Họ và tên thí sinh: Chữ ký giám thị 1: .. Số báo danh: D T V K ỂM TRA ỌC KỲ I ĂM ỌC 2014-2015 MÔN: S ỌC – Ớ 7 Ề C Í T ỨC Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) ( ồm 02 trang) Ề I. Ầ TRẮC ỆM: (4 điểm) Chọn một phương án đúng nhất trong các câu sau và ghi ra giấy kiểm tra (ví dụ: 1A, 2B, ) Câu 1: Bộ xương thằn lằn gồm các phần nào sau đây? A. Xương đầu, xương thân, xương chi. B. Xương đầu, xương chi. C. Xương đầu, xương cột sống, xương chi. D. Xương đầu, xương lồng ngực, xương chi. [ ] Câu 2: Bộ có vảy sống ở môi trường nào? A. Chủ yếu sống ở cạn. B. Chủ yếu sống dưới nước. C. Sống vừa ở nước vừa ở cạn. D. Sống chủ yếu ở biển. [ ] Câu 3: Cấu tạo lông chim bồ câu được chia làm 2 loại nào? A. Lông ống và lông tơ. B. Lông ống và lông sợi. C. Lông tơ và lông bao. D. Lông cánh và lông bao. [ ] Câu 4: Chim bồ câu có kiểu bay nào sau đây? A. Bay vỗ cánh. B. Bay lượn. C. Bay thấp. D. Bay cao. [ ] Câu 5: Cấu tạo răng của thỏ thích nghi với cách ăn theo kiểu nào sau đây? A. Gặm nhấm. B. Nghiền. C. Nhai. D. Nuốt. [ ] Câu 6: Ruột tịt ở thỏ có vai trò gì? A. Tiêu hóa chất xenlulôzơ. B. Tham gia tiêu hóa chất mỡ. C. Hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn vào máu. D. Hấp thu nước từ chất bã trở lại cơ thể. [ ] Câu 7: Bộ thú nào sau đây được xếp vào thú đẻ trứng? A. Bộ thú huyệt. B. Bộ thú túi. C. Bộ thú huyệt và bộ thú túi. D. Bộ ăn sâu bọ. [ ] Câu 8: Có thể tiêu diệt sâu xám hại ngô bằng cách cho một loài sâu bọ thiên địch đẻ trứng lên trứng của sâu xám. Loại thiên địch đó là gì? A. Ong mắt đỏ. B. Ong mật. C. Ruồi. D. Rầy nâu. [ ] II. Ầ TỰ UẬ : (6 điểm) Câu 1: (2 điểm) Trình bày các mặt lợi ích và tác hại của chim đối với con người. Câu 2: (2 điểm) Nêu đặc điểm chung của thú. Câu 3: (2 điểm) Cần có những biện pháp gì để bảo vệ đa dạng sinh học ? ---Hết--- D T V K ỂM TRA ỌC KỲ I ĂM ỌC 2014-2015 MÔN: S ỌC – Ớ 7 Ề C Í T ỨC Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) ( ồm 01 trang) ƯỚ DẪ C ẤM I. Ầ TRẮC ỆM: (4 điểm) Mỗi câu đúng được (0,5 điểm) Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A A A A A A A A II. Ầ TỰ UẬ : (6 điểm) Câu 1: ( 2đ ) Trình bày các mặt lợi ích và tác hại của chim đối với con người. - Lợi ích: + Ăn sâu bọ và động vật gặm nhấm. ( 0,25 ) + Cung cấp thực phẩm. ( 0,25 ) + Cung cấp lông làm chăn đệm, đồ trang trí, làm cảnh. ( 0,25 ) + Huấn luyện để săn mồi, phục vụ du lịch. ( 0,25 ) + Giúp phát tán cây rừng. ( 0,25 ) - Tác hại: + Ăn hạt, quả, cá, ( 0,25 ) + Là động vật trung gian truyền bệnh. ( 0,5 ) Câu 2: ( 2đ ) Nêu đặc điểm chung của thú. + Thú là động vật có xương sống có tổ chức cơ thể cao. ( 0,25 ) + Có hiện tượng thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ. ( 0,25 ) + Có bộ lông mao bao phủ cơ thể. Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm. ( 0,5 ) + Tim 4 ngăn với 2 vòng tuần hoàn máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể. ( 0,5 ) + Bộ não phát triển, thể hiện ở bán cầu não và tiểu não.Thú là động vật hằng nhiệt. ( 0,5 ) Câu 3: ( 2đ ) Cần có những biện pháp gì để bảo vệ đa dạng sinh học ? Các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học: + Nghiêm cấm khai thác rừng bừa bãi. ( 0,5 ) + Cấm săn bắt, buôn bán động vật hoang dã. ( 0,5 ) + Thuần hóa, lai tạo giống để tăng độ đa dạng sinh học và độ đa dạng về loài. ( 0,5 ) + Đẩy mạnh các biện pháp phòng chống ô nhiễm môi trường. ( 0,5 ) ---Hết---
Tài liệu đính kèm: