Bài giảng môn Toán 6 - Bài 4: Phép nhân, phép chia các số tự nhiên (Tiết 1)

pptx 26 trang Người đăng Liễu Như Yên Ngày đăng 19/03/2026 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Toán 6 - Bài 4: Phép nhân, phép chia các số tự nhiên (Tiết 1)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 BÀI 4: PHÉP NHÂN, PHÉP 
 CHIA CÁC SỐ TỰ NHIÊN
 ( TIẾT 1 ) NỘI DUNG
 1 PHÉP NHÂN SỐ TỰ NHIÊN 
 2 PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN
16:57 PHIẾU BÀI TẬP 
 Câu 1: Nhắc lại cách tính diện tích hình chữ nhật ?
 Câu 2: Em hãy tính diện tích các thửa ruộng có 
 dạng hình chữ nhật với các kích thước như sau và 
 điền kết qảu và bảng dưới đây:
 a) Chiều dài là 8m, chiều rộng là 6m.
 b)Chiều dài là 10m, chiều rộng là 7m
 c) Chiều dài là 15m, chiều rộng là 10m.
16:57 ĐÁP ÁN PHIẾU BÀI TẬP 
 Câu 1: muốn tính diện tích hình chữ nhật, ta lấy chiều 
 dài nhân chiều rộng.
 Câu 2:
 a) Diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 8m, chiều 
 rộng là 6m là: 8x6= 48 m2
 b) Diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 10m, chiều 
 rộng là 7m là: 10x7=70 m2
 c) Diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15m, chiều 
 rộng là 10m là: 15x10=150 m2
16:57 Bài 4 – Tiết 1: Phép nhân, phép chia các số tự nhiên 
 I. Phép nhân.
 Tích của hai số tự nhiên a x b = c 
 (Thừa số) (Thừa số) (Tích)
 Quy ước:
 - Trong một tích, ta có thể thay dấu “x’’ bằng dấu chấm “ . ” 
 Ví dụ: 12 x 5 = 12 . 5
 - Trong các tích mà các thừa số đều bằng chữ hoặc chỉ có 1 thừa 
 số bằng số, ta có thể không cần viết dấu nhân giữa các thừa số. 152
 Ví dụ: a x b = ab ; 4.a.b = 4ab x
 13
 1. Nhân hai số có nhiều chữ số 2
 45 6
 Ví dụ: Tính 152 x 213 15 2
 3 04
 Vậy 152 x 213 = 32376
 16:57 32376 Bài 4 – Tiết 1: Phép nhân, phép chia các số tự nhiên 
 Bài tập 1: Tính 
 Giải
 341
 x 175 x
 312 157
 35 0 238 7
 17 5 1 70 5
 5 25 3 41
 54600 53537 Bài 4 – Tiết 1: Phép nhân, phép chia các số tự nhiên 
 I. Phép nhân
 2. Tính chất của phép nhân
 Tính chất Mô tả bằng kí hiệu
 Giao hoán a.b=b.a
 Kết hợp
 Nhân với số 1
 Phân phối của phép nhân 
 đối với phép cộng và phép 
 trừ
 16:57 Bài 4 – Tiết 1: Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
 Bài tập 2: Tính bằng cách hợp lí.
 ( học sinh là việc nhóm đôi )
 Giải
16:57 Bài 4 – Tiết 1: Phép nhân, phép chia các số tự nhiên 120119118117116115114113112111110109108107106105104103102101100999897969594939291908988878685848382818079787776757473727170696867666564636261605958575655545352515049484746454443424140393837363534333231302928272625242322212019181716151413121110987654321
 Bài tập 3: Một gia đình có nuôi 80 con gà. Biết trung bình một 
 con gà ăn 105g thức ăn trong một ngày. Gia đình đó cần bao 
 nhiêu ki – lô – gam thức ăn cho đàn gà ăn trong 10 ngày? 
 ( học sinh là việc tổ nhóm trong 2 phút )
 Giải
 Số thức ăn mà 80 con gà ăn trong một ngày là:
 80.105=8400g
 Số thức ăn 80 con gà ăn trong 10 ngày là:
 8400.10=84000g
 Đổi: 84000g=84kg
16:57 Bài 4. Phép nhân, phép chia các 
 số tự nhiên
 II. Phép chia
 1. Phép chia hết
 a : b = q 
 ( Số bị chia) ( Số chia) ( Thương)
Lưu ý: - Nếu a : b = q thì a= bq
 - Nếu a: b = q và thì a : q = b 
 Hoạt động 3
Tính: 
 Vậy: Bài 4. Phép nhân, phép chia các số 
 tự nhiên
Ví dụ 3.Tính: 
 Vậy: 
 Luyện tập 3
 Tính: 
 Vậy: Bài 4. Phép nhân, phép chia các số tự 
 nhiên
 II. Phép chia
 2. Phép chia có dư
 Cho hai số tự nhiên a và b với . Khi 
 đó luôn tìm được đúng hai số tự nhiên q 
 và r sao cho , trong đó . 
 Lưu ý:
 Khi ta có phép chia hết
 Khi ta có phép chia có dư. Ta nói: 
 a chia cho b được thường là q và số dư là 
 r. Kí hiệu: (dư r). Bài 4. Phép nhân, phép chia các số 
 tự nhiên
 II. Phép chia
 2. Phép chia có dư
 Ví dụ 4. Đặt tính để tính thương và số dư của 
 phép chia:
Vậy (dư 26)
 Luyện tập 4. Đặt tính để tính thương và số dư 
 của phép chia:
 Vậy (dư 5) VẬN 
DỤNG Bài 4. Phép nhân, phép chia các số tự 
 nhiên
Bài tập mở đầu. Một thửa ruộng có dạng 
hình chữ nhật với chiều rộng là 150m và chiều 
dài 250m. Người ta chia thửa ruộng đó thành 
bốn phần bằng nhau để gieo trồng những 
giống lúa khác nhau.Diện tích mỗi 
 phần là bao 
 nhiêu mét 
 vuông?
Giải. 
Diện tích thửa ruộng đó là:
Diện tích mỗi phần là: Bài 4. Phép nhân, phép chia các 1
 số tự nhiên 2
Bài tập. Tìm số tự nhiên x, biết:
 Giải CỦNG CỐ Trong phép nhân a.b = c, thì a, b, c được 
gọi là:
Trong phép nhân a.b = c, thì 
a, b được gọi là thừa số
c được gọi là tích

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_toan_6_bai_4_phep_nhan_phep_chia_cac_so_tu_nhi.pptx