PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I THÀNH PHỐ BẮC GIANG NĂM HỌC 2023 - 2024 -------------------- MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 6 (Đề thi có 02 trang) Thời gian làm bài: 60 phút Mã đề: 602 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 ĐIỂM): Hãy chọn một câu trả lời đúng nhất Câu 1. Lao động đã.... A. làm cho loài Vượn người tiến hóa dần thành người tối cổ, người tinh khôn đồng thời nó thúc đẩy xã hội loài người phát triển tiến bộ hơn. B. tạo ra thức ăn cho người nguyên thủy. C. giúp người nguyên thủy tiến hóa nhanh về hình dáng. D. giúp đời sống tinh thần của người nguyên thủy phong phú hơn. Câu 2. Theo quy ước đầu phía trên của kinh tuyến chỉ hướng nào sau đây? A. Tây. B. Bắc. C. Nam. D. Đông. Câu 3. Bản đồ là A. Hình vẽ thu nhỏ tương đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất. B. Hình vẽ thu nhỏ kém tuyệt đối chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất. C. Hình vẽ thu nhỏ chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất. D. Hình vẽ thu nhỏ kém chính xác về một khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái Đất. Câu 4. Chữ viết nào dưới đây là của người Ai Cập thời cổ đại? A. Chữ hình nêm. B. Chữ tượng hình. C. Chữ giáp cốt. D. Chữ Phạn. Câu 5. Thành tựu nào dưới đây không phải của người Trung Quốc thời cổ đại? A. Thuốc nổ. B. Kim tự tháp. C. La bàn. D. Kĩ thuật in. Câu 6. Tư liệu truyền miệng là A. những câu chuyện kể có yếu tố lịch sử được những người già kể lại. B. các câu tục ngữ; ca dao, châm ngôn của người xưa. C. những câu chuyện dân gian (thần thoại, truyền thuyết, cổ tích...) được lưu truyền từ đời này sang đời khác. D. các câu chuyện kể về những anh hùng dân tộc có công với quê hương, đất nước. Câu 7. “Đất canh tác ít và không màu mỡ, chỉ thích hợp trồng cây lâu năm như nho, ô liu, ”. Đoạn trích trên nói về điều kiện tự nhiên của quốc gia cổ đại nào dưới đây? A. Lưỡng Hà. B. Ai cập. C. Trung Quốc. D. Hy Lạp. Câu 8. Môn Lịch sử là A. môn học nghiên cứu về quá khứ của loài người. B. môn học nghiên cứu về quá trình phục dựng lại lịch sử con người và xã hội loài người. C. môn học tìm hiểu quá trình hình thành, phát triển của xã hội loài người từ khi xuất hiện đến nay. D. môn học nghiên cứu tất cả những gì đã và đang xảy ra trên trái đất. Câu 9. Công lịch quy ước A. một thập kỷ 10 năm. Một thế kỷ 100 năm. Một thiên niên kỷ có 1000 năm. B. một thập kỷ 1000 năm. Một thế kỷ 100 năm. Một thiên niên kỷ có 10 năm. C. một thập kỷ 1 năm. Một thế kỷ 10 năm. Một thiên niên kỷ có 1000 năm. D. một thập kỷ 100 năm. Một thế kỷ 10 năm. Một thiên niên kỷ có 1000 năm. Câu 10. Vĩ tuyến gốc chính là A. Chí tuyến Bắc. B. Xích đạo. C. Hai vòng cực. D. Chí tuyến Nam. Câu 11. Quá trình tiến hóa từ Người tối cổ thành Người tinh khôn diễn ra trong khoảng thời gian nào? A. khoảng 4 triệu năm trước. B. khoảng 5-6 triệu năm trước. C. khoảng 15 vạn năm trước. D. hàng triệu năm trước. Câu 12. Kinh tuyến gốc và vĩ tuyến gốc có điểm chung là cùng mang số độ bằng A. 00. B. 300. C. 1800. D. 900. Câu 13. Kinh tuyến đi qua đài thiên văn Grin-uýt ở ngoại ô thành phố Luân Đôn (nước Anh) gọi là A. Kinh tuyến Tây. B. Kinh tuyến Đông. C. Kinh tuyến gốc. D. Kinh tuyến 1800. Mã đề 602 Trang 1/2 Câu 14. Xã hội nguyên thủy trải qua những giai đoạn nào? A. Bầy người nguyên thủy và công xã thị tộc B. Công xã thị tộc và Người tinh khôn. C. Thị tộc mẫu hệ và thị tộc phụ hệ. D. Bầy người nguyên thủy và người tối cổ. Câu 15. Xã hội Ấn Độ cổ đại được chia thành mấy đẳng cấp? A. 6 đẳng cấp B. 2 đẳng cấp C. 4 đẳng cấp D. 8 đẳng cấp Câu 16. Muốn xác định phương hướng trên bản đồ cần phải dựa vào A. Mép bên trái tờ bản đồ. B. Các mũi tên chỉ hướng. C. Các đường kinh, vĩ tuyến. D. Bảng chú giải, tỉ lệ bản đồ. Câu 17. Những vòng tròn trên quả Địa Cầu vuông góc với các kinh tuyến là các đường A. Vĩ tuyến. B. Chí tuyến Nam. C. Xích đạo. D. Chí tuyến Bắc. Câu 18. Người nguyên thủy trên thế giới đã phát hiện ra kim loại vào khoảng thời gian nào? A. Thiên niên kỉ IV TCN. B. Thiên niên kỉ II TCN. C. Thiên niên kỉ III TCN. D. Thiên niên kỉ I TCN. Câu 19. Văn bia tiến sĩ đặt ở Văn Miếu Quốc tử giám thuộc nguồn tư liệu nào? A. Vừa là tư liệu chữ viết vừa là tư liệu hiện vật. B. Tư liệu chữ viết. C. Tư liệu truyền miệng. D. Tư liệu hiện vật. Câu 20. Quả Địa Cầu là mô hình thu nhỏ của A. Mặt Trời. B. Sao Kim. C. Trái Đất. D. Sao Thủy. Câu 21. Tỉ lệ bản đồ 1: 2.000.000 có nghĩa là A. 1 cm trên hản đồ bằng 2 km trên thực tế. B. 1 cm trên bản đồ bằng 20 km trên thực tế. C. 1 cm trên bản đồ hằng 200 m trên thực tế. D. 1 cm trên bản đồ bằng 2.000 cm trên thực tế. Câu 22. Theo quy ước đầu bên trái của vĩ tuyến chỉ hướng nào sau đây? A. Nam. B. Bắc. C. Tây. D. Đông. Câu 23. Lõi (nhân) Trái Đất có nhiệt độ cao nhất là A. 30000C. B. 70000C. C. 50000C. D. 10000C. Câu 24. Trong các hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục, có ý nghĩa nhất đối với sự sống là hệ quả nào sau đây? A. Sự lệch hướng chuyển động. B. Sự luân phiên ngày đêm. C. Giờ trên Trái Đất. D. Hiện tượng mùa trong năm. Câu 25. Khu vực nào sau đây quanh năm có ngày đêm bằng nhau? A. Chí tuyến. B. Vòng cực. C. Xích đạo. D. Ôn đới. II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM) Câu 1: (2,5 điểm) a. Nêu những thay đổi trong đời sống xã hội của người nguyên thủy trên thế giới khi công cụ bằng kim loại xuất hiện. b. Hãy kể tên một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại. Theo em, thành tựu nào của Hy Lạp và La Mã cổ đại còn được sử dụng đến ngày nay? Câu 2: (2,5 điểm) a. Khi ở Luân Đôn (nước Anh) là 7 giờ ngày 12/12/2023, hỏi lúc đó ở Mát-xcơ-va, Hà Nội là mấy giờ? Biết Mát-xcơ-va nằm ở khu vực giờ số 3, Hà Nội nằm ở khu vực giờ số 7. b. Trình bày chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất. ------ HẾT ------ Mã đề 602 Trang 2/2
Tài liệu đính kèm: