Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2012-2013 - Trường THCS Vĩnh Thới

Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2012-2013 - Trường THCS Vĩnh Thới

Câu 1. Cho tập hợp A=

a. (0.5 điểm)Tìm số phần tử của tập hợp A.

b. (0.5 điểm)Điền kí hiệu: , vào ô vuông: 3  A .

Câu 2. (0.5 điểm)Tính tích 55.59

Câu 3. (1.5 điểm)Thực hiện phép tính:

a. 72 – 36 : 32

b. 200: [119 –( 25 – 2.3)]

Câu 4. (1.5 điểm): Học sinh lớp 6B khi xếp hàng 2, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng 30 đến 38. Tính số học sinh của lớp 6B.

Câu 5. (0.5 điểm)Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:

 5; -4; -6; 10; -2; 0; -1

Câu 6. (0.5 điểm)Sắp xếp các số -2; -3; -102; -99 theo thứ tự tăng dần là?

 A. -2; -3; -99; -102 B. -102; -99; -2; -3

 C. -102; -99; -3; -2 D. -99; -102; -2; -3

Câu 7. (0.5 điểm)Tìm số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau?

Câu 8(0.5 điểm)Tìm số nguyên x biết :

Câu 9. (0.5 điểm)Tính: (-2) + (-3) là:

Câu 10: (0.5 điểm)Tìm số nguyên x

2x + 3 = 52 : 5

Câu 11. (0.5 điểm)Cho hình vẽ (hình 1). Điền kí hiệu: , vào ô vuông:

A  d

Câu 12. (1.5 điểm) Cho hình vẽ (hình 2)

a. Tìm điểm nằm giữa nằm giữa A và B.

b. Tìm tia đối của tia CA.

c. Ba điểm A, B, C có thẳng hàng không?

Câu 13. (0.5 điểm) Điểm A, B thuộc tia Ox và OA = 3cm; OB = 6cm như hình vẽ sau. So sánh OA và AB.

 

doc 2 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 65Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kỳ I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2012-2013 - Trường THCS Vĩnh Thới", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2012-2013
Môn thi: TOÁN- Lớp 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 
TRƯỜNG THCS VĨNH THỚI
 ĐỀ ĐỀ XUẤT
Câu 1. Cho tập hợp A= 
(0.5 điểm)Tìm số phần tử của tập hợp A. 
(0.5 điểm)Điền kí hiệu: , vào ô vuông: 3 o A . 
Câu 2. (0.5 điểm)Tính tích 55.59 
Câu 3. (1.5 điểm)Thực hiện phép tính:	
 72 – 36 : 32 
 200: [119 –( 25 – 2.3)]
Câu 4. (1.5 điểm): Học sinh lớp 6B khi xếp hàng 2, hàng 4, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng 30 đến 38. Tính số học sinh của lớp 6B.
Câu 5. (0.5 điểm)Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:
 5; -4; -6; 10; -2; 0; -1
Câu 6. (0.5 điểm)Sắp xếp các số -2; -3; -102; -99 theo thứ tự tăng dần là?
 A. -2; -3; -99; -102 	B. -102; -99; -2; -3 
 C. -102; -99; -3; -2 	D. -99; -102; -2; -3
Câu 7. (0.5 điểm)Tìm số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau?
Câu 8(0.5 điểm)Tìm số nguyên x biết : 
Câu 9. (0.5 điểm)Tính: (-2) + (-3) là:
Câu 10: (0.5 điểm)Tìm số nguyên x
2x + 3 = 52 : 5
Câu 11. (0.5 điểm)Cho hình vẽ (hình 1). Điền kí hiệu: , vào ô vuông: 
A o	d
Câu 12. (1.5 điểm) Cho hình vẽ (hình 2)
a. Tìm điểm nằm giữa nằm giữa A và B.
b. Tìm tia đối của tia CA.
c. Ba điểm A, B, C có thẳng hàng không?
Câu 13. (0.5 điểm) Điểm A, B thuộc tia Ox và OA = 3cm; OB = 6cm như hình vẽ sau. So sánh OA và AB.
----Hết----
Đáp án:
Câu 1. Cho tập hợp A= 
Số phần tử của tập hợp A là 6 (0.5 đ)
Điền kí hiệu: 3 A . 	(0.5 đ)
Câu 2. 55.59 = 514	(0.5 đ) 
Câu 3. Thực hiện phép tính:	
 72 – 36 : 32 = 49 – 36 : 9 = 49 – 4 = 45	 ( 0.75 đ) 
 200: [119 –( 25 – 2.3)] = 200: [ 119 – 19] = 200 : 100 = 2
( 0.75 đ) 
Câu 4. Gọi x (hs) là số học sinh lớp 6B phải tìm (30<x< 38, x) (0.5 đ)
Vì hs lớp 6B xếp 2 hàng, 4 hàng, 8 hàng đều vừa đủ nên x; x; x hay 
Ta có: BCNN(2,4,8) = 8 
BC(2,4,8) = B(8) ={0; 8; 16;24; 32; 40; } (0.5 đ)
Mặt khác: 30<x< 38
Nên x = 32 
Vậy số học sinh lớp 6B là 32 học sinh (0.5 đ)
Câu 5. Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:
 10; 5; 0; -1; -2; -4; -6	(0.5 đ)
Câu 6. Sắp xếp các số -2; -3; -102; -99 theo thứ tự tăng dần 
 -102; -99; -2; -3 	(0.5 đ)
Câu 7. Tìm số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau: -987 (0.5 đ)
Câu 8. Tìm số nguyên x biết : 
 x= 3	(0.5 đ)	
Câu 9. Tính: (-2) + (-3)= -5	(0.5 đ)
Câu 10: Tìm số nguyên x
2x + 3 = 52 : 5
2x = 5 – 3
2x = 2	(0.5 đ)
Câu 11: Cho hình vẽ (hình 1). Điền kí hiệu: , vào ô vuông: A d (0.5đ)
Câu 12: Cho hình vẽ (hình 2). 
a. Điểm nằm giữa A và B là: C 	 (0.5 đ)
b. Tia đối của tia CA là CB 	(0.5 đ)
c. Ba điểm A, B, C có thẳng hàng vì cùng nằm trên một đường thẳng	(0.5 đ)
Câu 13. 
Vì A nằm giữa O và B nên AB= OB – OA = 6 – 3 = 3cm
Nên OA = AB. 	(0.5 đ)
----Hết----

Tài liệu đính kèm:

  • docDe thi Toan 6 HKI DT11 20122013.doc