PHỊNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO HUYỆN ĐƠNG HẢI TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG GV: TĂNG RA THI Năm học: 2020 - 2021 ĐỀ CƯƠNG ƠN THI VẬT LÝ 6 HKII NĂM HỌC 2020 – 2021 I. TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu sau. 1. Máy cơ đơn giản chỉ cĩ tác dụng làm đổi hướng của lực tác dụng là: A. rịng rọc cố định. B. địn bẩy. C. mặt phẳng nghiêng D. rịng rọc động. 2. Khi làm lạnh một vật rắn thì: A.thể tích và khối lượng của vật tăng. B. thể tích và khối lượng riêng của vật giảm. C. thể tích tăng và khối lượng khơng đổi. D. khối lượng riêng của vật tăng. 3. Khi đun nĩng một lượng chất lỏng thì : A. khối lượng của chất lỏng tăng. B. khối lượng riêng của chất lỏng giảm. C. Cả khối lượng và trọng lượng điều tăng. D. trọng lượng của chất lỏng tăng. 4. Khi làm lạnh một lượng chất lỏng thì: A. khối lượng của chất lỏng tăng. C. khối lượng của chất lỏng khơng thay đổi, cịn thể tích giảm. B. thể tích của chất lỏng tăng. D. khối lượng của chất khơng thay đổi, cịn thể tích tăng. 5. Khi làm nĩng một lượng chất khí thì: A. khối lượng riêng chất khí khơng đổi. C. khối lượng riêng của chất khí giảm. B. khối lượng riêng lúc đầu giảm,sau tăng. D. khối lượng riêng của chất khí tăng. 6. Trong các câu sau, câu phát biểu sai là: A. chất lỏng nở ra khi nĩng lên co lại khi lạnh đi. B. các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. C. khi làm nĩng một lượng chất lỏng, khối lượng của khối chất lỏng khơng thay đổi. D. các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. 7. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều, cách sắp xếp đúng là: A. rắn, lỏng, khí . B. rắn, khí, lỏng. C. khí, lỏng, rắn. D. khí, rắn, lỏng. 8. Khi lợp nhà bằng tơn, người ta chỉ đĩng đinh một đầu cịn đầu kia để tự do là để: A. tiết kiệm đinh B. tơn khơng bị thủng nhiều lỗ. C. tiết kiệm thời gian đĩng. D. tơn dễ dàng co dãn vì nhiệt. 9. Khi mở một lọ thủy tinh cĩ nút thủy tinh bị kẹt, ta sẽ: A. hơ nĩng nút. B. hơ nĩng cổ lọ. C. hơ nĩng cả nút và cổ lọ. D. hơ nĩng đáy lọ. 10. Quả bĩng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nĩng thì phồng lên vì: A. vỏ quả bĩng bàn nĩng lên nở ra. B. vỏ quả bĩng bàn bị nĩng mềm ra và quả bĩng phồng lên. C. khơng khí trong quả bĩng bàn nĩng lên nở ra. D. nước tràn qua khe hở vào trong quả bĩng bàn. 11. Chỗ tiếp nối của 2 thanh ray đường sắt lại cĩ một khe hở là vì: A. khơng thể hàn 2 thanh ray lại được. C. khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra. B. để vậy sẽ lắp các thanh ray dễ dàng hơn. D.chiều dài thanh ray khơng đủ. 12. Đường kính của một quả cầu được thay đổi như thế nào khi nhiệt độ thay đổi? A. Tăng lên hoặc giảm xuống B. Tăng lên C. Giảm xuống D. Khơng thay đổi 13. Chọn câu trả lời đúng: Tại sao các tấm tơn lợp nhà lại thường cĩ dạng lượn sĩng? A. Để dễ thốt nước B. Để tấm tơn dễ dàng co dãn vì nhiệt C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai 14. Chọn phát biểu sai: A. Chất lỏng nở ra khi nĩng lên B. Các chất lỏng khác nhau co dãn vì nhiệt khác nhau C. Chất lỏng co lại khi lạnh đi D. Các chất lỏng khác nhau co dãn vì nhiệt giống nhau 15. Chọn câu trả lời đúng: Tại sao khi đun nước, ta khơng nên đổ nước thật đầy ấm? A. Làm bếp bị đẹ nặng B. Nước nĩng thể tích tăng lên tràn ra ngồi C. Tốn chất đốt D. Lâu sơi 16. Chọn câu trả lời chưa chính xác: A. Khi nhiệt độ tăng nước sẽ nở ra B. Nước co dãn vì nhiệt C. Khi nhiệt độ giảm nước sẽ co lại D. Ở 00C nước sẽ đĩng băng 17. Băng kép được cấu tạo bằng: A. Một thanh đồng và một thanh sắt B. Hai thanh kim loại khác nhau C. Một thanh đồng và một thanh nhơm D. Một thanh nhơm và một thanh sắt 18. Băng kép được chế tạo dựa trên hiện tượng: A. Các chất rắn khác nhau co dãn vì nhiệt khác nhau B. Chất rắn nở ra khi nĩng lên C. Các chất rắn khác nhau co dãn vì nhiệt giống nhau D. Chất rắn co lại khi lạnh đi 19. Tại sao khi đặt đường ray xe lửa, người ta khơng đặt các thanh ray sát nhau, mà phải đặt chúng cách nhau một khoảng ngắn? A. Để tiết kiệm thanh ray B. Để tránh gây ra lực lớn khi dãn nở vì nhiệt C. Để tạo nên âm thanh đặc biệt D. Để dễ uốn cong đường ray 20. Hiện tượng nĩng chảy là hiện tượng nào dưới đây? A. Một khối chất lỏng biến thành chất rắn B. Một khối chất khí biến thành chất lỏng C. Một khối chất rắn biến thành chất lỏng D. Một khối chất khí biến thành chất rắn 21. Khi đúc đồng, gang, thép người ta đã ứng dụng các hiện tượng vật lí nào? A. Hố hơi và ngưng tụ B. Nĩng chảy và đơng đặc C. Nung nĩng D. Tất cả các câu trên đều sai 22. Hiện tượng đơng đặc là hiện tượng: A. Một khối chất lỏng biến thành chất rắn B. Một khối chất khí biến thành chất lỏng C. Một khối chất rắn biến thành chất lỏng D. Một khối chất khí biến thành chất rắn 23. Hiện tượng bay hơi là hiện tượng nào sau đây? A. Chất lỏng biến thành hơi B. Chất rắn biến thành chất khí C. Chất khí biến thành chất lỏng D. Chất lỏng biến thành chất rắn 24. Nước bên trong lọ thuỷ tinh bay hơi càng nhanh khi: A. Mặt thống lọ càng nhỏ B. Lọ càng nhỏ C. Lọ càng lớn D. Mặt thống lọ càng lớn 25. Nước bên trong lọ thuỷ tinh bay hơi càng nhanh khi: A. Nhiệt độ càng cao và giĩ càng yếu B. Nhiệt độ càng thấp và giĩ càng yếu C. Nhiệt độ càng cao và giĩ càng mạnh D. Nhiệt độ càng thấp và giĩ càng mạnh 26. Khi sản xuất muối từ nước biển, người ta đã dựa vào hiện tượng vật lí nào? A. Đơng đặc B. Bay hơi C. Ngưng tụ D. Cả A- B và C đều đúng 27. Các loại cây trên sa mạc thường cĩ lá nhỏ, cĩ lơng dày hoặc cĩ gai để A. Hạn chế bốc hơi nước B. Vì thiếu nước C. Đỡ tốn dinh dưỡng nuơi lá D. Vì đất khơ cằn 28. Hiện tượng ngưng tụ là hiện tượng A. Chất khí biến thành chất lỏng B. Chất lỏng biến thành chất khí C. Chất rắn biến thành chất khí D. Chất lỏng biến thành chất rắn 29. Bên ngồi thành cốc nước đá cĩ các giọt nước là A. Do nước thấm ra ngồi B. Do hơi nước khơng khí ở bên ngồi cốc ngưng tụ lại C. Do khơng khí bám vào D. Do nước bốc hơi ra và bám ra ngồi 30. Tại sao về mùa lạnh, ta thường thở ra “khĩi”? A. Do hơi nước ngưng tụ lại B. Do trong khơng khí cĩ hơi nước C. Do hơi thở ra nĩng hơn D. Do hơi ta thở ra cĩ hơi nước gặp khơng khí lạnh nên ngưng tụ 31. Sương động trên cây cối vào ban đêm, nguyên nhân từ đâu? A. Do ban đêm cĩ mưa B. Do sự bay hơi của nước ở xung quanh C. Do ban đêm trời lạnh D. Do sự ngưng tụ của hơi nước trong khơng khí 32. Các đám mây hình thành là do A. Nước bốc hơi B. Hơi nước ngưng tụ C. Khĩi D. Nước bốc hơi bay lên cao gặp hơi lạnh ngưng tụ thành mây 33. Hiện tượng các giọt sương đọng lại trên lá trong các buổi sáng liên quan đến hiện tượng A. ngưng tụ B. đơng đặc C. bay hơi D. nĩng chảy 34. Hiện tượng nào sau đây khơng phải là sự ngưng tụ? A. Sương đọng trên lá B. sương mù C. hơi nước D. mây 35. Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào khơng liên quan đến sự nĩng chảy? A. Đúc một cái chuơng đồng B. Đốt một ngọn nến C. Đốt một ngọn đèn dầu D. Bỏ một cục nước đá vào một cốc nước 36. Trong các so sánh sau đây, câu nào đúng? A. Nhiệt độ nĩng chảy cao hơn nhiệt độ đơng đặc B. Nhiệt độ nĩng chảy thấp hơn nhiệt độ đơng đặc C. Nhiệt độ nĩng chảy cĩ thể cao hơn hoặc cĩ thể thấp hơn nhiệt độ đơng đặc D. Nhiệt độ nĩng chảy bằng hơn nhiệt độ đơng đặc 37. Khí oxi, khí nitơ, khí hyđro khi bị đốt nĩng thì A. Hyđrơ nở vì nhiệt nhiều nhất. B. Ơxi nở vì nhiệt nhiều nhất. C. Nitơ nở vì nhiệt ít nhất. D. Cả ba chhất khí đều nở vì nhiệt như nhau. 38. Khi đun nước,người ta khơng đổ nước đầy ấm chủ yếu để A tiết kiệm củi. C. giúp nước nhanh sơi. B. tránh nước nở vì nhiệt trào ra làm tắt bếp. D. giúp nước nhanh sơi, đồng thời tiết kiệm củi. 39. Chưng cất nước hoặc chưng cất rượu là ứng dụng vào các hiện tượng vật lí nào? A. Nĩng chảy B. Đơng đặc C. Bay hơi và ngưng tụ D. Bay hơi 40. Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi A. Nước trong cốc càng nhiều B. Nước trong cốc càng ít C. Nước trong cốc càng nĩng D. Nước trong cốc càng lạnh II. TỰ LUẬN Câu 1: Những ngày trời nĩng gắt, để xe đạp ngồi nắng, xe hay bị xẹp lốp, thậm chí nổ lốp. Tại sao? Câu 2: Sương mù thường cĩ vào mùa lạnh hay mùa nĩng? Tại sao khi mặt trời mọc sương mù lại tan? Câu 3: Tại sao rĩt nước sơi vào cốc thuỷ tinh dày thì cốc dễ vỡ hơn là rĩt nước sơi vào cố thuỷ tinh mỏng? Câu 4. Theo dõi nhiệt độ băng phiến lỏng để nguội người ta thấy: - Trong 5 phút đầu nhiệt độ băng phiến giảm từ 900C xuống 800C. - Trong 10 phút sau nhiệt độ của băng phiến khơng thay đổi. - Trong 5 phút tiếp theo nhiệt độ băng phiến giảm từ 800C xuống 700C. a. Hãy vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến theo thời gian. b. Đoạn nằm ngang trong đường biểu diễn ứng với quá trình nào? c. Các đoạn nằm nghiêng trong đường biểu diễn ứng với những quá trình nào? Câu 5. Mơ tả hiện tượng sơi của nước? Câu 6. Bỏ vài cục nước đá lấy từ tủ lạnh vào một cốc thuỷ tinh rồi theo dõi nhiệt độ của nước đá, người ta lập được bảng sau: Thời gian(phút) 0 3 6 8 10 12 14 16 Nhiệt độ (0C) -6 -3 0 0 0 3 6 9 a. Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian. b. Cĩ hiện tượng gì xảy ra đối với nước đá từ phút thứ 6 đến phút thứ 10. Câu 7.Ở đầu cán (chuơi) dao, liềm bằng gỗ, thường cĩ một đai bằng sắt gọi là cái khâu dùng để giữ chặt lưỡi dao, liềm. Tại sao khi lắp khâu người thợ rèn phải nung nĩng khâu rồi mới tra vào cán? Trả lời: Phải nung nĩng khâu dao, liềm vì khi được nung nĩng, khâu nở ra dể lắp vào cán, và khi nguội đi khâu co lại xiết chặt vào cán. Câu 8: Tại sao các tấm tơn lợp lại cĩ dạng lượn sĩng? Trả lời: Để khi trời nĩng các tấm tơn cĩ thể dãn nở vì nhiệt mà ít bị ngăn cản hơn, nên tránh được hiện tượng gây ra lực lớn, cĩ thể làm rách tơn lợp mái. Câu 9. Tại sao đổ nước nĩng vào cốc bằng thuỷ tinh chịu lửa, thì cốc khơng bị vỡ, cịn đổ nước nĩng vào cốc thuỷ tinh thường thì cốc dễ bị vỡ? Trả lời: Vì thuỷ tinh chịu lửa nở vì nhiệt ít hơn thuỷ tinh thường tới 3 lần. Câu 10:.Cĩ người giải thích quả bĩng bàn bị bẹp, khi được nhúng vào nước nĩng sẽ phịng lên như củ, vì vỏ bĩng bàn gặp nĩng nỡ ra và phịng lên. Hảy nghĩ ra một thí nghiệm chứng tỏ cách giải thích trên là sai? Trả lời: Chỉ cần dùi một lổ nhỏ ở quả bĩng bàn bị bẹp rồi nhúng vào nước nĩng. Khi đĩ nhựa làm bĩng vẩn nĩng lên nhưng bĩng khơng phồng lên được. Câu 11. Tại sao khi rĩt nước nĩng ra khỏi phích nước, rồi đậy nút lại ngay thì nút hay bị bật ra? Làm thế nào để tránh hiện tượng này? Trả lời: Khi rĩt nước nĩng ra cĩ một lượng khơng khí ở ngồi tràn vào phích. Nếu đậy nút ngay thì lượng khí này sẽ bị nước trong phích làm cho nĩng lên, nở ra và cĩ thể làm bật nút phích. Để tránh hiện tượng này, khơng nên đậy nút ngay mà chờ cho lượng khí tràn vào phích nĩng lên, nở ra và thốt ra ngồi một phần mới đĩng nút lại. Câu 12. Tại sao rĩt nước nĩng vào cốc thuỷ tinh dày thì cốc dễ vỡ hơn là rĩt nước nĩng vào cốc thuỷ tinh mỏng? Trả lời:Khi rĩt nước nĩng vào cốc thủy tinh dày thì lớp thuỷ tinh bên trong tiếp xúc với nước, nĩng lên trước và dãn nở, trong khi lớp thuỷ tinh bên ngồi chưa kịp nĩng lên và chưa dãn nở. Kết quả là lớp thuỷ tinh bên ngồi chịu lực tác dụng từ trong ra và cốc bị vỡ. Với cốc mỏng, thì lớp thuỷ tinh bên trong và bên ngồi nĩng lên và dãn nở đồng thời nên cốc khơng bị vỡ. Câu 13. Tại sao ở chổ tiếp nối hai đầu thanh ray xe lửa lại cĩ một khoảng hở? Trả lời: Người ta đặt khe hở như vậy để khi trời nĩng, đường ray nở dài ra do đĩ nếu khơng để khe hở, sự nở vì nhiệt của đường ray sẽ bị ngăn cản gây ra lực lớn làm cong đường ray. Câu 14. Ở hai đầu gối đở một số cầu thép người ta cấu tạo như sau: một đầu gối đở đặt cố định cịn một đầu gối lên các con lăn. Tại sao một gối đở phải đặt trên các con lăn? Trả lời: Một đầu được đặt gối lên các con lăn, tào điều kiện cho cầu dài ra khi nĩng lên mà khơng bị ngăn cản. Câu 15. Đồng và thép nở vì nhiệt như nhau hay khác nhau? Trả lời: Đồng và thép nở vì nhiệt khác nhau. Đồng nở vì nhiệt nhiều hơn thép. Câu 16. Khi bị hơ nĩng, băng kép luơn luơn cong về phía thanh đồng hay thanh thép? Tại sao? Trả lời: Khi bị hơ nĩng, băng kép luơn luơn cong về phía thanh đồng. Đồng giản nở vì nhiệt nhiều hơn thép nên thanh đồng dài hơn và thanh đồng nằm phía ngồi vịng cung. Câu 17. Băng kép đang thẳng, nếu làm cho nĩ lạnh đi thì nĩ cĩ bị cong khơng? Nếu cĩ thì cong về phía thanh thép hay thanh đồng? Tại sao? Trả lời: Nếu làm cho nĩ lạnh đi thì nĩ cĩ bị cong và cong về phía thanh thép. Đồng co lại vì nhiệt nhiều hơn thép, nên thanh đồng ngắn hơn, thanh thép dài hơn và thanh thép nằm phía ngồi vịng cung. Câu 18: Tại sao khi trồng chuối hay trồng mía, người ta phải phạt bớt lá? ĐỀ 1 I. Trắc nghiệm: Chọn và khoanh trịn vào phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau: Câu 1: Rịng rọc cố định được sử dụng trong cơng việc nào dưới đây? A. Đưa xe máy lên bậc dốc ở cửa để vào trong nhà. B. Dịch chuyển một tảng đá sang bên cạnh. C. Đứng trên cao dùng lực kéo lên để đưa vật liệu xây dựng lên cao. D. Đứng dưới đất dùng lực kéo xuống để đưa vật liệu xây dựng lên cao. Câu 2: Nhiệt kế là dụng cụ dùng để A. đo nhiệt độ. B. đo khối lượng. C. đo thể tích. D. đo lực. Câu 3: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nĩng một lượng chất lỏng? A. Khối lượng của chất lỏng tăng. B. Khối lượng của chất lỏng giảm. C. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng. D. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm. Câu 4: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng? A. Rắn, lỏng, khí. B. Khí, lỏng, rắn C. Rắn, khí, lỏng D. Khí, rắn, lỏng. Câu 5: Băng kép hoạt động dựa trên hiện tượng A. các chất rắn nở ra khi nĩng lên. B. các chất rắn co lại khi lạnh đi. C. các chất rắn khác nhau co dãn vì nhiệt khác nhau. D. các chất rắn nở vì nhiệt ít. Câu 6: Quả bĩng bàn bị bẹp một chút được nhúng vào nước nĩng thì phồng lên như cũ là vì A. khơng khí trong bĩng nĩng lên, nở ra. B. vỏ bĩng bàn nở ra do bị ướt. C. nước nĩng tràn vào bĩng. D. khơng khí tràn vào bĩng. II. Tự luận 1. Thế nào là sự nĩng chảy, sự đơng đặc? 2. Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng nào? Hãy kể tên và nêu cơng dụng của các nhiệt kế thường gặp trong đời sống? 3. Giải thích tại sao chỗ tiếp nối hai đầu thanh ray đường tàu hỏa cĩ để một khe hở? 4. Em hãy lấy một ví dụ, phân tích trong đĩ cĩ sự nĩng chảy và đơng đặc? ĐỀ 2 I. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi đun nĩng một lượng chất lỏng? A. Khối lượng của chất lỏng tăng. B. Khối lượng của chất lỏng giảm. C. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng. D. Khối lượng riêng của chất lỏng giảm. Câu 2: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi đun nĩng một vật rắn? A. Khối lượng riêng của vật tăng. B. Thể tích của vật tăng. C. Khối lượng của vật tăng. D. Thể tích của vật giảm. Câu 3: Tại sao khi đun nước, ta khơng nên đổ nước thật đầy ấm? A. Làm bếp bị đè nặng B. Nước nĩng tăng thể tích sẽ tràn ra ngồi. C. Lâu sơi D. Tốn chất đốt Câu 4: Nhiệt kế nào cĩ thể dùng để đo nhiệt độ của hơi nước đang sơi? A. Nhiệt kế thủy ngân. B. nhiệt kế y tế. C. Nhiệt kế rượu. D. Nhiệt kế dầu. Câu 5: Nhiệt kế y tế dung để đo: A. nhiệt độ của nước đá. B. thân nhiệt của con người. C. nhiệt độ của hơi nước đang sơi. D. nhiệt độ của khí quyển. Câu 6: Trong suốt thời gian nĩng chảy, nhiệt độ của vật cĩ đặc điểm gì? A.Giảm dần đi B. Tăng dần lên C. Khơng thay đổi D.Cĩ lúc tăng, cĩ lúc giảm Câu 7: Nhiệt độ nĩng chảy của băng phiến là A. 700 B. 900 C. 800 D. 750 Câu 8: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào khơng phải là đặc điểm của sự bay hơi? A. Xảy ra trên bề mặt thống của chất lỏng. B. Xảy ra ở bất kỳ nhiệt độ nào. C. Chỉ xảy ra ở một nhiệt độ xác định của một chất lỏng. D. Xảy ra đối với mọi chất lỏng. II. TỰ LUẬN: Câu 9: Tại sao tháp Epphen bằng Thép ở Pháp về mùa hè cao hơn mùa đơng? Câu 10: Tại sao rĩt nước nĩng vào cốc thủy tinh dày thì cốc dễ vỡ hơn là rĩt nước nĩng vào cốc thủy tinh mỏng? Câu 11: Sương mù thường cĩ về mùa lạnh hay mùa nĩng? Tại sao khi Mặt Trời lên sương mù lại tan? ĐỀ 3 I. TRẮC NGHIỆM Phần A . Chọn và khoanh trịn vào phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau: Câu 1: Máy cơ đơn giản chỉ cĩ tác dụng làm đổi hướng của lực tác dụng là: A. Rịng rọc cố định B. Địn bẩy C. Mặt phẳng nghiêng D. Rịng rọc động Câu 2: Khi kéo bao xi măng từ dưới lên tầng cao, để sử dụng với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật thì người ta dùng máy cơ đơn giản nào trong số các máy sau đây? A.Mặt phẳng nghiêng B. Địn bẩy C. Rịng rọc động D. Rịng rọc cố định Câu 3: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau, cách sắp xếp nào đúng? A. Sắt, nước, khơng khí B. Khơng khí, sắt, nước C. Nước, khơng khí, sắt D. Khơng khí, nước, sắt. Câu 4: Khi nĩi về sự dãn nở vì nhiệt của các chất, câu kết luận nào sau đây là khơng đúng? A. Hầu hết các chất nở ra khi nĩng lên. B. Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. C. Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau D. Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. Câu 5.Một băng kép làm từ hai kim loại sắt và đồng, sau khi nung nĩng một thời gian nĩ sẽ cong về phía A. kim loại tiếp xúc nhiệt B. thanh kim loại bằng đồng C. thanh kim loại bằng sắt D. tuỳ thuộc thời gian đốt nĩng Câu 6. Khi nung nĩng một vật rắn thì khối lượng riêng của vật giảm vì A. Thể tích của vật tăng, khối lượng của vật khơng thay đổi B. Khối lượng của vật tăng, thể tích của vật khơng thay đổi C. Thể tích của vật giảm, khối lượng của vật tăng D. Thể tích của vật tăng, khối lượng của vật khơng thay đổi Câu 7. Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ .trong câu sau đây: Sự co dãn (1) . khi bị ngăn cản cĩ thể gây ra (2) . A. (1): Vì nhiệt, (2): những lực rất lớn B. (1): Vì nhiệt, (2): những lực rất nhỏ C. (1): Vì khí hậu, (2): những lực rất nhỏ D. (1): Vì khí hậu, (2): những lực rất lớn Câu 8: Hiện tượng nào sau đây khơng phải là sự ngưng tụ ? A. Sương đọng trên lá cây. B. Sự tạo thành sương mù. C. Sự tạo thành hơi nước D. Sự tạo thành mây. Câu 9: Khi đun nước ở nhà, các hiện tượng nào cho ta biết là nước sơi? A. Mặt nước xáo động mạnh B. Nghe thấy tiếng nước reo C. Cĩ khĩi bốc lên ở vịi ấm D. Cả 3 hiện tượng trên Câu 10. Dùng nhiệt kế rượu khơng thể đo được nhiệt độ nào sau đây? A. Nhiệt độ sơi của nước B. Nhiệt độ khơng khí trong phịng C. Nhiệt độ cơ thể người D. Nhiệt độ của nước đá đang tan Câu 11. Khi Mặt Trời lên sương, ta thấy lạnh. Kết luận nào sau đây là đúng? A. Hơi nước từ cơ thể ta thốt ra ngồi B. Sương tan làm giảm nhiệt độ của mơi trường C. Khi sương tan cơ thể bị ẩm D. Khi đĩ ta tiếp xúc nhiều với hơi nước Câu 12. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào khơng liên quan đến sự nĩng chảy? A. Bỏ cục nước đá vào một cốc nước lạnh C. Đốt một ngọn nến B. Đốt một ngọn đèn dầu D. Đúc một cái chuơng đồng Câu 13. Vì sao cốt của các trụ bê tơng lại làm bằng thép mà khơng làm cốt trụ bê tơng bằng các kim loại khác? A. Vì thép khơng bị gỉ. C. Vì thép giá thành thấp. B. Vì thép cĩ độ bền cao. D. Vì thép và bê tơng nở vì nhiệt như nhau. Phần B.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ (.........) Câu 14: Băng kép gồm 2 thanh (1)........ cĩ bản chất (2).... được tán chặt vào với nhau. Khi bị nung nĩng hay làm lạnh do 2 kim loại khác nhau thì (3)........ khác nhau nên băng kép bị (4)........ Do đĩ người ta ứng dụng tính chất này vào việc (5)........ II. TỰ LUẬN Câu 1: Tại sao người ta làm đường bê tơng khơng đổ liền thành một dải mà đổ thành các tấm tách biệt với nhau bằng những khe để trống? Câu 2: a. Khi phơi quần áo ta phơi như thế nào cho mau khơ vì sao? b. Muốn quan sát sự ngưng tụ nhanh ta làm tăng hay giảm nhiệt độ? Câu 3: Tại sao khi bỏ hoa quả, thực phẩm vào tủ lạnh người ta thường gĩi kín chúng lại. Câu 4: Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào những yếu tố nào? Câu 5: Tại sao người ta khơng đĩng chai nước ngọt thật đầy? ĐỀ 4 A. TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau Câu 1. Hệ thống rịng rọc như hình 1 cĩ tác dụng A. đổi hướng của lực kéo. B. giảm độ lớn của lực kéo. C. thay đổi trọng lượng của vật. D. thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo. Câu 2. Trong các nhiệt kế dưới đây, nhiệt kế dùng để đo được nhiệt độ của nước đang F sơi là A. Nhiệt kế thủy ngân B. Nhiệt kế y tế Hình 1 C. Nhiệt kế rượu D. Nhiệt kế dầu Câu 3. Trường hợp nào dưới đây liên quan đên sự đơng đặc? A. Ngọn nến vừa tắt. B. Ngọn nến đang cháy. C. Cục nước đá để ngồi nắng. D. Ngọn đèn dầu đang cháy. Câu 4. Khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng lên vì A. khối lượng của vật tăng lên và thể tích của vật giảm đi. B. khối lượng của vật khơng thay đổi và thể tích của vật giảm. C. khối lượng của vật khơng đổi và thể tích của vật tăng lên. D. khối lượng và thể tích của vật cùng giảm đi. Câu 5. Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để A. dễ cho việc đi lại chăm sĩc cây. B. hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây. C. giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn. D. đỡ tốn diện tích đất trồng. Câu 6. Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ nước bắt đầu sơi? A. Các bọt khí xuất hiện ở đáy bình. B. Các bọt khí nổi lên. C. Các bọt khí càng nổi lên, càng to ra. D. Các bọt khí vỡ tung trên mặt thống của nước. B. TỰ LUẬN. Câu 7. Em hãy nêu một thí dụ về việc sử dụng máy cơ đơn giản trong cuộc sống. Câu 8. Tại sao khơng nên để xe đạp ngồi nắng? Câu 9. Tại sao quả bĩng bàn bị bẹp, khi ngâm vào nước nĩng nĩ lại phồng lên như cũ? Câu 10. Giải thích tại sao các tấm tơn lợp nhà thường cĩ hình lượn sĩng? MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Mơn : Vật lý - Lớp: 6 - Thời gian làm bài: 45 phút (Kèm theo Cơng văn số 245/PGDĐT ngày 16/10/2018 của Phịng GDĐT) Chủ đề/ Chuẩn KTKN Cấp độ tư duy ( Ghi tên bài hoặc chủ đề và chuẩn kiến thức, kĩ năng kiểm tra đánh giá) Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng cao 5 4 2 1 I. Phần trắc nghiệm (6,0 điểm) (2,5đ) (2đ) (1đ) (0,5đ) Chương I: Cơ học - Rịng rọc 1 câu (0,5đ) Chương II: Nhiệt học - Sự nở vì nhiệt của các chất 4 câu 4 câu 2 câu 1 câu - Ứng dụng của sự nở vì nhiệt (2đ) (2đ) (1đ) (0,5đ) - Sự nĩng chảy và sự đơng đặc - Sự bay hơi và sự ngưng tụ II. Phần tự luận ( 4,0 điểm) 1,5đ 1,5đ 1đ Chương II : Nhiệt học 1 câu 1 câu 1 câu 1 câu (1,5đ) (1,5đ) (0,5d) (0,5đ) Tổng số câu 6 5 3 2 Tổng số điểm 4đ 3,5đ 1,5đ 1,0đ Tỉ lệ 40% 35% 15% 10% BẢNG MƠ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Mơn: Vật lí. Lớp: 6. thời gian làm bài 45 phút I. Phần trắc nghiệm ( 6 điểm) 1. Chương I. Cơ học Câu Cấp Mơ tả độ 1 1 - Nhận biết được rịng rọc động và rịng rọc cố định. 2. Chương 2. Nhiệt học Câu Cấp Mơ tả độ 2 1 - Nhận biết được sự nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí và đặc điểm sự nở vì nhiệt của các 3 chất. 4 - Nhận biết được sự đơng đặc. 5 - Nêu được đặc điểm về nhiệt độ sự bay hơi và sự ngưng tụ. 6 2 - Mơ tả được các hiện tượng sự nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí . 7 8 - Phân biệt hiện tượng trong đời sống về quá trình bay hơi và ngưng tụ, nĩng chảy và đơng đặc. 9 - Thơng hiểu các hiện tượng về sự nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí. 10 3 - Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của các chất để giải thích được một số hiện tượng. 11 12 4 - Vận dụng kiến thức về sự bay hơi và sự ngưng tụ để giải thích hiện tượng thực tế trong cuộc sống. II. Phần tự luận ( 4 điểm) Câu Cấp Mơ tả độ 1 - Nêu được kết luận về sự nở vì nhiệt của các chất. 2 - Vận dụng kiến thức về sự bay hơi và ngưng tụ để giải thích một số hiện tượng. 3 4 - Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất khí để giải bài tập.
Tài liệu đính kèm: