Đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Chu Thị Thảo

pdf 20 trang Người đăng Liễu Như Yên Ngày đăng 20/03/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì 2 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2024-2025 - Chu Thị Thảo", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
 ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ  MÔN TÁN 6
. TRẮC NGHỆM
Sủ dụng dữ liệ sa đây để làm câ 1, 2, 3.
Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lợng ô tô bán đợc trng bốn qý năm 2021 đợc kêt qả nh sa:
 .
Câu 1: Tổng số x bán đợc trng bốn qý là:
. 11 chiếc. B. 110 chiếc. C. 115 chiếc. D. 12 chiếc.
Câu 2: Số x bán đợc nhiề nhất trng 1 qý là:
. 4. B. 40. C. 30. D. 45.
Câu 3: Qý 4 bán đợc nhiề hn qý 3 ba nhiê chiếc x? . 0, 5. B. 1. C. 5. D. 10
Sử dụng dữ liệ sa đây để làm câ 4, 5, 6.
Biể đồ sa đây ch biết môn thể tha yê thích nhất của các bạn học sinh khối 6 một trờng THCS.
Câu 4: Môn thể tha đợc yê thích nhất là:
. Bóng đá. B. Bóng rổ. C. Cầ lông. D. Bi lội.
Câu 5: Số HS thích bóng đá nhiề hn số HS thích bóng rổ là:
. 20. B. 80. C. 60. D. 10.
Câu 6: Số học sinh thích môn cầ lông là? . 40. B. 50. C. 60. D. 80.
Câu 7: Tng đồng x 32 lần liên tiếp, có 18 lần xất hiện mặt thì xác sất thực nghiệm xất hiện mặt
 là . . B. . C. . D. .
Câu 8: Khánh gi một cn xúc xắc 50 lần và ghi lại số chấm xất hiện ở mỗi lần gi đợc kết qả nh
 sa:
 Số chấm xất hiện 1 2 3 4 5 6
 Số lần 4 10 11 7 12 6
 1 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
Xác sất thực nghiệm xất hiện mặt 5 chấm là: . . B. . C. . D. Đáp án khác.
Câu 9: Một hộp có chứa 1 viên bi xanh, 1 viên bi vàng, 1 viên bi đỏ và 1 viên bi trắng. Các viên bi có
 kích thớc và khối lợng nh nha. Mỗi lần, Nam lấy ra một viên bi từ trng hộp, ghi lại mà
 của viên bi và bỏ lại và trng hộp. Trng 20 lần lấy viên bi liên tiếp, có 6 lần xất hiện mà xanh,
 5 lần xất hiện mà vàng, 2 lần xất hiện mà đỏ và 7 lần xất hiện mà trắng. Tính xác sất thực
 nghiệm xất hiện mà xanh:
. . B. . C. . D. Đáp án khác.
Câu 10: Phân số nà sa đây bằng phân số ?
. . B. . C. . D. Đáp án khác.
Câu 11: Kết qả của phép tính là:
. . B. . C. . D. .
Câu 12: Kết qả phép tính: 11, 5+(-0, 325) là:
. 11, 55. B. 11, 57. C. 11, 175. D. 11, 75.
Câu 13: Kết qả của phép tính 32, 1- là:
. . B. 61, 425. C. 2, 775. D. .
Câu 14: Kết qả phép tính là:
. . B. 8, . C. . D. 88, 4.
Câu 15: Kết qả của phép tính :(-1, 25) là:
. 3, 7. B. . C. 7, 3. D. .
Câu 16: Kết qả phép tính: là:
. . B. . C. . D. .
Câu 17: Kết qả của phép tính là:
. . B. . C. 5, 72. D. 57, 2.
Câu 18: Số thỏa mãn là số
. 1, 45. B. 1, 54. C. . D. .
Câu 19: Số thỏa mãn là số
. 2, . B. 2, 805. C. 2, 507. D. 2, 506.
Câu 20: Số thỏa mãn là số
. . B. . C. . D. .
 2 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
Câu 21: Số thỏa mãn là số
. 7, 5678. B. 7, 5789. C. 7, 5978. D. 7, 5987.
Câu 22: Số thỏa mãn là số
. . B. . C. . D. .
Câu 23: Khẳng định nà sa đây là đúng?
. . B. . C. . D.
Câu 24: Sắp xếp các số sa th thứ tự từ bé đến lớn: .
. . B. .
C. . D. .
Câu 25: Làm tròn số thập phân 81, 24035 đến hàng phần trăm ta đợc cố:
. 81, 24. B. 81, 25. C. 81. D. 81, 240.
Câu 26: Làm tròn số đến hàng triệ, ta đợc số:
. . B. . C. . D. Đáp án khác.
Câu 27: Chia đề một sợi dây dài thành 4 đạn bằng nha. Tính độ dài mỗi đạn dây (làm tròn chữ
 số hàng thập phân thứ nhất):
. 3, 2. B. 3, 3. C. 3, 25. D. 3, 4.
Câu 28: Tỉ số phần trăm của và là:
. . B. . C. . D. Đáp án khác.
Câu 29: Tỉ số phần trăm của và là:
. . B. . C. . D. .
Câu 30: của là: . . B. . C. . D. Cả 3 ý đề đúng.
Câu 31: Biết của bằng thì bằng:. . B. . C. . D. .
Câu 32: Ch góc MNP. Đỉnh và các cạnh của góc là
. đỉnh là , các cạnh là . B. đỉnh là , các cạnh là .
C. đỉnh là , các cạnh là . D. Đỉnh là , các cạnh là .
Câu 33: Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia
. chng gốc. B. phân biệt C. đối nha D. trùng nha.
Câu 34: Góc có hai cạnh là là
. . B. . C. BCA. D. .
 3 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
Câu 35: Với 5 tia phân biệt chng gốc, chúng tạ thành ba nhiê góc?
. 9 góc. B. 10 góc. C. 11góc. D. 12 góc.
Câu 36: Vẽ ba đờng thẳng cắt nha tại một điểm. Chúng tạ thành ba nhiê góc?
. 12 góc. B. 15 góc. C. 18 góc. D. 21góc.
Câu 37: Trng hình vẽ bên có ba nhiê góc?
. 2góc. B. 3 góc. C. 4 góc. D. 5 góc.
Câu 38: Với 9 tia chng gốc, số góc tạ thành là
. 16 góc. B. 72 góc. C. 36 góc. D. 42 góc.
Câu 39: Ch hình vẽ. Các điểm nằm bên trng góc xOy là
. điểm . B. điểm .
C. điểm . D. điểm và .
Câu 40: Ch hình vẽ. Có ba nhiê điểm nằm bên trng góc ?
. 1. B. 2.
C. 3. D. 4
Câu 41: Góc mAn dới đây có số đ là
 . . B. .
 C. . D. .
Câu 42: Ch các góc sa: . Khẳng định nà sa đây sai?
. . B. . C. . D. .
Câu 43: Khẳng định nà sa đây sai?
. Góc vông là góc có số đ bằng .
B. Góc có số đ lớn hn và nhỏ hn là góc nhọn.
C. Góc có số đ nhỏ hn là góc tù.
D. Góc có số đ bằng là góc bẹt.
Câu 44: Ch góc xOy bằng 100 độ. Góc xOy là góc
. Góc nhọn. B. Góc vông. C. Góc tù. D. Góc bẹt.
Câu 45: Khẳng định nà sa đây sai?
. Góc nhọn nhỏ hn góc vông. B. Góc tù lớn hn góc nhọn.
 4 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
C. Góc tù nhỏ hn góc bẹt. D. Góc vông là góc lớn nhất.
Câu 46: Ch hình vẽ sa. Tổng số đ của ba góc là
. . B. . C. . D. .
Câu 47: Ch hình dới đây. Góc có số đ là
. . B. . C. . D. .
Câu 48: Ch hình vẽ. Khẳng định nà sa đây đúng?
. . B. .
C. . D. .
Câu 49: Ch hình vẽ sa. Khẳng định đúng là
. .
C. .
B. .
D. .
Câu 50: Ch hình vẽ dới đây. Khẳng định đúng là
. Góc là góc vông, góc là góc nhọn.
B. Góc là góc vông, góc là góc nhọn, góc là góc tù.
C. Góc là góc vông, góc là góc tù, góc là góc nhọn.
D. Góc là góc nhọn, góc là góc tù.
. PHẦN TỰ LUẬN
Dạng 1. Thực hiện phép tính.
Bài 1. Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nế có thể)
a) b) c)
d) ) f)
Bài 2. Thực hiên phép tính (Tính hợp lý nế có thể)
 a) . b)
 5 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
 c) d)
 g) h)
 i) k)
Bài 3. Thực hiện phép tính :
a) b) c)
d) ) f)
g) h)
Bài 4: Tìm biết:
a) b) c)
d) ) f)
g) h) i)
k) l) m)
Dạng 3: Toán đố.
Bài 5: Một lớp có 40 học sinh, số học sinh giỏi chiếm 50% số học sinh cả lớp. số học sinh khá bằng số
học sinh giỏi, còn lại là học sinh trng bình.
 a) Tính số học sinh mỗi lại.
 b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá và số học sinh trng bình.
Bài 6: Lớp 6A có 40 học sinh gồm ba lại: Giỏi, Khá và Trng bình, số học sinh giỏi bằng số học sinh
cả lớp. Số học sinh khá bằng số học sinh còn lại.
 a) Tính số học sinh mỗi lại.
 b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh trng bình và số học sinh cả lớp.
 6 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
Bài 7: Một kh vờn hình chữ nhật có chiề dài 50 m, chiề rộng bằng 60% chiề dài. Ngời ta dành
diện tích kh vờn để trồng ra sạch. Phần diện tích còn lại dùng để trồng cây ăn qả và ha, biết diện
tích trồng cây ăn qả bằng phần diện tích còn lại. Tính diện tích kh vờn và diện tích trồng ha.
Bài 8: Nhân dịp lễ qốc khánh 2/9, một cửa hàng đã có hình thức khyến mãi giảm 15% ch tất cả các
sản phẩm. Chị Lan đã đến cửa hàng trên ma ch mình một chiếc á đầm có giá niêm yết trên sản phẩm
là 650 000 đồng/l á và một đôi giày có giá niêm yết là 420 000 đồng/ l đôi. Hỏi chị Lan cần trả ch cửa
hàng ba nhiê tiền?
Bài 9: Bài kiểm tra tán của lớp 6A sa khi chấm xng đợc xếp thành 3 lại. Số bài lại giỏi bằng tổng
số bài, số bài lại khá bằng tổng số bài. Số bài lại trng bình là 9 bài. Hỏi
 a. Lớp 6A có ba nhiê học sinh
 b. Tỉ số phần trăm học sinh giỏi s với học sinh cả lớp?
Bài 10: Một mảnh vờn đợc chia thành 3 phần. Phần để trồng cây ăn qả có diện tích chiếm diện
tích mảnh vờn. Phần để trồng ha có diện tích bằng 20% diện tích cả mảnh vờn. Phần còn lại
để đà a thả cá
a) Tính diện tích cả mảnh vờn
b) Tính diện tích để trồng cây ăn qả
Bài 11: Đo chiều co (đơn vị: cm) củ 60 công nhân nữ trong một xởng my t đợc kết quả ghi
trong bảng su:
 160 154 156 154 158 158 156 160 160 157
 154 156 156 155 158 158 156 156 154 158
 154 160 160 155 155 158 158 156 154 160
 160 154 156 156 160 156 154 158 154 156
 156 157 158 160 158 158 156 154 158 158
 157 157 155 156 160 157 160 160 156 158
a, Lập bảng thống kê chiề ca học sinh khối 6.
b, Biể diễn bằng biể đồ cột.
Bài 12: Ch bảng số liệ về thống kê điểm trng bình thi khả sát của khối 6 trng một trờng THCS nh
sa:
 Lần 6A 6B 6C 6D
 Ngữ Văn
 Tán
Vẽ biể đồ cột kép biể diễn dữ liệ trng bảng trên.
 7 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
Bài 13: Minh gi một cn xúc xắc 100 lần và ghi lại số chấm xất hiện ở mỗi lần gi đợc nh sa:
Tính xác sất thực nghiệm:
a, Xất hiện mặt là số chẵn.
b, Xất hiện mặt là số lớn hn 3.
Dạng 4: Hình học.
Bài 14: Vẽ hình th cách diễn đạt sa:
 - Vẽ hai tia phân biệt và chng gốc nhng không đối nha, không trùng nha
 - Vẽ đờng thẳng cắt hai tia th thứ tự tại và (khác )
 - Vẽ điểm nằm giữa hai điểm và sa đó vẽ tia đi qa
 - Có ba nhiê tia phân biệt trên hình vẽ th đợc?
Bài 15: Ch đạn thẳng . Trên tia lấy điểm sa ch . Gọi là trng điểm
của
 a) Tính độ dài .
 b) Chứng tỏ là trng điểm của đạn thẳng .
Bài 16: Hình vẽ bên có ba nhiê góc? Liệt kê các góc đợc ghi bằng kí hiệ, mỗi góc chỉ rõ đỉnh góc và
2 cạnh của nó.
Bài 17: Vẽ góc th yê cầ sa
 a) Vẽ . Lấy điểm nằm trng . Qa kẻ một
 đờng thẳng cắt cạnh và lần lợt tại và .
 b) Vẽ
 c) Vẽ . Lấy điểm trng . Kẻ tia . Kể tên các có góc trng hình.
Dạng 5*: Một số dạng khác.
Bài 18 Ch ; . Tính .
Bài 19. S sánh hai phân số sa: và
Bài 20. Ch . Chứng minh
Bài 21. Chứng tỏ:
Bài 22. Tìm biết:
 8 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
 a) b)
Bài 23. Tìm các số tự nhiên biết:
Bài 24. Ch . Tìm giá trị của để:
 a) là một phân sốb) là một số ngyên
 c) Với giá trị nà của số tự nhiên thì có giá trị nhỏ nhất và giá trị nhỏ nhất đó bằng ba
 nhiê?
 MỘT SỐ ĐỀ THM KHẢ
 ĐỀ SỐ 01
PHẦN . TRẮC NGHỆM (2, 5 điểm)
Câu 1. Trng các cách viết sa cách viết nà ch ta phân số
 A. B. C. D.
Câu 2. Nghịch đả của là:
 A. B. C. D.
Câu 3. Rút gọn phân số đến tối giản bằng
 A. B. C. D.
Câu 4. Viết số thập phân 0,75 về dạng phân số ta đợc:
 A. B. C. D.
Câu 5. Viết hỗn số 3 dới dạng phân số
 A. B. C. D.
Câu 6. Tính 25% của 12 bằng
 A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 7. Góc bẹt bằng
 A. 900 B. 1800 C. 750 D. 450
Câu 8. Góc có số đ bằng 600 là
 A. góc nhọn B. góc vông C. góc tù D. góc bẹt
Câu 9. Mai nói rằng: “Dữ liệ là số đợc gọi là số liệ”. Th m Mai nói thế đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
Câu 10. Linh đ nhiệt độ c thể (đn vị 0C) của 5 bạn trng lớp th đợc dãy số liệ sa: 37
36,9 37,1 36,8 36,9
Linh đã dùng phng pháp nà để th thập số liệ trên
 A. Qan sát B. Làm thí nghiệm C. Lập phiế hỏi D. Phỏng vấn
PHẦN . TỰ LUẬN (7,5 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Tính nhanh:
 9 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
a) b)
Bài 2. (2,0 điểm) Số học sinh khối 6 của một trờng là 90 học sinh. Trng dịp tổng kết cối năm thống kê
đợc: Số học sinh giỏi bằng số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số
học sinh trng bình bằng số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yế.
 a) Tính số học sinh mỗi lại.
 b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh yế s với số học sinh cả khối.
Bài 3. (2,0 điểm) Bình gi một cn xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xất hiện ở mỗ lần gi đợc kết
qả nh sa:
 Số chấm xất hiện 1 2 3 4 5 6
 Số lần 15 20 18 22 10 15
Tính xác sất thực nghiệm của các sự kiện sa:
 a) Số chấm xất hiện là số chẵn
 b) Số chấm xất hiện lớn hn 2
Bài 4. (2,0 điểm) Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sa ch OA = 2cm, OB = 7cm. Trên tia đối
của tia Ox lấy điểm C sa ch OC = 3cm.
 a) Tính độ dài đạn thẳng AB
 b) Đểm A có phải là trng điểm của đạn thẳng BC không ? Vì sa ?
Bài 5. Tính
 ĐỀ SỐ 02
Bài 1: (2,0 điểm) Tính
a) b)
c) d)
Bài 2: (2,0 điểm) Tìm
a) b) c) d)
Bài 3: (2,0 điểm) Hởng ứng chng trình trồng tỉ cây xanh của Thủ Tớng Phạm Minh Chính .Học
sinh hai lớp 6A và 6B tham gia trồng cây và mỗi m trồng đợc cây.Biết rằng số cây trồng đợc
của 6A là và số cây của 6B trồng đợc là 90
a)Mỗi lớp trồng đợc ba nhiê cây? Và mỗi lớp có ba nhiê học sinh
b)Tính tỉ số và tỉ số của số cây trồng đợc lớp 6A s với 6B
Bài 4: (2,0 điểm)
a) Kể tên các góc nhọn,vông,tù (sử dụng ê k)
b) Đọc tên các góc đỉnh và ch biết số đ
c) S sánh góc và
 10 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
Bài 5 (2,0 điểm)Lớp 6A dự định tổ chức một trò chi dân gian khi đi dã ngại. Lớp trởng đã yê cầ mỗi
bạn đề xất một trò chi bằng cách ghi và phiế, mỗi bạn chỉ chọn một trò chi. Sa khi th phiế, tổng
hợp kết qả lớp trởng th đợc bảng sa:
 Trò chi Số bạn chọn
 Cớp cờ
 Nhảy ba bố
 Đa thyền
 Bịt mắt bắt dê
 Ké c
 a) Hãy ch biết lớp 6A có ba nhiê học sinh. Trò chi nà đợc các bạn lựa chọn nhiề nhất?
Trò chi nà đợc các bạn ít lựa chọn nhất?
 b) Vẽ biể đồ cột biể diễn số liệ trên.
 2. Tìm để là phân số tối giản
 ĐỀ SỐ 03
Phần . Trắc nghiệm (3 điểm) (Khanh tròn và chữ cái đứng trớc câ trả lời đúng)
 3
Câu 1. Trng các cách viết sa, cách viết nà ch ta phân số ? C. 1,5 D.
−3
0
 푣à 
Câu 2. Hai phân số đợc gọi là bằng nha khi nà?
A. ad = bc B. ac = bd C. ad = c D. ac = d
 − 2 3 6 − 11
Câu 3. Phân số nà sa đây là tối giản: A. 10 B. −7 C. 8 D. 22
Câu 4. Trng các số thập phân sa số thập phân nà lớn nhất?
A. − 4,1025. B. − 4,201 C. − 4,012. D. − 4,102.
Câu 5. Kết qả làm tròn số 5,2365 đến hàng phần trăm là
A. 5,236. B. 5,24. C. 5,23. D. 5,237.
Câu 6. Khi nà điểm M là trng điểm của đạn AB?
A. M nằm giữa A và B. B. MA = MB.
C. MA + MB = AB. D. M nằm giữa A và B, MA = MB.
 11 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
Câu 7. Ch hình vẽ sa. Đáp án nà si:
 A. A∈d B. C∉d
 C. B∈ d D. A∉d
Câu 8. Các góc trng hình vẽ sa là
A. , , . B. , , .
C. , , . D. , , .
Câu 9. Trng các dữ liệ sa, dữ liệ nà là số liệ, dữ liệ nà
không phải là số liệ?
. Qốc tịch của các học sinh trng một trờng qốc tế.
B. Cân nặng của trẻ s sinh (đn vị tính là gam).
C. Chiề ca trng bình của một số lại thân cây gỗ (đn vị tính là mét).
D. Số học sinh đ kính trng một lớp học (đn vị tính là học sinh).
Câu 10. Nam liệt kê năm sinh một số thành viên trng gia đình để làm bài tập môn Tán 6, đợc dãy dữ
liệ nh sa: 1970  2020  1997  2070
Giá trị không hợp lý trng dãy dữ liệ về năm sinh của các thành viên trng gia đình Nam là:
. 2070. B. 2020. C. 1997. D. 1970.
Câu 11. Gi một cn xúc xắc 15 lần, có ba nhiê kết qả có thể xảy ra?
. 15. B. 2. C. 5. D. 6.
Câu 12. Gi một đồng x 30 lần. Có 15 lần xất hiện mặt S. Xác sất thực nghiệm của sự kiện đồng x
 1 30 1 15
xất hiện mặt S là ba nhiê? . 30. B. 15 C. 2 D. 20.
Phần . Tự luận (7 điểm)
Câu 13.(2 điểm): Thực hiện phép tính
 7 − 5 b) 3 . 6 + 3 . 9 − 3 . 4 
 a) 6 6 13 11 13 11 13 11
 1 + 3 ) 2,05.4,78 + 2,05.5,22
 c) 4 5
Câu 14.(1 điểm). Chi đội lớp 6A có 45 học sinh. Trng đó, có 18 học sinh tham gia Đại hội thể dục thể
tha. Tính tỉ số phần trăm số học sinh tham gia Đại hội thể dục thể tha.
 12 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
Câu 15.(1,5điểm). Tng một cn xúc xắc 6 mặt 50 lần, ghi lại kết qả ở bảng sa:
 Số chấm 1 2 3 4 5 6
 Số lần xất hiện 12 10 5 16 2 5
a) Số lần xất hiện mặt 4 chấm là ba nhiê?
b) Tính xác sất thực nghiệm của sự kiện “Số chấm xất hiện trên mặt xúc xắc là số lẻ”.
Câu 16.(2 điểm). Trên tia Ox, lấy hai điểm A và B sa ch: OA=3cm, OB=6cm.
a, Kể tên các tia gốc O, các tia đối nha gốc A?
b, Điểm A có phải là trng điểm của đạn OB không? Vì sa?(VD)
 1 + 1 + 1 + ... + 1
Câu 17.(0,5 điểm). Tính giá trị của biể thức: P = 1.2 2.3 3.4 99.100
 SỞ GÁ DỤC VÀ ĐÀ TẠ ĐỀ KỂM TR CUỐ HỌC KÌ 
 BẮC GNG NĂM HỌC 2022 - 2023
 MÔN: TÁN LỚP 6
 Thời gin làm bài: 90 phút, không kể thời gin gi đề
 (Đề gồm có 03 trng)
 Mã đề: 161
. PHẦN TRẮC NGHỆM (5,0 điểm).
Câu 1: Biết điểm nằm giữa hai điểm , và . Độ dài đạn thẳng
 là
 . . B. . C. . D.
Câu 2: Một hộp chứa 4 viên bi có kích thớc và khối lợng nh nha, mỗi viên bi có mà
xanh, đỏ, tím hặc vàng . Bạn Lan lấy ngẫ nhiên 1 viên bi trng hộp. Tập hợp tất cả các
mà có thể của viên bi đợc lấy ra là
 . {xanh, đỏ, tím, vàng}. B. {xanh, đỏ, vàng}.
 C. {xanh, đỏ}. D. {xanh, đỏ, tím}.
Câu 3: Một thanh gỗ dài đợc chia đề thành ba đạn bằng nha. Độ dài của mỗi thanh
gỗ ( làm tròn đến hàng phần mời) là
 13 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
 . B. C. D.
Câu 4: Số ngyên thỏa mãn là
 . . B. . C. . D. .
Câu 5: Có ba nhiê số ngyên thỏa mãn ?
 . . B. . C. . D. .
Câu 6: Ch biể đồ sa:
Dựa và biể đồ hãy ch biết: Năm 2010 dân số của nớc Việt Nam là ba nhiê triệ
ngời?
 . . B. . C. . D. .
Câu 7: Ch điểm là trng điểm của đạn thẳng và . Độ dài đạn thẳng
là
 . . B. . C. . D. .
Câu 8: Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng lại đợc đánh số 1, 2, 3, 4, 5. Bạn An rút ngẫ một
chiếc thẻ trng hộp và ghi số trên thẻ rồi trả lại hộp. Bạn An thực hiện rút thẻ 30 lần và
thấy có 6 lần xất hiện thẻ ghi số 1. Xác sất thực nghiệm xất hiện thẻ ghi số 1 là
 . . B. . C. . D. .
Câu 9: Ta ci kim giờ và kim phút của đồng hồ là hai tia chng gốc. Khi đồng hồ chỉ
đúng 3 giờ 00 phút thì kim giờ và kim phút tạ thành một góc có số đ bằng ba nhiê?
 . . B. . C. . D. .
Câu 10: Ch bảng thống kê xếp lại học lực của học sinh lớp 6B nh sa:
 Xếp lại học lực Tốt Khá Đạt Cha đạt
 Số học sinh 12 17 5 1
 14 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
Dựa và bảng thống kê trên, m hãy ch biết: Lớp 6B có tổng số ba nhiê học sinh?
 . . B. . C. . D. .
Câu 11: Ch và là hai tia đối nha, khi đó góc là
 . góc nhọn. B. góc vông.
 C. góc tù. D. góc bẹt.
Câu 12: Phân số nghịch đả của phân số là
 . . B. . C. . D. .
Câu 13: Ch các điểm cùng thộc một đờng thẳng nh hình vẽ. Hai tia đối nha
trng hình là
 . tia và tia . B. tia và tia .
 C. tia và tia . D. tia và tia .
Câu 14: Biết khí Oxygn chiếm 21% thể tích của không khí. Hỏi trng không khí thì
Oxygn chiếm thể tích là ba nhiê?
 . . B. . C. . D. .
Câu 15: Trng hình vẽ dới đây, số đ bằng ba nhiê độ?
 . . B. . C. 50 . D. 130 .
Câu 16: Số góc có trên hình vẽ sa là
 15 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
 . 7 góc. B. 4 góc. C. 6 góc. D. 5 góc .
Câu 17: Bạn Minh tng một đồng x 20 lần và đếm đợc 12 lần đồng x xất hiện mặt
sấp. Xác sất thực nghiệm bạn Minh tng đồng x xất hiện mặt ngửa là
 . . B. . C. . D. .
Câu 18: Bác Tâm có một cộn dây điện, bác đã bán cộn dây điện và thấy còn lại 84
mét dây điện. Hỏi cộn dây điện ban đầ của bác Tâm dài ba nhiê mét?
 . . B. . C. . D. .
Câu 19: Ch hình vẽ dới đây. Những điểm thộc đờng thẳng là
 . điểm . B. điểm .
 C. điểm . D. điểm .
Câu 20: Số học sinh các lớp khối 6 đạt từ 9 điểm trở lên trng bài kiểm tra cối học kỳ 2
môn Tán đợc thống kê ở biể đồ dới đây:
 Lớp Số học sinh đợc điểm tốt
 6
 6B
 6C
 6D
 6
 : 3 học sinh
Dựa và biể đồ trên m hãy ch biết: Lớp 6B có ba nhiê bạn đợc từ 9 điểm trở lên
trng bài kiểm tra cối học kỳ 2 môn Tán?
 . . B. . C. . D. .
-. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1. (1,0 điểm).
 16 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
 a) Thực hiện phép tính .
 b) Tìm biết .
Câu 2. (1,0 điểm).
 Bạn Linh gi 20 lần một cn xúc xắc 6 mặt và ghi lại số chấm xất hiện của mỗi lần
gi nh sa:
 2 5 1 6 3 3 4 4 6 2
 3 4 6 5 1 5 2 6 6 3
 a) Em hãy lập bảng thống kê th mẫ sa:
 Mặt ghi số 1 2 3 4 5 6
 chấm
 Số lần xất hiện
 Em hãy ch biết số lần xất hiện của mặt ghi số chấm nà là nhiề nhất?
 b) Tính xác sất thực nghiệm xất hiện mặt có số chấm là số lẻ.
Câu 3. (1,0 điểm).
 Một thùng đựng gạ chứa gạ. Lần thứ nhất ngời ta lấy đi số gạ trng
thùng. Lần thứ hai ngời ta tiếp tục lấy đi 25% số gạ còn lại sa lần lấy thứ nhất. Hỏi sa
hai lần lấy, trng thùng còn lại ba nhiê ki-lô-gam gạ?
Câu 4. (1,5 điểm).
 Trên đờng thẳng lấy ba điểm sa ch điểm nằm giữa hai điểm và
 , biết , .
 a) Tính độ dài đạn thẳng .
 b) Gọi điểm là trng điểm của đạn thẳng . Tính độ dài đạn thẳng ?
Câu 5. (0,5 điểm).
 Tháng 11 vừa qa, trng ngày Black Friday, phần lớn các trng tâm thng mại đề
giảm giá rất nhiề mặt hàng. Mẹ bạn Minh có dẫn Minh đến một trng tâm thng mại để
ma một đôi giày. Biết đôi giày đang khyến mãi giảm giá 45%, mẹ Minh có thẻ khách
hàng thân thiết của trng tâm thng mại nên đợc giảm thêm 5% trên giá đã giảm nữa.
D đó, mẹ Minh chỉ phải trả đồng ch đôi giày. Hỏi giá bán ban đầ của đôi giày
nế không đợc khyến mãi là ba nhiê?
 ----------- HẾT ----------
 17 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
SỞ GÁ DỤC VÀ ĐÀ TẠ HƯỚNG DẪN CHẤM
 BẮC GNG BÀ KỂM TR CUỐ HỌC KÌ  NĂM HỌC 2022 - 2023
 MÔN TÁN LỚP 6
 PHẦN . TRẮC NGHỆM (5,0 điểm)
 MÃ ĐỀ 161 MÃ ĐỀ 162 MÃ ĐỀ 163 MÃ ĐỀ 164
 Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án
 1 C 1 B 1 C 1 C
 2  2 B 2  2 
 3 C 3  3  3 D
 4  4  4 D 4 C
 5 B 5 D 5 B 5 
 6  6 D 6 D 6 C
 7 D 7 C 7 C 7 B
 8 D 8 D 8 D 8 
 9 C 9 B 9 B 9 D
 10 B 10 B 10 B 10 D
 11 D 11  11 C 11 B
 12 B 12  12 D 12 C
 13 D 13 B 13 B 13 
 14 B 14 C 14 D 14 
 15 C 15 D 15 C 15 B
 16 C 16 C 16 C 16 B
 17 B 17 D 17 B 17 D
 18  18 C 18  18 C
 19 D 19  19  19 D
 20  20 C 20  20 B
 18 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
 PHẦN . TỰ LUẬN (5,0 điểm)
 Lu ý khi chấm bài:
Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải. Lời giải củ học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp lgic. Nếu học sinh
 làm cách khác mà giải đúng thì ch điểm tối đ.
 Câu Hớng dẫn, tóm tắt lời giải Điểm
 a)
 0.25
 0.25
 b)
 Câu 1
 (1,0 điểm) 0.25
 0.25
 Vậy .
 a) Bảng thống kê:
 Mặt ghi số chấm 1 2 3 4 5 6 0.25
 Số lần xất hiện 2 3 4 3 3 5
 Câu 2
 Số lần xất hiện của mặt ghi 6 chấm là nhiề nhất.
 (1,0 điểm) 0.25
 b) Xác sất thực nghiệm xất hiện mặt có số chấm là số lẻ là:
 0.5
 19 Đề cương cuối học kì 2 môn Tán 6- GV: Chu Thị Thả 2024 -2025
 Câu Hớng dẫn, tóm tắt lời giải Điểm
 Lợng gạ lấy đi của lần thứ nhất là: (kg) 0.25
 Lợng gạ còn lại sa lần lấy thứ nhất là: (kg) 0,25
 Lợng gạ lấy đi của lần thứ hai là: (kg)
 Câu 3 0.25
(1,0 điểm) Lợng gạ còn lại sa hai lần lấy là: (kg)
 0.25
 KL:
 0.25
 a) HS tính đợc: 0.25
 Câu 4
 Vậy 0.25
(1,5 điểm)
 b) là trng điểm của sy ra 0.25
 Học sinh tính đợc 0.25
 Vậy 0.25
 Giá tiền của đôi giày khi đợc giảm giá 45% là:
 0.25
 (đồng)
 Câu 5
 Giá tiền ban đầ của đôi giày khi không đợc khyến mãi là:
(0,5 điểm)
 (đồng) 0.25
 KL
 Tổng điểm 5,0
 20

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_2_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2024_20.pdf