Bài giảng Địa lí 6 - Bài 4: Biểu đồ quạt tròn

pptx 35 trang Người đăng Liễu Như Yên Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí 6 - Bài 4: Biểu đồ quạt tròn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 ? Nhắc lại một số loại 
biểu đồ đã học? Biểu đồ tranh Biểu đồ cột Biểu đồ cột kép Biểu đồ đoạn thẳng Trong các loại biểu đồ đã học loại biểu đồ 
nào thích hợp để biểu diễn bảng số liệu 
thống kê bê n dưới? Có biểu đồ nào biểu diễn 
Bảng số liệu này trực quan và hợp lý hơn 
 Tỉ lệ phần trăm thành phần của 
không? đất tốt cho cây trồng
 Thành Không Chất Chất 
 Nước
 phần khí khoáng mùn
 Tỉ lệ 30% 30% 35% 5% Bài 4: Biểu đồ hình quạt tròn Vẽ đường tròn rồi chia đường tròn đó theo 
các tỷ lệ phần trăm như trong bảng?
 Tỉ lệ phần trăm thành phần của 
 đất tốt cho cây trồng
 Thành Không Chất Chất 
 Nước
 phần khí khoáng mùn
 Tỉ lệ 30% 30% 35% 5% Ta vẽ được kết quả như Tỉ lệ phần trăm thành 
sau. phần của đất tốt cho 
 cây trồng
Hình bê n là biểu đồ hình 
 Tỉ lệ phần trăm thành phần của 5%
quạt đấtrt tònốt cho cây trồng Không khí
 30% Nước
 Thành Không Chất Chất 
 Nước 35%
 phần khí khoáng mùn Chất khoáng
 30% Chất mùn
 Tỉ lệ 30% 30% 35% 5% Tỉ lệ phần trăm thành phần 
1. BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT TRcủaÒ Nđất tốt cho cây trồng
 5%
 Không khí
 30% Nước
 35%
 Chất khoáng
 Biểu đồ hình quạt tròn có các yếu tố sau: 30% Chất mùn
 . Đối tượng thống kê được biểu diễn bằng các hình 
 quạt tròn Để biểu thị tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so 
với toàn thể, ta thường sử dụng biểu đồ hình quạt 
tròn. 
Đó là biểu đồ có dạng hình tròn được chia thành các 
hình quạt. 
Tỉ số diện tích của từng hình quạt so với cả hình 
tròn biểu thị tỉ lệ phần trăm của từng số liệu 
Đọc biểu đồ hình quạt tròn
tương ứng.
Để đọc một biểu đồ hình quạt tròn, ta cần thực hiện 
như sau:
 Xác định số đối tượng được biểu thị bằng cách đếm số 
hình quạt có trong hình tròn.
 Đọc ghi chú của biểu đồ để biết tê n các đối tượng.
 Xác định tỉ lệ phần trăm của từng đối tượng so với 
toàn thể bằng cách đọc số ghi trê n biểu đồ. THỰC 
 HÀNH
Hãy đọc các thông tin Tỉ lệ phần trăm học sinh 
 tham gia các môn thể thao 
từ biểu đồ bê n và lập của khối 7
bảng thống kê tương 
ứng.
 20% 15% Cầu lông
 Đá cầu
 Bóng đá
 10% 25%
 Bóng bàn
 30% Bơi lội THỰC 
 HÀNH
Biểu đồ cho ta biết 
các thông tin được Tỉ lệ phần trăm học 
 sinh tham gia các môn 
ghi trong bảng dữ thể thao của khối 7
liTệỉu l ệsau: phần trăm học sinh tham 
 gia các môn thể thao của khối 7 Cầu lông
 20% 15%
 Đá cầu
 Các Cầu Đá Bóng Bóng Bơi 10% Bóng đá
 môn lông cầu đá bàn lội 25%
 Bóng bàn
 30% Bơi lội
Tỉ lệ 15% 25% 30% 10% 20% VẬN DỤNG 
 1
Bài toán. Sử dụng các Tỉ lệ phần trăm loại trái 
 cây học sinh lớp 7A yê u 
thông tin từ biểu đồ thích
bê n dưới để trả lời 
 Cam
các câu hỏi. 20% 20%
 Dưa hấu
a. Biểu đồ biểu diễn 
 Dâu
các thông tin về vấn 10%
 Sầu riêng
đề gì?
 10% 40% Xoài
b. Có bao nhiê u đối 
tượng được biểu diễn?
c. Tỉ lệ phần trăm của 
mỗi đối tượng so với 
toàn thể? VẬN DỤNG 
 1
a. Biểu đồ biểu diễn tỉ số 
phần trăm các loại trái cây 
học sinh lớp 7A yê u thích.
 Tỉ lệ phần trăm loại 
b. Có 5 đối tượng được biểu trái cây học sinh lớp 
 7A yê u thích
diễn.
c. Tỉ lệ phần trăm của mỗi Cam
 20% 20%
đối tượng so với toàn thể: Dưa hấu
 Dâu
- Cam: 20%; 10%
- Dưa hấu: 40%; Sầu riêng
 10% Xoài
- Dâu: 10%; 40%
- Sầu riê ng: 10%;
- Xoài: 20%. VẬN DỤNG 
2 2. PHÂN TÍCH VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU BIỂU DIỄN BẰNG BIỂU 
ĐỒ HÌNH QUẠT TRÒN
 Hoạt động khám 
 phá
 Em hãy tính tỉ lệ phần trăm học sinh các 
 loại và ghi kết quả tính được với giá trị 
 Tỉ lệ phần trăm xếp loại học lực của học 
 Xếpt ươlongại họứcng lự cv àhoọ c bisinhểu đồ trong hsinhình khối 7 bê n.
 khối 7
 Chưa 
 Loại Tốt Khá Đạt
 đạt
 Số 
 học 36 162 90 72
 sinh Hoạt động khám phá
 Xếp loại học lực học sinh khối 7
 Loại Tốt Khá Đạt Chưa đạt
 Số học 
 36 162 90 72
 sinh
 Tỉ lệ phần trăm xếp loại học lực của học sinh khối 7
 10%
 20%
 Tốt
 Khá
 25% 45% Đạt 
 Chưa đạt Để vẽ biểu đồ hình quạt tròn ta làm 
như sau:
 Bước 1: Xử lí số liệu
 - Tính tổng các số liệu.
 - Tính tỉ lệ phần trăm của từng số liệu 
 so với toàn thể.
 Bước 2: Biểu diễn số liệu
 - Ghi tê n biểu đồ.
 - Ghi chú tê n các đối tượng.
 - Ghi chú các tỉ lệ phần trăm trê n biểu đồ. Các loại trái cây được giao cho cửa hàng 
VÍ A
 Loại trái 
 Cam Xoài Bưởi Mít
DỤ cây
 Số lượng 120 60 48 12
 Bước Tỉ Tỉ llệ ệph ần phtrăm ầcácn lo ại trtrái câyă đmượ cc giaoác 
 2: loại trchoái cử a hàngcâ yA được 
 giao cho cửa hàng A
 5%
 Cam
 20%
 Xoài
 50%
 Bưởi
 25%
 Mít

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_6_bai_4_bieu_do_quat_tron.pptx