Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Song Mai

pdf 18 trang Người đăng Liễu Như Yên Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì 2 môn Toán 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Song Mai", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 1/18 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2, NĂM HỌC 2023-2024 
 Mơn: Tốn, lớp 6 
 A. LÝ THUYẾT 
 I. Chủ đề 4: PHÂN SỐ. SỐ THẬP PHÂN 
 1. Khái niệm phân số. 
 a
 Người ta gọi với a,b ,b 0 là một phân số; a là tử số (tử), b là mẫu số (mẫu) của phân số. 
 b
 a
 Chú ý: Số nguyên a cĩ thể viết là . 
 1
 2. Định nghĩa hai phân số bằng nhau. 
 a c
 Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu ad= bc 
 b d
 3. Tính chất cơ bản của phân số. 
 a) Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân 
số bằng phân số đã cho. 
 a a. m
 = với m và m0 
 b b. m
 b) Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một 
phân số bằng phân số đã cho. 
 a a: n
 = với n ƯC( a, b) 
 b b: n 
 4. Rút gọn phân số: 
 - Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử số và mẫu số của phân số cho một ước chung (khác 1 và 
−1 ) của chúng. 
 - Phân số tối giản (hay phân số khơng rút gọn được nữa) là phân số mà cả tử và mẫu chỉ cĩ ước chung 
là 1 và −1 . 
 - Khi rút gọn một phân số ta thường rút gọn phân số đĩ đến tối giản. Phân số tối giản thu được phải 
cĩ mẫu số dương. 
 5. Quy đồng mẫu số nhiều phân số. 
 Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm như sau: 
 Bước 1. Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung; 
 Bước 2. Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu); 
 Bước 3. Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng. 
 6. So sánh phân số 
 a) So sánh hai phân số cùng mẫu: Trong hai phân số cĩ cùng một mẫu dương, phân số nào cĩ tử 
lớn hơn thì lớn hơn. 
 b) So sánh hai phân số khơng cùng mẫu: Muốn so sánh hai phân số khơng cùng mẫu, ta viết chúng 
dưới dạng hai phân số cĩ cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào cĩ tử lớn hơn 
thì lớn hơn. 
 c) Chú ý: 
 - Phân số cĩ tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0. 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 2/18 
 - Phân số cĩ tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì nhỏ hơn 0. 
 - Trong hai phân số cĩ cùng tử dương, với điều kiện mẫu số dương, phân số nào cĩ mẫu lớn hơn thì 
phân số đĩ nhỏ hơn. 
 - Trong hai phân số cĩ cùng tử âm, với điều kiện mẫu số dương, phân số nào cĩ mẫu lớn hơn thì phân 
số đĩ lớn hơn. 
 7. Hỗn số dương. Số thập phân. Phần trăm 
 a) Hỗn số là một số, gồm hai thành phần: phần nguyên và phần phân số. 
 Lưu ý: Phần phân số của hỗn số luơn luơn nhỏ hơn 1. 
 b) Số thập phân là một số, gồm hai phần: phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy và phần thập phân 
viết bên phải dấu phẩy. 
 - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10. 
 c) Những phân số cĩ mẫu là 100 cịn được viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %. 
 8. Các phép tinh về phân số, số thập phân 
 8.1. Phân số 
 a. Phép cộng phân số: 
 a b a+ b
 - Quy tắc hai phân số cùng mẫu: += 
 m m m
 - Hai phân số khơng cùng mẫu: ta quy đồng mẫu những phân số đĩ rồi cộng các tử giữ nguyên mẫu 
chung. 
 - Các tính chất: giao hốn, kết hợp, cộng với số 0. 
 b. Phép trừ phân số: 
 a a aa 
 - Số đối của phân số kí hiệu là − . Ta cĩ: + − = 0. 
 b b bb 
 a c a c
 - Quy tắc: − = + − 
 b d b d
 c. Phép nhân phân số: 
 a c a. c
 - Quy tắc: . = (b 0 ; d 0) 
 b d b. d
 - Các tính chất: giao hốn, kết hợp, nhân với số 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng và 
phép trừ. 
 d. Phép chia phân số: 
 - Số nghịch đảo: hai số gọi là nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1. 
 a b
 Nghịch đảo của là (a, b ; a , b 0) 
 b a
 a c a d a. d
 - Quy tắc: :.== (b, c , d 0) 
 b d b c b. c
 8.2. Số thập phân 
 a. Số đối của số thập phân a kí hiệu là −a .Ta cĩ: a + (- a) = 0 
 b. Cộng hai số thập phân: thực hiện giống quy tắc cộng hai số nguyên. 
 - Tính chất: giống như phép cộng số nguyên, phép cộng số thập phân cũng cĩ các tính chất giao hốn, 
kết hợp, cộng với số 0, cộng với số đối. 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 3/18 
 c. Trừ hai số thập phân: Cũng như phép trừ số nguyên, để trừ hai số thập phân ta cộng số bị trừ với 
số đối của số trừ. 
 d. Nhân hai số thập phân: 
 - Quy tắc: nhân hai số thập phân (cùng dấu hoặc khác dấu) được thực hiện giống như quy tắc nhân 
hai số nguyên. 
 - Tính chất: giống như phép nhân số nguyên số thập phân cũng cĩ tính chất giao hốn, kết hợp, nhân 
với số 1, phân phối của phép nhân đối với phép cộng và phép trừ. 
 e. Chia hai số thập phân: 
 - Quy tắc: chia hai số thập phân (cùng dấu hoặc khác dấu) được thực hiện giống như quy tắc chia hai 
số nguyên. 
 8.3. Tỉ số. Tỉ số phần trăm 
 a. Tỉ số: 
 a
 - Tỉ số của a và b (b 0 ) là phép chia số a cho số b, kí hiệu là ab: hoặc 
 b
 - Tỉ số hai đại lượng (cùng loại và cùng đơn vị đo) là tỉ số giữa hai số đo của hai đại lượng đĩ. 
 - Lưu ý: tỉ số hai đại lượng thể hiện độ lớn của đại lượng này so với đại lượng kia. 
 b. Tỉ số phần trăm. 
 a
 - Tỉ số phần trăm của a và b là .100 0 
 b 0
 - Để tính tỉ số phần trăm của a và b, ta làm như sau: 
 a
 + Bước 1: viết tỉ số 
 b
 a.100
 + Bước 2: tính số và viết thêm 0 vào bên phải số vừa nhận được. 
 b 0
 – Cĩ thể ghi theo mục của ma trận đề kiểm tra 
 Liệt kê tĩm tắt nội dung những kiến thức lí thuyết, cơng thức, tính chất,... cần nhớ theo nội dung yêu 
cầu của chuẩn kiến thức kí năng/yêu cầu cấn đạt đối với đặng thù của từng bộ mơn. 
 2. Chủ đề 6: THỐNG KÊ 
 1. Thu thập và phân loại dữ liệu 
 - Những thơng tin thu thập được như: số, chữ, hình ảnh, được gọi là dữ liệu. Dữ liệu dưới dạng 
số được gọi là số liệu. Việc thu thập, phân loại, tổ chức và trình bày dữ liệu là những hoạt động thống 
kê. 
 - Thơng tin rất đa dạng và phong phú. Việc sắp xếp thơng tin theo những tiêu chí nhất định goi là 
phân loại dữ liệu. 
 - Để đánh giá tính hợp lý của dữ liệu, ta cần đưa ra các tiêu chí đánh giá, chẳng hạn như dữ liệu 
phải: 
 * Đúng định dạng. 
 * Nằm trong phạm vi dự kiến. 
 2. Biểu diễn dữ liệu trên bảng 
 - Khi điều tra về một vấn đề nào đĩ, người ta thường thu thập dữ liệu và ghi lại trong bảng dữ liệu 
ban đầu. 
 - Để thu thập dữ liệu được nhanh chĩng, trong bảng dữ liệu ban đầu ta thường viết tắt các giá trị, 
nhưng để tránh sai sĩt, các giá trị khác nhau phải được viết tắt khác nhau. 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 4/18 
 - Bảng thống kê là một cách trình bày dữ liệu chi tiết hơn bảng dữ liệu ban đầu, bao gồm các hàng 
và các cột, thể hiện danh sách các đối tượng thống kê cùng với các dữ liệu thống kê đối tượng đĩ. 
 3. Các loại biểu đồ 
 - Biểu đồ tranh sử dụng biểu tượng hoặc hình ảnh để thể hiện dữ liệu. Biểu đồ tranh cĩ tính trực quan. 
Trong biểu đồ tranh, một biểu tượng (hoặc hình ảnh) cĩ thể thay thế cho một số đối tượng. 
 - Biểu đồ cột sử dụng các cột cĩ chiều rộng khơng đổi , cách đều nhau và cĩ các chiều cao đại diện 
cho số liệu đã cho để biểu diễn dữ liệu. 
 - Để so sánh một cách trực quan từng cặp số liệu của hai bộ dữ liệu cùng loại , người ta ghép hai biểu 
đồ cột thành một biểu đồ cột kép. 
 Chủ đề 5. HÌNH HỌC PHẲNG 
 1. Điểm và đường thẳng. N
 a) Điểm thuộc đường thẳng. d
 Ta thường dùng chữ cái in hoa để gặt tên điểm và M
chữ cái thường để đặt tên đường thẳng chẳng hạn 
như điểm M và đường thẳng d . 
 - Điểm M thuộc đường thẳng d . Ký hiệu: Md 
 - Diểm M khơng thuộc đường thẳng d . Ký hiệu Nd 
 b) Ba điểm thẳng hàng. 
 Ba điểm thẳng hàng là 3 điểm cùng thuộc một đường thẳng. A B C
 Ba điểm ABC,, thẳng hàng. 
 c) Hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau. 
 + Đường thẳng a và b khơng cĩ điểm chung. Đường thẳng a và b 
song song với nhau. a
 Ký hiệu: a//b 
 + Đường thẳng a và b cĩ một điểm chung P . Đường thẳng a và b cắt b
nhau tại điểm P . 
 a
 A B C
 b P
 + Đường thẳng AB và BC trùng nhau. 
 2. Điểm nằm giữa hai điểm. 
 d
 Cho 3 điểm ABC,, cùng nằm trên đường thẳng d 
 A B C
 + Điểm B nằm giữa hai điểm A và C . 
 + Điểm A và B nằm cùng phía đối với điểm C 
 + Điểm A và C nằm khác phía đối với điểm B 
 3. Độ dài đoạn thẳng. 
 Mỗi đoạn thẳng cĩ độ dài là một số dương. 
 Hai đoạn thẳng bằng nhau thì cĩ độ dài bằng nhau. 
 Độ dài của đoạn thẳng AB cũng được gọi là khoảng cách giữa hai điểm A và B . 
 Ta cĩ thể so sánh hai đoạn thẳng bằng cách so sánh độ dài của chúng. 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 5/18 
 B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN 
 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 
 Câu 1. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số? 
 9 2 −7 2, 4
 A. B. C. D. 
 0 3 1,3 9,7
 7 119
 Câu 2. Nhân cả tử số và mẫu số của phân số với số nào để được phân số ? 
 12 204
 A 17 B.18. C.19 D.-20 
 −3
 Câu 3. Phân số nào dưới đây bằng với phân số 
 7
 3 −9 −9 −3
 A. B. . C. . D. . 
 7 15 21 −17
 Câu 4. Chọn câu đúng ? 
 1 15 −11 33 5 10 3− 12
 A. = . B. = . C. = D. = . 
 3 55 23− 60 8 18 4− 16
 32 x
 Câu 5. Số nguyên x thỏa mãn = là: 
 24 3
 A. x = 2 B. x= 3 C. x = 4 D. x= 5 
 Câu 6. Trong các số sau, số nào là hỗn số? 
 −2 1
 A.0,5 B. C. 2 D. 23 
 15 3
 Câu 7. Số đối của số thập phân - 2023,5 là : 
 A. −2021,5 . B. −2023 . C. 2022 . D. −−( 2023,5) . 
 1 1 1 1 1 1 1 1 1
 Câu 8. Cho tổng sau: N = + + + + + + + + . Kết quả của tổng N là 
 2 6 12 20 30 42 56 72 90
 9 7 −7 −1
 A. . B. . C. . D. . 
 10 44 44 10
 Câu 9. Số thập phân -12,34 viết dưới dạng phân số là: 
 −100 −1234
 A.  B.  C. 12,34. D.0 
 1234 100
 Câu 10. Làm trịn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây: 
 A. 131,29 B. 131,31 C. 131,30 D. 130 
 Câu 11. Trong cách viết sau, cách nào cho ta phân số: 
 3,14 1,5 3 6
 A. − ; B. − ; C. − ; D. − 
 6 3,25 4 0
 Câu 12. 45% dưới dạng số thập phân là: 
 A. 0,45 ; B. 0,045; C. 4,5 ; D. 45 
 Câu 13. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số? 
 −4 −1,5 5 0
 A. . B. . C. . D. 
 1,5 4 0 1
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 6/18 
 Câu 14. Các cặp phân số bằng nhau là 
 6 −7 3 9
 A. − và . B. − và . 
 7 6 5 45
 2 −12 1 −11
 C. và . D. − và . 
 3 18 4 44
 Câu 15. Số -1,023 là : 
 A. Số thập phân. B. Phân số 
 C. Số tự nhiên D. Cả A,B,C đều sai 
 Câu 16. Số nào là số nghịch đảo của -0,4 là: 
 1 5 −5
 A. 0,4 . B. . C. . D. 
 0,4 2 2
 7
 Câu 17. Viết hỗn số 5 dưới dạng phân số ta được: 
 11
 12 62 62 7
 A. . B. . C. . D. 
 11 11 11 11
 Câu 18. Phân số nào là phân số thập phân: 
 7 100 −15 3
 A. B. C. D. 
 100 7 1100 2
 51x −
 Câu 19. Cho x , biết − . Khi đĩ ta cĩ: 
 6 4 9
 A. x 0; − 1; − 2; − 3 B. x −1; − 2; − 3; − 4 
 C. x −1; − 2; − 3 . D. x − 2; − 3; − 4 
 12− 2
 Câu 20. Cho = . Số x thích hợp là: 
 x 3
 A. 18 . B. −18. C. 4 . D. −4 
 3 a
 Câu 21. Nếu = thì số nguyên a thỏa mãn là: 
 a 3
 A. a = 3. B. a = 0. C. a =−3. D. a − 3; 3 
 −4
 Câu 22. Số đối của phân số là: 
 5
 4 4 5 −5
 A. ; B. ; C. ; D. 
 −5 5 4 4
 −15
 Câu 23. Số nghịch đảo của phân số là: 
 7
 15 7 −7 −7
 A. ; B. ; C. ; D. 
 7 15 15 −15
 −95
 Câu 24. Kết quả của phép cộng + là: 
 33
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 7/18 
 −4 4 14 −4
 A. ; B. ; C. ; D. 
 3 3 3 6
 7 −2
 Câu 25. Tổng của hai phân số và bằng: 
 15 5
 5 5 1 −1
 A. ; B. ; C. ; D. 
 10 20 15 15
 Câu 26. Kết quả thương (- 162) : 3,6 là: 
 A. -45 B. 54 C. 45 D. - 54 
 5
 Câu 27. là tích của hai phân số: 
 38
 −51 −51 51− 15
 A. . ; B. . ; C. . ; D. . 
 2− 19 19 2 −−2 19 2 19
 −18 − 21
 Câu 28. Tìm x , biết = ta cĩ kết quả nào ? 
 x 35
 A. x =−30 B. x = 30 C. x = 42 D. x =−42 
 Câu 29. Giá trị biểu thức 7 : 0,25−+ 3,2 : 0,4 8.1,25 là: 
 A. 10 B. 20 C. 30 D. 200 
 Câu 30. Sắp xếp các số thập phân sau -5,9; 0,8; -7,3; 1,2; 3,41 theo thứ tự tăng dần, ta được: 
 A. -5,9; -7,3; 0,8; 1,2; 3,41. B. 3,41; 1,2; 0,8; -5,9; -7,3. 
 C. -7,3; -5,9; 1,2; 3,41; 0,8. D. -7,3; -5,9; 0,8; 1,2; 3,41. 
 7
 Câu 31. Lớp 6B cĩ 32 học sinh, trong đĩ số học sinh nữ chiếm tổng số học sinh cả lớp. Số học 
 16
sinh nữ của lớp 6B là: 
 A. 15. B. 14. C. 16 . D. 23. 
 Câu 32. Kết quả phép tính cộng 2019,38 + 2,62 là: 
 A. 2022,9. B. 2021,9 . C. 2022 . D. 2023. 
 3
 Câu 33. Hỗn số 1 được viết dưới dạng phân số là: 
 4
 3 12 7 4
 A. . B. . C. . D. . 
 4 4 4 7
 Câu 34. Số 5,154 được làm trịn đến hàng phần mười là: 
 A. 5,154. B. 5,1. C. 5,15. D. 5,2. 
 Câu 35. Số nhỏ nhất trong các số: -0,001; -9,123; -0,12; -9,9 là: 
 A. -0,001. B. -9,123. C. -9,9. D. -0,12. 
 Câu 36. Chọn câu sai? 
 1 45 −13 26 −−4 16 6− 42
 A. = . B. = . C. = . D. = . 
 3 135 20− 40 14 60 7− 49
 Câu 37. Số đối của số thập phân – 2023,2024 là : 
 A. 2023,2024 B.2023 C. 2024 D.-(-20223). 
 −31
 Câu 38. Phân số được viết dưới dạng số thập phân ? 
 10
 A. 1,3 B. 3,3 C. -3,2 D. -3,1 
 Câu 39. Số đối của số thập phân -1,2 ? 
 A. 12 B. 1,2 C. -12 D. 0,12 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 8/18 
 Câu 40. Số 3,148 được làm trịn đến hàng phần chục ? 
 A. 3,3 B. 3,1 C. 3,2 D. 3,5 
 −7 18
 Câu 41. Giá trị của tổng + ? 
 66
 −4 11 −85
 A. B. C. -1 D. 
 6 6 72
 93−
 Câu 42. Kết quả phép tính : ? 
 55
 A. 3 B. 4 C. - 3 D. -4 
 34
 Câu 43. Kết quả phép tính . ? 
 43
 A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 
 1
 Câu 44. Tính của 20 ? 
 4
 A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 
 Câu 45. Kết quả của phép tính 7,5:2,5 ? 
 A. 2 B. 4 C. -3 D. 3 
 Câu 46. Kết quả của phép tính 3,2 - 5,7 ? 
 A. -2,5 B. 2,5 C. 5,2 D. -5,2 
 20232023 + 1 20232025 + 1
 Câu 47. So sánh: A = và B = 
 20232024 + 1 20242026 + 1
 A. AB B. AB= C. AB D. AB 
 1
 Câu 48. Một đội thiếu niên phải trồng 30cây xanh. Sau 1 tiếng đội trồng được số cây. Đội cịn 
 6
phải trồng số cây là: 
 A. 5 . B. 6 . C. 25 . D. 24 . 
 Câu 49. Lớp 6A cĩ 36 học sinh. Trong đĩ cĩ 25% số học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi. Số học 
sinh giỏi là: 
 A. 9 . B. 4 . C. 6 . D. 11. 
 Câu 50. Sau một thời gian gửi tiết kiệm, người gửi đi rút tiền và nhận được 320000 đồng tiền lãi. 
 1
Biết rằng số lãi bằng số tiền gửi tiết kiệm. Tổng số tiền người đĩ nhận được là: 
 25
 A. 8000000 . B. 8320000 . C. 7680000 . D. 2400000 . 
 2
 Câu 51. Biết 1kg mía chứa 25% đường. Vậy kg mía chứa số lượng đường là 
 5
 1 5 8
 A. kg . B. 10kg . C. kg . D. kg . 
 10 8 5
 2
 Câu 52. Một khu vườn hình chữ nhật cĩ chiều dài 5,5m. Chiều rộng bằng chiều dài. Diện tích khu 
 5
vườn là: 
 A. 7,7 m2 . B. 12,1 . C. 15, 4 . D. 2, 2 . 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 9/18 
 Câu 53. Chị An sau khi tốt nghiệp đại học và đi làm, chị nhận được tháng lương đầu tiên. Chị quyết 
 3 1
định dùng số tiền để chi tiêu cùng gia đình và số tiền để mua quà tặng bố mẹ, số tiền cịn lại chị 
 5 3
để tiết kiệm. Số phần tiền để tiết kiệm của chị An là: 
 2 1 1 1
 A. B. . C. D. 
 5 4 15 8 
 Câu 54. Bác Hoa gửi tiết kiệm 15.000.000 đồng với lãi suất 0,6% một tháng thì sau một tháng bác 
thu được số tiền lãi là: 
 A. 9.000 đồng. B. 15.090.000 đồng. 
 C. 90.000 đồng. D. 900.000 đồng. 
 3
 Câu 55. Một cửa hàng nhập về 1200 kg gạo. Cửa hàng đã bán hết số gạo, Hỏi cửa hàng đã bán 
 5
được bao nhiêu kg gạo? 
 A. 720kg . B. 400kg . 
 C. 480kg . D. 240kg . 
 Bài tập: Dựa vào dữ liệu sau, em hãy trả lời các câu hỏi từ 56 đến 60. 
 Nhân viên một cửa hàng quần áo thống kê lạ cỡ áo bán ra trong một tuần của một mẫu áo như sau: 
 M, L, S, M, S, L, M, M, S, S, XL, L, M, S, M, M, S, L, M, M, M, S, S, M, M, XL, M, M, S, L, L, 
M,M 
 Câu 56. Đối tượng được thống kê ở đây là gì? 
 A. Số lượng quần áo bán ra B. Cỡ áo bán ra trong một tuần 
 C. Các mẫu áo bán ra D. Số lượng quần áo cịn lại trong kho 
 Câu 57. Cửa hàng cĩ bao nhiêu cỡ áo? 
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 
 Câu 58. Dữ liệu trên được sắp xếp lại vào bảng sau. Số điền vào ơ trống là: 
 Cỡ áo S M L XL 
 Số áo đã bán 9 16 2 
 A. 3 B. 5. C.6. D. 8. 
 Câu 59. Cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc áo trong tuần vừa qua? 
 A. 33. B. 9. C. 16. D. 2. 
 Câu 60. Cỡ áo bán được nhiều nhất là 
 A. S. B.M. C. L. D. XL. 
 Câu 61. Hãy cho biết số học sinh giỏi lớp nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu bạn? 
 Biểu đồ cột kép xếp loại học lực hai lớp 6A và 6B 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 10/18 
 A. Lớp 6A nhiều hơn 1 bạn. B. Lớp 6B nhiều hơn 1 bạn. 
 C. Hai lớp bằng nhau. D. Lớp 6 A nhiều hơn 3 bạn. 
 Câu 62. Từ bảng điều tra về các loại kem yêu thích của 30 khách hàng ở tiệm của Mai dưới đây, em 
cho biết Mai đang điều tra vấn đề gì? 
 A. Các loại kem yêu thích của 30 khách hàng. 
 B. Số lượng kem bán mỗi ngày. 
 C. Loại kem khách hàng thích nhất trong tiệm của nhà Mai. 
 D. Số lượng nguyên vật liệu đặt trong ngày. 
 Câu 63. Trên bảng loại kem được yêu thích cĩ bao nhiêu dữ liệu: 
 A. 2 B. 5 . C. 10. D. 12. 
 Câu 64. Cĩ bao nhiêu người thích kem sầu riêng? 
 A. 11. B. 10. C. 9 . D. 8 . 
 Biểu đồ tranh dưới đây thể hiện số máy cày của 4 xã. 
 ( =10; =5) 
 Câu 65. Hãy cho biết trong 4 xã trên xã nào cĩ số máy cày nhiều nhất và bao nhiêu chiếc? 
 A. Xã B, 50 chiếc. B. Xã A, chiếc. C. Xã A, 60 chiếc. D. Xã D, 60 chiếc. 
 Câu 66. Xã nhiều nhất hơn xã ít nhất bao nhiêu chiếc máy cày? 
 A. 20 B. 25 C. 10 D. 30 . 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 11/18 
 Biểu đồ cột dưới đây thể hiện xếp loại học lực của khối 6 trường THCS Quang Trung 
 Câu 67. Hãy cho biết khối 6 cĩ bao nhiêu học sinh giỏi? 
 A. 40 B. 30 C. 32 D. 25 . 
 Câu 68. Tổng số học sinh khối 6 là bao nhiêu? 
 A. 140 B. 144 . C. 214 . D. 220 . 
 Câu 69. Qua cuộc khảo sát số giờ tự học trong một ngày của 10 bạn học sinh, người ta thu được 
bảng sau: 
 1 3 2 2 1 1 -3 2 4 25 
 Hỏi cĩ bao nhiêu số liệu khơng hợp lí? 
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 
 Câu 70. Trong biểu đồ cột kép khẳng định nào sau đây khơng đúng? 
 A. Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn. 
 B. Cột cao như nhau biểu diễn số liệu bằng nhau. 
 C. Cột nào thấp hơn thì biểu diễn số liệu nhỏ hơn. 
 D. Độ rộng các cột khơng như nhau. 
 * Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số quyển vở của cửa hàng sách - thiết bị trong tuần (cửa hàng nghỉ 
bán thứ bảy và chủ nhật). 
 . 
 Câu 71. Ngày bán được nhiều cuốn vở nhất là 
 A. Thứ năm. B. Thứ sáu. C. Thứ hai. D. Thứ tư. 
 Câu 72. Số vở bán được trong tuần là 
 A. 425. B. 44. C. 4 13. D. 415. 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 12/18 
 Câu 73. Kết thúc năm học 2020-2021 học lực của các bạn lớp 6A gồm cĩ loại được thống kê ở bảng 
sau: 
 Xếp loại học lực Giỏi Khá Trung bình Yếu 
 Số lượng( học sinh) 18 15 7 0 
 Những học sinh đạt học lực khá và giỏi sẽ được thưởng. Vậy lớp 6 A sẽ cĩ bao nhiêu học sinh được 
thưởng? 
 A. 18. B. 23. C. 33. D. 43. 
 Câu 74. Trường khảo sát mơn thể thao yêu thích của các bạn ở trong lớp, thu được kết quả như sau 
 Mơn thể thao được các bạn nam yêu thích nhất là 
 A. Cầu lơng. B. Bơi lội. C. Bĩng rổ. D. Bĩng đá. 
 * Biểu đồ cột kép sau đây biểu diễn số xe đạp bán được của mẫu xe C và xe D trong các năm 
từ 2017 tới 2020. Dựa vào biểu đồ, em hãy chọn đáp án đúng cho các câu hỏi 75, 76. 
 . 
 Câu 75. Cửa hàng bán được mẫu xe C nhiều hơn mẫu xe D trong các 
 A. 2017, 2018. B. 2018, 2019. C. 2018, 2020. D. 2019, 2020. 
 Câu 76. Mẫu xe D bán được nhiều hơn mẫu xe C trong các năm nào? 
 A. 2017, 2020. B. 2017, 2019. C. 2017, 2018. D. 2018, 2019. 
 Câu 77. Bạn Hùng thu thập dữ liệu điểm Tốn của các bạn như vậy gọi là gì? 
 A. Bảng dữ liệu ban đầu. B. Bảng thống kê. 
 C. Bảng kiểm đếm. D. Bảng tính. 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 13/18 
 Biểu đồ tranh số điểm 10 của các bạn học sinh lớp 6A 
 ( =1) 
 Câu 78. Cho biết tổng số điểm 10 của các bạn học sinh lớp 6C trong tuần qua là: 
 A. 17 B. 34 C. 51 D. 30 
 Câu 79. Ngày thứ bảy lớp 6C cần cĩ bao nhiêu điểm để tổng số điểm được 20 điểm? 
 A. 10 B. 1 C. 5 D. 3 
 Quan sát biểu đồ sau và cho biết: 
 Câu 80. Cho biết hoạt động nào thu hút nhiều bạn nhất? 
 A. Đọc sách C. Đá cầu 
 B. Nhảy dây D. Đọc sách và đá cầu. 
 Câu 81. Cĩ bao nhiêu bạn tham gia các hoạt động trong giờ ra chơi? 
 A. 30 B. 33 C. 34 D. 35 
 Biểu đồ cột kép xếp loại học lực hai lớp 6A và 6B 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 14/18 
 Câu 82. Cho biết số học sinh giỏi của hai lớp là bao nhiêu? 
 A. B. 23 C. 24 D. 25 
 Câu 83. Số học sinh của cả hai lớp là: 
 A. 103 B. 104 C. 105 D. 106 
 Câu 84. Cĩ bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ? 
 A. 1 B. 2 C. 3 D. Vơ số đường thẳng 
 Câu 85. Điểm A khơng thuộc đường thẳng d được kí hiệu ? 
 A. dA B. Ad C. Ad D. Ad 
 Câu 86. Cho hình vẽ 
 Chọn câu sai 
 A. Am . B. An . 
 C. A m; A n . D. A m; A n . 
 Câu 87. Cĩ bao nhiêu cặp đường thẳng song song 
trong hình vẽ sau: 
 A.1 B.3 C.4 D.6 
 Câu 88. Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC 
 A. Cắt nhau 
 B. Song song với nhau. 
 C. Trùng nhau 
 D. Cĩ hai điểm chung 
 Câu 89. Trong hình vẽ dưới đây, đường thẳng d đi qua 
điểm nào? 
 30
 A. KO, . B. KH, . C. 0, E . D. E, H. 
 Câu 90. Trong hình vẽ dưới đây, kể tên một bộ ba điểm thẳng hàng? 
 A. A , M , D . B. C , M , A . C. A , C , D . D. C , D , M . 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 15/18 
 Câu 91. Trong hình vẽ dưới đây, điểm nào nằm giũa hai điểm C và D ? 
 A. A. B. C . C. E. D. D . 
 Câu 92. Cĩ bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B ? 
 A. Cĩ hai đường thẳng. B. Cĩ vơ số đường thẳng. 
 C. Khơng cĩ đường thẳng nào. D. Cĩ một đường thẳng. 
 Câu 93. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây? 
 A. Mb . B. Na . C. Pa . D. Pb . 
 Câu 94. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây? 
 A. Điểm M nằm giữa hai điểm P và Q . 
 B. Điểm P nằm giữa hai điểm M và Q . 
 C. Hai điểm PQ, nằm cùng phía đối với điểm M . 
 D. Hai điểm M , Q nằm khác phía đối với điểm P . 
 Câu 95. Cĩ bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong hình vẽ sau? 
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 
 Câu 96. Cho hình vẽ: 
 Cĩ bao nhiêu cặp đường thẳng cắt nhau tại C ? 
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 16/18 
 Câu 97. Trên hình vẽ đường thẳng a chứa những điểm nào? 
 A. M và N. B. S và M C. N và S D. M, N và S. 
 Câu 98. Ta cĩ thể vẽ được bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B? 
 A. 1. B. 2. C. 3 D. 4 
 Câu 99. Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nằm giữa hai điểm Q và N là? 
 a M N P Q
 A. M. B. N. C. P. D.Q. 
 II. PHẦN TỰ LUẬN 
 Bài 1: Thực hiện phép tính: 
 5− 15 2 1 5 2 3 −2 1 3 3 
 a) + b)  +  c) +  − 
 17 34 5 2 6 3 4 5 3 2 7 
 1 1 1 6 9 −7 21 5 1 7 1 1 1 −− 9 7
 d) : −− e) : −  − g) −+ : . 
 5 10 3 5 4 8 16 3 5 10 5 2 3 10 3
 Bài 2: Tính nhanh: 
 2 5− 2 1 4 3 1 1 −1 − 3 5 − 3 7 3
 a / ++ b)  +  − c)  +  −  
 3 7 3 5 7 7 5 5 9 5− 6 5 2 5
 6 8 6 9 3 6 5− 5 − 20 8 − 21 −3 15 3 11 3
 d)  +  −  e) + + + + f)  −  − 
 7 13 7 13 13 7 13 7 41 13 41 7 13 7 13 7
 6 7 6 3 −2 − 5 − 15 16 3
 g) A =  −  h) B = 9,3 + 4,1 + ( − 9,3) i / C= + + − + . 
 7 4 7 4 11 21 11 21 4
 Bài 3: Tìm x biết 
 −−11 8 x 21−
 a) x −= b) x - 2,01 = 6,02 - 7. 1,5 c) =+ 
 45 3 3 7
 −3 3 28 1 7− 5 15 1 1 1
 e) x = g) x −= : h) : x =− 
 7 56 9 4 5 8 4 5 5 7
 2 −−5 7 1 −−5 7 2
 i) (2,8x − 32) : = − 90 k) −x = + g) −2x = + 
 3 6 12 3 6 12 3
 1 1 1 1 119
 Bài 4. Tìm x biết: + + +..... + .x = 
 1.2.3.4 2.3.4.5 3.4.5.6 7.8.9.10 720
 1 1 1 1 1
 Bài 5. Cho A = + + +... + + 
 31 32 33 59 60
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 17/18 
 Bài 6: Biểu đồ tranh ở hình dưới cho biết số ơ tơ bán được của một cửa hàng trong 4 tháng cuối 
năm. 
 a) Tháng nào cửa hàng bán được nhiều xe nhất ? Tháng nào cửa hàng bán được ít xe nhất ? 
 b) Tháng 9 cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc xe ? 
 c) Tháng 10 cửa hàng bán được nhiều hơn tháng 11 bao nhiêu chiếc xe ? 
 d) Tính tổng số xe cửa hàng bán được trong 4 tháng cuối năm ? 
 Bài 7 : Biểu đồ cột kép dưới đây cho biết số học sinh giỏi mơn Tốn và mơn Ngữ Văn của các lớp 
6A, 6B, 6C và 6D. 
 a/ Lớp 6B cĩ bao nhiêu học sinh giỏi mơn Tốn? 
 b/ Số học sinh giỏi mơn Ngữ Văn lớp nào nhiều nhất? 
 c/ Số học sinh giỏi mơn Ngữ Văn của các lớp 6A, 6B, 6C và 
6D cĩ xu hướng tăng hay giảm? 
 Bài 8: Quan sát Hình 21, chỉ ra các trường hợp ba điểm 
thẳng hàng. Trong mỗi trường hợp đĩ, chỉ ra điểm nằm giữa hai 
điểm cịn lại. 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 
 HƯỚNG DẪN ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Trang 18/18 
 Bài 9: Cho hình vẽ sau: b
 a c
 A
 a) Hỏi cĩ bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A , là những đường 
thẳng nào ? 
 b) Cĩ bao nhiêu đường thẳng khơng đi qua điểm B ? Là những 
đường thẳng nào? c) Đường thẳng d khơng đi qua điểm nào? 
 B D
 d C
 Bài 10: Cho hình vẽ 
 Hãy kể tiên các điểm thuộc đường N
thẳng d , các điểm khơng thuộc đường d
thẳng d. M P R
 Q
 ------------------------------------- Hết --------------------------------------- 
 Tổ KHTN - Trường THCS Song Mai Chúc các em ơn tập tốt! 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_2_mon_toan_6_nam_hoc_2023_2024_t.pdf