Kế hoạch giáo dục 2024-2025 trường THCS Tiến Dũng - Phạm Thị Hồng

pdf 15 trang Người đăng Liễu Như Yên Ngày đăng 19/03/2026 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giáo dục 2024-2025 trường THCS Tiến Dũng - Phạm Thị Hồng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TRƯỜNG THCS TIẾN DŨNG 
 TỔ CHUYÊN MÔN KHTN 
  
 KẾ HOẠCH 
Giáo dục của giáo viên năm học 2024-2025 
 Họ và tên: Phạm Thị Hồng 
 Tiến Dũng, tháng 10 năm 2024 
 2 
TRƯỜNG THCS TIẾN DŨNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
 Tiến Dũng, ngày 06 tháng 10 năm 2024 
 KẾ HOẠCH 
 Giáo dục của giáo viên năm học 2024 - 2025 
 Phần 1. 
 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM NĂM HỌC 
 A. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH 
 I. CĂN CỨ VÀO CÁC VĂN BẢN CHỈ ĐẠO 
 1. Kế hoạch số 24/KH-THCS, ngày 03 tháng 9 năm 2024của nhà trường về Kế 
 hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2024 - 2025; 
 2. Kế hoạch số 01/KH-TCM, ngày 01 tháng 10 năm 2024 của tổ Khoa học tự 
 nhiên về Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ tổ chuyên môn năm học 2024 - 2025. 
 II. CĂN CỨ VÀO NĂNG LỰC CÁ NHÂN 
 1. Một số thông tin cá nhân 
 Họ và tên: Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1980 
 Chỗ ở: Tiến Dũng – Yên Dũng – Bắc Giang 
 Số điện thoại liên lạc: 0969815338 
 Chuyên ngành đào tạo: Cử nhân Sinh học 
 Trình độ đào tạo: Đại học 
 Số năm công tác, giảng dạy: 21 năm 
 Là giáo viên giỏi: 
 + Cấp cơ sở: Đạt. 
 + Cấp huyện: Đạt. 
 + Cấp Tỉnh: Không. 
 Số sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học, cấp ngành, trong đó: 
 - Số sáng kiến kinh nghiệm: 08, tên một số sáng kiến điển hình: “ Sử dụng 
 phương pháp hoạt động nhóm để tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh trong 
 dạy học môn Sinh học 8- THCS”. 
 + Đề tài nghiên cứu khoa học các cấp: Không. 
 2. Những thành tích nổi bật của cá nhân trong năm học 2023 – 2024 
 - Chất lượng bộ môn 
 + Khối 8 
 Lớp Sĩ số Tốt Khá Đạt Chưa đạt 
 3 
 SL % SL % SL % SL % 
 8A 32 0 0 12 37.5 19 59.4 1 3.1 
 8B 33 0 0 13 39.4 19 57.6 1 3.0 
 8C 35 22 62.9 13 37.1 0 0 0 0 
 Tổng 100 22 22 38 38.0 38 38.0 2 2.0 
 + Khối 6 
 Tốt Khá Đạt Chưa đạt 
 Lớp Sĩ số 
 SL % SL % SL % SL % 
 6A 46 0 0 16 33.3 29 63.1 1 3.6 
 6B 48 0 0 18 37.5 28 58.38 2 4.12 
 6C 48 30 62.5 18 37.5 0 0 0 0 
 Tổng 142 30 21.13 52 36.62 57 40.14 3 2.11 
 - Chất lượng giáo dục đại trà cập mặt bằng chung của toàn huyện, chất lượng 
khối 6,8. 
 - Đạt 3 giải học sinh giỏi môn sinh học 8 cấp huyện:1giải 3 và 2 giải KK. 
 - Hoàn thành xuất tốt nhiệm vụ năm học. 
 - Đạt lao động tiên tiến năm học 2023-2024. 
 3. Những thuận lợi, khó khăn của bản thân khi thực hiện nhiệm vụ 
được giao 
 3.1. Thuận lợi 
 Được Nhà nước quan tâm tiếp tục đầu tư xây dựng hoàn thiện cơ sở vật chất 
trong chương trình kiên cố hoá trường lớp học, năm 2014 trường THCS Tiến Dũng 
đã đạt trường chuẩn quốc gia giai đoạn 1 và đến tháng 12/2018 kiểm tra trường 
chuẩn quốc gia giai đoạn 2. Đó chính là nguồn động lực để nhà trường quyết tâm 
phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ năm học. 
 Những năm học gần đây, đặc biệt là năm học 2024-2025, được sự quan tâm 
đầu tư của Đảng uỷ - UBND và các bậc phụ huynh đến sự nghiệp giáo dục chung 
trong xã. Nhận thức của nhân dân đã có sự tiến bộ đáng kể công tác giáo dục. Các 
điều kiện tối thiểu phục vụ cho giáo dục bước vào năm học mới đã được chuẩn bị 
tương đối đầy đủ. 
 Ban giám hiệu quan tâm, chú trọng đến chất lượng giáo dục đại trà cũng như 
chất lượng mũi nhọn và đặc biệt đầu tư đến chất lượng HS lớp 9 thi tuyển sinh vào 
lớp 10 THPT. 
 Tổ chuyên môn thường xuyên dự giờ thăm lớp, rút kinh nghiệm cho các thành 
viên trong tổ được trao đổi về chuyên môn tay nghề và những kinh nghiệm giảng 
dạy, đặc biệt môn KHTN có đủ số lượng giáo viên/lớp và các đồng chí đều có trình 
độ chuyên môn và kinh nghiệm trong giảng dạy. 
 4 
 Đối tượng HS đã được nhà trường tuyển chọn và thi khảo sát để chọn và 
phân loại HS theo năng lực. HS trong cùng một lớp thì có trình độ và khả năng 
nhận thức tương đối đều. Các em có khả năng nhận thức chậm cũng đã được nhà 
trường tách riêng một lớp để thuận lợi cho việc giáo viên giảng dạy và phụ đạo cho 
các em. 
 HS trong các lớp khối 6,7 và 8 nhìn chung các em đều là những HS ngoan có 
tinh thần học tập say mê, ham học, đoàn kết giúp đỡ nhau cùng tiến bộ. 
 Thư viện nhà trường có nhiều tài liệu và luôn mở cửa để giáo viên và HS có 
thể đến đọc và mượn sách tham khảo. 
 Bản thân được đào tạo có đủ trình độ và năng lực chuyên môn, được phân 
công giảng dạy đúng với chuyên ngành nên rất thuận lợi cho quá trình công tác. Là 
một giáo viên trẻ nhiệt tình với công việc, tâm huyết với nghề, ham tìm tòi học hỏi 
kinh nghiệm từ các đồng nghiệp đi trước, không ngừng phấn đấu, trau dồi chuyên 
môn nghiệp vụ, học tập nâng cao trình độ đáp ứng được nhu cầu học tập ngày càng 
cao của học sinh. 
 Bản thân được Phòng GD&ĐT, nhà trường tạo điều kiện tham gia sinh hoạt 
chuyên môn trường, cụm, huyện môn KHTN, được dự các lớp tập huấn về chuyên 
môn giúp giáo viên có cơ hội được trao đổi, học tập và tiếp cận kịp thời với sự đổi 
mới. 
 3.2. Khó khăn: 
 Trong các lớp dạy có nhiều HS bố mẹ đi làm ăn xa ít có thời gian quan tâm 
đến con em mình. Chất lượng HS qua khảo sát đầu năm có kết quả chưa được cao 
(đặc biệt là lớp 8A, 8B, 6A, 6B). 
 Chất lượng học sinh các ở khối lớp được phân công giảng dạy chưa đồng đều, 
chưa ổn định, nhiều học sinh chưa có ý thức học tập. Một bộ phận nhỏ học sinh có 
quan niệm chỉ tập trung vào 3 môn Toán, Văn, Tiếng Anh nên không đầu tư vào 
việc học bộ môn còn lại. 
 4. Các nhiệm vụ được giao trong năm học 2024- 2025. 
 * Giảng dạy: Môn: KHTN 6, KHTN 8, HĐTN, HĐTN-HN 8, phụ trách 
phần mềm phổ cập giáo dục. 
 Số tuần 
 Số Ghi 
 STT Môn Các mốc thời gian Khối/Lớp thực 
 tiết/tuần chú 
 hiện 
 HĐTN- Từ 9/2024 đến 
 1 8C 2 tiết 37 
 HN 05/2025 
 Từ 9/2024 đến 
 2 KHTN 6A,B,C 4 tiết 37 
 05/2025 
 5 
 Từ 9/2024 đến 
3 KHTN 8A,B,C 4 tiết 37 
 05/2025 
 Từ 8/2024 đến 
4 PCGD 3 tiết 41 
 05/2025 
 Tổng số giờ giảng dạy trong năm học: 350 giờ 
 Phụ trách đội tuyển học sinh giỏi KHTN 8. 
 * Kiêm nhiệm (thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công): 
 Nhiệm vụ: chủ nhiệm lớp 8C 
 Tổng số giờ kiêm nhiệm: 140 giờ 
 Tổng số giờ trong năm học: Số giờ giảng dạy + số giờ kiêm nhiệm = 535 giờ 
 B. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP NĂM HỌC 2023 - 2024 
 1. Nhiệm vụ chuyên môn 
 1.1. Chất lượng giảng dạy 
 - Môn KHTN 8 
 Tốt Khá Đạt Chưa đạt 
 Lớp Sĩ số 
 SL % SL % SL % SL % 
 8A 33 0 0 10 30,3 22 66,67 1 3,03 
 8B 33 0 0 11 33,33 21 63,64 1 3,03 
 8C 37 22 59,45 15 40,55 0 0 0 0 
 Tổng 103 22 21,36 36 34,95 43 41,75 2 1,94 
 - Môn KHTN 6 
 Tốt Khá Đạt Chưa đạt 
 Lớp Sĩ số 
 SL % SL % SL % SL % 
 6A 47 0 0 13 26,66 33 70,21 1 3,13 
 6B 46 0 0 13 28,26 31 67,39 2 4,35 
 6C 51 29 56,86 22 43,14 0 0 0 0 
 Tổng 144 29 20,14 48 33,33 64 44,4 3 1,94 
 - Môn HĐTN-HN 8 
 Đạt Chưa đạt 
 Lớp Sĩ số 
 SL % SL % 
 8C 37 37 100 0 0 
 1.2. Sáng kiến kinh nghiệm: Không 
 1.3. Làm mới ĐDDH: Số lượng : 02 
 6 
 1.4. Số chuyên đề dạy học sinh giỏi (nếu có): 3, cụ thể tên chuyên đề: Cơ thể 
người, Sinh thái, Sinh quyển. 
 1.5. Bồi dưỡng HSG cấp Huyện: đạt 01 giải. 
 1.6. Học sinh thi lớp 10 THPT: điểm bình quân học sinh thi: Không dạy. 
 1.7. Ứng dụng CNTT vào dạy học: 70 giờ = 17 % so với số giờ thực dạy. 
 1.8. Tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn 
 + Học qua dự giờ đồng nghiệp: số giờ dự: 30 - 35 giờ. 
 + Số giờ dạy thí nghiệm, thao giảng: 6 giờ. 
 1.9. Giảng dạy kiểm tra toàn diện: số giờ: 02, thời gian thực hiện theo kế 
hoạch của tổ chuyên môn. 
 1.10. Bồi dưỡng thường xuyên 
 Dự kiến 
 thời gian 
TT Chương trình bồi dưỡng Ghi chú 
 hoàn 
 thành 
 - Chương trình bồi dưỡng 01: Bồi dưỡng cập nhật 
 kiến thức, kỹ năng chuyên ngành đáp ứng yêu cầu 
 Năm học Thời lượng 
 1 triển khai, thực hiện nhiệm vụ năm học đối với 
 2024-2025 40 tiết 
 mỗi cấp/bậc học theo các văn bản chỉ đạo, hướng 
 dẫn của Bộ GDĐT; 
 - Chương trình bồi dưỡng 02: Bồi dưỡng cập nhật 
 kiến thức, kỹ năng chuyên ngành thực hiện nhiệm 
 vụ phát triển giáo dục của cấp/bậc học tại địa Năm học Thời lượng 
 2 
 phương theo từng giai đoạn, thời kỳ cụ thể (theo 2024-2025 40 tiết 
 Kế hoạch bồi dưỡng CBQL, GV ngành giáo dục 
 của tỉnh hàng năm); 
 - Chương trình bồi dưỡng 03: Bồi dưỡng phát 
 triển năng lực nghề nghiệp theo yêu cầu vị trí việc 
 Năm học Thời lượng 
 3 làm; Hoàn thành khóa học: “Nâng cao kỹ năng 
 2024-2025 40 tiết 
 dạy học cho GV phổ thông trong kỷ nguyên kỹ 
 thuật số”. 
 Giải pháp thực hiện nhiệm vụ chuyên môn 
 * Đối với nhiệm vụ đảm bảo chất lượng chuyên môn 
 Bản thân phải nghiêm túc thực hiện phân phối chương trình đã được 
thống nhất ở tổ bộ môn (Chi tiết tại phụ lục đính kèm), soạn các chuyên đề dạy 
 7 
ôn thi học sinh giỏi, lên lớp đúng giờ, kết hợp các phương pháp dạy học mới 
phù hợp với mỗi tiết học, đặc trưng bộ môn, đối tượng học sinh nhằm phát huy 
tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh, tích cực thực hiện việc dạy học 
và lồng ghép giáo dục môi trường, sức khỏe sinh sản vị thành niên, giáo dục kĩ 
năng sống, tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh trong bộ môn để học sinh hiểu và 
thực hiện. 
 Đồng thời phối kết hợp với giáo viên bộ môn khác để phối hợp dạy học sinh 
đạt kết quả cao nhất. 
 Đổi mới phương pháp dạy học, ra đề theo hình thức trắc nghiệm, tự luận hoặc 
phối hợp cả hai hình thức tùy vào mục đích kiểm tra; công bằng trong kiểm tra, 
đánh giá kết quả học tập của học sinh. 
 Tích cực sử dụng công nghệ thông tin trong soạn, giảng, trong khi sử dụng 
CNTT không làm dụng kênh chữ mà chỉ dùng hình ảnh,video, trò chơi phục vụ 
bài giảng. 
 Truyền đạt vấn đề ngắn gọn nhưng có chiều sâu, chính xác và gần gũi thực tế, 
đúng chính sách và quan điểm của Đảng, Nhà nước. 
 * Thực hiện qui định chuyên môn của nhà trường 
 Thực hiện đầy đủ các loại hồ sơ sổ sách cá nhân. 
 Cho điểm chính xác, trung thực, khách quan và đúng quy chế. 
 Chấm trả bài, cập nhật điểm đúng thời hạn. 
 Lên lớp đầy đủ, đúng giờ, đúng thời khóa biểu. 
 * Đối với công tác bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu 
 Không ngừng trau dồi về chuyên môn, soạn chuyên đề được phân công giảng 
dạy tỉ mỉ, chi tiết, học hỏi từ nhiều nguồn khác nhau để nâng cao một số nội dung 
khó và chuyên sâu; động viên và yêu cầu học sinh hoàn thành các bài tập theo 
chuyên đề, các đề luyện thi trong giờ học và làm thêm ở nhà. 
 Lựa chọn những học sinh có khả năng tư duy tốt, chăm học, có ý thức phấn 
đấu. 
 Phối hợp chặt chẽ với giáo viên chủ nhiệm của các lớp được phân công giảng 
dạy để nắm tình hình chung của học sinh và lập kế hoạch, kiểm tra khảo sát tuyển 
chọn học sinh đội tuyển phù hợp và chính xác nhất. 
 Kết hợp chương trình chính khoá với bồi dưỡng học sinh giỏi, phối kết hợp 
với giáo viên trong nhóm chuyên môn. 
 8 
 Để rèn kĩ năng làm bài, kiểm tra kiến thức của học sinh, giúp giáo viên 
điều chỉnh nội dung cũng như phương pháp giảng dạy cho phù hợp, bên cạnh 
lịch khảo sát chung của Nhà trường, tôi sẽ thường xuyên kiểm tra đội tuyển 
dưới nhiều hình thức như: viết bài, kiểm tra miệng. 
 Phối hợp với giáo viên bộ môn và phụ huynh học sinh động viên, đôn đốc 
học sinh, tạo điều kiện thuận lợi cho các em tham gia đội tuyển, đồng thời có 
những hình thức khen thưởng, động viên để học sinh ngày càng nỗ lực cố gắng 
hơn. 
 Kịp thời trao đổi với đồng nghiệp cùng bộ môn và báo cáo với ban giám hiệu 
những vấn đề nảy sinh trong quá trình bồi dưỡng. 
 Tích cực sưu tầm câu hỏi, bài tập nâng cao, đề thi HSG cho HS làm và chữa 
bài cẩn thận. 
 * Đối với nhiệm vụ bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn 
 Tích cực tự học, tự nghiên cứu để nâng cao trình độ chuyên môn. 
 Thường xuyên trao đổi chuyên môn với đồng nghiệp, nhất là đối với những 
bài khó trong các buổi sinh hoạt chuyên môn. 
 Dành nhiều thời gian đọc, nghiên cứu tài liệu, tìm hiểu qua những phương 
tiện thông tin đại chúng, qua mạng internet và qua thực tế cuộc sống để bổ sung 
kiến thức cho bài soạn. Từ đó làm cho bài giảng thêm phong phú, sinh động, phù 
hợp với thực tế, giúp học sinh dễ hiểu và dễ tiếp thu kiến thức. 
 2. Nhiệm vụ chủ nhiệm lớp 
 2.1. Chỉ tiêu phấn đấu với lớp chủ nhiệm 
 a) Xếp loại học lực 
 Tốt Khá Đạt Chưa đạt 
 SL % SL % SL % SL % 
 24 64.9 13 35.1 0 0 0 0 
 b) Xếp loại hạnh kiểm 
 Tốt Khá Đạt Chưa đạt 
 SL % SL % SL % SL % 
 37 100 0 0 0 0 0 0 
 c) Tham gia các cuộc thi: Đầy đủ 
 d) Xếp loại lớp: Xuất sắc 
 2.2. Giải pháp 
 9 
 - Tìm hiểu lớp chủ nhiệm để nắm rõ tình hình của học sinh, cụ thể: 
 Số học sinh nữ: 25. Số học sinh nam: 12. HS thuộc diện hoàn cảnh khó khăn: 
2 ( hộ nghèo 0, cận nghèo 2); 
 - Xây dựng nội quy của lớp học trên cơ sở nội quy của trường và tình hình 
cụ thể của lớp. 
 - Lựa chọn đội ngũ cán bộ lớp: Lớp trưởng: Nguyễn Doãn Quỳnh Anh. Lớp 
phó học tập: Nguyễn Minh Khôi. Cờ đỏ: Nguyễn Ngọc Ngân Hà. 
 - Tổ chức hoạt động của lớp để giúp đỡ HS có hoàn cảnh khó khăn. 
 - Có đánh giá, khen thưởng HS có kết quả học tập và rèn luyện tốt để khích lệ 
các em, đồng thời có hình thức phạt phù hợp những HS hay vi phạm để các em có 
sự tiến bộ. 
 - Thường xuyên phối hợp với PHHS trong công tác giáo dục. 
 IV. ĐĂNG KÍ THI ĐUA CUỐI NĂM 
 1. Giáo viên giỏi: Không 
 2. Đạt chuẩn nghề nghiệp: Đạt - Tốt. 
 3. Lao động tiên tiến - CSTĐ các cấp: Lao động tiên tiến. 
 4. Số bài học dạy STEM: 01 
 5. Xếp loại thi đua cuối năm học: 
 + Xếp loại về chuyên môn: Giỏi 
 + Xếp loại chung: Tốt. 
 LÃNH ĐẠO NHÀ XÁC NHẬN CỦA NGƯỜI LẬP 
TRƯỜNG PHÊ DUYỆT TỔ CM KẾ HOẠCH 
 Phạm Thị Hồng 
 10 
 PHẦN THỨ HAI: KẾ HOẠCH CỤ THỂ, THEO TUẦN 
 TUẦN 01 (Từ .......................đến.....................) 
 1. Lịch giảng dạy, dự giờ, sinh hoạt lớp, chào cờ, sinh hoạt tổ chuyên môn: 
 Tiết Tiết 
Thứ/ 
 theo Lớp Môn theo Nội dung Ghi chú 
ngày 
 TKB PPCT 
 1 
 2 
 Hai 3 
 4 
 5 
 1 
 2 
 Ba 3 
 4 
 5 
 1 
 2 
 Tư 3 
 4 
 5 
 1 
 2 
Năm 3 
 4 
 5 
 1 
 2 
 Sáu 3 
 4 
 5 
 1 
 2 
 Bảy 3 
 4 
 5 
 11 
 2. Phần ghi chép: 
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
............................................................................................................................................... 
 12 
 TUẦN (Từ .......................đến.....................) 
 1. Lịch giảng dạy, dự giờ, sinh hoạt lớp, chào cờ, sinh hoạt tổ chuyên môn: 
 Tiết Tiết 
Thứ/ Ghi 
 theo Lớp Môn theo Nội dung 
ngày chú 
 TKB PPCT 
 1 
 2 
Hai 3 
 4 
 5 
 1 
 2 
 Ba 3 
 4 
 5 
 1 
 2 
 Tư 3 
 4 
 5 
 1 
 2 
Năm 3 
 4 
 5 
 1 
 2 
Sáu 3 
 4 
 5 
 1 
 2 
Bảy 3 
 4 
 5 
 13 
 2. Phần ghi chép: 
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
............................................................................................................................................... 
 14 
 PHẦN THỨ BA: ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH 
 1. Thực hiện quy chế chuyên môn: 
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
............................................................................................................................................... 
 2. Thực hiện mục tiêu môn học và các giải pháp: 
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
............................................................................................................................................... 
 3. Kết quả thực hiện được và so với đăng kí đầu năm: 
 3.1. Chất lượng giảng dạy 
 - Môn KHTN 8 
 Tốt Khá Đạt Chưa đạt 
 Lớp Sĩ số 
 SL % SL % SL % SL % 
 8A 33 
 8B 33 
 8C 37 
 Tổng 103 
 - Môn KHTN 6 
 Tốt Khá Đạt Chưa đạt 
 Lớp Sĩ số 
 SL % SL % SL % SL % 
 6A 47 
 6B 46 
 6C 51 
 Tổng 144 
 15 
 - Môn HĐTN-HN 8 
 Đạt Chưa đạt 
 Lớp Sĩ số 
 SL % SL % 
 8C 37 
 3.2. Lớp chủ nhiệm 
 - Xếp loại học lực 
 Tốt Khá Đạt Chưa đạt 
 SL % SL % SL % SL % 
 - Xếp loại hạnh kiểm 
 Tốt Khá Đạt Chưa đạt 
 SL % SL % SL % SL % 
 - Sáng kiến kinh nghiệm: ....................................................................................... 
 - Làm mới ĐDDH: SL : ......................................................................................... 
 - Số chuyên đề dạy học sinh giỏi: ............. 
 - Bồi dưỡng HSG cấp huyện: ...................... 
 - Học sinh thi vào lớp 10 THPT: Không dạy 
 - Ứng dụng CNTT vào dạy học: .......... giờ = ..............% so với số giờ thực dạy. 
 - Tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn 
 + Học qua dự giờ đồng nghiệp: số giờ dự: ............ giờ. 
 + Số giờ dạy thí nghiệm, thao giảng: ............. giờ. 
 - Thực hiện phong trào mỗi giáo viên có ít nhất một đổi mới, cuộc vận động “Mỗi 
thầy cô giáo là tấm gương về đạo đức, tự học và sáng tạo”: Giáo dục đạo đức thông qua 
bài giảng và đổi mới công tác ra để, kiểm tra đánh giá. 
 1.10. Bồi dưỡng thường xuyên:................................. 
 3.3. Đăng kí thi đua cuối năm 
 Giáo viên giỏi: Cấp .................................................. 
 Đạt chuẩn nghề nghiệp: Đạt ......................... 
 Lao động tiên tiến - CSTĐ các cấp: ............................. 
 Xếp loại thi đua cuối năm học: 
 + Xếp loại về chuyên môn: .......................................... 
 + Xếp loại chung: ......................................................... 
 4. Tự đánh giá kết quả thực hiện chỉ tiêu 
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
............................................................................................................................................... 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_2024_2025_truong_thcs_tien_dung_pham_thi_h.pdf