Trường: THCS Ninh Hòa GV: Kim Hoành Ni
Tổ: Toán - Tin
ÔN TẬP PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
Môn học/ Hoạt động giáo dục: Toán ; Lớp: 6B,C
Thời gian thực hiện: 1 tiết; (tiết 9)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Sau khi học xong bài này HS
- Nắm vững và vận dụng tốt quy tắc cộng hai phân số.
2. Năng lực
- Năng lực tự học; Năng lực tính toán; Năng lực hợp tác, giao tiếp.
- Năng lực tư duy; năng lực quy đồng mẫu và cộng các phân số.
3. Phẩm chất
- Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái,
chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
GV: Sgk, Sgv, các dạng toán
HS : Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG 1: Tình huống xuất phát (mở đầu)
a) Mục tiêu: Bước đầu hình thành cho Hs phân biệt dạng toán cộng hai phân số và cách
thực hiện phép tính.
b) Nội dung: HS động não, sử dụng SGK, vận dụng kiến thức để áp dụng.
c) Sản phẩm: Dự đoán của học sinh
d) Tổ chức thực hiện:
- GV nêu vấn đề: Phép cộng hai phân số có mấy dạng toán? Để thực hiện phép cộng các
phân số ta làm như thế nào?
- HS dự đoán kết quả -> GV dẫn dắt vào bài học mới.
2. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 2: Cộng hai phân số có cùng mẫu
a) Mục tiêu: Hs nắm được quy tắc cộng hai phân số co cùng mẫu.
b) Nội dung: HS động não, sử dụng SGK, vận dụng kiến thức để áp dụng.
Bài 1: Tính
a) + ; b) = + ; c) -3 +
Bài 2: Tính
a) + ; b) + ; c) +
Bài 3: Tính
a) + ; b) + ; c) + .
c/ Sản phẩm:
Bài 1:
a) + = + = .
b) = + = .
c) -3 + = + = + =
Bài 2:
a) = + = = b) = + = = 0
c) MC : 84
= + =
Bài 3:
a) = + =
b) = + = 0
c) = + = = -1.
d/ Tổ chức thực hiện:
Bài 1: cộng các phân số sau
Câu a, b hai mẫu của hai phân số là hai số nguyên tố cùng nhau nên MC là tích của 2
mẫu
Yc hs tìm MC
Yc hs lên làm
Nhận xét lưu ý cách trình bày của hs
Bài 2 Cộng các phân số (rút gọn kết quả nếu có thể)
khi thực hiện tính các phân số cần phải làm gì?
Cần rút gọn các phấn số chưa tối giản
Hs lên làm
Bài 3:
Làm tương tự như bài 2
Rút gọn kết quả đến tối giản nếu có thể
3. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Hs biết vận dụng các kiến thức trên vào việc giải một số bài tập cụ thể.
b) Nội dung: HS động não, sử dụng SGK, vận dụng kiến thức để áp dụng.
Bài 4/ Tìm x biết :
a) x = + 3 ; b) = +
4
c/ Sản phẩm: Kết quả làm bài của hs
d/ Tổ chức thực hiện:
- GV giao nhiệm vụ:
+ HS thực hiện BT 4
- HS thảo luận theo cặp làm bài
- GV chốt lại kiến thức
- GV lưu ý HS rút gọn kết quả nếu có thể.
Ngoài ra còn giao nhiệm vụ khác:
Xem trước bài tính chất cơ bản của phép cộng phân số.
Trường: THCS Ninh Hòa GV: Kim Hoành Ni
Tổ: Toán - Tin ÔN TẬP TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
Môn học/ Hoạt động giáo dục: Toán ; Lớp: 6B,C
Thời gian thực hiện: 1 tiết; (tiết 10)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Sau khi học xong bài này HS
- HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.
2. Năng lực
- Năng lực tự học; Năng lực tính toán; Năng lực hợp tác, giao tiếp.
- Năng lực tư duy; năng lực quy đồng mẫu và cộng các phân số.
3. Phẩm chất
- Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái,
chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
GV: Sgk, Sgv, các dạng toán
HS : Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG 1: Tình huống xuất phát (mở đầu)
a) Mục tiêu: Bước đầu hình thành cho Hs biết các tính chất của phân số và cách thực
hiện phép tính.
b) Nội dung: HS động não, sử dụng SGK, vận dụng kiến thức để áp dụng.
c) Sản phẩm: Dự đoán của học sinh
d) Tổ chức thực hiện:
- GV nêu vấn đề: Phép cộng hai phân số có mấy dạng toán? Phép cộng các phân số có
các tính chất nào?
- HS dự đoán kết quả -> GV dẫn dắt vào bài học mới.
2. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 2: Các tính chất
a) Mục tiêu: Hs nắm được các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
b) Nội dung: HS động não, sử dụng SGK, vận dụng kiến thức để áp dụng.
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
c/ Sản phẩm:
Bài 1:
a) = ( + ) + = + = -1 + = + =
b) = ( + ) +1 = + 1 = -1 + 1= 0
c) = +( + ) = + = + = = 0
Bài 2:
A = ( + ) + ( + ) + = + + = 1 + (-1) + = 0 + =
B =( + ) + ( + ) + = + + = -1 + 1 + = 0 + = . Bài 3
a) -2
b) x = { -3; -2;-1; 0; 1;
2 ;3; 4}
d/ Tổ chức thực hiện:
Bài 1: Tính nhanh
a) + +
b) + ( + 1)
c) ( + ) +
Gv hướng dẫn hs bỏ dấu ngoặc rồi áp dụng tính chất kết hợp, giao hoán
Hs thực hiện theo gv
Tại sao kết hợp như thế
Cho phân số cùng mẫu dễ thực hiên phép cộng phân số
Bài 2: tính nhanh
A = + + + +
B = + + + +
Nêu cách làm
Áp dụng t/c kết hợp, giáo án nhóm các phân số cùng mẫu, và t/c cộng với số đối cộng
với số 0
Bài 3:
a) Điền số nguyên thích hợp vào chổ .
2 1
+ < .< +
3 3
b) Tìm tập hợp các số x Z, biết rằng
4 5 3
+ x +
3 3 2
Yc hs lên làm.
Giải thích
Hs lên làm
Thực hiện phép tính rồi so sanh với nhau
3. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP, VẬN DUNG
a) Mục tiêu: Hs biết vận dụng các kiến thức trên vào việc giải một số bài tập cụ thể.
b) Nội dung: HS động não, sử dụng SGK, vận dụng kiến thức để áp dụng.
Bài tập: Điền dấu thích hợp ( ; =) vào ô vuông
c) Sản phẩm: Kết quả hoạt động của học sinh.
Bài tập: Điền dấu thích hợp ( ; =) vào ô vuông
4 3
a) 1
7 7 <
15 3 8
b)
22 22 = 11
3 2 1
c)
5 > 3 5 1 3 1 4
d)
6 4 < 14 7
d) Tổ chức thực hiện:
- GV giao nhiệm vụ:
- HS thực hiện BT 44.sgk.tr26
- HS thảo luận theo cặp làm bài, đại diện nhóm lên bảng trình bày.
- GV nhận xét, đánh giá và chốt lại kiến thức.
Ngoài ra giao nhiệm vụ:
Xem trước bài phép chia phân số.
Kí duyệt tuần 29
Ngày 31/3/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp : Phù hợp
Ngô Thu Mơ
Tài liệu đính kèm: