Kính chào qúy Thầy Cô cùng các em học sinh SÁCH, VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP TOÁN 6 1. Sách: SGK Toán 6 tập 1, tập 2 (bọc, dán nhãn). 2. Vở: 2 quyển vở kẻ ngang (120 trang, dán nhãn). 1 quyển vở ôly. 1 quyển vở nháp. 3. Đồ dùng: Bút bi, bút chì, tẩy chì, bộ 4 chiếc thước, com fa, kéo, lọ keo dán, tập giấy đề - can, bút bi đỏ, bút dạ đen. CHƯƠNG I SỐ TỰ NHIÊN Ngày dạy: 6/9/2024 TIẾT 1 TẬP HỢP Ngày dạy: 6/9/2024 HĐMĐ 1. MỘT SỐ VÍ DỤ VỀ TẬP HỢP Khái niệm tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống. Ví dụ: +) Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10. +) Tập hợp các học sinh của lớp 6A. +) Tập hợp các số trên mặt đồng hồ (H1) 2. KÍ HIỆU VÀ CÁCH VIẾT TẬP HỢP *GHI NHỚ : SGK(5) *CHÚ Ý : VD1. Cho tập hợp M= Hãy ó풏품 đọc tên à풏, các ó풏품 phần đá, ầ풖tử của 풍ô풏품, tập ó풏품 hợp 풓ổ đó. Giải Tập hợp M gồm các phần tử là: Bóng bàn, bóng đá, cầu lông, bóng rổ. 3. PHẦN TỬ THUỘC TẬP HỢP *HĐ1: Cho tập hợp B= . Số 2 và số 4 có là phần tử của tập hợp không? ; ; ; Giải - Số 2 là một phần tử của tập hợp B. Ta viết 2 , đọc là 2 thuộc B. - Số 4 không∈ là một phần tử của tập hợp B. Ta viết 4 , đọc là 4 không thuộc B. ∈ 3. PHẦN TỬ THUỘC TẬP HỢP *VD2: Cho tập hợp M = Phát biểu nào sau đây ;là 풆;đúng 풊; 풐;? 풖 1. a M 2. c M 3. e M 4. d M ∈ ∈ ∈ ∈ Giải Phát biểu đúng là 1; 4 4. CÁCH CHO MỘT TẬP HỢP *HĐ2: Quan sát các số được cho ở H. 2 Gọi A là tập hợp các số đó. Giải a) Liệt kê các phần tử của tập hợp A và viết tập hợp A. Các phần tử của tập hợp A là : 0; 2; 4; 6; 8. Ta viết A= *CHÚ Ý : ; ; ퟒ; ; 4. CÁCH CHO MỘT TẬP HỢP *HĐ2: Quan sát các số được cho ở H. 2 Gọi A là tập hợp các số đó. Giải b) Các phần tử của tập hợp A có tính chất chung nào? Các phần tử của tập hợp A đều là các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Ta viết A= 풙 /풙 풍à 풔ố 풕ự 풏풉풊ê풏 풉ẵ풏, 풙 < *CHÚ Ý : *GHI NHỚ : SGK(7) 4. CÁCH CHO MỘT TẬP HỢP *VD3: Cho B là tập hợp các chữ cái xuất hiện trong từ “ĐÔNG ĐÔ” Viết tập hợp B bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp. Giải Ta có : Tập hợp B= Đ; Ô; 푵; 푮 4. CÁCH CHO MỘT TẬP HỢP *VD4: Cho tập hợp E = Chọn kí hiệu 풙/ thích 풙 풍à 풔ốhợp 풕ự cho풏풉풊ê풏, ? < 풙 < a) 4 ? E " ∈ b) "; 8 " ? ∈ E “ c) 9 ? E Giải Ta có E= Nên E 풙/= 풙 풍à 풔ố 풕ự 풏풉풊ê풏,. Do đó < 풙 < ퟒ; ; ; ; a) 4 E b) 8 ∈ E c) 9 ∈ E ∈ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Hiểu rõ cách viết tập hợp. - Biết cách vận dụng để giải bài tập. - Bài tập về nhà : Bài 1, 2, 3 (SGK(7; 8)) Xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh!
Tài liệu đính kèm: