Giáo án Toán 6 - Tuần 2 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm

doc 10 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 6 - Tuần 2 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 17/08/2018 Ngày dạy: 
Tiết: 4 Tuần: 2
 §4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
 I. MỤC TIÊU 
 1. Kiến thức
 – Học sinh hiểu được một tập hợp cĩ thể cĩ một phần tử, cĩ nhiều phần tử, cĩ thể cĩ 
vơ số phần tử, Củng cĩ thể khơng cĩ phần tử nào, hiểu được khái niệm tập hợp con và khái 
niệm hai tập hợp bằng nhau.
 2. Kỹ năng
 – HS biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hay 
khơng là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập hợp con của một tập 
hợp cho trước, sử dụng đúng ký hiệu  và 
 3. Thái độ
 – Rèn luyện tính chính xác cho HS khi sử dụng ký hiệu  và ký hiệu 
 II. CHUẨN BỊ 
 * Giáo viên: Giáo án, SGK, phấn.
 * Học sinh: Vở ghi, dụng cụ học tập.
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 
 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 
 2. Bài cũ: HS : Làm bài tập 14 tr 10 SGK. Đáp số : 102 ; 201 ; 210
 Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân dưới dạng tổng giá trị của số các chữ số 
 (đáp án : abcd = a.1000 + b.100 + c.10 + d)
 3. Bài mới: Giới thiệu bài 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 Hoạt động 1: Xác định số phần tử của 1 Số phần tử của một tập hợp
 một tập hợp. Cho các tập hợp 
 GV: Cho vài ví dụ về tập hợp A = 5 cĩ một phần tử
 GV : Hãy cho biết mỗi tập hợp trên cĩ bao B = x ; y cĩ hai phần tử
 nhiêu phần tử ?
 C = 1;2;3;...; 100 cĩ 100 phần tử
 HS chỉ ra số phần tử của tập hợp trên.
 N = 0 ; 1 ; 2 ; 3... cĩ vơ số phần tử
 GV: Hãy chỉ ra số phần tử của các tập hợp 
 sau?
 HS làm ?1: các tập hợp sau đây cĩ bao ?1 Hướng dẫn 
 nhiêu phần tử ? D = 10 ; cĩ một phần tử
 HS lên bảng trình bày bài giải E = bút; thước ; cĩ hai phần tử Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 HS nhận xét và bổ sung thêm H = x N / x 10 cĩ mười một phần tử
 GV: Cho HS làm ?2 Tìm số tự nhiên x ?2 Hướng dẫn 
 mà : x + 5 = 2 Khơng cĩ số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2
 GV: Cĩ số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2 
 khơng?
 GV: Giới thiệu về tập hợp rỗng.
 GV: Vậy một tập hợp cĩ thể cĩ bao nhiêu 
 Chú ý :
 phần tử ?
 Tập hợp khơng cĩ phần tử nào gọi là tập 
 HS: Trả lời
 hợp rỗng.
 Tập hợp rỗng được ký hiệu : 
 Nếu gọi A là tập hợp các số tự nhiên x mà x 
 + 5 = 2 thì tập hợp A khơng cĩ phần tử nào.
 Ta gọi A là tập hợp rỗng
 Ký hiệu: A = 
 Hoạt động 2: Tìm hiểu tập hợp con 
 2. Tập hợp con 
 GV cho hình vẽ sau E 
 Ví dụ : F 
 GV : Hãy viết các tập hợp E ; F ? .
 Cho hai tập hợp . .
 HS: Trả lời .
 E = x ; y
 GV: Nêu nhận xét về các phần tử của tập 
 hợp E và F ? F = x ; y ; c ; d
 GV: tập hợp E gọi là tập hợp con của tập Ta gọi tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F
 hợp F. 
 GV: Vậy khi nào tập hợp A là tập hợp con Định nghĩa : (SGK )
 của tập hợp B ? Ký hiệu : A  B 
 HS: Trả lời Hay B  A
 GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa SGK Đọc là : A là tập hợp con của B hoặc A chứa 
 GV giới thiệu ký hiệu : trong B hoặc B chứa A
 A  B hoặc B  A. ?3 Hướng dẫn 
 GV: Nêu cách đọc cho học sinh Cho ba tập hợp: M = 1 ; 5,
 GV: Cho học sinh làm ?3 A = 1 ; 3 ; 5, B = 5 ; 1 ; 3 
 HS: lên bảng trình bày Trả lời:
 GV: em cĩ nhận xét gì về ba tập hợp trên? M  A; M  B; B  A; A  B
 Hãy dùng quan hệ tập hợp con để chỉ quan Chú ý : 
 hệ giữa các tập hợp A; M; B Nếu A  B và B  A thì ta nĩi A và B là hai 
 HS lên bảng trình bày cách viết. tập hợp bằng nhau. Ký hiệu: A = B
 HS nhận xét và bổ sung thêm.
 GV: Cho HS đọc chú ý trong SGK Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 Hoạt động 3: Luyện tập Bài tập
 GV: Viết các tập hợp con của M mà mỗi 1) Cho M = a ; b ; c
 tập hợp cĩ 2 phần tử
 a) Viết các tập hợp con của M mà mỗi tập hợp 
 Dùng ký hiệu  để thể hiện quan hệ giữa cĩ 2 phần tử
 các tập hợp con đĩ với tập hợp M
 b) Dùng ký hiệu  để thể hiện quan hệ giữa 
 Tập hợp A cĩ mấy phần tử các tập hợp con đĩ với tập hợp M
 GV:Các cách viết sau đúng hay sai?
 GV chốt lại : 2) Cho tập hợp :
 + Ký hiệu chỉ mối quan hệ giữa phần tử A = x ; y ; m
 và tập hợp.
 Các cách viết sau đúng hay sai:
 + Ký hiệu  chỉ mối quan hệ giữa hai tập 
 m A ; 0 A ; x  A ; x ; y A ; x  
 hợp.
 A ; y A
 Dùng ký hiệu  để thể hiện quan hệ giữa 
 hai trong ba tập hợp trên
 4. Củng cố:
 – Khi nào thì tập hợp A là con của tập hợp B?
 Viết các tập hợp sau và cho biết một tập hợp cĩ bao nhiêu phần tử ?
 a) Tập hợp A các số tự nhiên khơng vượt quá 20
 b) Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 6
 5. Dặn dị: 
 Học thuộc định nghĩa tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau
 Bài tập 17; 18 ; 19 ; 20 trang 13 SGK
 – Chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
IV. RÚT KINH NGHIỆM 
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 17/08/2018 Ngày dạy: 
Tiết: 5 Tuần:2
 LUYỆN TẬP
 I. MỤC TIÊU 
 1. Kiến thức
 – HS được củng cố khái niệm tập hợp, tập hợp số tự nhiên, tập hợp con và các phần tử 
của tập hợp 
 2. Kỹ năng
 – Cĩ kỹ năng vận dụng kiến thức đã học để tính nhanh và đúng, sử dụng đúng các kí 
hiệu.
 3. Thái độ
 – Cĩ tư duy quan sát, phát hiện các đặc điểm của đề bài và cĩ ý thức cân nhắc, lựa 
chọn các phương pháp hợp lý để giải tốn.
 II. CHUẨN BỊ 
 * Giáo viên : Giáo án, SGK, phấn Bảng phụ
 *Học sinh : Vở ghi , dụng cụ học tập, chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 
 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 
 2. Bài cũ: 
 HS1 : Mỗi tập hợp cĩ thể cĩ bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng là tập hợp như thế 
nào ? Lấy ví dụ vè tập hợp rỗng?
 HS2 : Khi nào tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B? Cho ví dụ về hai tập 
 hợp đĩ?
 3. Bài mới:
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 Hoạt động 1: Tìm số phần tử của một tập Dạng 1 : Tìm số phần tử của một tập hợp 
 hợp : Bài 21 SGK trang 14
 GV: Cho học sinh đọc đề bài Hướng dẫn 
 GV : Làm cách nào để tìm số phần tử của 
 tập hợp A ?
 Ta cĩ : 
 HS: Trả lời
 B = 10;11;12;...;99
 GV: Tìm số phần tử của tập hợp các số tự 
 nhiên từ a b vận dụng cơng thức nào? Cĩ 99 10 + 1 = 90 
 HS: Trả lời Vậy tập hợp B cĩ 90 phần tử Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 GV: gọi một HS lên bảng tìm số phần tử 
 của B nĩi trên
 HS nhận xét và bổ sung thêm vào cách 
 trình bày của bạn.
 GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình bày 
 cho học sinh.
 Bài 23 tr 14 SGK 
 GV: nhấn mạnh lại các cách tìm số phần tử 
 của tập hợp Hướng dẫn 
 GV: Hướng dẫn học sinmh trình bày bài 23 
 SGK Ta cĩ :
 GV:Yêu cầu HS làm theo nhĩm D = 21;23;25;...;99
 GV Yêu cầu mỗi nhĩm : Cĩ : (99 21) : 2 + 1 = 40
 + Nêu cơng thức tổng quát tính số phần tử Vậy : Tập hợp D cĩ 40 phần tử
 của tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số 
 chẵn b E = 32;34;36;...;96 
 + Các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n cĩ : (96 32) : 2 + 1 = 33
 + Tính số phần tử của tập hợp D ; E Vậy : Tập hợp E cĩ 33 phần tử
 GV : HS hoạt động theo nhĩm thực hiện
 HS đại diện nhĩm lên bảng trình bày
 GV gọi HS nhận xét
 GV kiểm tra bài của HS cịn lại của nhĩm. 
 Uốn nắn và thống nhất kết quả.
 Hoạt động 2: Viết tập hợp Viết một số Dạng 2 : Viết tập hợp Viết một số tập hợp 
 tập hợp con của tập hợp con của tập hợp 
 GV: Cho HS đọc đề nêu yêu cầu của bài Bài 22 tr 14 SGK
 tốn. Hướng dẫn 
 GV: các số chẵn liên tiếp nhau hơn kém 
 a) C = 0 ; 2 ; 4 ; 6; 8
 nhau mấy đơn vị?
 b) L = 11;13;15;17;19
 HS: Trả lời
 GV gọi 2 HS lên bảng (mỗi HS làm 2 câu) c) A = 18 ; 20 ; 22
 GV yêu cầu các HS khác làm vào giấy d) B = 25 ; 27 ; 29 ; 31
 nháp
 GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên 
 bảng.
 GV: Uốn nắn và thống nhất kêt quả 
 GV: Cho HS đọc đề nêu yêu cầu của bài Bài 24 trang 14 SGK Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 tốn. Hướng dẫn 
 GV : Cho HS lên bảng Ta viết : 
 + Viết tập hợp A A = 0;1;2;3;5;6;7;8;9
 + Viết tập hợp B B = 0;2;4;6;8;...
 + Viết tập hợp N* N* = 1;2;3;4...
 Sau đĩ dùng ký hiệu :  để thể hiện quan Nên : A  N ; B  N
 hệ của mỗi tập hợp trên với tập N
 N*  N
 HS: Lên bảng trình bày
 Hoạt động 3: Luyện tập 
 GV: Nhấn mạnh lại một số khái niệm cĩ 
 liên quan. Cách thực hiện một số dạng 
 tốn.
 1) A  B mọi x A thì x B với mọi x 
 A thì x  B A  B
 2) Để chứng tỏ A  B ta phải chứng tỏ với 
 mọi x A thì x B
 3) Quy ước tập hợp rỗng là tập hợp con của 
 mọi tập hợp 
 4) Để chứng tỏ A  B, chỉ cần nêu ra một 
 phần tử thuộc A mà khơng thuộc B
 GV: cho tập hợp x ; y và hỏi cĩ mấy tập 
 hợp con
 HS: Trả lời
 4. Củng cố:
 Học bài và xem lại các bài đã giải
 Hướng dẫn HS làm bài tập : 25 tr 14 SGK
 5. Dặn dị:
 – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập 25 SGK 
 – Chuẩn bị bài mới
IV. RÚT KINH NGHIỆM 
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 17/08/2018 Ngày dạy: 
Tiết: 6 Tuần: 2
 §5. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
 I. MỤC TIÊU 
 1. Kiến thức
 – HS nắm vững các tính chất giao hốn và kết hợp của phép cộng, phép nhân 
 các số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ; biết phát biểu 
 và viết dạng tổng quát của các tính chất đĩ.
 2. Kỹ năng
 – HS nắm vững các tính chất giao hốn và kết hợp của phép cộng, phép nhân các 
 số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ; biết phát biểu và 
 viết dạng tổng quát của các tính chất đĩ.
 - HS nắm vững các tính chất giao hốn và kết hợp của phép cộng, phép nhân các 
 số tự nhiên ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ; biết phát biểu và 
 viết dạng tổng quát của các tính chất đĩ.
 3. Thái độ
 – HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải 
 tốn
 II. CHUẨN BỊ 
 * Giáo viên : Giáo án, Bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
 * Học sinh : Vở ghi, dụng cụ học tập, chuẩn bị bài 
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 
 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số. 
 2. Bài cũ: HS1 : Tính số phần tử của các tập hợp :
 a) A = 40 ; 41 ; 42 ; . . . . ; 100 . Đáp số : Cĩ 61 phần tử
 b) B = 10 ; 12 ; 14 ; . . . 98 . Đáp số : cĩ 45 phần tử
 HS2 : Cho tập hợp a ; b ; c. Viết tất cả các tập hợp con của tập hợp ?
 Đáp án :  ; a ; b ; c ; a ; b ; a ; c ; b ; c ; a ; b ; c
 3. Bài mới: Giới thiệu bài 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 Hoạt động 1: Ơn tập về tổng và tích của 1. Tổng và tích hai số tự nhiên 
 hai số tự nhiên Phép cộng:
 GV : Em hãy cho biết người ta dùng kí a + b = c
 hiệu nào để biểu hiện phép cộng và phép (Số hạng) + (Số hạng) = (Tổng)
 nhân? Phép nhân: Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 HS: Trả lời a . b = d
 (Thừa số) . (Thừa số) = Tích)
 GV: Cho HS nêu được số hạng, thừa số.
 Trong một tích mà các thừa số đều bằng chữ 
 GV : Cho HS lên nắm được kí hiệu phép hoặc chỉ cĩ một thừa số bằng số, ta cĩ thể 
 nhân và cách viết về phép nhân. khơng viết dấu nhân giữa các thừa số
 HS: Lắng nghe và ghi chép Ví dụ : a . b = ab
 4x.y = 4xy
 GV: Cho ví dụ minh hoạ ?1 Điền vào chỗ trống 
 GV: Cho HS thực hiện ?1 và gọi HS đứng a 12 21 1 0
 tại chỗ trả lời
 b 5 0 48 15
 HS: Trả lời
 a + b 17 21 49 15
 GV: Ghi vào bảng
 a.b 60 0 48 0
 ?2 Hướng dẫn 
 a) Tích của một số với 0 thì bằng 0
 GV : Chỉ vào cột 3 và 5 ở bài ?1 yêu cầu 
 b) Nếu tích mà bằng 0 thì cĩ ít nhất một thừa 
 HS trả lời bài ?2 
 số bằng 0
 GV: Cho bài tập HS vận dụng nhận xét trên 
 Áp dụng : Tìm x biết 
 để thực hiện
 (x 34) . 15 = 0
 GV: Em hãy nhận xét kết quả của tích và 
 thừa số của tích? Giải 
 HS: Trả lời Ta cĩ : (x 34) . 15 = 0
 x 34 = 0
 GV: Vậy thừa số cịn lại phải như thế nào ? x = 0 + 34
 HS: Trả lời x = 34
 GV: gọi 1 HS lên bảng trình bày cách giải.
 HS: nhận xét và bổ sung thêm
 GV: Uốn nắn thống nhất cách trình bày cho 
 HS
 Hoạt động 2: Ơn tập tính chất của phép 2. Tính chất của phép cộng và phép nhân 
 cộng và phép nhân số tự nhiên. số tự nhiên 
 GV: treo bảng phụ ghi tính chất phép cộng a) Tính chất giao hốn 
 và phép nhân Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì 
 GV: Phép cộng số tự nhiên cĩ tính chất gì ? tổng khơng thay đổi
 Phát biểu các tính chất đĩ? a + b = b + a
 HS: Trả lời Khi đổi chỗ các thừa số trong một tích thì Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 GV Lưu ý HS : từ “đổi chỗ” khác với đổi tích khơng thay đổi
 các “số hạng” a . b = b . a
 GV gọi 2 HS phát biểu hai tính chất của b) Tính chất kết hợp 
 phép cộng
 Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ 
 HS: Trả lời ba, ta cĩ thể cộng số thứ nhất với tổng của số 
 Áp dụng tính nhanh : thứ hai và số thứ ba
 26 + 47 + 74 (a + b) + c = a + (b + c)
 GV: Phép nhân số tự nhiên cĩ tính chất gì ? Muốn nhân một tích hai số với một số thứ 
 Lưu ý : Từ đổi chỗ như phép cộng ba, ta cĩ thể nhân số thứ nhất với tích của số 
 GV gọi 2 HS phát biểu thứ hai và số thứ ba
 HS áp dụng : (a.b) . c = a . (b.c)
 Tính nhanh : 2 . 37 . 50 c) Tính chất phân phối phép nhân đối với 
 phép cộng 
 Cả lớp làm vào vở
 Muốn nhân một số với một tổng, ta cĩ thể 
 GV: Tính chất nào liên quan đến cả phép 
 nhân số đĩ với từng số hạng của tổng, rồi 
 cộng và phép nhân ? Phát biểu tính chất đĩ
 cộng các kết quả lại.
 Áp dụng tính nhanh :
 a (b + c) = ab + ac 
 37 . 36 + 37 . 64
 GV: Phép cộng và phép nhân cĩ tính chất 
 ?3 Tính nhanh.
 gì giống nhau ?
 Hướng dẫn 
 HS: Trả lời a) 46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17
 Hãy vận dụng thực hiện ?3 = 100 + 17 = 117
 GV: Cho ba HS lên bảng trình bày cách b) 4 . 37 . 25 = (4 . 25) . 37 =
 thực hiện. = 100 . 37 = 3700
 HS: Lên bảng trình bày c) 87 . 36 + 87 . 64 = 87(36 + 64) =
 GV: Cho HS nhận xét và bổ sung thêm = 87 . 100 = 8 700
 HS: Nhận xét
 4. Củng cố: 
 – Hãy nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân? Giữa hai phép tốn này cĩ 
 tính chất nào chung?
 – Hướng dẫn HS làm bài tập 26; 27 SGK 
 5. Dặn dị: 
 Nắm vững các tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân
 Làm các bài tập 28 ; 29 ; 30 ; 31 trang 16 và 17 SGK
 Tiết sau mỗi em chuẩn bị một máy tính bỏ túi. Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
IV. RÚT KINH NGHIỆM
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 ...../08/2018
 TỔ TRƯỞNG
 Trần Thị Anh Đào

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_6_tuan_2_nam_hoc_2018_2019_huynh_thanh_lam.doc