ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP TỐN 6 – HỌC KỲ II Năm học: 2019 - 2020 1. Số nguyên: - Tìm bội và ước của một số nguyên. - Biết vận dụng quy tắc nhân, chia số nguyên. 2. Phân số: - Biết số đối, số nghịch đảo của phân số. - Biết so sánh hai phân số, cặp phân số bằng nhau - Thực hiện phép cộng, trừ phân số. - Vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng, phép nhân phân số để tính được giá trị của biểu thức. - Giải bài tập đơn giản dạng tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một số khi biết giá trị phân số của số đĩ. - Vận dụng giải tốn tìm x. 3. Hình học: Chương II. GĨC - Nhận biết tia nằm giữa hai tia, biết vẽ gĩc. - Vận dụng tính chất tia nằm giữa hai tia để tính, so sánh gĩc. - Vận dụng các tính chất về tia, gĩc để tính gĩc. A. SỐ NGUYÊN I. Bội và ước số nguyên: Bài 1. Tìm: 1) 7 bội của 3 2) 7 bội của -3 3) Tất cả các ước của 5 4) Tất cả các ước của 16 5) Tất các ước của – 4. 6) Tìm 4 bội của 8. Bài 2. Trong các số nguyên sau: 10; -1; -7; -21; 15; -15; 24 a) Số nào là bội của 7 ? b) Số nào là ước của 7? Bài 3. Hãy viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: a) Ư(- 9 ) b) B(5) Bài 4. Tìm 5 bội của 7 và 5 bội của - 7 Bài 5. Tìm các bội của -13 lớn hơn -40 nhưng nhỏ hơn 40. Bài 6. Tìm tất cả các ước của 5; -12. Bài 7. Tìm tất cả các ước của 16 mà lớn hơn - 4. II. Nhân, chia số nguyên: Bài 1. Tính: a) 2.15 b) -2.(-15) c) -2.15 d) 2.(-15) Bài 2. Tính: 1) (- 4).6.(-125).8.(-25) 2) 2008(1+246) – 246.2008 3) 9.35 – 25.9 – 3.3.10 4) 13 . 65 + 13 . 35 5) (-15) . 8; 6) (-3) . 6 . (-7); 7) (-4) . (+7) . (-25); 8) 25.(-87) + 25 . (-13) Bài 3. Tính hợp lí nhất 1) 2155– (174 + 2155) + (-68 + 174) 7) 27(13 – 16) – 16(13 – 27) 2) - 25 . 72 + 25 . 21 – 49 . 25 8) –1911 – (1234 – 1911) 3) 35(14 –23) – 23(14–35) 9) 156.72 + 28.156 4) 8154– (674 + 8154) + (–98 + 674) 10) 32.( -39) + 16.( – 22) 5) – 25 . 21 + 25 . 72 + 49 . 25 11) –1945 – ( 567– 1945) 6) (- 4).( +7).(- 25) 12) 184.33 + 67.184 13) 44.( –36) + 22.( –28) 14) 25.(- 87) + 25.(-13) Bài 4. Tìm x Z biết : 1) x – 2 = –6 14) (x – 2).(x + 4) = 0 2) –5x – (–3) = 13 15) (x –2).( x + 15) = 0 3) 15– ( x –7 ) = – 21 16) (7–x).( x + 19) = 0 4) 3x + 17 = 2 17) 5 x 1 5) 45 – ( x– 9) = –35 18) x 3 6) (–5) + x = 15 19) (x – 3)(x – 5) < 0 7) 2x – (–17) = 15 20) 2x2 – 3 = 29 8) |x – 2| = 3. 21) – 6x – (–7) = 25 9) | x – 3| –7 = 13 22) 46 – ( x –11 ) = – 48 10) 72 –3.|x + 1| = 9 23) - 5(x – 7) = 20 11) 17 – (43 – x ) = 45 24) - 6 x 2 = -18 12) 3| x – 1| – 5 = 7 25) - 2 x = -18 13) –12(x - 5) + 7(3 - x) = 5 B. PHÂN SỐ I. Số đối, số nghịch đảo: a a a b * Số đối: 0 * Số nghịch đảo: 1 b b b a 3 2 3 3 Bài 1. Tìm số đối của các số sau: ; 4; ; ; ;0;16 5 7 10 13 Bài 2. Tìm số đối của các tổng sau: 3 1 2 11 5 a) ; b) ; c) 2 5 3 13 26 8 1 11 5 Bài 3. Tìm số nghịch đảo của các số sau: 2; ;1; ; 2 34 10 2 7 5 1 Bài 4. Tìm số nghịch đảo của: 1; -3 ; ; ; +7; 1 ; 3 5 13 6 5 5 2 1 3 Bài 5. Tìm số nghịch đảo của các số sau : ;7 ; ;0; 100,5; 1 9 5 13 7 II. Phân số bằng nhau: a c nếu a.d=b.c b d Bài 1. Các cặp phân số sau đây cĩ bằng nhau khơng? 3 27 4 8 10 15 a) và ; b) và ; c) và 4 36 5 9 14 21 5 18 10 6 2 8 Bài 2. Tìm các cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau đây: ; ; ; ; ; 2 15 4 5 7 28 x 15 Bài 3. Tìm x, biết: 15 25 Bài 4. Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: 4.7 = 2.14 III. So sánh phân số: Trong hai phân số cĩ cùng mẫu dương, phân số nào cĩ tử lớn hơn thì phân số lớn hơn. Muốn so sánh hai phân số khơng cùng mẫu, ta viết chúng dưới hai phân số cĩ cùng một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào cĩ tử số lớn hơn thì lớn hơn. Bài 1. So sánh các phân số sau: a) 17 và 15 b) 19 và 17 c) 31 và 31 d) 15 và 18 16 16 21 21 42 48 43 43 Bài 2. So sánh các phân số sau: a) 84 và 180 b) 136 và 279 126 216 476 744 7 7 40 4 3 7 Bài 3. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần: ; ; ; ; ; 6 8 32 15 10 24 7 3 7 4 9 Bài 4. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần: ; ; ;0; ; 9 2 5 5 11 5 15 1 1 7 11 Bài 5. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần: ; ; ; ; ; 12 27 2 3 18 33 Bài 6. Tìm số tự nhiên sao cho 3 a 4 a 1 2 a 7 a) b) 0 c) 5 10 5 5 3 3 18 9 IV. Cộng, trừ phân số. Bài 1. Tính: 3 1 2 11 5 1) 2) 3) 2 5 3 13 26 8 13 1 1 2 3 5 5 8 9 4) 5) . 6) 1,75 : 3 30 5 2 9 7 27 28 35 20 1 5 7 36 15 7) . . 8) 70,5 528: 3 7 27 14 2 Bài 2. Tính nhanh: 3 15 2 3 3 2 3 5 1 a) b) 2. 1 : 7 26 13 7 7 9 7 3 9 11 6 8 11 1 377 123 34 1 1 1 c) . . d) . 23 7 7 23 23 231 89 791 6 8 24 Bài 3. Tìm số x biết: 2 3 5 2 3 53 7 3 5 23 a) x x b) .(3x 3,7) c) : (2 x) 3 2 12 5 5 10 9 4 9 27 Bài 4. Tính các tổng sau đây (trước hết hãy rút gọn phân số) 18 35 8 45 3 56 24 35 a) b) c) d) 24 10 14 54 27 88 54 126 Bài 5. Tính: 17 2 17 3 45 27 3 5 a) b) c) d) 12 12 5 5 6 6 4 8 Bài 6. Tính: 3 2 4 3 a) 1 b) 3 c) 2 d) 1 4 3 5 4 Bài 7. Tính (chú ý rút gọn kết quả ): 5 4 5 1 4 6 2 5 a) b) c) d) 77 7 10 2 33 11 3 6 Bài 8. Tính giá trị các biểu thức sau : 2 1 3 3 2 3 3 4 3 4 a) 4 ; b) ; c) 21 1 7 ; 3 2 4 5 7 7 5 11 5 11 8 3 8 4 7 4 3 d) 7 2 4 e) 9 13 9 11 5 11 10 Bài 9. Thực hiện phép tính : 2 1 10 7 27 1 1 2 4 9 3 1 a) . b) . c) . d) . 3 5 7 12 7 18 2 3 5 7 7 2 3 1 5 3 7 5 1 7 5 7 11 7 7 e) f) : g) . . . 4 3 18 8 12 6 2 9 13 9 13 9 13 Bài 10. Thực hiện phép tính : a) 0,2.(13,7 - 13,2) - 1 b) 0,25.(10,3 - 9,8) - 3 4 4 1 5 1 1 1 1 c) (0,75 - ) : d) 3 2 : 4 5 2 4 6 3 4 6 4 Bài 11. Tính các tổng sau 1 1 1 1 2 2 2 2 A ... B ... 1.2 2.3 3.4 150.151 1.3 3.5 5.7 79.81 Bài 12. Tìm x: x 8 4 1 3 1 3 1) 2) 2x 2 :3 1 3) 1 - x = 3 5 20 5 8 5 7 4 3 1 2 1 7 1 4) x 5) x 6) x : 4 = - 2,5 5 5 3 4 12 3 3 10 2 1 1 3 1 7) x : 8) x ; 9) .x 5 21 3 2 10 4 3 2 1 5 2 x 1 2 1 1 10) x . 11) 12) x 8 4 8 3 3 3 3 2 1 1 2 3 20 3x 1 13) .x 2 14) .x 1 x 15) 1 : 4 2 5 3 7 7 7 28 1 1 1 4 2 2 7 16) x + = 17) x : 4 = -2,5 18) 3,2x - :3 3 6 3 5 3 3 20 13 2 4 1 4 4 19) 5,5 . x = 20) x 21) .x 15 3 7 8 5 7 8 11 4 5 1 4 5 22) x : 23) : x 24) .x 11 3 5 7 6 17 34 15 3 7 1 1 1 15 25) x. 26) x 1 27) 3 x .1 12 4 15 20 2 4 16 5 5 15 2 2 2 1 28) x . 29) 2,5x 32 : 90 30) 2 x 8 3 8 18 18 3 3 3 3 V. Tìm giá trị phân số của một số cho trước. m m Tìm của số b cho trước, ta tính : b (m,n N, n 0) n n Bài 1. Minh cĩ 36 viên bi. Số bi của Hùng bằng 2 số bi của Minh. Số bi của Hải bằng 3 1 số viên bi của Hùng. Hỏi : 3 a) Hùng và Hải mỗi bạn cĩ bao nhiêu viên bi ? b) B) Hùng và Hải cĩ tất cả bao nhiêu viên bi ? Bài 2. Trên đĩa cĩ 25 quả táo. Mai ăn 20% số táo. Lan ăn tiếp 25% số táo cịn lại. Hỏi trên đĩa cịn lại mấy quả táo ? Bài 3. Một ơtơ đã đi 110km trong 3 giờ. Trong giờ thứ nhất, xe đi được 1 quãng đường. 3 Trong giờ thứ hai, xe đi được 2 quãng đường cịn lại. Hỏi trong giờ thứ ba xe đi được 5 bao nhiêu kilơmét ? Bài 4. Một lớp học cĩ 30 học sinh trong đĩ 2 là gái. Hỏi lớp đĩ cĩ bao nhiêu học sinh 5 trai ? Bài 5. Một trường học cĩ 1200 học sinh. Số học sinh cĩ học lực trung bình chiếm 5 8 tổng số; số học sinh khá chiếm 1 tổng số ; cịn lại là học sinh giỏi. Tính số học sinh giỏi 3 của trường này. Bài 6. Mẹ bạn Hà gửi tiết kiệm tại một ngân hàng « cĩ kì hạn 6 thang » với lãi suất 0,55% một tháng. Hỏi sau 6 tháng mẹ bạn Hà lãnh được bao nhiêu lãi. Câu 7. Bạn Nam đọc một cuốn sách dầy 200 trang trong 3 ngày. Ngày thứ nhất bạn đọc 1 1 được số trang sách. Ngày thứ hai bạn đọc được số trang cịn lại. Hỏi: 5 4 a) Mỗi ngày bạn Nam đọc được bao nhiêu trang sách? b) Tính số trang sách trong ngày 1 và ngày 3 Bài 8. Một lớp cĩ 48 học sinh, trong đĩ 2 là số học sinh nam. Tính số học sinh nữ? 3 Bài 9. Trong thùng cĩ 400 lít xăng. Người ta lấy ra lần thứ nhất 3 và lần thứ hai 40% 10 số xăng đĩ . Hỏi trong thùng cịn bao nhiêu lít xăng? Bài 10. Lớp 6A cĩ 45 HS. Sau sơ kết học kì I thì số hs giỏi chiếm 2 số hs cả lớp, số hs 9 khá chiếm 4 số hs cả lớp, số hs trung bình chiếm 40% số học sinh cả lớp, số cịn lại là 15 hs yếu. Tính số hs mỗi loại. VI. Tìm một số biết giá trị một phân số của số đĩ. Muốn tìm một số biết m của số đĩ bằng a , ta tính: a: m n n Bài 1. Một xí nghiệp đã thực hiện 4 kế hoạch, cịn phải sản xuất thêm 360 sản phẩm 7 nữa mới hồn thành kế hoạch. Tính số sản phẩm xí nghiệp được giao theo kế hoạch. Bài 2. Một bể nước chứa đến 2 dung tích bể, cần cho chảy tiếp vào bể 600 lít nữa thì 5 đầy bể. Tính dung tích bể. Bài 3. Năm ngối 2 số tuổi của Hùng là 4 tuổi. Hỏi năm nay Hùng bao nhiêu tuổi ? 5 Bài 4. Một tấm vải bớt đi 10m thì cịn lại 8 tấm vải. Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét ? 13 Bài 5. Một tấm vải bớt đi 8m thì cịn lại 7 tấm vải. Hỏi tấm vải dài bao nhiêu mét ? 11 Bài 6. 2 số tuổi của Mai cách đây 3 năm là 6 tuổi. Hỏi hiện nay Mai bao nhiêu tuổi ? 3 C. HÌNH HỌC Bài . Vẽ gĩc HIK cĩ số đo bằng 200 Bài 2. Vẽ gĩc ABC cĩ số đo bằng 140 0 và gĩc ABD cĩ số đo bằng 70 0 trên cùng một nửa mặt phẳng. Bài 3. Vẽ xƠy = 900 và xƠz = 300 trên cùng một nửa mặt phẳng. Bài 4. Cho hai gĩc kề bù xOy và yOz , biết gĩc xOy = 400 a) Tính số đo gĩc yOz . b) Vẽ tia Ot là tia phân giác của yOz . Tính số đo của gĩc yOt và gĩc xOt. Bài 5. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox. Vẽ hai tia Oy, Oz sao cho gĩc xOz = 400 , gĩc xOy = 1100 . a) Tính số đo gĩc yOz . b) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Ox. Chứng minh tia Oy là tia phân giác của gĩc tOz Bài 6. Cho gĩc xOy = 1200. Vẽ Oz là tia đối của tia Ox. Vẽ tia Ot trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox sao cho gĩc zOt = 1300. a) Tính số đo gĩc yOz. b) Chứng minh tia Oy nằm giữa hai tia Oz, Ot ? c) Tính số đo gĩc xOt. Bài 7. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho gĩc xOy = 600 và gĩc xOt = 1200. a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? Vì sao? b) So sánh gĩc xOt và gĩc tOy. c) Tia Oy cĩ là tia phân giác của gĩc xOt khơng ? Vì sao ?. Bài 8. Cho gĩc COD = 80o, vẽ tia OE nằm giữa hai tia OC và OD sao cho gĩc COE = 60o. Vẽ tia phân giác OF của gĩc COD. a) Tính gĩc EOF ? b) Chứng minh rằng OE là tia phân giác của gĩc DOF ? Bài 8. Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho x· Oy 1000 ; x· Oz 400 a) Trong ba tia Ox; Oy; Oz thì tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? vì sao? b) Tính số đo của gĩc yOz c) Gọi Ot là tia phân giác của gĩc yOz. Tính số đo của gĩc xOt? Bài 9. Vẽ hai gĩc kề bù: x· Oy và ·yOx '; biết gĩc xOy = 1200. vẽ tia phân giác Ot của gĩc xOy. Tính và so sánh số đo của các gĩc : xOt, tOy, yOx’. Trình duyệt: ./ ../2020 Tổ trưởng Trần Thị Chỉnh
Tài liệu đính kèm: