (1 điểm) : Tổng của 3 số là 122. Nếu lấy số thứ nhất chia cho số thứ hai hoặc lấy số thứ hai chia cho số thứ ba đều được thương là 3 và dư là 1. Tìm 3 số ấy?

 

doc 3 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Toán Lớp 6 - Tiết 18 - Phòng GD & ĐT Mai Sơn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GD - ĐT MAI SƠN
TRƯỜNG THCS CLC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA 45’
Môn: Toán - Lớp 6
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Câu 1 (1 điểm): Cho tập hợp A = . Điền kí hiệu hoặc = vào ô vuông:
A) 8 A B) A
Câu 2 (1 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu em cho là đúng
a. Tập hợp gồm các phần tử:
 A) 1; 2; 3; 4	 B) 0; 1; 2; 3; 4; 5
 C) 0; 1; 2; 3; 4	 D) 1; 2; 3; 4; 5
b. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng :
A) a(b + c) = ab + ac	B) a(b + c) = ab + bc	C) a(b c) = ab ac
Câu 3 (1 điểm): Điền vào chỗ trống
1) xn = 
2) xn.xm =
3) xn: xm = (x 0)
4) (xm)n = 
5) (xy)m = 
B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 1 (2 điểm) : Tính và so sánh
a. A = (3 + 5)2 và B = 32 + 52 b. C = (3 + 5)3 và D = 33 + 53
Câu 2 (1,5 điểm) : Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a. 135 + 361 + 65 + 39	 b. 25. 7. 10. 4
c. 
Câu 3 (1,5 điểm) : Tìm x, biết:
a.	156 (x + 61) = 82	b.	3x + 18 = 36 : 33;
c. 
Câu 4 (1 điểm) : Tính tổng các số hạng của dãy số sau: S = 8 + 12 + 16 + ... + 100 
Câu 5 (1 điểm) : Tổng của 3 số là 122. Nếu lấy số thứ nhất chia cho số thứ hai hoặc lấy số thứ hai chia cho số thứ ba đều được thương là 3 và dư là 1. Tìm 3 số ấy?
Đáp án và biểu điểm
A. Phần trắc nghiệm (3 điểm):
Câu 1 (1 điểm): Mỗi ý đúng cho 0.5 điểm :
 a. 8 A	 b. A	
Câu 2(1 điểm): Mỗi ý đúng cho 0.5 điểm
a. B	b. A
Câu 3 (1 điểm): Điền vào chỗ trống
1) xn = x.x.x....x (n thừa số x)
2) xn.xm = xm + n
3) xn: xm = xm - n (x 0)
4) (xm)n = xm . n
5) (xy)m = xm .y m
B. Phần tự luận (7 điểm):	
Câu 14 (2 điểm) : Tính và so sánh
a. A = (3 + 5)2 và B = 32 + 52
b. C = (3 + 5)3 và D = 33 + 53
ĐS: a/ A > B	; b/ C > D
Câu 2 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a. = (135 + 65) + (361 + 39)
 = 200 + 400	
 = 600
b. = (25. 4). (7.10)	
 = 100. 70 
 = 7000
c. = 
Câu 3 (1,5 điểm) : Tìm x, biết:
a. x + 61 = 156 82
 x + 61 = 74	
 x = 74 61
 x = 13
b. 3x + 18 = 27	 
 3x = 27 18	
 3x = 9	
 x = 3
c. 
 2x 15 = 0 (loại)
hoặc 2x 15 = 1 x = 8
Câu 4 (1 điểm) :
- Số số hạng của dãy là: (100 8 ): 4 + 1 = 24 (Số hạng) 
	- Tổng các số hạng của dãy là (8 + 100):2.24 = 1296	
Câu 5 (1 điểm) : Tổng của 3 số là 122. Nếu lấy số thứ nhất chia cho số thứ hai hoặc lấy số thứ hai chia cho số thứ ba đều được thương là 3 và dư là 1. Tìm 3 số ấy?
HD: Gọi 3 số cần tìm là a, b, c, ta có:
	a + b + c = 122 (1)
	a = 3b + 1 (b > 1)
	b = 3c + 1 (c > 1)
	 a = 3.(3c + 1) + 1 = 9c + 4 
	Từ (1) 9c + 4 + 3c + 1 + c = 122 13c = 117 c = 9 b = 28 a = 85
	Vậy 3 số cần tìm là: 85; 28; 9.

Tài liệu đính kèm:

  • docTiet 18 Kiem tra 45.doc