Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 07/12/2018 Ngày dạy: Tiết: 55-56 Tuần: 18 ƠN TẬP HỌC KỲ I (tt) I. MỤC TIÊU - Ơn tập quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng trừ số nguyên, qui tắc dấu ngoặc. Ơn tập các tính chất phép cộng trong Z. - Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị biểu thức, tìm x. - Rèn luyện tính chính xác cho HS. II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Thước thẳng, giáo án, phấn * Học sinh: Đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số 2. Bài cũ: Thế nào là số nguyên âm? Cho ví dụ. 3. Bài ơn tập Hoạt động Nội dung Hoạt động 1: Ơn tập các quy tắc cộng trừ I. Ơn tập các quy tắc cộng trừ các số các số nguyên. nguyên. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a. 1. Giá trị tuyệt đối của một số nguyên GV: Gía trị tuyệt đối của một số nguyên a a. là gì? * Định nghĩa: (SGK) HS: Nêu như (SGK) * Quy tắc: GV: Vẽ trụ số minh hoạ Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0, giá GV:Nêu quy tắc tìm giá trị tuyệt đối của trị tuyệt đối của 1 số nguyên dương là số 0, số nguyên dương, số nguyên chính nĩ, giá trị tuyệt đối của 1 số âm?ChoVD? nguyên âm là số đối của nĩ. HS: Nêu quy tắc như (SGK) Ví dụ: HS: Cho ví dụ, 0 0 gv: ghi bảng 3 3 Phép cộng trong Z 9 9 * Cộng hai số nguyên cùng dấu. GV: Nêu qui tắc cộng hai số nguyên cùng 2. Phép cộng trong Z dấu ? * Cộng hai số nguyên cùng dấu: HS: Nêu quy tắc và thực hiện phép tính gv (SGK) cho trên bảng VD: (-15)+(-20)=(-35) * Cộng hai số nguyên khác dấu. (+19)+(31)=(+50) GV: Nêu qui tắc cộng hai số nguyên khác 25 15 25 15 40 dấu? * Cộng hai số nguyên khác dấu: HS: Nêu quy tắc và thực hiện phép tính gv (SGK) cho trên bảng. VD: (-30)+(+10)=(-20) (-15)+(+40)=(+25) Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Phép trừ trong Z (-12)+ 50 =(-12)+50=38 GV: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên (-24)+(+24)=0 b ta làm thế nào? Nêu cơng thức 3. Phép trừ trong Z HS: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b. b, ta cộng a với số đối của b. HS: Nêu cơng thức, gv: Ghi bảng a-b = a+(-b) Hoạt động 2: Ơn tập tính chất phép cộng trong Z GV: Phép cộng trong Z cĩ những tính chất II. Ơn tập tính chất phép cộng trong gì? Nêu dạng tổng quát. Z HS: Nêu nêu các tính chất bằng lời * Tính chất giao hốn: HS: Lên bảng trình bày lại các tính chất đĩ a + b = b + a bằng cơng thức tổng quát. * Tính chất kết hợp: GV: So với phép cộng trong N thì phép a + (b + c) = (a + b) + c cộng trong Z cĩ thêm tính chất gì? * Cộng với số 0: HS: Cĩ thêm tính chất cộng với số đối. a + 0 = 0 + a = a GV: Các tính chất của phép cộng cĩ ứng * Cộng với số đối: dụng thực tế gì? a + (-a) = (-a) + a = 0 HS: Áp dụng các tính chất phép cộng để tính nhanh giá trị của biểu thức, để cộng nhiều số. Hoạt động 3: Luyện tập GV: Cho đề bài trên bảng và yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trường hợp cĩ dấu ngoặc và khơng cĩ dấu ngoặc. III. Luyện tập GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bayg bài Bài 1: Thực hiện phép tính giải. a. (52+12)-9.3=10 b. 80-(4.52-3.23)=4 GV: Cho đề bài trên bảng và yêu cầu HS c. ( 18) ( 7) 15 40 hoạt động nhĩm. Bài 2: Liệt kê và tính tổng tất cả các số HS: Hoạt động nhĩm theo yêu cầu nguyên x thoả mãn: -4 < x < 5 GV: Quan sát, theo dõi hướng dẫn. Giải: HS: Đại diện lên bảng trình bày x=-3;-2; ;3;4 Bài 1(Trong đề cương) a) 2763 + 152 b) (-7) + (-14) c) (-35) + (-9) d) (-5) + (-248) e) (-23) + 105 f) 78 + (-123) g) 23 + (-13) h) (-23) + 13 Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm i) 26 + (-6) j)-18 + (-12) k) 17 + -33 l) (– 20) + -88 m)-3 + 5 n)-37 + 15 o)-37 + (-15) p) 80 + (-220) q) (-23) + (-13) r) (-26) + (-6) 4. Củng cố – GV nhấn mạnh lại kiến thức trọng tâm của chương và các bài tập cơ bản. – Hướng dẫn học sinh về nhà ơn tập chuẩn bị kiểm tra học kỳ I. 5. Dặn dị – Học sinh về nhà học bài và làm bài tập tương tự. – Chuẩn bị làm bài kiểm tra học kỳ I. Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 07/12/2018 Ngày dạy: Tiết: 57-58 Tuần: 18 KIỂM TRA HỌC KỲ I I. MỤC TIÊU - Đánh giá quá trình học tập của học sinh II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Phơtơ đề, phấn * Học sinh: Đồ dùng học tập, chuẩn bị bài. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số 2. Bài cũ: khơng kiểm tra 3. Bài kiểm tra Giáo án toán 6 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 07/12/2018 Ngày dạy: Tiết: Tuần: 19 TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I I. MỤC TIÊU Đánh giá những sai sĩt của học sinh trong quá trình làm bài. Những thắc mắc cần tháo gỡ cho học sinh. II. CHUẨN BỊ * Giáo viên: Chấm bài, giáo án, phấn * Học sinh: Nhớ lại đề bài và phương pháp thực hiện. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số 2. Bài cũ: 3. Trả bài: GV: Ghi lại dấp án lên bảng – thang điểm. GV: Trả bài cho Học sinh –học sinh so sánh kết quả bài làm của mình với đáp án 4. Nhận xét *Ưu điểm: – Mọi học sinh tham gia tốt bài kiểm tra học kì I; – Học sinh thực hiện đúng nội quy, quy chế của trường, nghiêm túc, tự giác; – Trình bày cĩ tính khoa học, đầy đủ nội dung; – Trình bày mạch lạc rõ ràng, sạch sẽ. * Tồn tại: – Cịn một số bài trình bày cịn cẩu thả, khơng vẽ hình, dùng kí hiệu ở hình vẽ khác với kí hiệu; – Một số bài chưa làm đúng yêu cầu. GV: Giải đáp thắc mắc của học sinh trong cách trình bày. 5. Củng cố – Dặn dị GV: lấy điểm cơng khai trước lớp; HS về nhà thực hiện lại bài tốn trên – chuẩn bị bài Quy tắc chuyển vế. IV. RÚT KINH NGHIỆM ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ 08/12/2018 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: