Ôn tập giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2024-2025

docx 6 trang Người đăng Liễu Như Yên Ngày đăng 19/03/2026 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập giữa học kì 1 môn Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I MÔN KHTN 3
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?
A. Xe ô tô. B. Cây cầu. C. Ngôi nhà. D. Cây bạch đàn.
Câu 2: Đặc điểm của tế bào nhân thực là
A. có thành tế bào. B. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
C. có chất tế bào D. có lục lạp.
Câu 3: Khi một tế bào lớn lên và sinh sản sẽ có bao nhiêu tế bào mới hình thành?
A. 8 B. 6 C. 2 D. 4
Câu 4: Điền thông tin còn thiếu về tế bào:
 (1)... cấu tạo nên tế bào thực hiện các chức năng khác nhau trong tế bào,
 (2)... bao bọc xung quanh và bảo vệ tế bào.
A. (1) Thành tế bào, (2) các thành phần B. (1) Màng tế bào, (2) Các thành phần
C. (1) Các thành phần, (2) Màng tế bào. D. (1) Thành tế bào, (2) màng tế bào
Câu 5: Cơ thể thực vật lớn lên chủ yếu do yếu tố nào dưới đây?
1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian.
2. Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.
3. Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.
Đáp án:
A. 1, 2, 3 B. 1, 3 C. 2, 3 D. 1, 2
Câu 6: Tế bào không phải đơn vị cấu trúc của
A. cây hoa. B. vi khuẩn. C. con dao. D. con kiến
Câu 7: Thành phần nào dưới đây không thuộc thành phần cấu tạo chính của tế bào?
A. Thành tế bào B. Tế bào chất
C. Màng tế bào D. Nhân/vùng nhân
Câu 8: Một tế bào sau khi trải qua 4 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?
A. 4 B. 16 C. 12 D. 8 Câu 9: Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?
A. Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau
B. Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết
C. Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản
D. Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau
Câu 10: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?
A. Tế bào vảy hành B. Tế bào trứng cá
C. Tế bào mô giậu D. Tế bào vi khuẩn
Câu 11: Sự lớn lên của tế bào thực vật có liên quan mật thiết đến quá trình nào dưới đây? 
A. Sinh sản B. Trao đổi chất
C. Cảm ứng D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 12: Đơn vị cấu trúc của sự sống là
A. da. B. cơ quan. C. tế bào. D. mô.
Câu 13: Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
C. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Câu 14: Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực?
A. Màng nhân B. Chất tế bào 
C. Vùng nhân D. Hệ thống nội màng
Câu 15: Thành tế bào ở thực vật có vai trò gì?
A. Tham gia trao đổi chất với môi trường
B. Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào
C. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
D. Tham gia cấu tạo hệ thống nội màng Câu 16: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?
A. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật
B. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương
C. Khiến cho sinh vật già đi
D. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể
Câu 17: Thành phần nào giúp lục lạp có khả năng quang hợp?
A. Carotenoid B. Xanthopyll 
C. Phycobilin D. Diệp lục
Câu 18: Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là
A. Hệ cơ quan B. Cơ quan C. Tế bào D. Mô 
Câu 19: Cho các sinh vật sau:
(1) Tảo lục (4) Tảo vòng
(2) Vi khuẩn lam (5) Cây thông (3) Con bướm
Các sinh vật đa bào là
A. (1), (2), (5) B. (5), (3), (1) 
C. (3), (4), (5) D. (1), (4), (5) 
Câu 20: Đâu là sinh vật tế bào nhân thực?
A. trùng roi B. vi khuẩn lam
C. xạ khuẩn D. Cả 3 đáp án đều sai 
Câu 21: Dạ dày được cấu tạo từ các cấp tộ tổ chức nhỏ hơn nào?
A. Mô và hệ cơ quan B. Tế bào và mô 
C. Tế bào và cơ quan D. Cơ quan và hệ cơ quan
Câu 22: Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là?
A. Tế bào B. Cơ quan C. Mô D. Hệ cơ quan
Câu 23: Cấu tạo tế bào thực vật bao gồm mấy bộ phận?
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 24: Sinh vật đơn bào được cấu tạo từ bao nhiêu tế bào?
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 25: Tế bào nhân sơ có kích thước như thế nào?
A. Kích thước cực lớn B. Kích thước nhỏ
C. Kích thước trung bình D. Kích thước lớn
Câu 26: Tế bào nhân thực có kích thước như thế nào?
A. nhỏ B. lớn C. vừa D. cực nhỏ
Câu 27: Sinh vật nào được cấu tạo từ nhiều tế bào?
A. Cây hoa mai B. Con gà
C. Cây lúa. D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28: Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?
A. Con chó. B. Con ốc sên. 
C. Trùng biến hình. D. Con cua.
Câu 29: Đâu là sinh vật tế bào nhân sơ?
A. trùng biến hình B. vi khuẩn lam
C. tảo lục D. nấm
Câu 30: Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người?
A. Tim B. Não C. Phổi D. Dạ dày
Câu 31: Một số loại mô cấu tạo nên lá ở cây xanh?
A. mô xốp B. mô dậu
C. mô dẫn D. Tất cả các đáp án trên
Câu 32: Trình tự sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là:
A. Tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô
B. Mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể
C. Cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → tế bào → mô
D. Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể Câu 33: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các sinh vật đều là cơ thể đa bào
B. Mô là cấp độ nhỏ hơn để xây dựng lên cấp độ lớn hơn là hệ cơ quan
C. Thực vật có hai hệ cơ quan là hệ chồi và hệ rễ
D. Cơ thể người chỉ có một hệ cơ quan duy nhất duy trì toàn bộ hoạt động sống của cơ 
thể.
Câu 34: Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở điểm nào?
A. Số lượng tế bào tạo thành B. Kích thước
C. Màu sắc D. Hình dạng
CÂU HỎI
Câu 1. Nêu cấu tạo của tế bào động vật và tế bào thực vật
- Tế bào thực vật và tế bào động vật đều được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:
+ Màng tế bào: là lớp màng mỏng, kiểm soát sự di chuyển của các chất vào và ra khỏi tế 
bào
+ Tế bào chất: là chất keo lỏng chứa các bào quan và là nơi diễn ra hầu hết các hoạt động 
sống của tế bào.
+ Nhân tế bào: có màng nhân bao bọc chất di truyền và là trung tâm điều khiển hầu hết 
mọi hoạt động của tế bào.
- Tuy nhiên, tế bào thực vật và tế bào động vật cũng có điểm khác nhau. Điều này thể 
hiện ở việc tế bào thực vật có thành tế bào để tạo hình dạng và bảo vệ cho tế bào; có lục 
lạp – bào quan có khả năng quang hợp. Còn ở tế bào động vật không có.
Câu 2/ Cấu tạo của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực:
- Tế bào nhân sơ: không có nhân hoàn chỉnh (chỉ có vùng nhân) và không chứa bào quan 
có màng.
- Tế bào nhân thực: có nhân và các bào quan có màng.
- Tế bào nhân sơ có cấu tạo đơn giản và thường có kích thước nhỏ, bằng khoảng 1/10 tế 
bào nhân thực
Câu 3. Tổ chức cơ thể đa bào - Ở sinh vật đa bào, các tế bào được tổ chức theo thứ tự nhất định từ cấp độ thấp đến cấp 
độ cao.
- Tế bào là đơn vị cấu trúc cơ bản
- Mô bao gồm các tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau và cùng thực hiện một chức 
năng
- Cơ quan là tập hợp của nhiều mô cùng thực hiện chức năng nhất định, ở vị trí trong cơ 
thể
- Hệ cơ quan là tập hợp của nhiều cơ quan hoạt động cùng nhau và cùng thực hiện một 
chức năng nhất định
- Cơ thể sinh vật bao gồm tất cả các hệ cơ quan trong cơ thể hoạt động phối hợp với 
nhau, đảm bảo sự tồn tại, lớn lên và sinh sản của cơ thể.

Tài liệu đính kèm:

  • docxon_tap_giua_hoc_ki_1_mon_khoa_hoc_tu_nhien_6_nam_hoc_2024_20.docx