UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS TIẾN DŨNG NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Giáo dục địa phương - Lớp 6 Thời gian kiểm tra: 45 phút Họ và tên ....Lớp . Số báo danh Phần I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Sình ca là thể loại dân ca của người dân tộc nào? A.Sán Chí B.Cao Lan C.Tày và Nùng D. Kinh Câu 2: Hát then của người dân tộc nào? A.Mông B.Kinh C.Tày và Nùng D.Sán dìu Câu 3: Hát Soong cô của người dân tôc nào? A.Tày B.Nùng C.Sán Dìu D. Cao lan Câu 4: Hát then của người Tày Nùng được Unesco ghi danh vào danh sách di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại vào năm nào? A.2018 B.2019 C.2020 D.2021 Câu5: Hát ví còn gọi là: A.Hát ví ống B.Hát ống ví C.Hát đối ví D. Hát đối ống Câu 6: Dân ca Sán chí có ở huyện nào của Bắc Giang? A.Yên Dũng, Lục ngạn B.Yên Thế,Tân yên C.Lục ngạn, Sơn động D. Yên dũng,lục nam Câu 7: Hát ví có phổ biến ở huyện nào của Bắc Giang? A.Yên dũng B.Lục ngạn C.Tân yên D.Yên thế Câu 8: Sình ca của người Cao Lan được bộ văn hóa thể thao và du lịch công nhận là di sản văn hóa phi vật thể cấp quốc gia vào năm nào? A .2011 B.2012 C. 2013 D. 20214 Câu 9: Nhạc cụ sử dụng trong hát then là gì? A. Đàn bầu B. Đàn nhị C. Đàn đá D. Đàn tính Câu 10: Hát soong cô có trên địa bàn nào của Bắc Giang? A.Yên Dũng B.Lạng Giang C.Yên Thế D.Lục Ngạn Câu 11: Hiện nay có bao nhiêu làn điệu quan họ? A. Hơn 100 làn điệu B.Hơn 200 làn điệu C.Hơn 300 làn điệu D.Hơn 400 làn điệu Câu 12: Quan họ được UNESCO ghi danh vào danh sách di sản đại diện cho nhân loại vào năm nào? A.2007 B.2008 C.2009 D.2010 Câu13: Thời kì đồ đá xuất hiện ở Bắc Giang cách đây: A. Hàng tỉ năm. C. Hàng nghìn năm. B. Hàng triệu năm. D. Hàng vạn năm. Câu 14: Thời kì đồ đồng ở Bắc Giang cách đây: A. Hàng tỉ năm. C. Hàng vạn năm B. Hàng triệu năm. D. Hàng nghìn năm. Câu 15. Nhân vật Hùng Linh Công trong truyền thuyết Hùng Linh Công ra đời thời gian nào? A. Vào đời Hùng Vương thứ tư. C. Vào đời Hùng Vương thứ sáu. B. Vào đời Hùng Vương thứ năm. D. Vào đời Hùng Vương thứ bảy. Câu 16. Truyện truyền thuyết Hùng Linh Công viết về người anh hùng ở vùng đất nào? A. Kinh Bắc. B. Tây Nguyên. C. Nam Bộ. D. Đông Nam Bộ. Câu 17: Nhằm ngày 8 tháng tám, đột nhiên có ba tiếng sét, trời đất mây mưa mù mịt, người ta thấy chàng cưới con ( ) đen, tay cầm thanh kim đao từ từ bay lên. Hùng Linh Công đã cưỡi con vật gì bay lên? A. Ngựa. B. Sư tử. C. Trâu. D. Hổ. Câu 18: Truyện chàng Cóc thuộc thể loại gì? A. Truyện truyền thuyết. B. Truyện cổ tích. C. Kí. D. Thơ Câu 19: Trong truyện “Truyện chàng Cóc”, nhân vật chàng Cóc thuộc kiểu nhân vật nào? A. Nhân vật bất hạnh. C. Người đội lốt vật. B. Nhân vật có tài năng kì lạ. D. Nhân vật hư cấu. Câu 20: Trong truyện “Hùng Linh Công”, việc lập đền thờ tưởng nhớ công đức của Hùng Linh Công và phụ thân cùng mẫu thân của ngài đã thể hiện tình cảm gì của nhân dân Bắc Giang? A. Thể hiện lòng biết ơn, sự tôn kính với những người anh hùng dân tộc đã có công xây dựng và bảo vệ đất nước, nhân dân. B. Truyền thống tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau. C. Thể hiện tinh thần đoàn kết của dân tộc. D. Thể hiện lòng tôn kính. Câu 21. Ca dao Bắc Giang thường viết theo thể thơ nào? A. Năm chữ B. Tự do C. Lục bát, lục bát biến thể. D. Bảy chữ. Câu 22. Theo em, dưới đây là hình ảnh về ngôi chùa nổi tiếng nào của huyện Việt Yên gắn liền với câu ca dao: Thứ nhất là chùa Đức La, Thứ nhì chùa Bổ, thứ ba chùa Tràng. A. Chùa Thầy B. Chùa Bổ Đà C. Chùa Đại Khánh. D.Chùa Sẻ. Câu 23. Các xã được nhắc trong câu ca dao sau thuộc huyện nào? "Đông Loan nói tức cả chó, cả gà Nội Hoàng nói tức không chừa hào mục, quan nha.” A. Hiệp Hòa – Bắc Giang. C. Yên Dũng -Bắc Giang. B. Hiệp Hòa – Bắc Giang. D. Sơn Động – Bắc Giang. Câu 24. Câu ca dao sau gợi nhắc tới truyện dân gian nào ở Bắc Giang. Vui nhất là hội chùa Thầy Vui thì vui vậy, chẳng tày hội La. A. Truyện Chàng Cóc C. Truyện Thánh Mẫu Thượng Ngàn B. Truyện Hùng Linh Công. D. Truyện Sự tích ngôi nhà của người Cao Lan. Câu 25. Câu chuyện nào để lại cho em bài học sâu sắc trong việc nhìn nhận đánh giá con người? A. Truyện chàng Cóc C. Thánh Mẫu Thượng Ngàn B. Hùng Linh Công D. Tấm Cám Câu 26. Truyện Hùng Linh Công thuộc thể loại truyền thuyết về thời đại nào? A. Thời đại Hùng Vương trong thời kì giữ nước. C. Thời đại Việt cổ. B. Thời đại Hậu Lê. D. Thời nhà Nguyễn Câu 27. Trong truyện ”Hùng Linh Công”, Hùng Linh Công sau khi hóa được nhà vua phong là? A. Phù Đổng Thiên Vương. C. Y Sơn thần tướng. B. Thánh Tản Viên. D. Y Sơn linh tích đại vương. Câu 28. Đặc điểm chung của truyện truyền thuyết và truyện cổ tích Bắc Giang? A. Sử dụng các chi tiết tưởng tượng, kì ảo. B. Thể hiện ước mơ, niềm tin của nhân dân. C. Truyền thống yêu nước. D. Thể hiện ước mơ về công bằng trong xã hội. Phần II: TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1: Nêu hiểu biết của em về nghệ thuật ca trù ở Bắc Giang. Kể tên một số nhạc cụ được sử dụng trong ca trù ?(1 điểm) Câu 2: Kể tên những anh hùng của vùng đất Bắc Giang trong cuộc đấu tranh chống Bắc thuộc?(1điểm ) Câu 3: Chép lại một bài ca dao theo trí nhớ của em? Nêu nội dung bài ca dao đó? (1điểm ) BÀI LÀM ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... UBND HUYỆN DŨNG ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS TIẾN DŨNG NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Giáo dục địa phương - Lớp 6 MÃ ĐỀ 02 Thời gian kiểm tra: 45 phút Họ và tên ...Lớp . Số báo danh Phần I: TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Câu 1: Truyện truyền thuyết Hùng Linh Công viết về người anh hùng ở vùng đất nào? A. Kinh Bắc. B. Tây Nguyên. C. Nam Bộ. D. Đông Nam Bộ. Câu 2: Nhằm ngày 8 tháng tám, đột nhiên có ba tiếng sét, trời đất mây mưa mù mịt, người ta thấy chàng cưới con ( ) đen, tay cầm thanh kim đao từ từ bay lên. Hùng Linh Công đã cưỡi con vật gì bay lên? A. Ngựa. B. Sư tử. C. Trâu. D. Hổ. Câu 3: Truyện chàng Cóc thuộc thể loại gì? A. Truyện truyền thuyết. B. Truyện cổ tích. C. Kí. D. Thơ. Câu 4: Trong truyện “Truyện chàng Cóc”, nhân vật chàng Cóc thuộc kiểu nhân vật nào? A. Nhân vật bất hạnh. C. Người đội lốt vật. B. Nhân vật có tài năng kì lạ. D. Nhân vật hư cấu. Câu 5: Trong truyện “Hùng Linh Công”, việc lập đền thờ tưởng nhớ công đức của Hùng Linh Công và phụ thân cùng mẫu thân của ngài đã thể hiện tình cảm gì của nhân dân Bắc Giang? A. Thể hiện lòng biết ơn, sự tôn kính với những người anh hùng dân tộc đã có công xây dựng và bảo vệ đất nước, nhân dân. B. Truyền thống tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau. C. Thể hiện tinh thần đoàn kết của dân tộc. D. Thể hiện lòng tôn kính. Câu 6: Các di chỉ rìu đá, xẻng đá, bàn mài đá được tìm thấy ở đâu? A. Bố Hạ - Yên Thế. C. An Châu - Sơn Động. B. Chũ - Lục Ngạn. D. Hương Lâm, Hiệp Hoà. Câu 7: Các nhà khảo cổ hoc đã phát hiện hai chiếc trống đồng ở huyện Hiệp Hoà có tên là? A. Đông Sơn và Bắc Lý. C. Bắc Lý và Xuân Giang. B. Gò Mun và Xuân Giang. D. Đồng Đậu. Câu 8: Thời kì đồ đá xuất hiện ở Bắc Giang các đây: A. Hàng tỉ năm. C. Hàng nghìn năm. B. Hàng triệu năm. D. Hàng vạn năm. Câu 9: Thời kì đồ đồng ở Bắc Giang các đây: A. Hàng tỉ năm. C. Hàng vạn năm. B. Hàng triệu năm. D. Hàng nghìn năm. Câu 10: Nhân vật Hùng Linh Công trong truyền thuyết Hùng Linh Công ra đời thời gian nào? A. Vào đời Hùng Vương thứ tư. C. Vào đời Hùng Vương thứ sáu. B. Vào đời Hùng Vương thứ năm. D. Vào đời Hùng Vương thứ bảy. Câu 11. Ca dao Bắc Giang thường viết theo thể thơ nào? A. Năm chữ B. Tự do C. Lục bát, lục bát biến thể. D. Bảy chữ. Câu 22. Theo em, dưới đây là hình ảnh về ngôi chùa nổi tiếng nào của huyện Việt Yên gắn liền với câu ca dao: Thứ nhất là chùa Đức La, Thứ nhì chùa Bổ, thứ ba chùa Tràng. A. Chùa Thầy B. Chùa Bổ Đà C. Chùa Đại Khánh. D.Chùa Sẻ. Câu 13. Các xã được nhắc trong câu ca dao sau thuộc huyện nào? "Đông Loan nói tức cả chó, cả gà Nội Hoàng nói tức không chừa hào mục, quan nha.” A. Hiệp Hòa – Bắc Giang. C. Yên Dũng -Bắc Giang. B. Hiệp Hòa – Bắc Giang. D. Sơn Động – Bắc Giang. Câu 14. Câu ca dao sau gợi nhắc tới truyện dân gian nào ở Bắc Giang. Vui nhất là hội chùa Thầy Vui thì vui vậy, chẳng tày hội La. A. Truyện Chàng Cóc C. Truyện Thánh Mẫu Thượng Ngàn B. Truyện Hùng Linh Công. D. Truyện Sự tích ngôi nhà của người Cao Lan. Câu 15. Câu chuyện nào để lại cho em bài học sâu sắc trong việc nhìn nhận đánh giá con người? A. Truyện chàng Cóc C. Thánh Mẫu Thượng Ngàn B. Hùng Linh Công D. Tấm Cám Câu 16. Truyện Hùng Linh Công thuộc thể loại truyền thuyết về thời đại nào? A. Thời đại Hùng Vương trong thời kì giữ nước. C. Thời đại Việt cổ. B. Thời đại Hậu Lê. D. Thời nhà Nguyễn Câu 17: Sình ca là thể loại dân ca của người dân tộc nào? A.Sán Chí B.Cao Lan C.Tày và Nùng D. Kinh Câu 18: Hát then của người dân tộc nào? A.Mông B.Kinh C.Tày và Nùng D.Sán dìu Câu19: Hát Soong cô của người dân tôc nào? A.Tày B.Nùng C.Sán Dìu D. Cao lan Câu 20: Hát then của người Tày Nùng được Unesco ghi danh vào danh sách di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại vào năm nào? A.2018 B.2019 C.2020 D.2021 Câu 21: Hát ví còn gọi là: A.Hát ví ống B.Hát ống ví C.Hát đối ví D. Hát đối ống Câu22: Dân ca Sán chí có ở huyện nào của Bắc Giang? A.Yên Dũng, Lục ngạn B.Yên Thế,Tân yên C.Lục ngạn, Sơn động D. Yên dũng,lục nam Câu 23: Hát ví có phổ biến ở huyện nào của Bắc Giang? A.Yên dũng B.Lục ngạn C.Tân yên D.Yên thế Câu 24: Sình ca của người Cao Lan được bộ văn hóa thể thao và du lịch công nhận là di sản văn hóa phi vật thể cấp quốc gia vào năm nào? A .2011 B.2012 C. 2013 D. 20214 Câu 25: Nhạc cụ sử dụng trong hát then là gì? A. Đàn bầu B. Đàn nhị C. Đàn đá D. Đàn tính Câu 26: Hát soong cô có trên địa bàn nào của Bắc Giang? A.Yên Dũng B.Lạng Giang C.Yên Thế D.Lục Ngạn Câu 27: Hiện nay có bao nhiêu làn điệu quan họ? A. Hơn 100 làn điệu B. Hơn 200 làn điệu C. Hơn 300 làn điệu D. Hơn 400 làn điệu Câu 28: Quan họ được UNESCO ghi danh vào danh sách di sản đại diện cho nhân loại vào năm nào? A.2007 B.2008 C.2009 D.2010 Phần II: Tự luận (3,0 điểm) Câu 1: Nêu hiểu biết của em về nghệ thuật ca trù ở Bắc Giang? Kể tên một số nhạc cụ được sử dụng trong ca trù ?(1 điểm) Câu 2: Kể tên những anh hùng của vùng đất Bắc Giang trong cuộc đấu tranh chống Bắc thuộc? (1điểm) Câu 3: Chép lại một bài ca dao theo trí nhớ của em? Nêu nội dung bài ca dao đó? (1điểm ) BÀI LÀM ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... UBND HUYỆN YÊN DŨNG HD CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS TIẾN DŨNG NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Giáo dục địa phương - Lớp 6 -Lưu ý : Bài làm phải đạt từ điểm 5 trở lên mới đạt yêu cầu.( Đạt : Đ) I. Trắc nghiệm: (7,0 điểm) - Mỗi câu chọn đúng đáp án cho 0.25 điểm - Chọn sai không cho điểm. Mã đề 01 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B C C B B C C B D B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B C D D C A D B C A Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án C B C B A A D A Mã đề 02 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A D B C A C C D D C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C B C B A A B C C B Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án B C C B D B B C II. Tự luận: (3.0 điểm) CÂU YÊU CẦU CHUNG CHO ĐIỂM Câu 1 -Nghệ thuật ca trù ở Bắc Giang vẫn đang được bảo tồn và phát (1đ) huy qua hình thức câu lạc bộ từ xã, huyện, thành phố, như: 1,0đ Yên Dũng, Hiệp Hoà, Việt Yên, Tân Yên; Trung tâm Văn hoá – Điện ảnh tỉnh, Nhà hát Chèo Bắc Giang,. - Nhạc cụ sử dụng: Trống chầu ,đàn đáy,cỗ phách , cặp sênh Câu 2 Những anh hung của vùng đất Bắc Giang trong cuộc đấu tranh (1đ) chống Bắc thuộc : -Thánh Thiên công chúa – Nữ kiệt vùng đất Yên Dũng. 1,0đ -Ba anh em Linh Quang , Đô Giang và Diên Nương ở vùng đất Hiệp Hòa. -Nàng Gĩa Đại Thần -Người con gái anh hùng làng Chuông. Câu 3 - Hs nhớ và ghi đúng bài ca dao Bắc Giang. Nêu được nội dung của (1 đ) bài ca dao đó. 1,0đ PHÊ DUYỆT CỦA BGH DUYỆT CỦA TỔ CM GIÁO VIÊN RA ĐỀ PHÓ HT Nguyễn Việt Hồng Hoàng Thị Tới
Tài liệu đính kèm: