4 Đề kiểm tra Toán học Lớp 6

doc 4 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 20/11/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề kiểm tra Toán học Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Đề kiểm tra Học kì 1 Toán 2 
Đề 1: 
I/ Trắc nghiệm: (3,0 điểm). Em hãy khoanh tròn câu đúng 
 Câu 1: Cho tập hợp E = {0}. Có thể nói rằng tập hợp E là:
 A. Rỗng B.Không có phần tử C. Vô số phần tử D. Có một phần tử 0.
 Câu 2: Cho F = {1;2;3; ;100}.Số phần tử của tập hợp F là:
 A. 4 phần tử B. 100 phần tử. C. 123 phần tử D. Vô số phần tử.
 3 5
 Câu 3: Kết quả so sánh hai số 5 và 3 là: 
 3 5 3 5 3 5 3 5
 A. 5 > 3 B. 5 = 3 C. 5 3 D. 5 < 3 .
 Câu 4: Kết quả của phép tính 32 + 40 là:
 A. 7 B. 10 C. 13 D. 9
 Câu 5:Với mọi m N *. Ta có mn = 1.Khi giá trị của m là: 
 A. m = n B. m = 2 C. m = 1 D. m = 0
 Câu 6:Cho hai tập hợp : H = a , b , c  và K = b , c , a , d  Ta có :
 A. H  K B. H  K C. H K D. K H
II/ Tự luận: (7,0 điểm). 
 Bài 1: (3,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
 a/ 3.23 – 18:32 b/ 47.69 + 47.31 c/ 448:{ 2464:[ 171 – 5.( 92 – 72 ) ] }
 Bài 2: (2,0 điểm).Viết tập hợp E các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 20 bằng hai cách. . 
 Bài 3: (2,0 điểm). Tìm x N,biết:
 a/ 156 - ( x + 61) = 82 b/ 17x – 4x = 88: 86 + (2017)0
 ..Hết ..
Đề 2: 
I/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây
Câu 1: Viết tập hợp P các chữ số của số: 3456
 A. P ={2;6;3; 5} B. P ={3; 5} C. P ={3;4;5;6} D. P ={3456}
Câu 2: Cho tập hợp A = {m;2;3} Cách viết nào sau đây là đúng: 
 A. {m;2}  A B. {m;3} A C. m A D. m A 
Câu 3: Kết quả viết tích 76 . 75 dưới dạng một lũy thừa là:
 A. 711 B. 71 C. 1411 D. 4911 
Câu 4: Kết quả viết thương 512: 54 dưới dạng một lũy thừa là:
 A. 16 B. 516 C. 58 D. 53
Câu 5: Giá trị của 34 là.
 A. 12 B. 7 C. 64 D. 81
Câu 6: Nếu x – 11 = 22 thì x bằng:
 A. x = 2 B. x = 33 C. x = 11 D. 242
Câu 7: Viết ba số tự nhiên liên tiếp trong đó số bé nhất là 30.
 A. 30; 31; 32 B. 28; 29; 30 C. 29; 30; 31 D. 30; 32; 34
Câu 8: Thực hiện phép tính 5.49.4.2.25 
 A. 4900 B. 49000 C. 490 D. 490000
Câu 9: Kết quả phép tính 5.42 18:32 là:
 A. 30 B. 40 C. 142 D. 78 
Câu 10: Kết quả phép tính 33.18 33.8 là:
 A. 27 B. 270 C. 90 D. 900 
 2
Câu11: Kết quả phép tính 80 130 (12 4) là: A.14 B. 24 C. 34 D. 44 
Câu12: Kết quả viết tích 46 . 165 dưới dạng một lũy thừa là:
 A. 496 B. 218 C. 416 D. 232 
 C©u 13: Tập hợp A = {20; 21; 22; ...; 30 } có số phần tử là:
 A. 12 B. 11 C. 13 D. 10
Câu 14: Cho tập hợp B = { x N / 6 ≤ x ≤ 10 }. Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng: 
A. B = { 6; 7; 8; 9; 10}; B. B = {7; 8; 9};
 C. B = {7; 8; 9; 10}; D. B = {6; 7; 8; 9};
C©u 15: KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh 4. 52 lµ :
 A. 100 B. 40 C. 20 D. 28
Câu 16: Với x ≠ 0. Ta có x4 . x2 bằng : 
 A. x8 B. x12 C. x6 D. x9
 C©u 17: Tập hợp M = {40; 42; 44; ...; 60 } có số phần tử là:
 A. 12 B. 11 C. 13 D. 14
Câu 18: Cho tập hợp Cho tập hợp B ={ x N / 6 < x < 10 }. Trong các cách viết sau, cách viết 
nào đúng:
 A. B = { 6; 7; 8; 9; 10 }; B. B = {7; 8; 9; 10};
 C. B = { 7; 8; 9}; D. B = { 6; 7; 8; 9};
C©u 19: KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh 2. 32 lµ :
 A. 12 B. 36 C. 16 D. 18
Câu 20: Với x ≠ 0. Ta có x8 . x bằng : 
 A. x4 B. x9 C. x16 D. x6
II/ TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Một xe ô tô chở được nhiều nhất là 60 khách du lịch. Hỏi phải có ít nhất 
bao nhiêu xe ô tô cùng loại để chở hết 260 khách du lịch cùng một lúc.
Câu 2: (2 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể ) 
a) 27. 62 + 27 . 38 b) 7 . 32 - 24 : 23
c) 36 : {180 : [ 50 – (125 – 15 . 7)] } d) 1+ 8 + 15 + 22 + 29 + ... + 407 + 414 
Câu 3: (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết rằng: 
 a) 44 16 x 2 60 b) 585 – (7x + 60) = 455 
 c) { x2 - [ 82 - ( 52 - 8.3)3 - 7.9]3 - 4.12}3 = 200
 Đề 3: 
 I/ Trắc nghiệm: (3,0 điểm). Em hãy khoanh tròn câu đúng 
Câu 1: Cho tập hợp E = {0}. Có thể nói rằng tập hợp E là:
 A. Rỗng B.Không có phần tử C. Vô số phần tử D. Có một phần tử 
0.
Câu 2: Cho F = {1;2;3; ;100}.Số phần tử của tập hợp F là:
 A. 4 phần tử B. 100 phần tử. C. 123 phần tử D. Vô số 
phần tử.
 3 5
Câu 3: Kết quả so sánh hai số 5 và 3 là: 
 3 5 3 5 3 5 3 5
 A. 5 > 3 B. 5 = 3 C. 5 3 D. 5 < 3 .
Câu 4: Kết quả của phép tính 32 + 40 là:
 A. 7 B. 10 C. 13 D. 9
Câu 5:Với mọi m N *. Ta có mn = 1.Khi giá trị của m là: 
 A. m = n B. m = 2 C. m = 1 D. m = 0
Câu 6:Cho hai tập hợp : H = a , b , c  và K = b , c , a , d  Ta có : A. H  K B. H  K C. H K D. K H
 II/ Tự luận: (7,0 điểm). 
Bài 1: (3,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
 a/ 63 : 32 – 23 : 22 b/ 36.59 + 36. 41 
 c/ 12 : { 390 : [ 500 – ( 125 + 35. 7 ) ] }
Bài 2: (2,0 điểm).Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 20 bằng hai cách. 
Bài 3: (2,0 điểm). Tìm x N,biết:
 a/ 2 x – 138 = 23 . 22 b/ 13x = 88 : 86 + 170
ĐỀ 4
 I.Trắc nghiệm:
Câu 1: Kết quả của phép tính: (73 + 54).(43 + 53).(42 – 24) là:
 A. 84954 B.46287 C.26873 D.Một kết quả khác
Câu 2:BCNN(36 ;72) = 
 A.72 B.36 C.18 D.Một kết quả khác
Câu 3:Trên tia Ox vẽ hai đoạn thẳng OP, OR sao cho OP =6cm, OR = 3cm ta có
 A.OP =RP B.OR =RP C.OR > RP D.OR<RP
Câu 4:Cho ba điểm G,H,K thẳng hàng và GH +GK =HK . Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại 
là:
 A.G B.H C.K D.Cả A,B đều đúng
Câu 5:ƯC ( 8;12;20) =
 A. B. C. D. 
Câu 6:Phân tích số 360 ra thừa số nguyên tố :
 A.23.9.5 B.23.32.5 C.22.6.3.5 D.23.45 
Câu 7:Số 126 có đúng :
 A.8 ước số B.10 ước số C. 12 ước số D.6 ước số
Câu 8:Từ 50 đến 80 có đúng:
 A.6 số nguyên tố B.7 số nguyên tố
 C.8 số nguyên tố D.5 số nguyên tố
 II.Tự luận: ( 6 điểm)
 Câu 1: ( 1 điểm)
 Tìm ƯCLN(120 ; 240 ; 600) 
 Câu 2: ( 1 điểm)
 Tìm BCNN(48 ; 240 ; 960)
 Câu 3: ( 2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết
 a) 23 . (x – 1) + 19 = 65 b) ( 3x + 21). 34 = 38
 Câu 4: ( 2 điểm)
 ĐỀ ( Hình học)
I. Trắc nghiệm (4,0 điểm): Hãy chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng 
Câu 1: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:
 A. A  d B. A d C. A d . D. d  A
Câu 2: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B ?
 A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số đường thẳng
Câu 3: Cho 4 đường thẳng phân biệt. Có thể tạo ra nhiều nhất bao nhiêu giao điểm:
 A.1 giao điểm B. 2 giao điểm C.3 giao điểm D. 4 giao điểm
Câu 4: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì :
 A. AM +AB = MB B. AB+MB = AM
 C. AM +MB = AB D. AM = MB
Câu 5: Trong hình vẽ 1 hình nào là đoạn thẳng cắt tia ? x '
 C x
 A B E F x y x y
 O (c)
 (a) (b) (d)
 D O a
 (H 1)
 A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình d
Câu 6: Với ba điểm A , B , C thẳng hàng theo thứ tự như hình vẽ thì:
 A B C
A. Hai điểm A và B nằm cùng phía đối với điểm C B. AB + AC = BC 
C. Điểm C nằm giữa hai điểm A và B D. Hai điểm A và B nằm khác phía đối với C 
Câu 7: Cho MN = 8cm. Điểm I trung điểm của MN thì đoạn thẳng MI có độ dài là:
A. 2 cm B. 4 cmC. 8 cm D. 16 cm
Câu 8: Đoạn thẳng MN là hình gồm:
 A. Hai điểm M và N .
 B. Tất cả các điểm nằm giữa M và N.
C. Hai điểm M,N và một điểm nằm giữa M và N.
D. Điểm M, điểm N và tất cả các điểm nằm giữa M và N.
II. Tự luận (6,0 điểm):
Câu 1 (1,0 điểm). Vẽ hai tia đối nhau Dx và Dy.
Câu 2 (1,5 điểm). Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng. Vẽ đoạn thẳng BC, tia AC, đường 
thẳng AB, điểm M nằm giữa B và C.
Câu 3 (3,5 điểm): Trên tia Ox lấy điểm A và B, sao cho OA = 3 cm, OB = 6 cm.
 a. Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao?
 b. So sánh OA và AB
 c. A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?

Tài liệu đính kèm:

  • doc4_de_kiem_tra_toan_hoc_lop_6.doc