Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 04/01/2019 Ngày dạy:
Tiết: 65 Tuần: 22
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân nhiều số, phép
nâng lên luỹ thừa.
2. Kỹ năng
- Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị biểu
thức biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số.
3. Thái độ
-Học sinh chủ động tích cực.
II. CHUẨN BỊ
* Giáo Viên:Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số.
2. Bài cũ: Nêu các tính chất của phép nhân các số nguyên?
3. Bài luyện tập .
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức) Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.
GV: Cho HS đọc đề bài Bài: 92b trang 95 SGK
GV: Bài tốn yêu cầu gì? Hướng dẫn
GV: Ta cĩ thể thực hiện bài này như thế Cách 1:
nào? (-57).(67-34)-67.(34-57)
HS: Cĩ thể thực hiện theo thứ tự: Trong = -57.33-67.(-23)
ngoặc trước, ngồi ngoặc sau. = -1881 + 1541
GV: Gọi HS lên bảng trình bày. = -340
Cách 2:
GV: Cĩ thể giả cách nào nhanh hơn? (-57).(67-34)-67.(34-57)
HS: Áp dụng tính chất phân phối để giải. = -57.67 – 57.(-34) – 67.34 – 67.(-57)
GV: Gọi HS lên bảng làm. = -57(67-67) – 34(67-57)
HS: Lên bảng trình bày. = -340.
GV: Nhận xét. Bài 96 trang 95 SGK
GV: Cho HS đọc đề bài a)237.(-26) + 26.137
GV: Bài tốn yêu cầu gì? = (137 + 100).(-26) + 26.137
GV: Để giải bài tốn trên ta cần thực hiện = 137.(-26) + 100.(-26) + 26.137
như thế nào? = 137.(-26) + 26.137 + 100.(-26)
GV: Em hãy nhắc lại các tính chất của = 137.(26 – 26) + 100.(-26)
phép nhân các số nguyên? =100.(-26) = - 2 600
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
hiện b) 63.(-25) + 25.(-23)
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm = 63.(-25) + 23.(-25)
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày = (63 + 23).(-25)
cho học sinh = 86.(-25)
GV: Nhận xét = - 2150
GV: Cho HS đọc đề bài Bài 98 trang 96 SGK
GV: Bài tốn yêu cầu gì? Tính giá trị của biểu thức:
GV: Để tính giá trị của biểu thức ta cần a) Thay a = 8 ta cĩ :
làm như thế nào? (-125).(-13).(-8) = [(-125).(-8)].(-13)
GV: Thay giá trị a; b bằng những giá trị = 1000.(-13) = -13 000
nào? Thay b = 20 ta cĩ :
GV: Cho HS lên bảng trình bày cách thực (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20
hiện = -2400.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày Dạng 2: Luỹ thừa
cho học sinh Bài 95 trang 95 SGK.
Hoạt động 2: Làm quen về luỹ thừa Hướng dẫn
GV: Cho HS đọc đề bài (-1)3 = (-1).(-1).(-1) = (-1).
GV: Bài tốn yêu cầu gì? Cịn cĩ: 13 = 1
GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bài 03 = 0.
HS: Lên bảng trình bày bài giải. Bài 141a trang 72 SBT.
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của 1
GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày số nguyên.
cho học sinh a. (-8).(-3)3.(+125)
GV: Cho bài tốn = (-2)3.(-3)3.53
GV: Yêu cầu đọc đề và làm bài tập. = ( 2).( 3).5.( 2).( 3).5.( 2).( 3).5
HS: Lên bảng trình bài theo yêu cầu. = 30.30.30
= 303
Dạng 3: Điền số vào ơ trống, dãy số.
Điền số thích hợp vào ơ trống:
Hoạt động 3: Điền số vào ơ trống, dãy số. a) -7 . (-13) + 8 . (-13)
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhĩm = (-7 + 8) . (-13) = -13
HS: Hoạt động nhĩm theo yêu cầu. b) (-5) . (-4 - -14 )
GV: Theo dõi, hướng dẫn, quan sát.
= (-5) . (-4) - (-5) . (-14) = - 50
HS: Đại diện mõi nhĩm 1 HS lên bảng điền
vào ơ trống, các HS cịn lại nhận xét.
GV: Nhận xét.
4. Củng cố
- Hướng dẫn học sinh làm các bài tập cịn lại.
5. Dặn dị
- Học sinh về nhà học bài và làm bài tập cịn lại SGK
- Chuẩn bị bài “BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN” Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 04/01/2019 Ngày dạy:
Tiết: 66 Tuần: 22
§13. BỘI VÀ ƯỚC CỦA SỐ NGUYÊN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên ; khái niệm “Chia hết cho”
- Hiểu được ba tính chất liên quan với khái niệm “Chia hết cho”.
2. Kỹ năng
- Tìm bội và ước của một số nguyên.
3. Thái độ
- HS chủ động tích cực.
II. CHUẨN BỊ
* Giáo Viên:Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức:
2. Bài cũ:
Hãy nêu khái niệm bội và ước của một số tự nhiên?
3. Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HĐ1:Tìm hiểu khái niệm bội và ước của 1. Bội và ước của số nguyên.
số nguyên
GV:Yêu cầu HS làm ?1. ?1 Hướng dẫn
HS: Lên bảng trình bày 6=1.6=(-1).(-6)=2.3=(-2).(-3)
GV: Cho HS nhận xét (-6)=(-1).6=1.(-6)=(-2).3=2.(-3)
HS: nhận xét
GV: Yêu cầu HS làm ?2 theo nhĩm, đại
diện nhĩm trình bày
HS: thực hiện theo nhĩm
GV: Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm “chia
hết cho” trong N. ?2 Hướng dẫn
HS: trả lời a chia hết cho b nếu cĩ số tự nhiên q sao
GV: tương tự em hãy phát biểu khái niệm cho a=bq
chia hết cho trong Z.
HS: trả lời Định nghĩa
GV: chính xác hĩa khái niệm. SGK
GV: Cho HS làm ví dụ 1 và làm ?3
HS: Làm ví dụ 1 Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Làm ?3
GV: Giới thiệu các chú ý trong SGK
HĐ2:Tìm hiểu các tính chất ?3 Hướng dẫn
GV: Giới thiệu các tính chất. Bội của 6 và (-6) cĩ thể là: 0; 6; 12...
GV: Yêu cầu HS tự đọc SGK và lấy ví dụ. Ước của 6 và (-6) là: 1; 2; 3; 6
HS: Sau khi tự đọc SGK, sẽ nêu lần lượt ba
tính chất liên quan đến khái niệm “chia hết Chú ý:
cho”. Mỗi tính chất lấy ví dụ minh hoạ. SGK
GV: Yêu cầu HS làm ?4 2. Tính chất
HS: Làm ?4 (SGK)
GV: Nhận xét. ?4 Hướng dẫn
Bội của (-5) là: 5; 10; 15 ; . . .
Ước của (-10) là: 1; 2; 5; 10
4. Củng cố
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập cịn lại.
– GV: Khi nào thì a chia hết cho b?
5. Dặn dị
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập cịn lại SGK
– Chuẩn bị bài tập phần ơn tập chương II
IV. RÚT KINH NGHIỆM
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 04/01/2019 Ngày dạy:
Tiết: 67 Tuần: 22
ƠN TẬP CHƯƠNG II
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- Ơn tập cho HS khái niệm về tập hợp Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số
nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân hai số nguyên và các tính chất cảu phép cộng, phép nhân số
nguyên.
2. Kỹ năng
- HS vận dụng các kiến thức trên vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện phep tính,
bài tập về giá trị tuyệt đối của số nguyên.
3. Thái độ
- HS chủ động tích cực.
II. CHUẨN BỊ
* Giáo Viên:Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài.
III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức:
2. Bài cũ:
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1 : Trả lời các câu hỏi 1. Trả lời các câu hỏi
GV: Yêu cầu Hs trả lời các câu hỏi từ 1 Câu 1.
đến 5. Z = { -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; }
HS: 1 HS làm trên bảng.
Lớp nhận xét, đánh giá Câu 2.
GV: Thơng qua các câu trả lời cho HS hệ a) Số đối của số nguyên a là:
thống lại các kiến thức đ học -a
HS: - Phát biểu số nguyên âm; nguyên b) Số đối của một số nguyên cĩ thể là :
dương. + Số nguyên dương.
-1 Hs đứng tại chỗ trả lời câu 2. Cho ví (VD: số đối của -2 là 2)
dụ vời mỗi câu trả lời. + Số nguyên âm
- Lớp nhận xét, đánh giá. (VD: số đối của 3 là -3)
+ Số 0. (VD: số đối của 0 là 0)
c) Chỉ5 cố số 0 bằng số đối của nĩ.
GV: Yêu cầu Hs đứng tại chỗ trả lời.
HS: - 1 Hs đứng tại chỗ trả lời câu 3. Cho Câu 3.
ví dụ minh hoạ. a) Giái trị tuyết đối của một số nguyên là
- Lớp nhận xét, đánh giá. khoảng cách từ điểm biểu diễn số nguyên Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
đĩ đến điểm 0 trên trục số.
b) Giái trị tuyết đối của một số nguyên cĩ
thể là số nguyên dương hoặc bằng 0.
GV: Yêu cầu Hs trả lời. Câu 4.
HS: 1 vài Hs trả lời câu 4. Mỗi câu cho 1 ví (SGK)
dụ minh hoạ. Câu 5.
GV: Yêu cầu Hs lên bảng trình bày. a) các tính chất của phép cộng: (a, b, c Z)
HS: - 1 vài Hs lên bảng trình bày câu 4. +) a + b = b + a
- Lớp nhận xét, đánh giá +) (a + b) + c = a + (b + c)
GV: Yêu cầu Hs lên bảng trình bày. +) a + 0 = 0 + a = a
HS: - 1 vài Hs lên bảng trình bày câu 5. b) các tính chất của phép nhân: (a, b, c
- Lớp nhận xét, đánh giá Z)
+) a . b = b . a
+) (a . b). c = a . (b . c)
+) a . 1 = 1 . a = a
+) a . (b + c) = a.b + a.c
2. Giải các bài tập
Hoạt động 2 : Giải các bài tập. Bài 108.
GV: Vẽ ba truc số (H53) lên bảng và gọi 3 * Nếu a a; -a > 0
HS lên bảng trình bày lời giải. * Nếu a > 0 thì –a < a; -a < 0
HS: - Cả lớp làm ra nháp Số đối của một số âm là một số dương
- Ba HS trình bày trên bảng. Số đối của một số dương là một số âm
- Lớp nhận xét bài trên bảng.
GV: Nếu a là số nguyên khác 0 thì cĩ thể
xảy ra mấy trường hợp đối với a ?
HS: Trả lời : Hai trường hợp
a 0
- Cả lớp làm ra bảng con.
- 1 HS lên bảng trình bày. Bài 109.
- HS khác nhận xét, đánh giá. -642; -570; -287; 1441; 1596; 1777; 1850
GV: Treo bảng phụ nội dung bài 109 lên
bảng và yêu cầu HS lên bảng điền theo số
thứ tự.
HS:- Cả lớp làm vào vở.
- 1 HS lên bảng trình bày
- HS khác nhận xét, đánh giá. Bài 110
GV: Yêu cầu HS trả lời miệng. Các câu a; b; d đúng
HS: -1 HS đứng tại chỗ trả lời miệng. Câu c sai.
- Lớp nhận xét, đánh giá. Bài 111 Tính các tổng
a) = -36 b) = 390
c) = -279 d) = 1130 Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
4. Củng cố :
– Hướng dẫn học sinh làm các bài tập cịn lại.
5. Dặn dị :
– Học sinh về nhà học bài và làm bài tập cịn lại SGK
– Chuẩn bị bài tập phần cịn lại.
IV. RÚT KINH NGHIỆM
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
05/01/2019
TỔ TRƯỞNG
Trần Thị Anh ĐàoTài liệu đính kèm: