Tập hợp. Phần tử của tập hợp
Tập hợp các số tự nhiên
Ghi số tự nhiên
Số phần tử của tập hợp. Tập hợp con
Luyện tập
Phép cộng và phép nhân
Luyện tập 1-2
Phép trừ và phép chia
Luyện tập 1-2
Luỹ thừa vời số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Luyện tập
Chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Thứ tự thực hiện các phép tính. Ước lượng kết quả phép tính
Luyện tập 1-2
Kiểm tra 45 phút
Tính chất chia hết của một tổng
Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH SỐ HỌC 6 @&? Cả năm: 111 tiết HỌC KÌ I - 58 tiết 14 tuần đầu X 3 tiết = 42 tiết 4 tuần cuối X 4 tiết = 16 tiết HỌC KÌ II - 53 tiết 15 tuần đầu X 3 tiết = 45 tiết 2 tuần cuối X 4 tiết = 8 tiết HỌC KÌ I Tiết Nội dung Chương I. Bổ túc về số tự nhiên 1 Tập hợp. Phần tử của tập hợp 2 Tập hợp các số tự nhiên 3 Ghi số tự nhiên 4 Số phần tử của tập hợp. Tập hợp con 5 Luyện tập 6 Phép cộng và phép nhân 7-8 Luyện tập 1-2 9 Phép trừ và phép chia 10-11 Luyện tập 1-2 12 Luỹ thừa vời số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số 13 Luyện tập 14 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số 15 Thứ tự thực hiện các phép tính. Ước lượng kết quả phép tính 16-17 Luyện tập 1-2 18 Kiểm tra 45 phút 19 Tính chất chia hết của một tổng 20 Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 21 Luyện tập 22 Dấu hiệu chia hết cho 3, 9 23 Luyện tập 24 Ước và bội 25 Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố 26 Luyện tập 27 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố 28 Luyện tập 29 Ước chung và bội chung 30 Luyện tập 31 Ước chung lớn nhất 32-33 Luyện tập 1-2 34 Bội chung nhỏ nhất 35-36 Luyện tập 1-2 37-38 Ôn tập chương I 39 Kiểm tra 45 phút Chương II. Số nguyên 40 Làm quen với số nguyên âm 41 Tập hợp Z các số nguyên 42 Thứ tự trong Z 43 Luyện tập 44 Cộng hai số nguyên cùng dấu 45 Cộng hai số nguyên khác dấu 46 Luyện tập 47 Tính chất của phép cộng các số nguyên 48 Luyện tập 49 Phép trừ hai số nguyên 50 Luyện tập 51 Quy tắc dấu ngoặc 52 Luyện tập 53-54 Ôn tập học kì I 55-56 Kiểm tra học kì I 57 Trả bài kiểm tra học kì I HỌC KÌ II 58 Quy tắc chuyển vế 59 Luyện tập 60 Nhân hai số nguyên khác dấu 61 Nhân hai số nguyên cùng dấu 62 Luyện tập 63 Tính chất của phép nhân 64 Luyện tập 65 Bội và ước của số nguyên 66 - 67 Ôn tập chương II 68 Kiểm tra 45 phút Chương III. Phân số 69 Mở rộng khái niệm phân số 70 Phân số bằng nhau 71 Tính chất cơ bản của phân số 72 Rút gọn phân số 73-74 Luyện tập 75 Quy đồng mẫu số nhiều phân số 76 Luyện tập 77 So sánh phân số 78 Phép cộng phân số 79 Luyện tập 80 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 101 102 103 104 105 106 107 108 109 110 111 Tiết 1 Ngày soạn: CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN §1. TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP ============================ I. MỤC TIÊU: - HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sống. - HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước. - HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu . - Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp. II. CHUẨN BỊ: GV: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tập củng cố III. PHƯƠNG PHÁP - Nêu vấn dề, gợi nhớ kiến thức cũ. IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. Ổn định 2. Bài mới: Hoạt động của Thầy và trò Nội dung kiến thức *Hoạt động 1: Các ví dụ (15ph) GV: Cho HS quan sát (H1) SGK - Cho biết trên bàn gồm các đồ vật gì? => Ta nói tập hợp các đồ vật đặt trên bàn. - Hãy ghi các số tự nhiên nhỏ hơn 4? => Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4. - Cho thêm các ví dụ SGK. - Yêu cầu HS tìm một số ví dụ về tập hợp. HS: Thực hiện theo các yêu cầu của GV. *Hoạt động 2: Cách viết - Các ký hiệu (25ph) GV: Giới thiệu cách viết một tập hợp - Dùng các chữ cái in hoa A, B, C, X, Y, M, N để đặt tên cho tập hợp. Vd: A= {0; 1; 2; 3} hay A= {3; 2; 0; 1} - Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của A Củng cố: Viết tập hợp các chữ cái a, b, c và cho biết các phần tử của tập hợp đó. HS: B ={a, b, c} hay B = {b, c, a} a, b, c là các phần tử của tập hợp B GV: 1 có phải là phần tử của tập hợp A không? => Ta nói 1 thuộc tập hợp A. Ký hiệu: 1 A. Cách đọc: Như SGK GV: 5 có phải là phần tử của tập hợp A không? => Ta nói 5 không thuộc tập hợp A Ký hiệu: 5 A Cách đọc: Như SGK * Củng cố: Điền ký hiệu ; vào chỗ trống: a/ 2 A; 3 A; 7 A b/ d B; a B; c B GV: Giới thiệu chú ý (phần in nghiêng SGK) Nhấn mạnh: Nếu có phần tử là số ta thường dùng dấu “ ; ” => tránh nhầm lẫn giữa số tự nhiên và số thập phân. HS: Đọc chú ý (phần in nghiêng SGK). GV: Giới thiệu cách viết khác của tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4. A= {x N/ x < 4} Trong đó N là tập hợp các số tự nhiên. GV: Như vậy, ta có thể viết tập hợp A theo 2 cách: - Liệt kê các phần tử của nó là: 0; 1; 2; 3 - Chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử x của A là: x N/ x < 4 (tính chất đặc trưng là tính chất nhờ đó ta nhận biết được các phần tử thuộc hoặc không thuộc tập hợp đó) HS: Đọc phần in đậm đóng khung SGK GV: Giới thiệu sơ đồ Venn là một vòng khép kín và biểu diễn tập hợp A như SGK. HS: Yêu cầu HS lên vẽ sơ đồ biểu diễn tập hợp B. GV: Cho HS hoạt động nhóm, làm bài ?1, ?2 HS: Thảo luận nhóm. GV: Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày bài làm. Kiểm tra và sửa sai cho HS HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV. GV: Nhấn mạnh: mỗi phần tử chỉ được liệt kê một lần; thứ tự tùy ý. 1. Các ví dụ: - Tập hợp các đồ vật trên bàn - Tập hợp các học sinh lớp 6/A - Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4. - Tập hợp các chữ cái a, b, c 2. Cách viết - các kí hiệu:(sgk) Dùng các chữ cái in hoa A, B, C, X, Y để đặt tên cho tập hợp. Vd: A= {0;1;2;3 } hay A = {3; 2; 1; 0} - Các số 0; 1 ; 2; 3 là các phần tử của tập hợp A. Ký hiệu: : đọc là “thuộc” hoặc “là phần tử của” : đọc là “không thuộc” hoặc “không là phần tử của” Vd: 1 A ; 5 A *Chú ý: (Phần in nghiêng SGK) + Có 2 cách viết tập hợp : - Liệt kê các phần tử. Vd: A= {0; 1; 2; 3} - Chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó. Vd: A= {x N/ x < 4} Biểu diễn: A .1 .2 .0 .3 - Làm ?1; ?2. 4. CỦNG CỐ: (3ph) - Viết các tập hợp sau bằng 2 cách: a) Tập hợp C các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 7. b) T ập hợp D các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 15. - Làm bài tập 1, 2, 3, 4 / 6 SGK . 5. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: (2ph) - Bài tập về nhà 5 trang 6 SGK. - Học sinh khá giỏi : 6, 7, 8, 9/3, 4 SBT. + Bài 3/6 (Sgk) : Dùng kí hiệu ; + Bài 5/6 (Sgk): Năm, quý, tháng dương lịch có 30 ngày (4, 6, 9, 11) Tiết 2 Ngày soạn: §2. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN ======================= I. MỤC TIÊU: - HS biết được tâp hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về thứ tự trong số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số. - Học sinh phân biệt được tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ³ biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên. - Rèn luyện học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu. - Rèn luyện cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp. II. CHUẨN BỊ: GV: SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? và các bài tập củng cố. III. PHƯƠNG PHÁP - Nêu vấn đề. IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ:(3ph) HS1: Có mấy cách ghi một tập hợp? - Làm bài tập 1/3 SBT . HS2: Viết tập hợp A có các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách. HS3: Làm bài 7/3 SBT. 3. Bài mới: Hoạt động của Thầy và trò Nội dung kiến thức * Hoạt động 1: Tập hợp N và tập hợp N*(17ph) GV: Hãy ghi dãy số tự nhiên đã học ở tiểu học? HS: 0; 1; 2; 3; 4; 5 GV: Ở tiết trước ta đã biết, tập hợp các số tự nhiên được ký hiệu là N. - Hãy lên viết tập hợp N và cho biết các phần tử của tập hợp đó? HS: N = { 0 ;1 ;2 ;3 ; ...} Các số 0;1; 2; 3... là các phần tử của tập hợp N GV: Treo bảng phụ.Giới thiệu tia số và biểu diễn các số 0; 1; 2; 3 trên tia số. GV: Các điểm biểu diễn các số 0; 1; 2; 3 trên tia số, lần lượt được gọi tên là: điểm 0; điểm 1; điểm 2; điểm 3. => Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a. GV: Hãy biểu diễn các số 4; 5; 6 trên tia số và gọi tên các điểm đó. HS: Lên bảng phụ thực hiện. GV: Nhấn mạnh: Mỗi số tự nhiên được biểu diễn một điểm trên tia số. Nhưng điều ngược lại có thể không đúng. Vd: Điểm 5,5 trên tia số không biểu diễn số tự nhiên nào trong tập hợp N. GV: Giới thiệu tập hợp N*, cách viết và các phần tử của tập hợp N* như SGK. - Giới thiệu cách viết chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp N* là: N* = {x N/ x 0} ♦ Củng cố: a) Biểu diễn các số 6; 8; 9 trên tia số. b) Điền các ký hiệu ; vào chỗ trống 12N; N; 100N*; 5N*; 0 N* 1,5 N; 0 N; 1995 N*; 2005 N. * Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.(20ph) GV: So sánh hai số 2 và 5? HS: 2 nhỏ hơn 5 hay 5 lớn hơn 2 GV: Ký hiệu 2 2 => ý (1) mục a Sgk. GV: Hãy biểu diễn số 2 và 5 trên tia số? - Chỉ trên tia số (nằm ngang) và hỏi: Điểm 2 nằm bên nào điểm 5? HS: Điểm 2 ở bên trái điểm 5. GV: => ý (2) mục a Sgk. GV: Giới thiệu ký hiệu ≥ ; ≤ như Sgk => ý (3) mục a Sgk. ♦ Củng cố: Viết tập hợp A={x N / 6 x8} Bằng cách liệt kê các phần tử của nó. HS: Đọc mục (a) Sgk. GV: Treo bảng phụ, gọi HS làm bài tập. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 25; 57; 27 GV: Dẫn đến mục(b) Sgk HS: Đọc mục (b) Sgk. GV: Có bao nhiêu số tự nhiên đứng sau số 3? HS: Có vô số tự nhiên đứng sau số 3. GV: Có mấy số liền sau số 3? HS: Chỉ có một số liền sau số 3 là số 4 GV: => Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất. GV: Tương tự đặt câu hỏi cho số liền trước và kết luận. Củng cố: Bài 6/7 Sgk. GV: Giới thiệu hai số tự nhiên liên tiếp. Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị? HS: Hơn kém nhau 1 đơn vị. GV: => mục (c) Sgk. HS: Đọc mục (c) Sgk. Củng cố: ? Sgk ; 9/8 Sgk GV: Trong tập N số nào nhỏ nhất? HS: Số 0 nhỏ nhất GV: Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao? HS: Không có số tự nhiên lớn nhất. Vì bất kỳ số tự nhiên nào cũng có số liền sau lớn hơn nó. GV: => mục (d) Sgk. GV: Tập hợp N có bao nhiêu phần tử? HS: Có vô số phần tử. GV: => mục (e) Sgk 1. Tập hợp N và tập hợp N*: a/ Tập hợp các số tự nhiên. Ký hiệu: N N = { 0 ;1 ;2 ;3 ; ...} Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; ... là các phần tử của tập hợp N. 0 1 2 3 4 là tia số. - Mỗi số tự nhiên được biểu biểu diễn bởi 1 điểm trên tia số. - Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a. b/ Tập hợp số các tự nhiên khác 0. Ký hiệu: N* N* = { 1; 2; 3; .....} Hoặc : {x N/ x 0} 2.Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên: a) (Sgk) + a b chỉ a < b hoặc a = b + a b chỉ a > b hoặc a = b b) a < b và b < c thì a < c c) (Sgk) d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số t ... Phần ghi bảng * Hoạt động 1: Dạng đơn giản biểu thức.13’ Bài 58/85 SGK: GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề nài. - Hướng dẫn: Viết tổng cho đơn giản, áp dụng qui tắc bỏ dấu ngoặc, giao hoán và nhóm các số hạng không chứa chữ vào một nhóm và tính. - Gọi hai HS lên bảng trình bày. HS: Lên bảng thực hiện. GV: Cho cả lớp nhận xét, ghi điểm. Bài 90/65 SBT: GV: Cho HS hoạt động theo nhóm. HS: Thảo luận nhóm. GV: Cho đại diện nhóm lên bảng trình bày. HS: Thực hiện yêu cầu của GV. GV: Cho cả lớp nhận xét, đánh giá và ghi điểm. * Hoạt động 2: Dạng tính nhanh.12’ Bài 59/85 SGK: GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài. - Gọi hai HS lên bảng trình bày. HS: Lên bảng thực hiện. GV: Yêu cầu HS trình bày các bước thực hiện. HS: - Áp dụng qui tắc dấu ngoặc; - Thay đổi vị trí các số hạng, - Nhóm các số hạng và tính. Bài 91/65 SBT: GV: Cho HS hoạt động nhóm, yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày lời giải. HS: Thực hiện các yêu cầu của GV. * Hoạt động 3: Dạng bỏ dầu ngoặc, rồi tính.12’ Bài 60/85 SGK: GV: Gọi hai HS lên bảng trình bày. - Yêu cầu HS nêu các bước thực hiện. HS: - Áp dụng qui tắc dấu ngoặc. - Thay đổi vị trí số hạng. - Nhóm các số hạng và tính. Bài 92/65 SBT: GV: Cho HS hoạt động nhóm. - Yêu cầu đại diện nhóm lên bảng trình bày các bước thực hiện. HS: Thực hiện yêu cầu của GV Bài 58/85 SGK: Đơn giản biểu thức: a) x + 22 + (-14) + 52 = x + 22 - 14 + 52 = x + (22 - 14 + 52) = x + 60 b) (-90) - (p + 10) + 100 = - 90 - p - 10 + 100 = - p + (- 90 - 10 + 100) = - p Bài 90/65 SBT: Đơn giản biểu thức: a) x + 25 + (-17) + 63 = x + (25 - 17 + 63) = x + 71 b) (-75) - (p + 20) + 95 = -75 - p - 20 + 95 = - p + (- 75 - 20 + 95) = - p Bài 59/85 SGK: Tính nhanh tổng sau: a) (2736 - 75) - 2736 = 2736 - 75 - 2736 = (2736 - 2736) - 75 = -75 b) (-2002) - (57 - 2002) = - 2002 - 57 + 2002 = (2002 - 2002) - 57 = - 57 Bài 91/65 SBT: Tính nhanh: a) (5674 - 97) - 5674 = 5674 - 97 - 5674 = (5674 - 5674) - 97 = - 97 b) (-1075) - (29 - 1075) = - 1075 - 29 + 1075 = (1075 - 1075) - 29 = - 29 Bài 60/85 SGK: a) (27 + 65) + (346 - 27- 65) = 27 + 65 + 346 - 27 - 65 = (27-27)+(65-65) + 346 = 346 b) (42 - 69 +17) - (42 + 17) = 42 - 69 + 17 - 42 - 17 = (42-42) + (17-17) - 69 = - 69 Bài 92/65 SBT: a) (18 + 29) + (158 - 18 -29) = 18 + 29 + 158 - 18 - 29 = (18-18) + (29-29) + 158 = 158 b) (13 - 135 + 49) - (13 + 49) = 13 - 135 + 49 - 13 - 49 = (13 - 13) + (49 - 49) - 135 = - 135 4. Củng cố: 3’ Từng phần 5. Hướng dẫn về nhà:2’ + Ôn lại phần lý thuyết và bài tập trong chương I; lý thuyết và bài tập trong chương II từ bài “Làm quen với số nguyên âm” đến bài “Qui tắc dấu ngoặc” để chuẩn bị tiết 55 - 56 ôn tập thi học kỳ I. Tiết 53 Ngày soạn: ÔN TẬP HỌC KỲ I ================= I. MỤC TIÊU - Ôn tập các kiến thức về tập hợp, các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên, phép trừ số tự nhiên. - Ôn tập các kiến thức về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9. - Ôn tập các kiến thức về nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức. - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức trên và giải thành thạo các bài toán. Rèn luyện khả năng hệ thống hóa kiến thức cho HS. II. PHƯƠNG PHÁP III. CHUẨN BỊ - Hệ thống câu hỏi ôn tập; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập. IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ:(xen kÏ) 3. Bài mới: Hoạt động của Thầy và trò Phần ghi bảng * Hoạt động 1: 10’ GV: Nêu các câu hỏi yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời. Câu 1: Có mấy cách viết tập hợp? Câu 2: Tập hợp A là con của tập hợp B khi nào? Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào? Câu 3: Viết tập hợp N, N*? Cho biết mối quan hệ giữa hai tập hợp trên? HS: Trả lời các câu hỏi trên. GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập. * Hoạt động 2: 30’ Bài 1: a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 15 theo hai cách. b) Cho B = {x N/ 8 < x < 13}. Hãy biểu diễn các phần tử của tập hợp A ∩ B trên tia số. c) Điền ký hiệu , , vào ô vuông: 8 A ; 14 B ; {10;11} A ; A B Câu 4: Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có những tính chất gì? Câu 5: Nêu điều kiện để có phép trừ a - b; thương a : b? Câu 6: Nêu dạng tổng quát của phép nhân, phép chia hai lũy thừa cùng cơ số? HS: Trả lời. GV: Treo bảng phụ ghi sẵn bài tập Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài và nêu các bước thực hiện. Bài 2: Tính: a) 23 . 24 + 23 . 76 b) 80 - (4 . 52 - 3 . 23) c) 900 - {50 . [(20 - 8) : 2 + 4]} HS: Lên bảng thực hiện. Câu 7: Nêu các tính chất chia hết của một tổng. Câu 8: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 ? Bài tập 3: Điền chữ số vào dấu * để số 45* a) Chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9 b) Chia hết cho cả 2 và 5. c) Chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 Câu 9: Thế nào là số nguyên tố? hợp số? Phân tích một số lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố? Bài tập 4: Không tính, xét xem các biểu thức sau là số nguyên tố hay hợp số? a) 5 . 7 . 11 + 13 . 7 . 19 b) 5 . 7 . 9 . 11 - 2 . 3 . 7 c) 423 + 1422 d) 1998 - 1333 GV: Cho HS hoạt động nhóm. HS: Thảo luận nhóm Câu 10: x ƯC của a, b, c ; và x BC của a, b, c khi nào ? Câu 11: Thế nào là ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số? Bài tập 5: Cho a = 30 ; b = 84 a) Tìm ƯCLN (a, b) ; ƯC (a, b) b) Tìm BCNN (a, b) ; BC (a, b) Câu1:Có mấy cách viết tập hợp? Câu 2: Tập hợp A là con của tập hợp B khi nào? Tập hợp A bằng tập hợp B khi nào? Câu 3: Viết tập hợp N, N*? Cho biết mối quan hệ giữa hai tập hợp trên? Bài tập1: a) A = {8; 9; 10; 11; 12; 13; 14} A = { x N/ 7 < x < 15} b) A ∩ B = {9; 10; 11; 12} c) 8 A ; 14 B; {10;11} A ; A B Câu 4: Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có những tính chất gì? Câu 5: Nêu điều kiện để có phép trừ a - b; thương a : b? Câu 6: Nêu dạng tổng quát của phép nhân, phép chia hai lũy thừa cùng cơ số? Câu 7: Nêu các tính chất chia hết của một tổng. Câu 8: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 ? Bài 2: Tính: a) 23 . 24 + 23 . 76 = 8 . 24 + 8 . 76 = 8. (24 + 76) = 8 . 100 = 800 b) 80 - (4 . 52 - 3 . 23) = 80- (4 . 25 - 3 . 8) = 80 - ( 100 - 24) = 80 – 76 = 4 c) 900 - {50 . [(20 - 8) : 2 + 4]} = 900 – { 50 . [ 16 : 2 + 4 ]} = 900 – {50 . [ 8 + 4]} = 900 – { 50 . 12} = 900 – 600 = 300 Bài tập 3: Điền chữ số vào dấu * để số 45* a) Chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9 b) Chia hết cho cả 2 và 5. c) Chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 Câu 9: Thế nào là số nguyên tố? hợp số? Bài tập 4: Không tính, xét xem các biểu thức sau là số nguyên tố hay hợp số? a) 5 . 7 . 11 + 13 . 7 . 19 b) 5 . 7 . 9 . 11 - 2 . 3 . 7 c) 423 + 1422 d) 1998 - 1333 Câu 10: x ƯC của a, b, c x BC của a, b, c khi nào ? Câu 11: Thế nào là ƯCLN, BCNN của hai hay nhiều số? Bài tập 5: Cho a = 30 ; b = 84 a) Tìm ƯCLN (a, b); ƯC (a, b) b) Tìm BCNN (a, b) ; BC (a, b) 4. Củng cố:3’ Từng phần 5. Hướng dẫn về nhà:2’ + Xem lại các bài tập đã giải 27 + Ôn lại kiến thức đã học về ƯVLN , BCNN. Vận dụng vào các bài toán thực tế. + Ôn lại kiến thức về số nguyên, cộng, trừ số nguyên; qui tắc bỏ dấu ngoặc đã học. ---------------------------***--------------------------- Tiết 54 Ngày soạn: ÔN TẬP HỌC KỲ I (tt) ================== I. MỤC TIÊU + Ôn lại các kiến thức đã học về: - Tập hợp số nguyên; giá trị tuyệt đối của số nguyên a; qui tắc tìm giá trị tuyệt đối. - Các tính chất của phép cộng các số nguyên; qui tắc trừ hai số nguyên. - Qui tắc bỏ dấu ngoặc. + Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học áp dụng vào bài toán thực tế. II. PHƯƠNG PHÁP III. CHUẨN BỊ - Hệ thống câu hỏi ôn tập. - Bảng phụ ghi sẵn các đề bài tập. IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ:(xen kÏ) 3. Bài mới: Hoạt động của Thầy và trò Phần ghi bảng * Hoạt động 1: 20’ GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài tập. Bài 1: Theo đề bài: Số sách phải là gì của 6; 8; 15? HS: Số sách là bội chung của 6; 8; 15 GV: Cho HS hoạt động nhóm và gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày. Bài 2: Theo đề bài: Số tổ phải là gì của 42 và 60? HS: Số tổ là ước chung của 42 và 60. HS: Hoạt động nhóm giải bài tập trên. GV: Nêu các câu hỏi, yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời. Câu 1: Viết tập hợp Z các số nguyên? Cho biết mối quan hệ giữa các tập hợp N, N*, Z. Câu 2: Giá trị tuyệt đối của a là gì? Nêu qui tắc tìm giá trị tuyệt đối của a, số nguyên âm, số nguyên dương? Câu 3: Nêu qui tắc công hai số nguyên cùng dấu dương, âm? Câu 4: Nêu qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu? Câu 5: Phép cộng các số nguyên có những tính chất gì? Nêu dạng tổng quát. Câu 6: Nêu qui tắc trừ số nguyên a cho số nguyên b? Nêu công thứa tổng quát. Câu 7: Nêu qui tắc bỏ dấu ngoặc? HS: Trả lời. * Hoạt động 2: 21’ GV: Treo bảng phụ ghi sẵn các đề bài tập. Yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày. Bài tập 3: Tính: 1) (-25) + (-5) ; 2) (-25) + 5 3) 62 - ç- 82 ç ; 4) (-125) + ç55 ç 5) (-15) – 17 ; 6) (-4) – (5 - 9) Bài 4: Bỏ dấu ngoặc rồi tính. 1) (8576 - 535) – 8576 2) (535 - 135) – (535 + 265) 3) 147 – (-23 + 147) Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết: 1) -15 + x = - 4 2) 35 – x = -12 – 3 3) çx ç= 11 (x > 0) 4) çx ç= 13 (x < 0) 5) 11x – 7x + x = 325 Bài 1: Một số sách khi xếp thành từng bó, mỗi bó 6 quyển, 8 quyển hoặc 15 quyển để vừa đủ. Tính số sách đó. Biết rằng số sách trong khoảng từ 200 đến 300 quyển? Bài 2: Một lớp học gồm 42 nam và 60 nữ, chia thành các tổ sao cho số nam và số nữ mỗi tổ đều bằng nhau. Có thể chia lớp đó nhiều nhất thành bao nhiêu tổ để số nam và số nữ được chia đều cho các tổ? Câu 1: Viết tập hợp Z các số nguyên? Cho biết mối quan hệ giữa các tập hợp N, N*, Z. Câu 2: Giá trị tuyệt đối của a là gì? Nêu qui tắc tìm giá trị tuyệt đối của a, số nguyên âm, số nguyên dương? Câu 3: Nêu qui tắc công hai số nguyên cùng dấu dương, âm? Câu 4: Nêu qui tắc cộng hai số nguyên khác dấu? Câu 5: Phép cộng các số nguyên có những tính chất gì? Nêu dạng tổng quát. Câu 6: Nêu qui tắc trừ số nguyên a cho số nguyên b? Nêu công thứa tổng quát. Câu 7: Nêu qui tắc bỏ dấu ngoặc? Bài tập 3: Tính: 1/ (-25) + (-5) 2/ (-25) + 5 3/ 62 - ç- 82 ç 4/ (-125) + ç55 ç 5/ (-15) - 17 6/ (-4) - (5 - 9) Bài 4: Bỏ dấu ngoặc rồi tính. 1) (8576 - 535) – 8576 2) (535 - 135) – (535 + 265) 3) 147 – (-23 + 147) Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết: 4. Củng cố: 3’ Từng phần 5. Hướng dẫn về nhà:1’ + Xem lại các dạng bài tập đã giải.21 + Ôn kỹ các kiến thức đã học. Chuẩn bị thi Học kỳ I. ----------------------------------------------------***---------------------------------------------------- Tiết 55 – 56 KIỂM TRA HỌC KỲ I 90’(C¶ Sè HäC Vµ H×NH HäC) ============
Tài liệu đính kèm: