Giáo án tự chọn môn Toán Lớp 6 - Năm học 2012-2013 - Từ Công Hiền

Giáo án tự chọn môn Toán Lớp 6 - Năm học 2012-2013 - Từ Công Hiền

A. MỤC TIÊU: Qua tiết học này , HS cần:

 - Ôn tập lại các kiến thức về bất phương trình,

 - Rèn luyện các kĩ năng cơ bản về giải bất phương trình.

B. CHUẨN BỊ.

C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG

I . Bài cũ:

- GV gọi HS giải bài cũ đã ra về nhà tiết trước.

- 2 HS lên bảng trình bày .

- GV kiểm tra tình học bài ở nhà của HS.

- HS đánh giá bài giải

- GV uốn nắn, chốt lại bài cũ. Giải bt1

(1) 4a2 + 4b2 + 4c2 + 4d2 + 4e2 - 4ab - 4ac - 4ad - 4ae 0

 (a - 2b)2 + (a - 2c)2 + (a - 2d)2 + (a - 2e)2 0. (đpcm)

Giải bt2

a/ Từ (a - b)2 0 a2 + b2 2ab 2(a2 + b2)

 a2 + b2 + 2ab = (a + b)2 = 1. Vậy a2 + b2 1/2.

b/ Ta có: a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2) = a2 - ab + b2

 2(a3 + b3) = 2a2 - 2ab + 2b2 = (a - b)2 + a2 + b2 ? a2 + b2

mà a2 + b2 1/2 2(a3 + b3) 1/2

a3 + b3 1/4. (đpcm)

II. Bài mới

.Bất Phương trình

- GV Cho HS nhắc lại các lí thuyết về bất phương trình .

- Hs trả lới .

- GV ra bài tập.

- HS thảo luận giải

- Lần lượt 2 HS lên bảng trình bày.

- HS cả lớp cùng giải , nhận xét bổ sung.

- GV uốn nắn , chốt lại bài tập./

- Giải các bất phương trình:

a) – 4x + 12 <0; b)="" x="" –="" 3="" 3x="" +="">

c) 2x – 5 0; d) –3x -7x +5;

e) ; f) ;

g) ; h) ;

i) ; k) ;

 l) ; m) x2- 4 0;

n) 3x2- 75 0; p) 5x2+7 0;

 

doc 22 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án tự chọn môn Toán Lớp 6 - Năm học 2012-2013 - Từ Công Hiền", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 04- 9 - 2012
Ôn tập Bất đẳng thức – bất phương trình
Tiết 1.
Ôn tập Bất đẳng thức
A. Mục tiêu: Qua tiết học này , HS cần:
 - Ôn tập hệ thống lại các kiến thức về bất đẳng thức,
 - Rèn luyện các kĩ năng cơ bản về giải toán bất đẳng thức.
B. Chuẩn bị.
C. Hoạt Động dạy học.
Hoạt động của GV - HS
Nội dung
i.Bất đẳng thức
- GV cho HS hệ thống lại các kiên thức về bất đẳng thức đã học.
- GV uốn nắn và bổ sung.
- GV ra bài tập cho HS thảo luận giải.
 ? Chứng minh bất đẳng thức dạng AB ta thường sử dụng kiến thức nào? 
- HS thảo luận trả lời và giải.
- GV theo dỏi động viên HS giải.
- HS lần lượt lên bảng trình bày bài giải.
- GV uốn nắn và chốt lại về phương pháp.
? Với bất đẳng thức 4 ta có thể vận dụng lí thuyết nào?
- HS trả lời và giải
- GV uốn nắn , chốt lại.
- Với bài 5 ta ding lí thuyết nào? vận dụng như thế nào?
- HS thảo luận giải 
- GV uốn nắn , chốt bài tập.
- GV chốt lại các phương pháp giảI bất đẳng thức.
I. Một số tính chất của bất đẳng thức
1/ a > b và b > c a > c (t/c bắc cầu)
2/ a > b a + c > b + c (t/c cộng vào hai vế cùng một số)
3/ a > b (t/c nhân hai bđt với một số âm, dương)
4/ a > b và c > d a + c > b + d (t/c cộng hai bất đẳng thức cùng chiều)
5/ (t/c nhân hai bất đẳng thức dương cùng chiều)
6/ a > b > 0 (n nguyên dương)
7/ ; 8/ 
8/ Nếu a, b, c là 3 cạnh của tam giác thì ta có:
* a > 0, b > 0, c > 0.
*b – c < a < b + c; a – c < b < a + c; a – b < c < a+ b
* Nếu a > b > c thì A > B > C
II. Bài tập
Bài 1: Chứng minh rằng: a2 + b2 2ab với mọi a, b
Bài 2: Cho a, b >0, Chứng minh rằng:.
Bài 3: Cho a, b > 0 , Chứng minh rằng: 
Bài 4: Cho a, b, c R+. Chứng minh rằng: .
Bài 5: Chứng minh rằng: 
iv. NHận xét đánh giá tiết học – hướng dẫn về nhà.
- GV nhận xét đánh giá tiết học ; động viên nhắc nhở HS.
- Hướng dẫn về nhà : Rèn luyện giải các bài tập đã học ,
 + Đọc tìm hiểu các bài tập về bất đẳng thức .
 + Rèn luyện giải các bài tập sau:
Bài 1: Cho 5 số a, b, c, d, e bất kỳ. CMR: a2 + b2 + c2 + d2 + e2 a( b + c + d + e)(1).
Bài 2: Cho a + b = 1,Chứng minh rằng: a) a2 + b2 , 
 b) a3 + b3 , c) a4 + b4 
Bài 3: Cho a,b > 0, và a + b = 1. Chứng minh rằng: 
 a) b)
Bài 4: Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng: 
Bài 5: Cho a, b, c, d R+. CMR: 
Bài 6: Cho a,b,c là 3 cạnh tam giác, CMR: ab + bc + ca Ê a2 + b2 
Bài : Chứng minh rằng: với a> 0, b> 0.
-----------------------------------------***------------------------------------------
Ngày soạn: 10 - 9 – 2012
Ôn tập Bất đẳng thức – bất phương trình.
Tiết 2.
bất phương trình
A. Mục tiêu: Qua tiết học này , HS cần:
 - Ôn tập lại các kiến thức về bất phương trình, 
 - Rèn luyện các kĩ năng cơ bản về giải bất phương trình.
B. Chuẩn bị.
C. Hoạt Động dạy học.
Hoạt động của GV - HS
Nội dung
I . Bài cũ:
- GV gọi HS giải bài cũ đã ra về nhà tiết trước.
- 2 HS lên bảng trình bày .
- GV kiểm tra tình học bài ở nhà của HS.
- HS đánh giá bài giải 
- GV uốn nắn, chốt lại bài cũ.
Giải bt1
(1) 4a2 + 4b2 + 4c2 + 4d2 + 4e2 - 4ab - 4ac - 4ad - 4ae 0 
 (a - 2b)2 + (a - 2c)2 + (a - 2d)2 + (a - 2e)2 0. (đpcm)
Giải bt2
a/ Từ (a - b)2 0 a2 + b2 2ab 2(a2 + b2)
 a2 + b2 + 2ab = (a + b)2 = 1. Vậy a2 + b2 1/2.
b/ Ta có: a3 + b3 = (a + b)(a2 - ab + b2) = a2 - ab + b2 
 2(a3 + b3) = 2a2 - 2ab + 2b2 = (a - b)2 + a2 + b2 ³ a2 + b2 
mà a2 + b2 1/2 2(a3 + b3) 1/2 
a3 + b3 1/4. (đpcm)
II. Bài mới
.Bất Phương trình
- GV Cho HS nhắc lại các lí thuyết về bất phương trình .
- Hs trả lới .
- GV ra bài tập.
- HS thảo luận giải
- Lần lượt 2 HS lên bảng trình bày.
- HS cả lớp cùng giải , nhận xét bổ sung.
- GV uốn nắn , chốt lại bài tập./
- Giải các bất phương trình:
a) – 4x + 12 <0; b) x – 3 ³ 3x + 2
c) 2x – 5 ³ 0; d) –3x Ê-7x +5; 
e) ; f) ; 
g) ; h) ; 
i) ; k) ; 
 l) ; m) x2- 4 0; 
n) 3x2- 75 0; p) 5x2+7 0; 
IV. NHận xét đánh giá tiết học – hướng dẫn về nhà.
- GV nhận xét đánh giá tiết học ; động viên nhắc nhở HS.
- Hướng dẫn về nhà : Rèn luyện giải các bài tập đã học ,
 + Đọc tìm hiểu các bài tập về bất đẳng thức .
 + Rèn luyện giải các bài tập sau:
- Giải các bất phương trình:
a) – 3x + 12 <0; b) 3x – 3 ³ 7x + 2; c) 3x – 5 ³ 0; d) –6x Ê -9x +5; 
e) ; f) ; g) ; h) ; 
i) ; k) ; l) ; m) x2- 6 0; 
n) 5x2- 35 0; p) 3x2+7 0; 
---------------------------------------------------------------------***---------------------------------------------------------------------------
Ngày soạn: 22 - 9 – 2012
Tiết 3.
bất phương trình
A. Mục tiêu: Qua tiết học này , HS cần:
 - Ôn tập lại các kiến thức về bất phương trình, 
 - Rèn luyện các kĩ năng cơ bản về giải bất phương trình.
B. Chuẩn bị.
C. Hoạt Động dạy học.
Hoạt động của GV - HS
Nội dung
I . Bài cũ:
- GV gọi HS giải bài cũ đã ra về nhà tiết trước.
- 2 HS lên bảng trình bày .
- GV kiểm tra tình học bài ở nhà của HS.
- HS đánh giá bài giải 
- GV uốn nắn, chốt lại bài cũ.
- Giải các bất phương trình:
HS1 a) – 3x + 12 <0; b) 3x – 3 ³ 7x + 2; 
HS2 f); h) ; 
II. Bài mới
1.Bất Phương trình
- GV Cho HS luyện tập giải bất phương trình 
- HS thảo luận giải
- HS Lờn bảng trỡnh bày.
- GV theo dừi động viờn HS giải.
- Lần lượt 2 HS lên bảng trình bày.
- HS cả lớp cùng giải , nhận xét bổ sung.
- GV uốn nắn , chốt lại bài tập./
- Giải các bất phương trình:
a) – 3x + 12 <0; b) 3x – 3 ³ 7x + 2; 
c) 3x – 5 ³ 0; d) –6x Ê -9x +5; 
e) ; f) ; 
 g) ; h) ; 
2. Bất đẳng thức
- GV Cho HS luyện tập giải bất đẳng thức 
- HS thảo luận giải
- HS Lờn bảng trỡnh bày.
- GV theo dừi động viờn HS giải.
- Lần lượt 2 HS lên bảng trình bày.
- HS cả lớp cùng giải , nhận xét bổ sung.
- GV uốn nắn , chốt lại bài tập./
Bài 1: 
Cho a + b = 1,Chứng minh rằng: 
a) a2 + b2 , b) a3 + b3 , c) a4 + b4 
Bài 2: Cho a,b > 0, và a + b = 1. Chứng minh rằng: 
 a) b)
IV. NHận xét đánh giá tiết học – hướng dẫn về nhà.
- GV nhận xét đánh giá tiết học ; động viên nhắc nhở HS.
- Hướng dẫn về nhà : Rèn luyện giải các bài tập đã học ,
 + Đọc tìm hiểu các bài tập về bất đẳng thức .
 + Rèn luyện giải các bài tập sau:
- Giải các bất phương trình:
a) – 3x + 15 <0; b) 3x – 9 ³ 7x + 3; c) 3x – 15 ³ 0; d) 6x Ê -9x +25; 
e) ; f) ; g) ; h) ; 
i) ; k) ; l) ; m) x2- 8 0; 
n) 5x2- 45 0; p) 3x2+12 0; 
-----------------------------------------***------------------------------------------
Ngày soạn: 28 – 9 - 2011
căn bậc hai – Căn bậc ba
Tiết : 4 
Căn thức bậc hai 
và hằng đẳng thức 
I . Mục tiêu: Qua tiết học này, HS cần:
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học, biết so sánh các căn bậc hai số học 
- Nắm vững hằng đẳng thức 
- Biết vận dụng các kiến thức trên vào làm bài tập: rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh
II . Chuẩn bị.
III. hoạt động dạy- học
Hoạt động của GV- Hs
Nội dung
I. Bài cũ.
- HS giải các bài tập đã ra từ tiết trước.
- HS nhắc lại các lý thuyết về căn bậc hai ; căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 
II. Bài mới.
- GV ra bài tập.
- HS thảo luận giải
- Lần lượt 2 HS lên bảng trình bày.
- HS cả lớp cùng giải , nhận xét bổ sung.
- GV uốn nắn , chốt lại bài tập.
- Bài tập:
Bài 1: Tìm các câu đúng trong các câu sau:
Căn bậc hai của 0,49 là 0,7 
Căn bậc hai của 0,49 là 0,07 
Căn bậc hai của 0,49 là 0,7 và - 0,7
 = 0,7 ; = ± 0,7
Bài 2 : Tìm x
a) = 3 ; b) - 1 = 3
c) + 1 = 2
d) = 4
e) 
Bài 3 : So sánh
a) với 7
b) với 
c) với -30
Bài 4: Tìm x để biểu thức sau có nghĩa 
a) b) 
c) d)
e) ; f.; g. k.; m.
Bài 5: Rút gọn
a. 
b). (với a < 0)
c. 
d.
e.
Bài1: 
a
b
c
d
e
S
S
Đ
Đ
S
Bài2: Tìm x
a) = 3 ú x = 9
b) - 1 = 3 ú = 4 ú x = 16
c) + 1 = 2 ú = 1ú x2 = 1 ú x = ± 1
d) = 4 ú x2 + 5x + 20 = 16
ú x2 + 5x + 4 = 0ú (x + 1)(x + 4) = 0 ....
e) . Do x2 ≥ 0 => > 0 với "x mà vế phải = - 1 < 0 . Vậy không có giá trị nào của x toả mãn bài toán
Bài 3: So sánh
Bài 4: Tìm x để biểu thức sau có nghĩa
a) có nghĩa-2x + 3 ≥ 0-2x ≥- 3 x ≤ 1,5
b) có nghĩa khi ≥ 0 x + 3 > 0 ..
c) có nghĩa x2 - 3x + 2 ≥ 0 
 (x - 1) (x - 2) ≥ 0 . Giải ra được : x ≤ 1 hoặc x ≥ 2 . Vậy x ≤ 1 hoặc x ≥ 2 thì có nghĩa
Bài 5: Rút gọn
a) 
b) = +2a = - 8a + 2a
 = - 6a (do a < 0)
c)=
- Nếu a < - 3 thì = - 2a
- Nếu - 3 ≤ a < 3 thì = 6
- Nếu a ≥ 3 thì = 2a
IV. NHận xét đánh giá tiết học – hướng dẫn về nhà.
- GV nhận xét đánh giá tiết học ; động viên nhắc nhở HS.
- Hướng dẫn về nhà : Rèn luyện giải các bài tập đã học ,
 + Đọc tìm hiểu các bài tập về bất đẳng thức .
 + Rèn luyện giải các bài tập sau:
Bài 1 : Tìm x 
a) = 3 ; b) +2 = 5 ; c) + 1 = 5 ; d) = 4 ; e) 
Bài 3 : So sánh
a) với 5 ; b) với ; c) với -36
Bài 4: Tìm x để biểu thức sau có nghĩa 
a) b) ; c) ; d); e) ; f.
g. k. ; m.
Bài 5: Rút gọn
a. ; b). (với a < 0) ; c. 
d.; e.
Ngày soạn:10-10-2012
Tiết : 5 
Biến đổi đơn giản các biểu thức 
chứa căn thức bậc hai.
I . Mục tiêu:
- Rèn luyện các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai dựa trên phép nhân, chia các căn bậc hai .
- Có ý thức chuyển các biểu thức lấy căn về dạng bình phương hoặc về số chính phương; có kỹ năng phân tích thành nhân tử để rút gọn.
II . Chuẩn bị:
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV- HS
-ghi bảng
I. Kiểm tra – Lí thuyết : 
- GV kiểm tra tình hình học bài ở nhà cua HS. 
- ? Nêu quy tắc khai phương một tích nhân các căn thức bậc hai. ?
- ? Hãy biểu diễn qui tắc trên dưới dạng công thức
- 2HS nêu, Hs cả lớp theo dõi bổ sung
- Qui tắc khai phương một tích : Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau
- qui tắc nhân hai căn thức bậc hai : Muốn nhân các căn thức bậc hai của các số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó
- Công thức với a, b ≥ 0
II. Bài tập
- GV ra bài tập.
- HS thảo luận giải
- Lần lượt 2 HS lên bảng trình bày.
- HS cả lớp cùng giải , nhận xét bổ sung.
- GV uốn nắn , chốt lại bài tập.
Bài 1: Thực hiên phép tính
Bài 2: Rút gọn
Bài 3: Chứng minh
Bài 1:
Bài 2:
iv. đánh giá tiết học – hướng dẫn về nhà:
- GV nhận xét ; đánh giá tiết học ; Động viên nhắc nhở HS.
- Hướng dẫn về nhà: 
 + Học nắm vững các kiến thức đã học.
 + Giải các bài tập ở SGK và bt ở SBT vào vở bt.
 + Làm bt chuẩn bị luyện tập ở tiết sau. 
Bài 1: Thực hiên phép tính
a) ; b) ; c) ; d) 
Bài 2: Rút gọn
a) ( y > 0) ; b) (a < 0 ; b ≠ 0) ; c) (x ≥ 0 )
d) 
Ngày soạn:20- 10-2012
Tiết:6
Biến đổi đơn giản các biểu thức 
chứa căn thức bậc hai. (Tiếp).
I . Mục tiêu
- Nắm được định lí khai phương một  ... luận giải
- 1 HS lên bảng trình bày.
- HS cả lớp cùng giải , nhận xét bổ sung.
- GV uốn nắn , chốt lại bài tập
Bài 1.
Kẻ BE//AD 
=> đều => AE = EB = AB = 3
Mà:
Bài 2.
Kẻ đường cao CM của tam giác ABC => AM = AC = 3
MC = Ta có 
- Trong tam giác AHB có: AH = 3 SinB =...
AD = AH/ SinD
Mà 
ABC vuông tại A (Vì AB2 + AC2 = 62 + 82 = 36 + 64 = 100 = 102 = BC2 )
- Kẻ đường cao AH 
- Tính S ABC = AC.AB = 24 => AH.10 = 24 => AH = 4.8
iv. đánh giá tiết học – hướng dẫn về nhà:
- GV nhận xét ; đánh giá tiết học ; Động viên nhắc nhở HS.
- Hướng dẫn về nhà: 
 + Đọc nắm vững cỏc bài tập đó học . Giải các bài tập ở SGK và bt ở SBT vào vở bt.
 + Làm bt sau. 
Bài 1. Cho tam giác ABC vuụng tại A, đường cao AH. Biết và AB + AC = 14. Tính các cạnh, các góc của tam giác ABC.
Bài 2. Cho tam giác vuông có cạnh huyền là x , đường cao ứng với cạnh huyền là . Tính hai cạnh góc vuông theo x ?
Bài 3: Rút gọn biểu thức A = 
-------------------------------------------***------------------------------------------
Ngày soạn:06- 9-2011
Tiết: 9
Biến đổi dơn giản BIỂU THỨC CHỨA
 căn thức bậc hai
A . Mục tiêu: Qua tiết học này, HS cần:
- Nắm được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai như: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
- Biết áp dụng các qui tắc trên vào là các bài tập: thực hiện phép tính, rút gọn, chứng minh, so sánh, giải phương trình của các biểu thức chứa căn
B. CHUẨN BỊ :
C . Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV - HS
ghi bảng
- GV ra bài tập.
- HS thảo luận giải
- HS lần lượt lên bảng trình bày.
- HS cả lớp cùng giải , nhận xét bổ sung.
GV uốn nắn , chốt lại bài tập.
Bài 4: Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện của x để C có nghĩa
b) Rút gọn biểu thức C
c) Tìm giá trị nguyên của x để C là một giá trị nguyên
Bài 5 : Cho biểu thức 
 Với x > 0 và x ≠ 9
a) Rút gọn P
b) Tìm các giá trị của x để P < - 
c) Tìm giá trị của x để P có giá trị nhỏ nhất
Bài 4 C có nghĩa khi và chỉ khi
b) Rút gọn 
c) 
Để x ẻ Z, để C ẻ Z thì phải là ước của 2
vì x ≥ 0 nên ≥ -1
nên = - 1 ú x = 0 C = 3
nên = 1 ú x = 4 C = -1
nên = 2 ú x = 9 C = 0
Vậy x = 0; 4; 9 thì C có giá trị nguyên
Bài 5  a) 
b) P 0
+ < 0 
 - 6 < 0 < 6 0 < x < 36 và x9
c) nhỏ nhất lớn nhất
 + 3 nhỏ nhất = 0 x = 0 TM
Vậy Pmin= khi x = 0
iv. đánh giá tiết học – hướng dẫn về nhà:
- GV nhận xét ; đánh giá tiết học ; Động viên nhắc nhở HS.
- Hướng dẫn về nhà: 
 + Đọc nắm vững cỏc bài tập đó học . Giải các bài tập ở SGK và bt ở SBT vào vở bt.
 + Làm bt sau. 
Bài 1: Cho biểu thức : K = 
a. Tìm x để K có nghĩa ; b. Rút gọn K
c. Tìm x khi K= d. Tìm giá trị lớn nhất của K
Bài 2 : Cho biểu thức:	G=
Xác định x để G tồn tại; 2. Rút gọn biểu thức G
3. Tính số trị của G khi x = 0,16; 4. Tìm gía trị lớn nhất của G
 5. Tìm x ẻ Z để G nhận giá trị nguyên
6. Chứng minh rằng : Nếu 0 < x < 1 thì M nhận giá trị dương 
7. Tìm x để G nhận giá trị âm
Chủ đề 4 
 HÀM SỐ BẬC NHẤT
Ngày soạn: 14 – 11 - 2011
Tiết 10 
 Hàm số- Hàm số bậc nhất –Bài tập
A.MỤC TIấU : Sau khi học xong tiết này, HS cần:
- Nắm chắc cỏc kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất (điều kiện xỏc định,tớnh chất của hàm số, hàm số bậc nhất)
- Cú kĩ năng xỏc định hệ số của hàm số bậc nhất, điều kiện xỏc định của hầm số.
B.CHUẨN BỊ: 
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
GHI BẢNG
- GV cho HS trả lời cỏc cõu hỏi sau 
? Nờu định nghĩa hàm số 
? Hàm số thường được cho bởi những cỏch nào ? Nờu vd cụ thể .
? Đồ thị hàm số y=f(x) là gỡ ?
? Định nghĩa hàm số bậc nhất , cho vớ dụ .
? Nờu tớnh chất hàm số bậc nhất .
- GV ra bài tập.
- HS thảo luận giải
- Gv cho HS thi đua giải, ai nhanh hơn thỡ tớnh điểm.
- HS lần lượt lên bảng trình bày.
- GV thu bài của HS và cho HS chấm chộo.
- HS cả lớp cùng giải , nhận xét bổ sung.
- GV uốn nắn , chốt lại bài tập.
. 
1 : ễn tập lớ thuyết
1.Nếu đại lượng y phụ thuộc ....
 2..bảng hoặc bằng cụng thức....
 3..là tập hợp cỏc điểm biểu diển...
 4..là hàm số cú dạng y=ax+b....
 5.là hàm số bậc nhất y = ax +b cú tập xỏc định với ...
 2 :Tỡm điều kiện xỏc định của mỗi hàm số sau:
a) y = ; b) y ; c) y = 3x – 2 ; 
d) 
3. Bài tập dạng nhận biết 
Bài 1: Hàm số nào dưới đõy là hàm số bậc nhất 
Bài 2: Cho hàm số y = x -x +1
a/ Cú phải là hàm số bậc nhất khụng ; xỏc định hệ số a;b.
b/ Hàm số đồng biến hay nghịch biến
4. Bài tập xỏc định hệ số của hàm số:
- Cho hàm số y =(2 – 3m)x + m-1 (m là tham số)
a) Tỡm m để hàm số đó cho là hàm số bậc nhất 
b) Tỡm m để hàm số đó cho là hàm số bậc nhất đồng biến.
c) Tỡm m để hàm số đó cho là hàm hằng.
d) tỡm m để khi x = -2 thỡ y = 3.
iv. đánh giá tiết học – hướng dẫn về nhà:
- GV nhận xét ; đánh giá tiết học ; Động viên nhắc nhở HS.
- Hướng dẫn về nhà: 
 + Đọc nắm vững cỏc bài tập đó học . Giải các bài tập ở SGK và bt ở SBT vào vở bt.
 + Làm bt sau. 
1 :Tỡm điều kiện xỏc định của mỗi hàm số sau:
a) y = ; b) y ; c) y = 3x + 2 ; 
d) 
2. - Cho hàm số y =(2 – 5m)x + m- 3 (m là tham số)
a) Tỡm m để hàm số đó cho là hàm số bậc nhất 
b) Tỡm m để hàm số đó cho là hàm số bậc nhất đồng biến.
c) Tỡm m để hàm số đó cho là hàm hằng.
d) tỡm m để khi x = -2 thỡ y = 3.
------------------------------------------------***-----------------------------------------
Ngày soạn: 16 – 11 - 2011
Tiết 11 
 Hàm số bậc nhất 	
ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax +b ( a0)
A.MỤC TIấU : Sau khi học xong tiết này, HS cần:
- Nắm chắc cỏc kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất ,
- Thành thạo vẽ đồ thị của hàm số y=ax+b (a0) , xỏc định được tạo độ điểm thuộc đồ thị và thụng qua đú tỡm được hàm số khi biết một số điều kiện của đồ thị hàm số.
B.CHUẨN BỊ: 
C.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
GHI BẢNG
I. Bài cũ:
- GV kiểm tra bài cũ , kiểm tra tỡnh hỡnh học bài ở nhà của HS.
- 2HS lờn bảng trỡnh bày bài tập bờn.
- HS dưới lớp theo dừi, nhõnj xột đỏnh giỏ.
- GV uốn nắn , chốt lại bài tập.
1 :Tỡm điều kiện xỏc định của mỗi hàm số sau:
2. - Cho hàm số y =(2 – 5m)x + m- 3 (m là tham số) Tỡm m để hàm số đó cho là hàm số bậc nhất đồng biến.
II. Bài mới:
1.Vẽ dường thẳng y=ax+b (a0) ;cỏch tỡm toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng .
?Nờu cỏch vẽ đường thẳng y=ax+b (a0) ?
- HS trả lời.
? Nờu cỏch tỡm toạ độ giao điểm 2 đường thẳng giao điểm ?:
- HS trả lời.
- GV ghi bài tập lờn bảng 
- HS giải bài tập sau 
- GV uốn nắn, chốt lại bài tập.. 
Bài 1.
a) Vẽ trờn cựng một mặt phẳng toạ độ đồ thị cỏc hàm số sau : y= 
b) Tỡm toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng trờn .
Bài 2.
a)Vẽ trờn cựng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị cỏc hàm số sau : y=
 b)Tỡm toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng trờn .
Bài 3.
a)Vẽ trờn cựng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị cỏc hàm số sau : y=
b)Tỡm toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng trờn .
2. Tỡm điều kiện để đồ thị hàm số đi qua điểm M(x0; y0)
- GV ghi bài tập lờn bảng 
- HS giải bài tập 
- GV uốn nắn, chốt lại bài tập.. 
a) Tỡm b để đồ thị hàm số y = -2x + b đi qua điểm M(2; 5)
b) Tỡm m để đồ thị hàm sụ y = (2m – 1)x –m +1 (m) đi qua điểm N (-1; 4)
iv. đánh giá tiết học – hướng dẫn về nhà:
- GV nhận xét ; đánh giá tiết học ; Động viên nhắc nhở HS.
- Hướng dẫn về nhà: 
 + Đọc nắm vững cỏc bài tập đó học . Giải các bài tập ở SGK và bt ở SBT vào vở bt.
 + Làm bt sau. 
Bài 1.
a)Vẽ trờn cựng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị cỏc hàm số sau : y=
b)Tỡm toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng trờn .
Bài 2:
a) Tỡm b để đồ thị hàm số y = -2x + b đi qua điểm M(2; 5)
b) Tỡm m để đồ thị hàm sụ y = (2m – 1)x –m +1 (m) đi qua điểm N (-1; 4)
iV. Rút kinh nghiệm.
..
-------------------------------------------***------------------------------------------
Ngày soạn: 21 – 11 - 2011
Tiết 12
ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax +b ( a0)
A. MỤC TIấU : Sau khi học xong tiết này, HS cần:
- Nắm vững điều kiện hai đường thẳng y = ax + b và y = a'x + b' cắt nhau, song song nhau, trùng nhau.
- Có kĩ năng vận dụng lý thuyết vào việc tìm ra các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đường thẳng cắt nhau, song song và trùng nhau.
B. CHUẨN BỊ: 
C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
GHI BẢNG
I. Bài cũ:
- GV kiểm tra bài cũ , kiểm tra tỡnh hỡnh học bài ở nhà của HS.
- 2HS lờn bảng trỡnh bày bài tập bờn.
- HS dưới lớp theo dừi, nhận xột đỏnh giỏ.
- GV uốn nắn , chốt lại bài tập.
Bài 1.Vẽ trờn cựng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị cỏc hàm số sau : y=. Tỡm toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng trờn .
Bài 2: Tỡm m để đồ thị hàm sụ y = (2m – 1)x –m +1 (m) đi qua điểm N (-1; 4)
II. Bài mới:
- GV yờu cầu HS nhắc lại dấu hiệu nhận biết vị trớ tương đối của 2 đường thẳng .
- Gợi ý thờm: -Hai đường 
Bài 1: 
 Cho 2 hàm số bậc nhất : y=(m-)x+1 ; y=(2-m)x-3 .
Với giỏ trị nào của m thỡ :
a)Đồ thị cỏc hàm số là 2 đường thẳng cắt nhau ?
thẳng y=a x+b và y=a’x+b’cắt nhau tại 1 
điểm cú hoành độ bằng m nờn giỏ trị của 2 hàm số tại x=m bằng nhau ,tức là : am+b =a’m+b’ .
-Hai đường thẳng 
y=a x+b và y=a’x+b’cắt nhau tại 1 điểm trờn trục hoành khi và chỉ khi 
-Hai đường thẳng 
y=a x+b và y=a’x+b’cắt nhau tại 1 điểm trờn trục tung khi và chỉ khi b=b’.
- GV ghi bài tập lờn bảng 
- HS giải bài tập sau 
- GV uốn nắn, chốt lại bài tập.. 
b).........................................................song song ?
c) Đồ thị của cỏc hàm số cắt nhau tại điểm cú hoành độ bằng 4 ?
Bài 2: 
 Cho 2 hàm số:y=(k-2)x+k (k khỏc 2); y=(k+3)x-k (k-3)
Với giỏ trị nào của k thỡ :
a) Đồ thị của cỏc hàm số cắt nhau tại một điểm trờn trục tung ?
b) Đồ thị của cỏc hàm số cắt nhau tại một điểm trờn trục hoành ?
Bài 3: Cho hàm số:y=(m-1)x+2m-5 (1) (m khỏc 1) 
a)Tỡm giỏ trị của m để đường thẳng cú phương trỡnh (1) song song với đường thẳng y=3x+1.
b)Tỡm giỏ trị của m để đường thẳng cú phương trỡnh (1)đi qua điểm M(2;-1)
c)Vẽ đồ thị hàm số (1) với giỏ trị của m tỡm được ở cõu b.Tớnh gúc tạo bởi đường thẳng vẽ được và trục hoành ( kết quả làm trũn đến phỳt ) ?
iv. đánh giá tiết học – hướng dẫn về nhà:
- GV nhận xét ; đánh giá tiết học ; Động viên nhắc nhở HS.
- Hướng dẫn về nhà: 
 + Đọc nắm vững cỏc bài tập đó học . Giải các bài tập ở SGK và bt ở SBT vào vở bt.
 + Làm bt sau. 
- Cho hàm số:y=(3m-2)x+2m-3 (1) (m khỏc 1) 
a)Tỡm giỏ trị của m để đường thẳng cú phương trỡnh (1) song song với đường thẳng y=3x+1.
b)Tỡm giỏ trị của m để đường thẳng cú phương trỡnh (1)đi qua điểm M(2;-1)
c)Vẽ đồ thị hàm số (1) với giỏ trị của m tỡm được ở cõu b.Tớnh gúc tạo bởi đường thẳng vẽ được và trục hoành ( kết quả làm trũn đến phỳt ) ?
iV. Rút kinh nghiệm.
..

Tài liệu đính kèm:

  • docTU CHO 1-12.doc