Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Chủ đề 5: Ôn tập chương I - Năm học 2007-2008

Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Chủ đề 5: Ôn tập chương I - Năm học 2007-2008

I. Mục tiêu:

- Ôn tập kiến thức cho các em, hs có thể hệ thống lại các kiến thức đã học.

- Gv có thể phát hiện ra học sinh yếu kém để phụ đạo trong hk2

- Củng cố thêm kiến thức cho các em

II. Chuẩn bị:

1. Giáo viên: SGK, SBT, nội dung ôn tập; đồ dùng dạy học (bảng phụ, thước, phấn màu, )

2. Học sinh: chuẩn bị nội dung theo yêu cầu; dụng cụ học tập

III. Nội dung:

A/ Lý thuyết:

- Kiến thức về tập hợp, luỹ thừa, phép cọng, trừ, nhân chia số tự nhiên

- Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

- Cách phân tích số ra thừa số nguyên tố, các tìm ƯC, ƯCLN, BC, BCNN

- Cộng các số nguyên cùng dấu và trái dấu

B/ Bài tập:

1. Cho tập hợp D =

a. Viết tập hợp D bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó.

b. Tập hợp D có bao nhiêu phần tử

2. Các tập hợp A và B được cho bởi sơ đồ hình bên.

a. Viết các tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử của nó.

b. Điền chữ A, B để được cách viết đúng

c. Viết tập hợp

3. Thực hiện phép tính một cách hợp lí nhất

a. 38 + 41 +117 + 159 + 62 b. 42.53 + 47.156 – 47.114

4. Tìm x, biết:

a. (x + 74) – 318 = 200 b

doc 4 trang Người đăng lananh572 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án tự chọn môn Toán học Lớp 6 - Chủ đề 5: Ôn tập chương I - Năm học 2007-2008", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 18 – Tiết 35, 36	Chủ đề 5: ÔN TẬP CHƯƠNG I
Ngày :10-12/12/2007	(Chủ đề bám sát)
I. Mục tiêu:
- Ôn tập kiến thức cho các em, hs có thể hệ thống lại các kiến thức đã học.
- Gv có thể phát hiện ra học sinh yếu kém để phụ đạo trong hk2
- Củng cố thêm kiến thức cho các em
II. Chuẩn bị:
Giáo viên: SGK, SBT, nội dung ôn tập; đồ dùng dạy học (bảng phụ, thước, phấn màu,)
Học sinh: chuẩn bị nội dung theo yêu cầu; dụng cụ học tập
III. Nội dung:
A/ Lý thuyết:
- Kiến thức về tập hợp, luỹ thừa, phép cọng, trừ, nhân chia số tự nhiên
- Các dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Cách phân tích số ra thừa số nguyên tố, các tìm ƯC, ƯCLN, BC, BCNN
- Cộng các số nguyên cùng dấu và trái dấu
B/ Bài tập:
1. Cho tập hợp D = 
a. Viết tập hợp D bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó.
b. Tập hợp D có bao nhiêu phần tử
2. Các tập hợp A và B được cho bởi sơ đồ hình bên.
a. Viết các tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử của nó.
b. Điền chữ A, B để được cách viết đúng 
c. Viết tập hợp 
3. Thực hiện phép tính một cách hợp lí nhất
a. 38 + 41 +117 + 159 + 62	b. 42.53 + 47.156 – 47.114	
4. Tìm x, biết:
a. (x + 74) – 318 = 200	b. 3535:(12.x – 91) = 35	
5. Viết kết quả phép tính dưới đây dưới dạng luỹ thừa:
a) 	b) 	c. 	d. 	
6. Tìm số tự nhiên n, biết rằng;
a) 	b) 	
7. Thực hiện các phép tính:
a) 27.75 + 25.27 -150	b) 	c) 	
8. Tìm ƯCLN sau đó tìm ƯC của các bộ số sau:
a) 26; 13	b) 270; 30; 90
9. Tìm số tự nhiên x, biết
a. 125 và 210; 15 < x < 30 b, x 
10. Một khối học sinh xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150.
11. Thực hiện phép tính
a. 3 + (-5) + 7 + (-9) +11 + (-13)	b. (-8) + 10 +(-12) + 14 + (-16) + 18
IV. Tiến trình bài dạy:
* Tiết 35: 
TG
HĐ của GV
HĐ của HS
Ghi bảng
10’
35’
* ổn định lớp, kiểm tra sĩ số
HĐ1: cho hs ôn tập lý thuyết
1/ thế nào là Ước và bội của một số?
2/ thế nào là ước chung, bội chung của hai hoặc nhiều số lớn hơn 1?
- Viết kí hiệu cho các KN đó
HĐ2: Bài tập 
1. Cho tập hợp 
D = 
a. Viết tập hợp D bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó.
b. Tập hợp D có bao nhiêu phần tử
2. Các tập hợp A và B được cho bởi sơ đồ hình bên.
a. Viết các tập hợp A và B bằng cách liệt kê các phần tử của nó.
b. Điền chữ A, B để được cách viết đúng 
c. Viết tập hợp 
3. Thực hiện phép tính một cách hợp lí nhất
a. 38 + 41 +117 + 159 + 62	
b. 42.53 + 47.156 – 47.114
4. Tìm x, biết:
a. (x + 74) – 318 = 200	
b. 3535:(12.x – 91) = 35
5. Viết kết quả phép tính dưới đây dưới dạng luỹ thừa:
a) 	b) 
c) 	d) 
6. Tìm số tự nhiên n, biết rằng
a) b) 
- hs nêu ĐN bội và ước
- hs nhắc lại KN ước chung và bội chung
- hs viết kí hiệu 
a. D = 
b. Tập hợp D có 20 phần tử
a. A = { 1; 2; 4; 5; m }
 B = { n; p; 5; m}
b. 
c. A B = {m; 5}
a. 38 + 41 +117 + 159 + 62
= (38 + 62) + (41 + 159) +117
= 100 + 200 +117 = 417
b. 42.53 + 47.156 – 47.114
= 42.53 + 47.(156 – 114)
= 42.53 + 47.42 = 42.(53 + 47)
= 42.100 = 4200
a. (x + 74) – 318 = 200
 x + 74 = 200 + 318
 x + 74 = 518
 x = 518 – 74
 x = 444	
b. 3535:(12.x – 91) = 35
12.x – 91 = 3535 : 35
12.x -91 = 101
12.x = 101 + 91
12.x = 192
 x = 192 : 12
 x = 16
a. 
b. 
c. 
d. 
- Hs lên bảng trình bày
I. Nhắc lại:
1/ Ước và bội của một số: 
với a, bỴN mà aM b thì ta nói a là bội của b, kí hiệu a Ỵ B(b); còn b là ước của a, kí hiệu b Ỵ B(a)
2/ ước chung và bội chung:
- Nếu aMx; bMx thì x Ỵ ƯC(a;b); 
- Nếu xMa; xMb thì xỴBC(a;b); 
(Tương tự cho t/hợp ba số)
II. Luyện tập:
1. 
a. D = 
b. Tập hợp D có 20 phần tử
2. 
a. A = { 1; 2; 4; 5; m }
 B = { n; p; 5; m}
b. 
c. A B = {m; 5}
3. 
a. 38 + 41 +117 + 159 + 62	
= (38 + 62) + (41 + 159) +117
= 100 + 200 +117 = 417
b. 42.53 + 47.156 – 47.114
= 42.53 + 47.(156 – 114)
= 42.53 + 47.42 = 42.(53 + 47)
= 42.100 = 4200
4. 
a. (x + 74) – 318 = 200
 x + 74 = 200 + 318
 x + 74 = 518
 x = 518 – 74
 x = 444	
b. 3535:(12.x – 91) = 35
12.x – 91 = 3535 : 35
12.x -91 = 101
12.x = 101 + 91
12.x = 192
 x = 192 : 12
 x = 16
5. 
a. b. 
c. d. 
6.
a) => n = 4
 b) => n = 3 
* Tiết 36: 
TG
HĐ của GV
HĐ của HS
Ghi bảng
40’
HĐ 3: Luyện tập
7. Thực hiện các phép tính:
a) 27.75 + 25.27 -150	
b) 
c) 
8. Tìm ƯCLN sau đó tìm ƯC của các bộ số sau:
a) 26; 13	b) 270; 30; 90
9. Tìm số tự nhiên x, biết
a. 125 và 210, 15 < x < 30 
b. x 
10. Một khối học sinh xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150.
11. Thực hiện phép tính
a. 3 + (-5) + 7 + (-9) +11 + (-13)
b. (-8) + 10 +(-12) + 14 + (-16) + 18
7. 
a) 27.75 + 25.27 -150
= 27.(75 + 25) -150
= 2700 – 150 = 2550
b) 
= 3.25 – 16:8
=75 – 2 = 73
c) 
= 20 – [30 – 16]
= 20 – 14 = 6
a) ƯCLN(26; 13) = 13	
ƯC(26;13) = { 1; 13}
b) ƯCLN(270; 30; 90) = 30
ƯC(270; 30; 90) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
a. 125 và 210, 15 < x < 30 
ƯCLN(125;210) = 5
=> x 
b. x 
BCNN(12; 15; 18) = 90
B(90) ={ 0; 90; 180; 270; 360; 450  }
=> x { 0; 90; 270; 360}
Gọi a là số đội viên của liên đội
Khi đó, a – 1 BC(2; 3; 4; 5), và 99 a -1 149
Mà BC(2;3;4;5) ={0; 60; 120; 180} 
=> a – 1 = 120 => a = 121
=> Vâïy có 121 đội viên
a. 3 + (-5) + 7 + (-9) +11 + (-13)
= (-2) + (-2) + (-2) = (-6)
b. (-8) + 10 +(-12) + 14 + (-16) + 18
= 2 + 2 + 2 = 6
7. 
a) 27.75 + 25.27 -150
= 27.(75 + 25) -150
= 2700 – 150 = 2550
b) 
= 3.25 – 16:8
=75 – 2 = 73
c) 
= 20 – [30 – 16]
= 20 – 14 = 6
8. 
a) ƯCLN(26; 13) = 13	
ƯC(26;13) = { 1; 13}
b) ƯCLN(270; 30; 90) = 30
ƯC(270; 30; 90) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
9. 
a. 125 và 210, 15 < x < 30 
ƯCLN(125;210) = 5
=> x 
b. x 
BCNN(12; 15; 18) = 90
B(90) ={ 0; 90; 180; 270; 360; 450  }
=> x { 0; 90; 270; 360}
10.
Gọi a là số đội viên của liên đội
Khi đó, a – 1 BC(2; 3; 4; 5), và 99 a -1 149
Mà BC(2;3;4;5) ={0; 60; 120; 180} 
=> a – 1 = 120 => a = 121
=> Vâïy có 121 đội viên
11.
a. 3 + (-5) + 7 + (-9) +11 + (-13)
= (-2) + (-2) + (-2) = (-6)
b. (-8) + 10 +(-12) + 14 + (-16) + 18
= 2 + 2 + 2 = 6
* HDVN: (5’)
	- Xem lại các dạng bài tập đã giải
	- chuẩn bị nội dung chủ đề 6.

Tài liệu đính kèm:

  • docTC6-tuan18.doc