ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP – MÔN TOÁN LỚP 6 Chương I. Bài 1: Thực hiện phép tính a) 3. 52 – 16 : 22 b) 23 .17 – 23 . 14 c) 17 . 85 + 15 . 17 – 120 Bài 2: Tìm x biết: a) 5x – 17 = 38 b) 2x – 128 = 23 . 32 c) |x| = 3 d) 7x – 33 = 27 : 24 Bài 3: Tìm UCLN và BCNN của a) 48 và 120 b) 168 và 180 c) 24, 30 và 80 d) 300, 160 và 56 Bài 4: Một lớp học có 28 nữ và 24 nam. Có thể chia lớp học đó nhiều nhất thành bao nhiêu tổ để số nam, số nữ trong mỗi tổ đều bằng nhau. Khi đó số nam, số nữ trong mỗi tổ là bao nhiêu học sinh? Bài 5: Học sinh khối 6 khi xếp hàng 9, hàng 10, hàng 15 đều vừa đủ hàng. Biết học sinh khối 6 trong khoảng 150 đến 200. Tính số học sinh khối 6. Chương II Bài 6: Thực hiện phép tính: a) (-96) + 64 d) (- 28) – (-32) b) |-29| + (-11) e) (-1075) – (29 – 1075) c) (−367) + (-33) f) (- 45) – 30 Bài 7: Tìm x biết: a) 17 + x = 13 c) x + 78 = -56 b) x – 25 = -18 d) -32 – x = -26 Hình học: Bài 8: Trên tia Ox vẽ 2 điểm A và B sao cho OA = 3cm; OB = 6cm. a) điểm A có nằm giữa O và B không? Vì sao? b) So sánh OA và OB? c) Điểm A có là trung điểm của OB không? Vì sao? Bài 9:Trên tia Ox vẽ 2 điểm M và N sao cho OM = 3cm, ON = 5cm. a) Trong 3 điểm O, M, N điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? vì sao? b) Tính MN c) Trên tia NM, lấy điểm P sao cho NP = 4cm. Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng NP không? Vì sao? ÔN TẬP VẬT LÝ 6 I/ LÝ THUYẾT: Trả lời các câu hỏi sau: 1. Chất rắn , lỏng nở ra khi nào? Co lại khi nào? 2. Các chất, rắn lỏng khác nhau nở giống nhau hay khác nhau? 3. Khi chất rắn, lỏng nở ra hay co lại thì đại lượng nào thay đổi? 4. Chất lỏng và chất rắn, chất nào nở vì nhiệt nhiều hơn? 5. Có những lại ròng rọc nào? Mỗi loại ròng rọc đó giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào? II/ BÀI TẬP: Làm vào vở các câu hỏi dưới đây: 1. So sánh điểm giống nhau và khác nhau về sự nở vì nhiệt của chất rắn và chất lỏng? Trang 1 2. Trong thí nghiệm về sự giãn nở vì nhiệt của chất lỏng, khi nhúng bình đựng chất lỏng vào nước nóng , người ta thấy chất lỏng trong ống ban đầu tụt xuống một ít sau đó mới dâng lên cao hơn mức ban đầu. Hãy giải thích tại sao? 3. Tại sao về mùa đông ở các xứ lạnh nước đã đóng băng trên mặt hồ mà cá vẫn sống được ở dưới? 4.Ở 0 0c khối lượng riêng của rượu là 800kg/m3. Tính khối lượng riêng của rượu ở 500c, biết rằng 1 khi nhiệt độ tăng thêm 10c thì thể tích của rượu tăng thêm thể tích của nó ở 00c. 1000 5. Có hai cốc thuỷ tinh trồng khít lên nhau. a. Một bạn dùng nước nóng và nước đá dễ dàng tách hai cốc ra. Hỏi bạn đó phải làm như thế nào? b. Nếu bạn đó chỉ dùng nước nóng thì có dễ dàng tách được hai cốc ra không? Tại sao? 6. Một quả cầu bằng đồng bị kẹt trong một cái vòng bằng sắt. Để tách chúng ra, một HS đem hơ nóng cả quả cầu và chiếc vòng. Theo em bạn HS đó có tách được quả cầu ra khỏi vòng không? Tại sao? 7. Vào mùa hè đường dây điện thường hay võng xuống nhiều hơn so với vào mùa đông. Em hãy giải thích tại sao? NỘI DUNG ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN NGỮ VĂN 6 I.TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng: Câu 1: Nối tên tác phẩm ở cột A với tên tác giả ở cột B sao cho phù hợp A B 1.Bài học đường đời đầu tiên a. Võ Quảng 2. Vượt thác b.Đoàn Giỏi 3. Bức tranh của em gái tôi c. Tạ Duy Anh 4.Sông nước Cà mau d. Tô Hoài Câu 2. Bài học đường đời đầu tiên mà Dế Choắt nói với Dế Mèn là gì? A. Ở đời không được ngông cuồng, dại dột sẽ chuốc vạ vào thân. B. Ở đời mà có thói hung hăng, bậy bạ, có óc mà không biết nghĩ sớm muộn cũng mang vạ vào mình. C. Ở đời phải cẩn thận khi nói năng nếu không sớm muộn cũng mạng vạ vào mình. D. Ở đời phải trung thực, tự tin nếu không sớm muộn rồi cũng mang vạ vào mình. Câu 3: Nội dung nổi bật của đoạn trích Vượt thác là: A. Cảnh vượt thác oai phong của Dượng Hương Thư B. Cảnh vật rộng lớn, mênh mông trên sông Thu Bồn C. Hai nét tính cách nổi bật của Dượng Hương Thư khi vượt thác và lúc ở nhà. D. Vẻ hùng dũng và sức mạnh của con người lao động trên nền thiên nhiên mênh mông, hùng vĩ Câu 4: Nét độc đáo của cảnh vật trong Sông nước Cà Mau là gì? a. Sông ngòi, kênh rạch bủa giăng chi chít như mạng nhện. b. Rừng đước rộng lớn, hùng vĩ c. Chợ nổi trên sông d. Cả 3 đáp án trên Câu 5: Tâm trạng đầu tiên của người anh trai khi thấy bức tranh Kiều Phương vẽ là: A. Ngạc nhiên B. Xấu hổ C. Hãnh diện D. Ăn năn Câu 6: Câu văn: “Thuyền xuôi giữa dòng con sông rộng hơn ngàn thước, trông hai bên bờ, rừng đước dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành vô tận” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? A. Nhân hóa B. So sánh C. Ẩn dụ D. Hoán dụ Câu 7: Đâu là chủ ngữ trong câu văn: “Thuyền chúng tôi chèo thoát qua kênh Bọ Mắt, đổ ra con sông Cửa Lớn, xuôi về Năm Căn” ? A. Thuyền chúng tôi Trang 2 B. Chèo thoát qua kênh Bọ Mắt C. Đổ ra con sông Cửa Lớn D. Xuôi về Năm Căn. Câu 8: Ba truyện Bài học đường đời đầu tiên, Buổi học cuối cùng, Bức tranh của em gái tôi có gì giống nhau về ngôi kể và thứ tự kể? a. Ngôi kể thứ nhất, thứ tự kể thời gian b. Ngôi kể thứ nhất, thứ tự kể thời gian và sự việc c. Ngôi kể thứ ba, thứ tự kể thời gian Câu 9:Câu: “Trâu ơi, ta bảo trâu này/ Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta” thuộc kiểu nhân hóa nào? A. Dùng từ ngữ vốn gọi người để gọi vật B. Dùng từ ngữ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động, tính chất của vật C. Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người. Câu 10:Câu văn Dượng Hương Thư như một pho tượng đồng đúc, các bắp thịt cuồn cuộn, hai hàm răng cắn chặt, quai hàm bạnh ra, cặp mắt nảy lửa ghì trên ngọn sào giống như một hiệp sĩ của Trường Sơn oai linh hùng vĩ có mấy hình ảnh so sánh? A. 1 B. 2 C.3 D.4 II. TỰ LUẬN: Câu 1: Nêu diễn biến tâm lí và thái độ của Dế Mèn trong việc trêu Cốc dẫn đến cái chết của Dế Choắt. Qua sự việc ấy, Dế Mèn đã rút ra bài học gì cho mình? Câu 2: Câu văn “Thuyền xuôi giữa dòng con sông rộng hơn ngàn thước, trông hai bên bờ, rừng được dựng lên cao ngất như hai dãy trường thành vô tận.” Tìm phép so sánh sử dụng trong cău văn trên. Phân tích cấu tạo của phép so sánh ấy. Câu 3:Tóm tắt văn bản “ Bức tranh của em gái tôi” của Tạ Duy Anh. Trình bày diễn biến tâm trạng và thái độ của người anh trai khi đứng trước bức tranh Kiều Phương vẽ mình? Câu 4: Nêu vắn tắt giá trị nội dung và nghệ thuật của đoạn trích Vượt thác. Câu 5:Đọc kỹ văn bản “ Sông nước Cà Mau” của tác giả Đoàn Giỏi, hãy miêu tả dòng sông Năm Căn theo tưởng tượng của em. NỘI DUNG ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN LỊCH SỬ 6 Câu 1:Phát minh về hệ chữ số chúng ta đang dùng ngày nay là thành tựu của : A. Người Ai Cập cổ đại. B. Người Ấn Độ cổ đại. C. Người Lưỡng Hà cổ đại. D. Người Rô-ma, Hi Lạp cổ đại. Câu 2: Trong lĩnh vực toán học, nghĩ ra phép đếm đến 10 và rất giỏi về hình học là thành tựu của: A. Người Ai Cập cổ đại. B. Người Ấn Độ cổ đại. C. Người Lưỡng Hà cổ đại. D. Người Hi Lạp cổ đại. Câu 3: Công trình kiến trúc Kim Tự Tháp là thành tựu văn hóa của quốc gia nào? A. Trung quốc. C. Ai cập. B. Lưỡng hà. D. Ấn độ. Câu 4: Người Hi Lạp và Rô-ma sáng tạo ra loại chữ viết nào? A. Hệ chữ cái a, b, c. C. Chữ Hán. B. Chữ tượng hình. D. Chữ Nôm. Câu 5: Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào ? A. Thế kỉ V TCN. C.Thế kỉ VII TCN B. Thế kỉ VI TCN. D. Thế kỉ VIII TCN. Câu 6: Người dùng tài năng của mình để hợp nhất các bộ lạc khác lại thành một nước, lập ra nhà nước Văn Lang, đó là: A. Thủ lĩnh bộ lạc Văn Lang. B. Thủ lĩnh bộ lạc Tây Âu. C. Thủ lĩnh bộ lạc Lạc Việt. D. Thủ lĩnh bộ lạc Bạch Hạc. Câu 7: Nhà nước đầu tiên của nước ta là: A. Âu Lạc. B. Vạn Xuân.C. Văn Lang. D. Lạc Việt. Trang 3 Câu8: Nước Văn Lang được chia làm: A. 12 bộ. B. 13 bộ. C. 14 bộ. D. 15 bộ. Câu 9: Hiện vật nào là tiêu biểu cho văn minh Văn Lang? A. Lưỡi cày đồng. C. Mũi tên đồng. B. Trống đồng. D. Thạp đồng. Câu 10: Lương thực chính của cư dân Văn Lang là gì? A. Cá. C. Khoai, đậu, cà, bầu, bí... B. Thịt. D. Thóc lúa. Câu 11: Những yếu tố nào tạo nên tình cảm cộng đồng sâu sắc của cư dân Văn Lang? A. Đời sống vật chất phát triển. B. Đời sống tinh thần phong phú. C. Đời sống vật chất và đời sống tinh thần hoà quyện nhau. D. Trong tín ngưỡng họ thờ cúng các lực lượng tự nhiên như: núi, sông, Mặt Trời, Mặt Trăng, Câu 12: Thành Cổ Loa được An Dương Vương cho xây ở đâu ? A. Đông Anh ( Hà Nội) C. Bờ sông Tô Lịch B. Bạch Hạc ( Phú Thọ) D. Mê Linh ( Hà Nội) Câu 13: Ý nghĩa của công trình thành Cổ Loa thời kì Âu Lạc ? A. Là một quân thành. B. Là niềm tự hào của cư dân Âu Lạc. C. Thể hiện trình độ phát triển của nước Âu Lạc, là một biểu tượng của nền văn minh Việt cổ rất đáng tự hào. D. Là kinh thành của vua An Dương Vương. Câu 14: Qua truyện “ Trầu cau ” cho ta biết thời Văn Lang đã có tập tục gì? A. Thờ cúng tổ tiên. C. Ăn trầu. B. Nhuộm răng. D. Làm bánh chưng, bánh giầy. Câu15: Nguyên nhân cơ bản để nước Âu Lạc rơi vào ách đô hộ của nhà Triệu? A. Do nội bộ mất đoàn kết. C. Do không có vũ khí tốt. B. Do chủ quan, thiếu cảnh giác . D. Do không có người tài giỏi. NỘI DUNG ÔN TẬP KIẾN THỨC MÔN GDCD 6 I. PHẦN TRẮC NGHIÊM: 1/ Việc làm biểu hiện biết tự chăm sóc rèn luyện thân thể là: a. Sáng nào em cũng tập thể dục b. Cả tuần em không thay quần áo vì lạnh c. Tối nào em cũng ăn kẹo rồi ngủ d. Bị ốm em cũng không nói với bố mẹ 2/ Để tự chăm sóc, rèn luyện thân thể ta phải làm gì? a. Xem ti vi thường xuyên . b. Thường xuyên đi kiểm tra sức khỏe. c. Vì sợ muộn học nên Hùng ăn cơm vội vàng. d. Nam hằng ngày không vệ sinh cá nhân. 3/ Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính siêng năng, kiên trì? a. Sáng nào Hương cũng dậy sớm quét nhà. b. Gặp bài tập khó là Bảo không làm. c. Chưa học bài, Hùng đã đi chơi. d. Hậu thường xuyên đi đá bóng cùng bạn. 4/ Hành vi thể hiện tính lễ độ là: a. Nói trống không b. Ngắt lời người khác c. Đi xin phép, về chào hỏi d. Nói leo trong giờ học Trang 4 5/ Học sinh rèn luyện đức tính lễ độ như thế nào? a. Thường xuyên rèn luyện. b. Tự kiểm tra hành vi, thái độ của cá nhân. c. Ngồi vắt vẻo trên ghế trước mọi người. d. Nói leo, ngắt lời người khác . 6/ Những hành vi nào sau đây thể hiện tính kỉ luật? a. Đi xe đạp hàng ba. b. Đọc báo trong giờ học. c. Đi học đúng giờ . d. Đá bóng dưới lòng đường. 7/ Việc làm thể hiện sự biết ơn là: a. Ra đường, gặp thầy cô giáo em không chào b. Em luôn cố gắng học tập tốt để bố mẹ vui lòng c. Tết đến, em không đi viếng mộ ông bà d. Em thích bẻ cây xanh trong trường 8/ Các câu tục ngữ ca dao nào nói về lòng biết ơn? a. Có công mài sắt có ngày nên kim. b. Tôn sư trọng đạo. c. Kính thầy yêu bạn. d. Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng. 9/ Hành vi thể hiện việc sống chan hòa với mọi người là: a. Không góp ý cho ai cả vì sợ mất lòng b. Không dám phát biểu vì sợ bạn cười. c. Chia sẻ với bạn bè khi gặp khó khăn d. Không tham gia hoạt động của lớp 10/ Biểu hiện nào dưới đây là lịch sự, tế nhị? a. Cử chỉ điệu bộ kiểu cách. b. Có thái độ, hành vi nhã nhặn, khéo léo trong giao tiếp. c. Dùng từ ngữ một cách bóng bẩy, chải chuốt. d. Nói chuyện ngon ngọt với người khác. 11/ Hành vi nào dưới đây biểu hiện tính tích cực tham gia hoạt động tập thể và hoạt động xã hội? a. Lan ở nhà chơi không đi cắm trại cùng lớp. b. Tham gia tuyên truyền phòng chống tệ nạn xã hội. c. Trời mưa không đi sinh hoạt Đội. d. Chăm chỉ học để tiến bộ. 12/ Hành vi không biểu hiện đức tính tiết kiệm: a. Không tắt điện trong lớp học trước khi ra về. b. Không ăn quà vặt, để dành tiền bỏ ống heo c. Cắt giấy còn thừa, đóng tập làm vở nháp d. Thu gom giấy vụn, nhôm nhựa để bán làm kế hoạch nhỏ. 13/ Câu tục ngữ thể hiện đức tính biết ơn: a. Trên kính, dưới nhường b. Uống nước nhớ nguồn c. Ăn cây nào rào cây ấy d. Lá lành đùm lá rách 14/ Nếu tiết kiệm cuộc sống của chúng ta sẽ: a. Cơ cực hơn vì không dám ăn. b. Không mua sắm thêm được gì cho gia đình. c. Tích lũy được của cải cho gia đình. d. Trở thành người keo kiệt, bủn xỉn. Trang 5 15/ Sống chan hòa là: a. Sống hòa thuận với chị em ruột thịt, xóm giềng. b. Sống vui vẻ, hòa hợp với mọi ngườì, sẵn sàng cùng tham gia các hoạt động có ích. c. Sống vì bản thân, sống vui vẻ, thân thiện. d. Thường xuyên giúp đỡ người khác nhưng không quan tâm các hoạt động xã hội. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Tại sao học sinh phải tự chăm sóc, rèn luyện thân thể? Câu 2: Siêng năng, kiên trì là gì? Vì sao cần phải có tính siêng năng, kiên trì? CÂU HỎI MÔN SINH HỌC – LỚP 6 I. Khoanh tròn vào câu có đáp án đúng nhất. Câu 1: Thân cây to ra do đâu? A. Phân chia tế bào ở vỏ B. Phân chia tế bào ở trụ giữa C. Phân chia tế bào ở mô phân sinh tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ D. Phân chia tế bào ở mô phân sinh tầng sinh vỏ. Câu 2: Căn cứ vào hình dạng bên ngoài người ta chia rễ làm hai loại là: A. Rễ cọc và rễ chù B. Rễ cọc và rễ thở C. Rễ móc và rễ chùm D. Rễ chính và rễ phụ. Câu 3: Cách nhân giống nào nhanh nhất và tiết kiệm cây giống nhất ? A. Giâm cành B. Chiết cành C. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm D. Ghép cây Câu 4: Tế bào thực vật gồm những thành phần chủ yếu nào? A. Màng, chất tế bào, không bào. B. Màng, chất tế bào, nhân C. Vách tế bào, chất tế bào, không bào. D. Vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân và một số thành phần khác Câu 5: Hình thức sinh sản dưới đây không phải là sinh sản sinh dưỡng là: A. Bằng lá B. Bằng hạt C. Bằng thân bò D. Bằng thân rễ Câu 6: Nhóm cây gồm toàn những cây có lá kép: A. Mồng tơi, cây dâu, dừa cạn, ổi B. Hoa hồng, me , phượng, dừa . C. Xoài, mít, ổi, mận D. Dừa cạn, dây huỳnh, dâm bụt, mồng tơi. Câu 7: Sự lớn lên và phân chia tế bào có ý nghĩa gì ? A. Tạo ra nhiều tế bào mới B. Giúp gia tăng số lượng tế bào C. Thay thế các tế bào già, tế bào bị chết D. Giúp cây sinh trưởng và phát triển. Câu 8: Nhiệt độ thích hợp cho quang hợp là: A. 100 - 200 B. 200 - 300 C. 300 - 400 D. 400 - 500 Câu 9: Có mấy loại rễ ? A. 2 loại: rễ cọc và rễ chùm B. 2 loại: rễ móc và rễ thở C. 3 loại: rễ cọc ,rễ chùm và rễ giác mút D. 4 loại: rễ cọc, rễ củ, rễ thở, rễ giác mút Câu 10: Miền hút của rễ quan trọng nhất là vì: A. Miền hút nằm ở miền trưởng thành của rễ B. Miền hút giúp rễ tạo ra nhiều rễ con C. Miền hút có nhiều lông hút giữ chức năng hút nước và muối khoáng hòa tan. D. Có ruột chứa chất dự trữ Câu 11: Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên là hiện tượng tạo cá thể mới từ: A. Thân củ, thân rễ B. Một phần của cơ quan sinh sản C. Một phần của cơ quan sinh dưỡng( thân, rễ, lá) D. Thân củ, thân rễ, thân bò Câu 12: Nhóm cây nào gồm toàn cây thân gỗ Trang 6 A. Cây bàng, cây nhãn, cây xoài, cây phượng B. Cây bàng, cây nhãn, cây lúa, cây cải C. Cây cam, cây nhãn, cây ớt, cây cà D. Cây bàng, cây nhãn, cây xoài, cây hành Câu 13: Muốn củ khoai lang không mọc mầm thì phải cất giữ như thế nào? A. Để nơi có đủ độ ẩm B. Để nơi cao ráo , thoáng mát C. Để nơi có ánh nắng trực tiếp D. Để nơi đất ẩm Câu 14:Cấu tạo của hoa gồm: A. Đài và tràng. B. Nhị và nhụy. C. Đài, tràng, nhị và nhụy. D. Chỉ có tràng và nhụ Câu 15: Hạt gồm những bộ phận nào? A. Lá mầm, lá chồi. B. Lá mầm, thân mầm, chồi mầm, rễ mầm. C. Phôi chứa chất dự trữ. D. Lá mầm chứa chất dự trữ. CÂU HỎI ĐỊA LÍ 6 Câu 1. Các tầng khí quyển xếp theo thứ tự từ Mặt Đất trở lên: A. Bình lưu, đối lưu, tầng cao khí quyển. B. Đối lưu, bình lưu, tầng cao khí quyển. C. Đối lưu, tầng cao khí quyển, bình lưu. D. Bình lưu, tầng cao khí quyển, bình lưu. Câu 2. Khoáng sản được phân ra làm mấy nhóm? A. 3 nhóm B. 4 nhóm C. 5 nhóm D. 6 nhóm Câu 3. Các mỏ Đồng, sắt, vàng . . . được hình thành từ A. Quá trình phân hóa của ngoại lực. B. Quá trình tích tụ khoáng vật. C. Từ mỏ ngoại sinh. D. Từ mỏ nội sinh. Câu 4. Các mỏ khoáng sản hiện nay đang được khai thác ở nước ta A. Mỏ than ở Bà Rịa – Vũng Tàu. B. Mỏ sắt ở Thái Nguyên. C. Mỏ dầu ở Hòn Gai. D. Mỏ đồng ở Bạc Liêu. Câu 5. Mỏ khoáng sản nào dưới đây là mỏ khoáng sản ngoại sinh A. Than. B. Kẽm. C. Thiếc. D. Vàng . Câu 6. Người ta đo nhiệt độ một ngày ở Bạc Liêu lúc 5 giờ được 300C , lúc 13 giờ được 340C,và lúc 21 giờ được 320C? Em hãy cho biết nhiệt độ trung bình của ngày hôm đó ? A . 300C B . 310C C . 320C D . 330C Câu 7. Trong không khí, thành phần khí Ni tơ chiếm tỉ lệ A. 21% B. 50% C. 65% D. 78% Câu 8. Lớp vỏ khí gồm có mấy tầng? A. 2 tầng B. 3 tầng C. 4 tầng D. 5 tầng Câu 9. Các hiện tựơng khí tượng như mây mưa, sấm chớp thường xảy ra ở tầng nào? A. Tầng đối lưu. B. Tầng bình lưu. C. Tầng cao của khí quyển. D. Tầng đối lưu, tầng bình lưu. Câu 10. Đặc Điểm nào dưới đây là đặc điểm của tầng đối lưu? A. Có lớp Ô dôn B. Nhiệt độ giảm dần khi lên cao C. Không khí cực loãng D. Không khí loãng và có lớp Ô dôn Câu 11. Ở độ cao gần 16 km sát mặt đất, không khí chiếm tỉ lệ: A. 25% B. 50% C. 70% D. 90% Câu 12. Nhiệt độ không khí thay đổi: A. Theo vĩ độ. B. Theo độ cao. C. Gần biển hoặc xa biển D. Theo vĩ độ, theo độ cao, gần biển hoặc xa biển. Câu 13. Khí hậu nhiệt đới gió mùa thích hợp cho các loại cây: A. Lúa mạch. B. Lúa mì. C. Lúa nước. D. Lúa mạch, lúa mì Câu 14. Thời tiết là biểu hiện của các hiện tượng khí tượng A. Ở một địa phương trong thời gian ngắn. Trang 7 B. Ở một địa phương trong thời gian dài. C. Xảy ra khắp mọi nơi và không thay đổi. D. Trong nhiều năm và trở thành quy luật. Câu 15. Không khí trên Mặt Đất nóng nhất là khoảng thời gian nào? A. 11 giờ. B. 12 giờ C. 13 giờ D. 14 giờ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CÔNG NGHỆ Câu 1: Chất đạm có trong: A. Thịt, cá, trứng, sữa, đậu nành,... B. Rau củ, thịt, trứng, sữa. C. Các loại họ đậu, thịt, sữa D. Thịt, cá, trứng, sữa. Câu2: Chất béo thực vật có trong: A. Mỡ lợn, mỡ gà, Phô mai B. Dầu ăn, dừa, mè, bơ C. Mỡ lợn, mỡ gà, dừa, bơ D. Phô mai, Mỡ gà, dầu ăn Câu 3: Trung bình mỗi ngày người khỏe mạnh cần uống khoảng bao nhiêu lít nước? A. 4 lít B. 3 lít C. 2 lít D. 1 lít Câu 4: Chất xơ giúp ngăn ngừa bệnh: A. Huyết áp B. Tim mạch C, Táo bón D. Béo phì Câu5: Ăn quá nhiều chất đường bột sẽ: A. Sâu răng, béo phì B. Huyết áp C. Mệt mỏi D. Tim mạch Câu 6: Canxi, Iôt tốt cho sự phát triển của: A. Cơ bắp B. Tim mạch C. Da D. Xương và răng Câu 7: Nhiễm trùng thực phẩm là sự xâm nhập của : A. Vi khuẩn có hại vào thực phẩm. B Vi khuẩn vào thực phẩm. C. Chất độc vào thực phẩm. D. Chất độc có hại vào thực phẩm. Câu 8: Ở nhiệt độ nào thì vi khuẩn bị tiêu diệt hoàn toàn? A. - 200C đến -100C B. 00C dến 370C C. 500C đến 800C D. 1000C trở lên. Câu 9: Ở nhiệt độ nào thì vi khuẩn gây hại nhiều nhất? A. - 200C đến -100C B. 00C dến 370C C. 500C đến 800C D. 1000C trở lên. Câu 10: Thức ăn được chia thành mấy nhóm? A. 6 nhóm B. 5nhóm C. 4nhóm D. 3nhóm Câu 11: Có mấy nguyên nhân gây nhộ độc thức ăn? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 12: Khi nấu cơm không nên: A. Chắc bỏ nước cơm B. vo gạo quá kỹ C. Đổ nhiều nước. D cả 3 ý trên Câu 13: Để bảo quản thịt, cá ăn lâu dài, có thể: A. Bảo quản trong tủ lạnh hoặc phơi làm khô B. Bào quản nhiệt độ tự nhiên. C. Bảo quản trong tử lạnh D. Phơi khô. Câu 14: Thay đổi món ăn trong bữa ăn nhằm: A. Dễ ăn, tránh nhàm chán khi ăn. B. Tránh nhàm chán khi ăn và bổ sung chất dinh dưỡng. C. Bổ sung chất dinh dưỡng. D. Đáp ứng sở thích ăn uống. Câu 15: Cách bảo quản gạo, đậu hạt khô: A. Cho vào thùng, keo, lọ B. Cho vào bao, thùng, túi nilon C. Cho vào thùng , keo, chai, lọ D. Cho vào bao, thùng, keo, chai, lọ, túi nilon.. đậy kín. BÀI ÔN TẬP SỐ TIẾNG ANH 6 I/ Choïn töø, cuïm töø hoaêïc caâu töø thích hôïp ñeå ñieàn vaøo oâ troáng: 1. How are you? - We fine. a. is b. are c. am 2. I’m fine, . a. thank b. thanks you c. thank you Trang 8 3. . name is Phong. a. I b. My c. We 4. - Hi, I’m Phong - .. a. fine, thanks b. Good morning c. Hello, I’m Ba 5. – Good morning, children. How are you? - a. I’m fine, thanks b. We’re fine, thank you. And you? c. We’re 12 years old II/ Ñieàn vaøo oâ troáng vôùi daïng ñuùng cuûa ñoäng töø “to be” (am/ is/ are): 1. My name __________ Minh. 2. I ___________ Nga. 3. This __________ Mai. 4. How __________ you? 5. I ___________ fine, thanks. III/ Duøng töø cho saün trong khung ñeå hoaøn taát ñoaïn hoäi thoaïi: Good this How old thank you How And you I’m Goodbye Nam: ____________ , morning Miss Hoa. Miss Hoa: Good morning, Nam. _______________ are you? Nam: I’m fine, _______________ . And how are you? Miss Hoa: Fine, thanks. Nam, _______________ is Nga. Nam: Hello, Nga. ______________ are you? Nga: I’m ten years old. _____________________? Nam: ______________ eleven. Miss Hoa: _______________, children. Nam and Nga:Goodbye. IV. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc. a. I (1 - not like) coffee very much. b. Mrs. Nga (2 - be) a doctor. She (3 - work) in a hospital. c. Lan (4 - visit) Hue this summer vacation. d. What you (5 - do) now? ~ I (6 - do) my home work e. There (7 - be) some milk in the fridge. f. Look! The plane is flying towards the airport. It (8 - land) g. My father (9 - watch) TV in the living room. He often (10 - watch) TV in the evening. V. Điền vào chỗ trống bằng 1 giới từ thích hợp. There are trees (1) .. my house. She lives (3) . Hanoi (4) .. her aunt and uncle. I often listen (6) music (7) my free time. Can I help you? ~ I’d like a tube (8) tooth paste. We go to school (9) . the morning. Jane often goes to work (10) . bus. VI. Sắp xếp lại các từ bị sáo trộng thành câu có nghĩa. 1. house / a / Minh /lake / lives / in / near / a. 2. a / plays / badminton / Paul / week / twice. 3. like / the / weather / fall/ what / is / the / in? 4. building / tallest / in / this / my city / the / is . 5. good / the/ there /let’s / and/ time / beach / go / have / to / a. Trang 9 6. small / thin / sister / white / and / his / lips / teeth / has. 7. hot / go / when / I/ often/ swimming / it / is. 8. camping / often / do / how / you / go? 9. stay / grandparents / vacation / are / with / next / we / to / our / going / summer. 10. in / the / Nile River / the / longest / the / is / world. VII. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi. Hi, my name is Thu. This is my family. We are in our living room. There are four people in my family. This is my dad. He is forty and he is a doctor. This is my mom. She is forty, too, she is a nurse. And here is my brother. He is thirteen. He and I are students. We live in the big city. We are very happy. 1. What is her name? 2. Are they in their living room? 3. How old are her parents? 4. Where do they work? 5. How old is her brother? 6. What does he do? 7. Where do they live? 8. Are they happy ? 9. Are she and her brother students? 10. How many people are there in her family? VII. Choïn töø, cuïm töø hoaêïc caâu töø thích hôïp ñeå ñieàn vaøo oâ troáng: 1. Hello, _____ name is Nam. I’m a student. (her/ his/ my) 2. My brother and I _____ students. (an/ is/ are) 3. _____ is that? That’s my lamp. (Who/ How/ What) 4. We are ____ the classroom. (in/ on/ to) 5. _____ are four books on the table. (This/ These/ There) 6. This is his sister. _____ name’s Lan. (Her/ His/ Your) 7. This is Nga and Lan . _____ are nurses. (We/ She/ They) 8. ____ are you? – I’m ten. (How many/ How/ How old) VIII. Gheùp caùc caâu traû lôøi vôùi caùc caâu hoûi: A B 1. How are you? a. There are four. 2. What’s his name? b. I live on Nguyen Hue Street. 3. How many chairs are there? c. N . G . A 4. What do they do? d. No. This is my pen. 5. Where do you live? e. His name is Trung. 6. How old is your father? f. Fine. Thanks. 7. Is that your pen? g. He’s forty years old. 8. How do you spell your name? h. They are doctors. 1____ 2____3____4____5_____6_____7____8____ Trang 10
Tài liệu đính kèm: