Giáo án tự chọn môn Toán Lớp 6 - Chủ đề: Các phép tính về số nguyên

Giáo án tự chọn môn Toán Lớp 6 - Chủ đề: Các phép tính về số nguyên

I. Mục tiêu :

1) Kiến thức :

 HS nắm vững những kiến thức về số nguyên: so sánh các số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.

 Hs

2) Kỹ năng :

Rèn kỹ năng giải các dạng bài tập về các phép toán trên tập Z, như: cộng, trừ, nhân, chia.

Vận dụng tốt các kiên thức đã họ trong quá trình giải bài tập giải bài tập

3) Thái độ :

Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

 II. Đồ Dùng Dạy Học :

1) Giáo viên : Giáo án , SGK , Dụng cụ dạy học, bảng phụ.

2) Học sinh : SGK, Dụng cụ học tập

III . Các Hoạt Động Trên Lớp

1.Ổn định lớp: 1

2. Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

87 Gọi 4 hs lên bảng

Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm.

Gọi 2 hs lên bảng

Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm

Gọi 2 hs lên bảng

Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm

Cho lớp hoạt động mhóm, lớp chia làm 4 nhóm.

Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét từng nhóm.

Gọi 4 hs lên bảng

Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm - 4 hs lên bảng

a/(- 24) + 6 + 10 + 24

= (- 24) + 24 + 6 + 10

= 16

b/15 + 23 + (- 23) + (- 25)

= 15 + (- 25) = - 10

c/(- 3) + (- 350) + (- 7) + 350 = (- 3) + (- 7) + (- 350) + 350 = - 10

d/ (- 9) + (- 11) + 21 + (- 1)

= ( - 20) + (- 1) + 21 = 0

- 2 hs lên bảng

a/ ( 5674 – 97) – 5674

= 5674 – 97 – 5674

= - 97

b/( - 1075) – ( 29 – 1075)

= - 1075 – 29 + 1075 = - 29

- 2 hs lên bảng

a/ (18+ 29) + (158 – 18 – 29)

= 18 + 29 + 158 – 18 – 29

= 158

b/ (13 -135 + 49) – (13 + 40)

= 13 – 135 + 49 – 13 – 40

= - 135 + 9 = -124

11 – (15 + 11) = x – (25 – 9)

11 – 15 – 11 = x – 25 + 9

x = - 15 + 25 – 9

x = 1

 - 4 hs lên bảng

a/ 2575 + 37 – 2576 – 29

= 2575 + 37 – 2575 – 1 – 29

= 37 – 30 = 7

b/ 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17.

= (34 – 14) + (35 – 15) + (36 – 16) + (37 – 17)

= 20 + 20 + 20 + 20 =80.

a/ - 7624 + (1543 + 7624)

= - 7624 + 1543 + 7624

= 1543

b/ (27 – 514) – (486 – 73)

= 27 – 514 – 486 + 73

= - 1000 + 100 = - 900 Bài 1: Tính tổng

Bài 2: Tính nhanh các tổng sau

a/ ( 5674 – 97) – 5674

b/( - 1075) – ( 29 – 1075)

Bài 3: Bỏ ngoặc rồi tính

a/ (18+ 29) + (158 – 18 – 29)

b/ (13 -135 + 49) – (13 + 40)

Bài 4: Tìm số nguyên x, biết:

11 – (15 + 11) = x – (25 – 9)

Bài 5: Tính tổng sau một cách hợp lí:

 a/ 2575 + 37 – 2576 – 29

b/ 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17.

Bài 6: Tính nhanh

a/ - 7624 + (1543 + 7624)

b/ (27 – 514) – (486 – 73)

 

doc 4 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án tự chọn môn Toán Lớp 6 - Chủ đề: Các phép tính về số nguyên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn : ................................
Ngày dạy : .................................
	Tuần 21
CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ NGUYÊN
Số tiết: 4 Tiết: 3, 4
I. Mục tiêu : 
Kiến thức :
 	HS nắm vững những kiến thức về số nguyên: so sánh các số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.
	 Hs 
Kỹ năng : 
Rèn kỹ năng giải các dạng bài tập về các phép toán trên tập Z, như: cộng, trừ, nhân, chia.
Vận dụng tốt các kiên thức đã họ trong quá trình giải bài tập giải bài tập
Thái độ : 
Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế 
 II. Đồ Dùng Dạy Học : 
Giáo viên : Giáo án , SGK , Dụng cụ dạy học, bảng phụ..........
Học sinh : SGK, Dụng cụ học tập
III . Các Hoạt Động Trên Lớp
1.Ổn định lớp: 1’
2. Các hoạt động dạy học:
TG
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
Nội dung 
87’
Gọi 1 hs lên bảng, sau khi thực hiên xong cho hs giải thích.
Nhận xét, cho điểm.
Gọi 4 hs lên bảng
Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm 
Gọi 3 hs lên bảng
Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm 
Gọi 5 hs lên bảng
Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm.
Cho hs làm vào tập, chon 10 quyển tập nhanh nhất chấm điểm
Sau đó, sửa bài lên bảng, nêu những lỗi mà hs thường gặp phải.
Gọi 2 hs lên bảng
Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm 
- 1 hs lên bảng
225 . 8 = 1800
a/ (- 225) . 8 = - 1800
b/ (- 8) . 225 = - 1800
c/ 8 . (- 225) = - 1800
- Hs giải thích cách ra kết quả.
- 4 hs lên bảng
a/ (- 7) . 8 = - 56
b/ 6 . (- 4) = - 24
c/ (- 12) . 12 = - 144
d/ 450 . (- 2) = - 900
- 3 hs lên bảng
a/ (- 34) . 4 < 0
b/ 25 . (- 7) < 25
c/(- 9) . 5 < – 9
 - 5 hs lên bảng
a/ (+5) . (+11) = 55
b/ (- 6) . 9 = - 54
c/ 23 . (- 7) = - 161
d/ (- 250) . (- 8) = 1800
e/ (+4) . (- 3) = - 12
a/ (- 4) . (+3) . (- 125) . (+25) . (- 8)
= (- 4) . ( +25) . (- 125) . (- 8) . 3
= (- 100) . 1000 . 3
= - 300000
b/ (- 67) . (1 – 301) – 301.67
= (- 67) . 1 – 301 . (- 67) – 301 . 67
= - 67 + 301 . 67 – 301 . 67
= - 67.1
a/ (- 23) . (- 3) . (+4) . (- 7)
= 69 . (- 28)
= 1932
b/ 2 . 8 . (- 14) . (- 3) 
=16 . 42 = 672
Bài 1: Tính 225 . 8. Từ đó suy ra kết quả:
a/ (- 225) . 8
b/ (- 8) . 225
c/ 8 . (- 225)
Bài 2: Thực hiện phép tính:1
a/ (- 7) . 8
b/ 6 . (- 4)
c/ (- 12) . 12
d/ 450 . (- 2)
Bài 3: Không cần làm phép tính, hãy so sánh
a/ (- 34) . 4 với 0
b/ 25 . (- 7) với 25
c/(- 9) . 5 với – 9
Bài 4: Tính
a/ (+5) . (+11)
b/ (- 6) . 9
c/ 23 . (- 7)
d/ (- 250) . (- 8)
e/ (+4) . (- 3)
Bài 5: Tính nhanh
a/ (- 4) . (+3) . (- 125) . (+25) . (- 8)
b/ (- 67) . (1 – 301) – 301.67
Bài 6: Thực hiện các phép tính
a/ (- 23) . (- 3) . (+4) . (- 7)
b/ 2 . 8 . (- 14) . (- 3)
Hướng dẫn về nhà (2’)
Xem kĩ các bài đã học
Nắm vững các dạng toán đã dạy
Giải các bài tập 128, 129, 135, 136, 138 SBT trang 70 & 71
Rút kinh nghiệm:	
Ngày soạn : ................................
Ngày dạy : .................................
	Tuần 19
Chủ đề: CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ NGUYÊN
Số tiết: 4 Tiết: 1, 2
I. Mục tiêu : 
Kiến thức :
 	HS nắm vững những kiến thức về số nguyên: so sánh các số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế.
	 Hs 
Kỹ năng : 
Rèn kỹ năng giải các dạng bài tập về các phép toán trên tập Z, như: cộng, trừ, nhân, chia.
Vận dụng tốt các kiên thức đã họ trong quá trình giải bài tập giải bài tập
Thái độ : 
Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế 
 II. Đồ Dùng Dạy Học : 
Giáo viên : Giáo án , SGK , Dụng cụ dạy học, bảng phụ..........
Học sinh : SGK, Dụng cụ học tập
III . Các Hoạt Động Trên Lớp
1.Ổn định lớp: 1’
2. Các hoạt động dạy học:
TG
Hoạt động của giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
Nội dung 
87’
Gọi 4 hs lên bảng
Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm.
Gọi 2 hs lên bảng
Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm 
Gọi 2 hs lên bảng
Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm 
Cho lớp hoạt động mhóm, lớp chia làm 4 nhóm.
Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét từng nhóm. 
Gọi 4 hs lên bảng
Sửa cẩn thận từng bài, nhận xét, cho điểm 
- 4 hs lên bảng
a/(- 24) + 6 + 10 + 24
= (- 24) + 24 + 6 + 10
= 16
b/15 + 23 + (- 23) + (- 25)
= 15 + (- 25) = - 10
c/(- 3) + (- 350) + (- 7) + 350 = (- 3) + (- 7) + (- 350) + 350 = - 10
d/ (- 9) + (- 11) + 21 + (- 1)
= ( - 20) + (- 1) + 21 = 0
- 2 hs lên bảng
a/ ( 5674 – 97) – 5674
= 5674 – 97 – 5674 
= - 97
b/( - 1075) – ( 29 – 1075)
= - 1075 – 29 + 1075 = - 29
- 2 hs lên bảng
a/ (18+ 29) + (158 – 18 – 29)
= 18 + 29 + 158 – 18 – 29 
= 158
b/ (13 -135 + 49) – (13 + 40)
= 13 – 135 + 49 – 13 – 40 
= - 135 + 9 = -124
11 – (15 + 11) = x – (25 – 9)
11 – 15 – 11 = x – 25 + 9
x = - 15 + 25 – 9
x = 1
 - 4 hs lên bảng
a/ 2575 + 37 – 2576 – 29 
= 2575 + 37 – 2575 – 1 – 29 
= 37 – 30 = 7
b/ 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17.
= (34 – 14) + (35 – 15) + (36 – 16) + (37 – 17)
= 20 + 20 + 20 + 20 =80.
a/ - 7624 + (1543 + 7624)
= - 7624 + 1543 + 7624
= 1543
b/ (27 – 514) – (486 – 73)
= 27 – 514 – 486 + 73
= - 1000 + 100 = - 900
Bài 1: Tính tổng
Bài 2: Tính nhanh các tổng sau
a/ ( 5674 – 97) – 5674 
b/( - 1075) – ( 29 – 1075)
Bài 3: Bỏ ngoặc rồi tính
a/ (18+ 29) + (158 – 18 – 29)
b/ (13 -135 + 49) – (13 + 40)
Bài 4: Tìm số nguyên x, biết:
11 – (15 + 11) = x – (25 – 9)
Bài 5: Tính tổng sau một cách hợp lí:
 a/ 2575 + 37 – 2576 – 29 
b/ 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17.
Bài 6: Tính nhanh
a/ - 7624 + (1543 + 7624)
b/ (27 – 514) – (486 – 73)
Hướng dẫn về nhà (2’)
Xem kĩ các bài đã học
Nắm vững các dạng toán đã dạy
Giải các bài tập 100, 104, 105, 106 SBT trang 66 & 67
Rút kinh nghiệm:	

Tài liệu đính kèm:

  • doc19.doc