TRƯỜNG THCS TIẾN DŨNG TỔ CHUYÊN MÔN KHTN KẾ HOẠCH Giáo dục của giáo viên năm học 2024-2025 Họ và tên: Phạm Thị Hồng Tiến Dũng, tháng 10 năm 2024 2 TRƯỜNG THCS TIẾN DŨNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Tiến Dũng, ngày 06 tháng 10 năm 2024 KẾ HOẠCH Giáo dục của giáo viên năm học 2024 - 2025 Phần 1. KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM NĂM HỌC A. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH I. CĂN CỨ VÀO CÁC VĂN BẢN CHỈ ĐẠO 1. Kế hoạch số 24/KH-THCS, ngày 03 tháng 9 năm 2024của nhà trường về Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2024 - 2025; 2. Kế hoạch số 01/KH-TCM, ngày 01 tháng 10 năm 2024 của tổ Khoa học tự nhiên về Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ tổ chuyên môn năm học 2024 - 2025. II. CĂN CỨ VÀO NĂNG LỰC CÁ NHÂN 1. Một số thông tin cá nhân Họ và tên: Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1980 Chỗ ở: Tiến Dũng – Yên Dũng – Bắc Giang Số điện thoại liên lạc: 0969815338 Chuyên ngành đào tạo: Cử nhân Sinh học Trình độ đào tạo: Đại học Số năm công tác, giảng dạy: 21 năm Là giáo viên giỏi: + Cấp cơ sở: Đạt. + Cấp huyện: Đạt. + Cấp Tỉnh: Không. Số sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học, cấp ngành, trong đó: - Số sáng kiến kinh nghiệm: 08, tên một số sáng kiến điển hình: “ Sử dụng phương pháp hoạt động nhóm để tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh trong dạy học môn Sinh học 8- THCS”. + Đề tài nghiên cứu khoa học các cấp: Không. 2. Những thành tích nổi bật của cá nhân trong năm học 2023 – 2024 - Chất lượng bộ môn + Khối 8 Lớp Sĩ số Tốt Khá Đạt Chưa đạt 3 SL % SL % SL % SL % 8A 32 0 0 12 37.5 19 59.4 1 3.1 8B 33 0 0 13 39.4 19 57.6 1 3.0 8C 35 22 62.9 13 37.1 0 0 0 0 Tổng 100 22 22 38 38.0 38 38.0 2 2.0 + Khối 6 Tốt Khá Đạt Chưa đạt Lớp Sĩ số SL % SL % SL % SL % 6A 46 0 0 16 33.3 29 63.1 1 3.6 6B 48 0 0 18 37.5 28 58.38 2 4.12 6C 48 30 62.5 18 37.5 0 0 0 0 Tổng 142 30 21.13 52 36.62 57 40.14 3 2.11 - Chất lượng giáo dục đại trà cập mặt bằng chung của toàn huyện, chất lượng khối 6,8. - Đạt 3 giải học sinh giỏi môn sinh học 8 cấp huyện:1giải 3 và 2 giải KK. - Hoàn thành xuất tốt nhiệm vụ năm học. - Đạt lao động tiên tiến năm học 2023-2024. 3. Những thuận lợi, khó khăn của bản thân khi thực hiện nhiệm vụ được giao 3.1. Thuận lợi Được Nhà nước quan tâm tiếp tục đầu tư xây dựng hoàn thiện cơ sở vật chất trong chương trình kiên cố hoá trường lớp học, năm 2014 trường THCS Tiến Dũng đã đạt trường chuẩn quốc gia giai đoạn 1 và đến tháng 12/2018 kiểm tra trường chuẩn quốc gia giai đoạn 2. Đó chính là nguồn động lực để nhà trường quyết tâm phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ năm học. Những năm học gần đây, đặc biệt là năm học 2024-2025, được sự quan tâm đầu tư của Đảng uỷ - UBND và các bậc phụ huynh đến sự nghiệp giáo dục chung trong xã. Nhận thức của nhân dân đã có sự tiến bộ đáng kể công tác giáo dục. Các điều kiện tối thiểu phục vụ cho giáo dục bước vào năm học mới đã được chuẩn bị tương đối đầy đủ. Ban giám hiệu quan tâm, chú trọng đến chất lượng giáo dục đại trà cũng như chất lượng mũi nhọn và đặc biệt đầu tư đến chất lượng HS lớp 9 thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT. Tổ chuyên môn thường xuyên dự giờ thăm lớp, rút kinh nghiệm cho các thành viên trong tổ được trao đổi về chuyên môn tay nghề và những kinh nghiệm giảng dạy, đặc biệt môn KHTN có đủ số lượng giáo viên/lớp và các đồng chí đều có trình độ chuyên môn và kinh nghiệm trong giảng dạy. 4 Đối tượng HS đã được nhà trường tuyển chọn và thi khảo sát để chọn và phân loại HS theo năng lực. HS trong cùng một lớp thì có trình độ và khả năng nhận thức tương đối đều. Các em có khả năng nhận thức chậm cũng đã được nhà trường tách riêng một lớp để thuận lợi cho việc giáo viên giảng dạy và phụ đạo cho các em. HS trong các lớp khối 6,7 và 8 nhìn chung các em đều là những HS ngoan có tinh thần học tập say mê, ham học, đoàn kết giúp đỡ nhau cùng tiến bộ. Thư viện nhà trường có nhiều tài liệu và luôn mở cửa để giáo viên và HS có thể đến đọc và mượn sách tham khảo. Bản thân được đào tạo có đủ trình độ và năng lực chuyên môn, được phân công giảng dạy đúng với chuyên ngành nên rất thuận lợi cho quá trình công tác. Là một giáo viên trẻ nhiệt tình với công việc, tâm huyết với nghề, ham tìm tòi học hỏi kinh nghiệm từ các đồng nghiệp đi trước, không ngừng phấn đấu, trau dồi chuyên môn nghiệp vụ, học tập nâng cao trình độ đáp ứng được nhu cầu học tập ngày càng cao của học sinh. Bản thân được Phòng GD&ĐT, nhà trường tạo điều kiện tham gia sinh hoạt chuyên môn trường, cụm, huyện môn KHTN, được dự các lớp tập huấn về chuyên môn giúp giáo viên có cơ hội được trao đổi, học tập và tiếp cận kịp thời với sự đổi mới. 3.2. Khó khăn: Trong các lớp dạy có nhiều HS bố mẹ đi làm ăn xa ít có thời gian quan tâm đến con em mình. Chất lượng HS qua khảo sát đầu năm có kết quả chưa được cao (đặc biệt là lớp 8A, 8B, 6A, 6B). Chất lượng học sinh các ở khối lớp được phân công giảng dạy chưa đồng đều, chưa ổn định, nhiều học sinh chưa có ý thức học tập. Một bộ phận nhỏ học sinh có quan niệm chỉ tập trung vào 3 môn Toán, Văn, Tiếng Anh nên không đầu tư vào việc học bộ môn còn lại. 4. Các nhiệm vụ được giao trong năm học 2024- 2025. * Giảng dạy: Môn: KHTN 6, KHTN 8, HĐTN, HĐTN-HN 8, phụ trách phần mềm phổ cập giáo dục. Số tuần Số Ghi STT Môn Các mốc thời gian Khối/Lớp thực tiết/tuần chú hiện HĐTN- Từ 9/2024 đến 1 8C 2 tiết 37 HN 05/2025 Từ 9/2024 đến 2 KHTN 6A,B,C 4 tiết 37 05/2025 5 Từ 9/2024 đến 3 KHTN 8A,B,C 4 tiết 37 05/2025 Từ 8/2024 đến 4 PCGD 3 tiết 41 05/2025 Tổng số giờ giảng dạy trong năm học: 350 giờ Phụ trách đội tuyển học sinh giỏi KHTN 8. * Kiêm nhiệm (thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công): Nhiệm vụ: chủ nhiệm lớp 8C Tổng số giờ kiêm nhiệm: 140 giờ Tổng số giờ trong năm học: Số giờ giảng dạy + số giờ kiêm nhiệm = 535 giờ B. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP NĂM HỌC 2023 - 2024 1. Nhiệm vụ chuyên môn 1.1. Chất lượng giảng dạy - Môn KHTN 8 Tốt Khá Đạt Chưa đạt Lớp Sĩ số SL % SL % SL % SL % 8A 33 0 0 10 30,3 22 66,67 1 3,03 8B 33 0 0 11 33,33 21 63,64 1 3,03 8C 37 22 59,45 15 40,55 0 0 0 0 Tổng 103 22 21,36 36 34,95 43 41,75 2 1,94 - Môn KHTN 6 Tốt Khá Đạt Chưa đạt Lớp Sĩ số SL % SL % SL % SL % 6A 47 0 0 13 26,66 33 70,21 1 3,13 6B 46 0 0 13 28,26 31 67,39 2 4,35 6C 51 29 56,86 22 43,14 0 0 0 0 Tổng 144 29 20,14 48 33,33 64 44,4 3 1,94 - Môn HĐTN-HN 8 Đạt Chưa đạt Lớp Sĩ số SL % SL % 8C 37 37 100 0 0 1.2. Sáng kiến kinh nghiệm: Không 1.3. Làm mới ĐDDH: Số lượng : 02 6 1.4. Số chuyên đề dạy học sinh giỏi (nếu có): 3, cụ thể tên chuyên đề: Cơ thể người, Sinh thái, Sinh quyển. 1.5. Bồi dưỡng HSG cấp Huyện: đạt 01 giải. 1.6. Học sinh thi lớp 10 THPT: điểm bình quân học sinh thi: Không dạy. 1.7. Ứng dụng CNTT vào dạy học: 70 giờ = 17 % so với số giờ thực dạy. 1.8. Tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn + Học qua dự giờ đồng nghiệp: số giờ dự: 30 - 35 giờ. + Số giờ dạy thí nghiệm, thao giảng: 6 giờ. 1.9. Giảng dạy kiểm tra toàn diện: số giờ: 02, thời gian thực hiện theo kế hoạch của tổ chuyên môn. 1.10. Bồi dưỡng thường xuyên Dự kiến thời gian TT Chương trình bồi dưỡng Ghi chú hoàn thành - Chương trình bồi dưỡng 01: Bồi dưỡng cập nhật kiến thức, kỹ năng chuyên ngành đáp ứng yêu cầu Năm học Thời lượng 1 triển khai, thực hiện nhiệm vụ năm học đối với 2024-2025 40 tiết mỗi cấp/bậc học theo các văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Bộ GDĐT; - Chương trình bồi dưỡng 02: Bồi dưỡng cập nhật kiến thức, kỹ năng chuyên ngành thực hiện nhiệm vụ phát triển giáo dục của cấp/bậc học tại địa Năm học Thời lượng 2 phương theo từng giai đoạn, thời kỳ cụ thể (theo 2024-2025 40 tiết Kế hoạch bồi dưỡng CBQL, GV ngành giáo dục của tỉnh hàng năm); - Chương trình bồi dưỡng 03: Bồi dưỡng phát triển năng lực nghề nghiệp theo yêu cầu vị trí việc Năm học Thời lượng 3 làm; Hoàn thành khóa học: “Nâng cao kỹ năng 2024-2025 40 tiết dạy học cho GV phổ thông trong kỷ nguyên kỹ thuật số”. Giải pháp thực hiện nhiệm vụ chuyên môn * Đối với nhiệm vụ đảm bảo chất lượng chuyên môn Bản thân phải nghiêm túc thực hiện phân phối chương trình đã được thống nhất ở tổ bộ môn (Chi tiết tại phụ lục đính kèm), soạn các chuyên đề dạy 7 ôn thi học sinh giỏi, lên lớp đúng giờ, kết hợp các phương pháp dạy học mới phù hợp với mỗi tiết học, đặc trưng bộ môn, đối tượng học sinh nhằm phát huy tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh, tích cực thực hiện việc dạy học và lồng ghép giáo dục môi trường, sức khỏe sinh sản vị thành niên, giáo dục kĩ năng sống, tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh trong bộ môn để học sinh hiểu và thực hiện. Đồng thời phối kết hợp với giáo viên bộ môn khác để phối hợp dạy học sinh đạt kết quả cao nhất. Đổi mới phương pháp dạy học, ra đề theo hình thức trắc nghiệm, tự luận hoặc phối hợp cả hai hình thức tùy vào mục đích kiểm tra; công bằng trong kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh. Tích cực sử dụng công nghệ thông tin trong soạn, giảng, trong khi sử dụng CNTT không làm dụng kênh chữ mà chỉ dùng hình ảnh,video, trò chơi phục vụ bài giảng. Truyền đạt vấn đề ngắn gọn nhưng có chiều sâu, chính xác và gần gũi thực tế, đúng chính sách và quan điểm của Đảng, Nhà nước. * Thực hiện qui định chuyên môn của nhà trường Thực hiện đầy đủ các loại hồ sơ sổ sách cá nhân. Cho điểm chính xác, trung thực, khách quan và đúng quy chế. Chấm trả bài, cập nhật điểm đúng thời hạn. Lên lớp đầy đủ, đúng giờ, đúng thời khóa biểu. * Đối với công tác bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu Không ngừng trau dồi về chuyên môn, soạn chuyên đề được phân công giảng dạy tỉ mỉ, chi tiết, học hỏi từ nhiều nguồn khác nhau để nâng cao một số nội dung khó và chuyên sâu; động viên và yêu cầu học sinh hoàn thành các bài tập theo chuyên đề, các đề luyện thi trong giờ học và làm thêm ở nhà. Lựa chọn những học sinh có khả năng tư duy tốt, chăm học, có ý thức phấn đấu. Phối hợp chặt chẽ với giáo viên chủ nhiệm của các lớp được phân công giảng dạy để nắm tình hình chung của học sinh và lập kế hoạch, kiểm tra khảo sát tuyển chọn học sinh đội tuyển phù hợp và chính xác nhất. Kết hợp chương trình chính khoá với bồi dưỡng học sinh giỏi, phối kết hợp với giáo viên trong nhóm chuyên môn. 8 Để rèn kĩ năng làm bài, kiểm tra kiến thức của học sinh, giúp giáo viên điều chỉnh nội dung cũng như phương pháp giảng dạy cho phù hợp, bên cạnh lịch khảo sát chung của Nhà trường, tôi sẽ thường xuyên kiểm tra đội tuyển dưới nhiều hình thức như: viết bài, kiểm tra miệng. Phối hợp với giáo viên bộ môn và phụ huynh học sinh động viên, đôn đốc học sinh, tạo điều kiện thuận lợi cho các em tham gia đội tuyển, đồng thời có những hình thức khen thưởng, động viên để học sinh ngày càng nỗ lực cố gắng hơn. Kịp thời trao đổi với đồng nghiệp cùng bộ môn và báo cáo với ban giám hiệu những vấn đề nảy sinh trong quá trình bồi dưỡng. Tích cực sưu tầm câu hỏi, bài tập nâng cao, đề thi HSG cho HS làm và chữa bài cẩn thận. * Đối với nhiệm vụ bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn Tích cực tự học, tự nghiên cứu để nâng cao trình độ chuyên môn. Thường xuyên trao đổi chuyên môn với đồng nghiệp, nhất là đối với những bài khó trong các buổi sinh hoạt chuyên môn. Dành nhiều thời gian đọc, nghiên cứu tài liệu, tìm hiểu qua những phương tiện thông tin đại chúng, qua mạng internet và qua thực tế cuộc sống để bổ sung kiến thức cho bài soạn. Từ đó làm cho bài giảng thêm phong phú, sinh động, phù hợp với thực tế, giúp học sinh dễ hiểu và dễ tiếp thu kiến thức. 2. Nhiệm vụ chủ nhiệm lớp 2.1. Chỉ tiêu phấn đấu với lớp chủ nhiệm a) Xếp loại học lực Tốt Khá Đạt Chưa đạt SL % SL % SL % SL % 24 64.9 13 35.1 0 0 0 0 b) Xếp loại hạnh kiểm Tốt Khá Đạt Chưa đạt SL % SL % SL % SL % 37 100 0 0 0 0 0 0 c) Tham gia các cuộc thi: Đầy đủ d) Xếp loại lớp: Xuất sắc 2.2. Giải pháp 9 - Tìm hiểu lớp chủ nhiệm để nắm rõ tình hình của học sinh, cụ thể: Số học sinh nữ: 25. Số học sinh nam: 12. HS thuộc diện hoàn cảnh khó khăn: 2 ( hộ nghèo 0, cận nghèo 2); - Xây dựng nội quy của lớp học trên cơ sở nội quy của trường và tình hình cụ thể của lớp. - Lựa chọn đội ngũ cán bộ lớp: Lớp trưởng: Nguyễn Doãn Quỳnh Anh. Lớp phó học tập: Nguyễn Minh Khôi. Cờ đỏ: Nguyễn Ngọc Ngân Hà. - Tổ chức hoạt động của lớp để giúp đỡ HS có hoàn cảnh khó khăn. - Có đánh giá, khen thưởng HS có kết quả học tập và rèn luyện tốt để khích lệ các em, đồng thời có hình thức phạt phù hợp những HS hay vi phạm để các em có sự tiến bộ. - Thường xuyên phối hợp với PHHS trong công tác giáo dục. IV. ĐĂNG KÍ THI ĐUA CUỐI NĂM 1. Giáo viên giỏi: Không 2. Đạt chuẩn nghề nghiệp: Đạt - Tốt. 3. Lao động tiên tiến - CSTĐ các cấp: Lao động tiên tiến. 4. Số bài học dạy STEM: 01 5. Xếp loại thi đua cuối năm học: + Xếp loại về chuyên môn: Giỏi + Xếp loại chung: Tốt. LÃNH ĐẠO NHÀ XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI LẬP TRƯỜNG PHÊ DUYỆT TỔ CM KẾ HOẠCH Phạm Thị Hồng 10 PHẦN THỨ HAI: KẾ HOẠCH CỤ THỂ, THEO TUẦN TUẦN 01 (Từ .......................đến.....................) 1. Lịch giảng dạy, dự giờ, sinh hoạt lớp, chào cờ, sinh hoạt tổ chuyên môn: Tiết Tiết Thứ/ theo Lớp Môn theo Nội dung Ghi chú ngày TKB PPCT 1 2 Hai 3 4 5 1 2 Ba 3 4 5 1 2 Tư 3 4 5 1 2 Năm 3 4 5 1 2 Sáu 3 4 5 1 2 Bảy 3 4 5 11 2. Phần ghi chép: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 12 TUẦN (Từ .......................đến.....................) 1. Lịch giảng dạy, dự giờ, sinh hoạt lớp, chào cờ, sinh hoạt tổ chuyên môn: Tiết Tiết Thứ/ Ghi theo Lớp Môn theo Nội dung ngày chú TKB PPCT 1 2 Hai 3 4 5 1 2 Ba 3 4 5 1 2 Tư 3 4 5 1 2 Năm 3 4 5 1 2 Sáu 3 4 5 1 2 Bảy 3 4 5 13 2. Phần ghi chép: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 14 PHẦN THỨ BA: ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH 1. Thực hiện quy chế chuyên môn: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 2. Thực hiện mục tiêu môn học và các giải pháp: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 3. Kết quả thực hiện được và so với đăng kí đầu năm: 3.1. Chất lượng giảng dạy - Môn KHTN 8 Tốt Khá Đạt Chưa đạt Lớp Sĩ số SL % SL % SL % SL % 8A 33 8B 33 8C 37 Tổng 103 - Môn KHTN 6 Tốt Khá Đạt Chưa đạt Lớp Sĩ số SL % SL % SL % SL % 6A 47 6B 46 6C 51 Tổng 144 15 - Môn HĐTN-HN 8 Đạt Chưa đạt Lớp Sĩ số SL % SL % 8C 37 3.2. Lớp chủ nhiệm - Xếp loại học lực Tốt Khá Đạt Chưa đạt SL % SL % SL % SL % - Xếp loại hạnh kiểm Tốt Khá Đạt Chưa đạt SL % SL % SL % SL % - Sáng kiến kinh nghiệm: ....................................................................................... - Làm mới ĐDDH: SL : ......................................................................................... - Số chuyên đề dạy học sinh giỏi: ............. - Bồi dưỡng HSG cấp huyện: ...................... - Học sinh thi vào lớp 10 THPT: Không dạy - Ứng dụng CNTT vào dạy học: .......... giờ = ..............% so với số giờ thực dạy. - Tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn + Học qua dự giờ đồng nghiệp: số giờ dự: ............ giờ. + Số giờ dạy thí nghiệm, thao giảng: ............. giờ. - Thực hiện phong trào mỗi giáo viên có ít nhất một đổi mới, cuộc vận động “Mỗi thầy cô giáo là tấm gương về đạo đức, tự học và sáng tạo”: Giáo dục đạo đức thông qua bài giảng và đổi mới công tác ra để, kiểm tra đánh giá. 1.10. Bồi dưỡng thường xuyên:................................. 3.3. Đăng kí thi đua cuối năm Giáo viên giỏi: Cấp .................................................. Đạt chuẩn nghề nghiệp: Đạt ......................... Lao động tiên tiến - CSTĐ các cấp: ............................. Xếp loại thi đua cuối năm học: + Xếp loại về chuyên môn: .......................................... + Xếp loại chung: ......................................................... 4. Tự đánh giá kết quả thực hiện chỉ tiêu ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm: