Đề kiểm tra môn Hình học Lớp 6 - Tiết 28 - Phòng GD & ĐT Bù Gia Mập

Đề kiểm tra môn Hình học Lớp 6 - Tiết 28 - Phòng GD & ĐT Bù Gia Mập

I . Lí Thuyết :(2 điểm )

 1. quan sát hình vẽ dưới đây và hãy nêu cách gọi tên khác của hai nửa mặt phẳng (I) và (II) ?

 2. Tia phân giác của một góc là gì ?

II . Bài Tập :(8 điểm )

 3. Cho hình vẽ dưới đây :

 a) Hãy chỉ ra hai tia mà em cho là nằm giữa hai tia còn lại

 b) Tính yOz

 c) Hãy so sánh các góc : x’Oz , zOy , yOx

 d) Hãy kể tên những cặp góc phụ nhau , bù nhau , bằng nhau .

 4 . Nêu cách vẽ một tam giác ABC bíêt ba cạnh BC = 5cm , AB = 3cm , AC = 4cm

 

doc 4 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Hình học Lớp 6 - Tiết 28 - Phòng GD & ĐT Bù Gia Mập", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Cấp độ
Chủ đề 
Nhận biết 
Thông hiểu 
Vận dụng 
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
 1. Nửa mặt phẳng. Góc
  Cách gọi tên của nửa (mp)
Số câu 
Số điểm tỉ lệ%
1
1 10%
1
1 10%
2 . Số đo góc
 Chỉ ra được tia nằm giữa hai tia còn lại
Biết so sánh các góc
Biết vận dụng hệ thức : xOy + yOz =xOz để tính góc 
 Sè c©u 
Sè ®iÓm tØ lÖ%
2
2 20% 
 1
1 10%
1
1,5 15%
 4
1 45%
 3 . Tia ph©n gi¸c cña 1 gãc
Tia p/giác của một góc là gì 
 Sè c©u 
Sè ®iÓm tØ lÖ%
1
1 10%
 1
1 10%
 4 . Đường tròn tam Giác
Vẽ tam giác biết ba cạnh của nó
 Sè c©u 
Sè ®iÓm tØ lÖ%
1
3,5 35%
 1
3,5 35%
  Tổng số câu
 Tổng số điểm 
 Tỉ lệ% 
3
3
30%
 1
1
10%
2
4,5
45%
 1
1,5
15%
7
10 điểm
PHÒNG GD & ĐT BÙ GIA MẬP ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II
Trường THCS Long Hưng Môn : Toán số học 6
Giáo viên : Hoàng Ngọc Thức Thời gian : 45’ (Không kể thời gian phát đề )
Đề bài :
I . Lí Thuyết :(2 điểm )
 1. quan sát hình vẽ dưới đây và hãy nêu cách gọi tên khác của hai nửa mặt phẳng (I) và (II) ?
 2. Tia phân giác của một góc là gì ? 
II . Bài Tập :(8 điểm )
 3. Cho hình vẽ dưới đây :
 a) Hãy chỉ ra hai tia mà em cho là nằm giữa hai tia còn lại 
 b) Tính yOz
 c) Hãy so sánh các góc : x’Oz , zOy , yOx
 d) Hãy kể tên những cặp góc phụ nhau , bù nhau , bằng nhau .
 4 . Nêu cách vẽ một tam giác ABC bíêt ba cạnh BC = 5cm , AB = 3cm , AC = 4cm .
Đáp án biểu điểm :
Bài
Nội dung
Điểm
I)
1 .
2 .
LÍ THUYẾT :
Ta gọi nửa mặt phẳng (I) là nửa mặt phẳng chứa điểm M .
 Ta gọi nửa mặt phẳng (II) là nửa mặt phẳng chứa điểm N .
 Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc 
và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau .
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
II)
3 .
4 .
BÀI TẬP :
a) Hai tia mà em cho là nằm giữa hai tia còn lại
- Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và O z ; 
- Tia Oz nằm giữa hai tia Oz và O x’
b) Tính yOz :
- Vì ia Oz nằm giữa hai tia Ox và Ox’ do đó xOz + zOx’ = xOx’ 
 xOz = xOx’ - zOx’
 xOz = 1800 – 900 = 900 
- Vì ia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz do đó xOy + yOz = xOz
 yOz = xOz – xOy
 xOz = 900 – 350 = 550 
c) Hãy so sánh các góc : x’Oz > zOy > yOx
 900 > 550 => 350
d) Hãy kể tên những cặp góc phụ nhau , bù nhau :
 - Cặp góc xOy và yOz là hai góc phụ nhau 
 - Cặp góc xOy và yOx’ là hai góc bù nhau
 - Cặp góc xOz và zOx’ là hai góc bù nhau
 - Cặp góc xOz và zOx’ là hai góc bằng nhau 
Nêu cách vẽ một tam giác ABC bíêt ba cạnh BC = 5cm , AB = 3cm , AC = 4cm 
 *Cách vẽ : 
-Vẽ đoạn thẳng BC = 5cm
- Vẽ cung tròn (B; 3cm )
- Vẽ cung tròn (C; 4cm )
- Lấy một giao điểm A của hai cung tròn trên . 
- Vẽ đoạn thẳng AB , AC, ta được tam giác ABC cần vẽ .
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5 
Trường THCS Long Hưng Thư 23 ngày 25 tháng 04 năm 2011 
Họ và tên :..............................................	KIỂM TRA 45’
Lớp : 6A	Môn : Hình học 
	Điểm
Lời thầy phê 
I . Lí Thuyết :(2 điểm )
 1. quan sát hình vẽ dưới đây và hãy nêu cách gọi tên khác của hai nửa mặt phẳng (I) và (II) ?
 2. Tia phân giác của một góc là gì ? 
II . Bài Tập :(8 điểm )
 3. Cho hình vẽ dưới đây :
 a) Hãy chỉ ra hai tia mà em cho là nằm giữa hai tia còn lại 
 b) Tính yOz
 c) Hãy so sánh các góc : x’Oz , zOy , yOx
 d) Hãy kể tên những cặp góc phụ nhau , bù nhau , bằng nhau .
 4 . Nêu cách vẽ một tam giác ABC bíêt ba cạnh BC = 5cm , AB = 3cm , AC = 4cm .
CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG II
Lớp
T Số H/S
Tổng số bài
0 à 2
8 à 10
Trên TB
Dưới TB
SL
 %
SL
%
SL
%
SL
%
6A 1
6A 2
33
27
Tổng
60

Tài liệu đính kèm:

  • docTIET 28 KT CO MA TRAN MOI CHUAN.doc