Bài giảng Toán Lớp 6 (Cánh diều) - Bài 5: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên (Tiết 1) - Năm học 2024-2025

pdf 11 trang Người đăng Liễu Như Yên Ngày đăng 19/03/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 6 (Cánh diều) - Bài 5: Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên (Tiết 1) - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TIẾT 10
PHÉP TÍNH LŨY THỪA
 VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
 (Tiết 1) 
 Ngày dạy: 23/9/2024 HĐMĐ I. PHÉP NÂNG LÊN LŨY THỪA 
 HĐ1: Người ta viết gọn tổng của nhiều số hạng 
 bằng nhau thành phép nhân. Chẳng hạn:
 2+2+2+2+2+2=2. 6
Ta cũng có thể viết gọn tích của nhiều thừa số bằng 
nhau, chẳng hạn: 2. 2. 2. 2. 2. 2 viết gọn là . 
 Số 2 gọi là cơ số, số 6 gọi là số mũ .
 Ta có =64 *GHI NHỚ : SGK(22)
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau gọi là phép nâng lên lũy 
thừa.
 * Chú ý: 
 풏 đọc là “a mũ n” hoặc “a lũy thừa n” hoặc “lũy thừa bậc n của a”
 còn được gọi là “a bình phương” hay “bình phương của a” 
 còn được gọi là “a lập phương” hay “lập phương của a” VD1. Đọc các lũy thừa sau và nêu cơ số, số mũ 
 của chúng: a) b) 
Giải
 a) đọc là “ba mũ bảy” hoặc “ba lũy thừa bảy”
 hoặc “lũy thừa bậc bảy của ba”, cơ số là 3 và số 
 mũ là 7.
b) đọc là “năm mũ ba” hoặc “năm lũy thừa ba”
hoặc “lũy thừa bậc ba của bảy”, cơ số là 5 và số 
mũ là 3. VD2. Viết các tích sau dưới dạng lũy thừa
a) 2. 2. 2. 2. 2 b) 3. 3. 3. 3. 3. 3
Giải: 
a) 2. 2. 2. 2. 2 = 
b) 3. 3. 3. 3. 3. 3 = VD3. Tính các lũy thừa sau
a) b) 
Giải: 
a) = 1 000
b) = 1 000 000 *LƯU Ý : VD4. a) Viết 16 dưới dạng lũy thừa của 2. 
b) Viết 100 000 dưới dạng lũy thừa của 10.
Giải: 
a) 16= ퟒ
b) 100 000= HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
- Hiểu rõ lũy thừa với cơ số và số mũ. 
- Biết cách vận dụng để giải bài tập. 
- Bài tập về nhà : Lập bảng 2, 3, 4, 5. 
 Bài 1, 2, 3 (SGK(24; 25)) Xin chân thành cảm ơn 
 các thầy cô giáo 
 và các em học sinh! 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbai_giang_toan_lop_6_canh_dieu_bai_5_phep_tinh_luy_thua_voi.pdf