I. Mục tiêu :
1) Kiến thức :
HS nắm vững những kiến thức về số nguyên: so sánh các số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.
Hs
2) Kỹ năng :
Rèn kỹ năng giải các dạng bài tập về các phép toán trên tập Z, như: cộng, trừ, nhân, chia.
Vận dụng tốt các kiên thức đã họ trong quá trình giải bài tập giải bài tập
3) Thái độ :
Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
II. Đồ Dùng Dạy Học :
1) Giáo viên : Giáo án , SGK , Dụng cụ dạy học, bảng phụ.
2) Học sinh : SGK, Dụng cụ học tập
III . Các Hoạt Động Trên Lớp
1.Ổn định lớp: 1
2. Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
87 Gọi 4 hs lên bảng
Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm.
Gọi 2 hs lên bảng
Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm
Gọi 2 hs lên bảng
Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm
Cho lớp hoạt động mhóm, lớp chia làm 4 nhóm.
Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét từng nhóm.
Gọi 4 hs lên bảng
Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm - 4 hs lên bảng
a/(- 24) + 6 + 10 + 24
= (- 24) + 24 + 6 + 10
= 16
b/15 + 23 + (- 23) + (- 25)
= 15 + (- 25) = - 10
c/(- 3) + (- 350) + (- 7) + 350 = (- 3) + (- 7) + (- 350) + 350 = - 10
d/ (- 9) + (- 11) + 21 + (- 1)
= ( - 20) + (- 1) + 21 = 0
- 2 hs lên bảng
a/ ( 5674 – 97) – 5674
= 5674 – 97 – 5674
= - 97
b/( - 1075) – ( 29 – 1075)
= - 1075 – 29 + 1075 = - 29
- 2 hs lên bảng
a/ (18+ 29) + (158 – 18 – 29)
= 18 + 29 + 158 – 18 – 29
= 158
b/ (13 -135 + 49) – (13 + 40)
= 13 – 135 + 49 – 13 – 40
= - 135 + 9 = -124
11 – (15 + 11) = x – (25 – 9)
11 – 15 – 11 = x – 25 + 9
x = - 15 + 25 – 9
x = 1
- 4 hs lên bảng
a/ 2575 + 37 – 2576 – 29
= 2575 + 37 – 2575 – 1 – 29
= 37 – 30 = 7
b/ 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17.
= (34 – 14) + (35 – 15) + (36 – 16) + (37 – 17)
= 20 + 20 + 20 + 20 =80.
a/ - 7624 + (1543 + 7624)
= - 7624 + 1543 + 7624
= 1543
b/ (27 – 514) – (486 – 73)
= 27 – 514 – 486 + 73
= - 1000 + 100 = - 900 Bài 1: Tính tổng
Bài 2: Tính nhanh các tổng sau
a/ ( 5674 – 97) – 5674
b/( - 1075) – ( 29 – 1075)
Bài 3: Bỏ ngoặc rồi tính
a/ (18+ 29) + (158 – 18 – 29)
b/ (13 -135 + 49) – (13 + 40)
Bài 4: Tìm số nguyên x, biết:
11 – (15 + 11) = x – (25 – 9)
Bài 5: Tính tổng sau một cách hợp lí:
a/ 2575 + 37 – 2576 – 29
b/ 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17.
Bài 6: Tính nhanh
a/ - 7624 + (1543 + 7624)
b/ (27 – 514) – (486 – 73)
Ngày soạn : ................................ Ngày dạy : ................................. Tuần 21 CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ NGUYÊN Số tiết: 4 Tiết: 3, 4 I. Mục tiêu : Kiến thức : HS nắm vững những kiến thức về số nguyên: so sánh các số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế. Hs Kỹ năng : Rèn kỹ năng giải các dạng bài tập về các phép toán trên tập Z, như: cộng, trừ, nhân, chia. Vận dụng tốt các kiên thức đã họ trong quá trình giải bài tập giải bài tập Thái độ : Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế II. Đồ Dùng Dạy Học : Giáo viên : Giáo án , SGK , Dụng cụ dạy học, bảng phụ.......... Học sinh : SGK, Dụng cụ học tập III . Các Hoạt Động Trên Lớp 1.Ổn định lớp: 1’ 2. Các hoạt động dạy học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 87’ Gọi 1 hs lên bảng, sau khi thực hiên xong cho hs giải thích. Nhận xét, cho điểm. Gọi 4 hs lên bảng Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm Gọi 3 hs lên bảng Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm Gọi 5 hs lên bảng Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm. Cho hs làm vào tập, chon 10 quyển tập nhanh nhất chấm điểm Sau đó, sửa bài lên bảng, nêu những lỗi mà hs thường gặp phải. Gọi 2 hs lên bảng Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm - 1 hs lên bảng 225 . 8 = 1800 a/ (- 225) . 8 = - 1800 b/ (- 8) . 225 = - 1800 c/ 8 . (- 225) = - 1800 - Hs giải thích cách ra kết quả. - 4 hs lên bảng a/ (- 7) . 8 = - 56 b/ 6 . (- 4) = - 24 c/ (- 12) . 12 = - 144 d/ 450 . (- 2) = - 900 - 3 hs lên bảng a/ (- 34) . 4 < 0 b/ 25 . (- 7) < 25 c/(- 9) . 5 < – 9 - 5 hs lên bảng a/ (+5) . (+11) = 55 b/ (- 6) . 9 = - 54 c/ 23 . (- 7) = - 161 d/ (- 250) . (- 8) = 1800 e/ (+4) . (- 3) = - 12 a/ (- 4) . (+3) . (- 125) . (+25) . (- 8) = (- 4) . ( +25) . (- 125) . (- 8) . 3 = (- 100) . 1000 . 3 = - 300000 b/ (- 67) . (1 – 301) – 301.67 = (- 67) . 1 – 301 . (- 67) – 301 . 67 = - 67 + 301 . 67 – 301 . 67 = - 67.1 a/ (- 23) . (- 3) . (+4) . (- 7) = 69 . (- 28) = 1932 b/ 2 . 8 . (- 14) . (- 3) =16 . 42 = 672 Bài 1: Tính 225 . 8. Từ đó suy ra kết quả: a/ (- 225) . 8 b/ (- 8) . 225 c/ 8 . (- 225) Bài 2: Thực hiện phép tính:1 a/ (- 7) . 8 b/ 6 . (- 4) c/ (- 12) . 12 d/ 450 . (- 2) Bài 3: Không cần làm phép tính, hãy so sánh a/ (- 34) . 4 với 0 b/ 25 . (- 7) với 25 c/(- 9) . 5 với – 9 Bài 4: Tính a/ (+5) . (+11) b/ (- 6) . 9 c/ 23 . (- 7) d/ (- 250) . (- 8) e/ (+4) . (- 3) Bài 5: Tính nhanh a/ (- 4) . (+3) . (- 125) . (+25) . (- 8) b/ (- 67) . (1 – 301) – 301.67 Bài 6: Thực hiện các phép tính a/ (- 23) . (- 3) . (+4) . (- 7) b/ 2 . 8 . (- 14) . (- 3) Hướng dẫn về nhà (2’) Xem kĩ các bài đã học Nắm vững các dạng toán đã dạy Giải các bài tập 128, 129, 135, 136, 138 SBT trang 70 & 71 Rút kinh nghiệm: Ngày soạn : ................................ Ngày dạy : ................................. Tuần 19 Chủ đề: CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ NGUYÊN Số tiết: 4 Tiết: 1, 2 I. Mục tiêu : Kiến thức : HS nắm vững những kiến thức về số nguyên: so sánh các số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế. Hs Kỹ năng : Rèn kỹ năng giải các dạng bài tập về các phép toán trên tập Z, như: cộng, trừ, nhân, chia. Vận dụng tốt các kiên thức đã họ trong quá trình giải bài tập giải bài tập Thái độ : Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế II. Đồ Dùng Dạy Học : Giáo viên : Giáo án , SGK , Dụng cụ dạy học, bảng phụ.......... Học sinh : SGK, Dụng cụ học tập III . Các Hoạt Động Trên Lớp 1.Ổn định lớp: 1’ 2. Các hoạt động dạy học: TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung 87’ Gọi 4 hs lên bảng Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm. Gọi 2 hs lên bảng Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm Gọi 2 hs lên bảng Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm Cho lớp hoạt động mhóm, lớp chia làm 4 nhóm. Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét từng nhóm. Gọi 4 hs lên bảng Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm - 4 hs lên bảng a/(- 24) + 6 + 10 + 24 = (- 24) + 24 + 6 + 10 = 16 b/15 + 23 + (- 23) + (- 25) = 15 + (- 25) = - 10 c/(- 3) + (- 350) + (- 7) + 350 = (- 3) + (- 7) + (- 350) + 350 = - 10 d/ (- 9) + (- 11) + 21 + (- 1) = ( - 20) + (- 1) + 21 = 0 - 2 hs lên bảng a/ ( 5674 – 97) – 5674 = 5674 – 97 – 5674 = - 97 b/( - 1075) – ( 29 – 1075) = - 1075 – 29 + 1075 = - 29 - 2 hs lên bảng a/ (18+ 29) + (158 – 18 – 29) = 18 + 29 + 158 – 18 – 29 = 158 b/ (13 -135 + 49) – (13 + 40) = 13 – 135 + 49 – 13 – 40 = - 135 + 9 = -124 11 – (15 + 11) = x – (25 – 9) 11 – 15 – 11 = x – 25 + 9 x = - 15 + 25 – 9 x = 1 - 4 hs lên bảng a/ 2575 + 37 – 2576 – 29 = 2575 + 37 – 2575 – 1 – 29 = 37 – 30 = 7 b/ 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17. = (34 – 14) + (35 – 15) + (36 – 16) + (37 – 17) = 20 + 20 + 20 + 20 =80. a/ - 7624 + (1543 + 7624) = - 7624 + 1543 + 7624 = 1543 b/ (27 – 514) – (486 – 73) = 27 – 514 – 486 + 73 = - 1000 + 100 = - 900 Bài 1: Tính tổng Bài 2: Tính nhanh các tổng sau a/ ( 5674 – 97) – 5674 b/( - 1075) – ( 29 – 1075) Bài 3: Bỏ ngoặc rồi tính a/ (18+ 29) + (158 – 18 – 29) b/ (13 -135 + 49) – (13 + 40) Bài 4: Tìm số nguyên x, biết: 11 – (15 + 11) = x – (25 – 9) Bài 5: Tính tổng sau một cách hợp lí: a/ 2575 + 37 – 2576 – 29 b/ 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17. Bài 6: Tính nhanh a/ - 7624 + (1543 + 7624) b/ (27 – 514) – (486 – 73) Hướng dẫn về nhà (2’) Xem kĩ các bài đã học Nắm vững các dạng toán đã dạy Giải các bài tập 100, 104, 105, 106 SBT trang 66 & 67 Rút kinh nghiệm:
Tài liệu đính kèm: