CÁC THẦY CƠ GIÁO VỀ DỰ GIỜ Đia Lí Năm học 2019- 2020 GIÁO VIÊN : Trương Văn Trung TIÕT 29 BµI 23 Sơng và hồ TiÕt 29 Bµi 23 SƠNG VÀ HỒ 1. SÔNG VÀ lỵng níc CỦA SÔNG: a. Sông: Quan sát các hình ảnh sau và cho biết sông là gì? SÔNG HỒNG SÔNG NIN Sơng là gì ? BÀI 23 ĐỊA LÍ Sơng và hồ 1. Sơng và lượng nước của sơng: nước mưa a) Sơng: Là dịng chảy thường xuyên tương đối băng tuyết ổn định trên bề tan mặt lục địa. ? Cĩ những nguồn cung cấp nước nào cho sơng? nước ngầm - Nguồn cung cấp nước cho sơng: Nước mưa, nước ngầm,băng tuyết tan. Quan sát hình sau và cho biết hệ thống sông gồm các bộ phận nào? PHỤ LƯU CHI LƯU SÔNG CHÍNH Hình59: hệ thống sông và lưu vực sông. SHồng Lược đồ hệ thống sơng ngịi Bắc bộ - Sơng chính cùng với phụ lưu, chi lưu hợp thành hệ thống sơng. Lưu vực sông là gì? PHỤ LƯU CHI LƯU SÔNG CHÍNH Lưu vực sông Hình: hệ thống sông và lưu vực sông. - Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sơng gọi là lưu vực sơng. Phụ lưu và chi lưu cĩ nhiệm vụ gì ? • Phụ lưu: Các sơng đổ nước vào một con sơng chính. • Chi lưu: Các sơng cĩ nhiệm vụ thốt nước cho sơng chính. I- SÔNG VÀ lỵng níc CỦA SÔNG: a) Sông: b) Lỵng níc của sông: Quan sát sơ đồ sau và cho biết : Lưu lượng nước của sông lµ gì? Lượng nước chảy qua mặt cắt ngang cđa lßng s«ng trong 1 gi©y ( m3/s) Mặt cắt ngang của LƯU LƯỢNG 1 CON SÔNG sông Lưu lượng nước của sơng là gì ? - Là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lịng sơng ở 1 địa điểm trong thời gian 1 giây ( m3/s) Quan sát lưu vưc của Sơng Hồng và sơng Mê Cơng Sơng Mê Cơng Sơng Hồng BÀI 23 ĐỊA LÍ Sơng và hồ Lưu vực và lưu lượng nước sơng Hồng và sơng Mê Cơng Sơng Hồng Sơng Mê Cơng Lưu vực (km2 ) 170.000 795.000 Tổng lượng nước (tỉ 120 507 m3/năm) Tổng lượng nước mùa cạn 25 20 (%) Tổng lượng nước mùa lũ 75 80 (%) ? Qua bảng trên, hãy so sánh lưu vực và tổng lượng nước của sơng Mê Cơng và sơng Hồng. BÀI 23 ĐỊA LÍ Sơng và hồ Lưu vực và lưu lượng nước sơng Hồng và sơng Mê Cơng Sơng Hồng Sơng Mê Cơng Lưu vực (km2 ) 170.000 795.000 4,68 lần Tổng lượng nước (tỉ 120 507 m3/năm) 4,23 lần Tổng lượng nước mùa cạn 25 20 (%) Tổng lượng nước mùa lũ 75 80 (%) Nhận xét: lưu vực nhỏ lượng nước ít Lưu vực lớn, lượng nước nhiều
Tài liệu đính kèm: