Ngày soạn: 21/09/2020 Tuần 5
Tiết 4
SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP. TẬP HỢP CON
1. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các kiến thức về tập hợp, tập hợp con.
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán, rèn kỹ năng viết tập hợp theo cách diễn đạt bằng
lời. Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp. Biết sử dụng đúng kí hiệu: ;
- Thái độ: Yêu thích môn học.
2. Năng lực, Phẩm chất hình thành cho hs:
Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác,
Tự lập, tự tin, tự chủ
II. Chuẩn bị
Giáo viên: SGK, SBT, phấn màu.
Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức về tập hợp.
III. Tiến trình bài dạy
1. *Ổn định lớp:
2. Hoạt động khởi động:
*Kiểm tra bài cũ
3. Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Luyện tập
Mục tiêu: Củng cố và khắc sâu các kiến thức về tập hợp, tập hợp con Bài 1/ Viết các tập hợp sau và cho Bài 1/
biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần Giải
tử: a.Chỉ có duy nhất một số tự nhiên x = 20 để
a.Tập hợp A các số tự nhiên x mà x – x – 8 = 12.
8 = 12 Vậy A = {20} , tập hợp A có 1 phần tử.
b. Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + b.Chỉ có duy nhất một số tự nhiên x = 0 để x
7 = 7 + 7 = 7.
c.Tập hợp C các số tự nhiên x mà x.0 Vậy B = {0} ,tập hợp B có một phần tử.
= 0 C.Có vô số các số tự nhiên x để x.0 = 0
d.Tập hợp D các số tự nhiên x mà x.0 Vậy C = {0;1;2;3; } Hay C = N, Tập hợp C
= 3 có vô số phần tử .
Các phần tử của mỗi tập hợp cần viết d.Không có số tự nhiên x nào để x.0 = 3
phải thỏa mãn mấy điều kiện? Đó là Vậy D = , Tập hợp D không có phần tử
những điều kiện nào? nào.
Bài 2/
Bài 2/ Viết tập hợp A các số tự nhiên Giải
nhỏ hơn 10, tập hợp B các số tự nhiên A 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
nhỏ hơn 5, rồi dùng kí hiệu để thể
hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp B 0;1;2;3;4
trên.
Đọc đề? B A
Nêu định nghĩa tập hợp con?
Có nhận xét gì về hai tập hợp này?
Bài 3/
Bài 3/ Tính số phần tử của mỗi tập Giải
hợp sau: a) Tập hợp
a.A = { 30;31;32 100} A = { 30;31;32 100} có
b.B = {10;12;14 .98} 100 - 30 + 1 = 71 phần tử.
c.C = { 25;27;29; .101}
Nêu cách tính số phần tử của tập hợp b.Tập hợp
các số tự nhiên liên tiếp? B = {10;12;14 .98} có (98 – 10):2 + 1 = 45
Áp dụng tính số phần tử của tập hợp (phần tử)
A? c.Tập hợp
Nêu cách tính số phần tử của tập hợp C = { 25;27;29; .101}
các số tự nhiên chẵn (hoặc lẻ) liên có (101 – 25 ) : 2 + 1 = 39 (Phần tử)
tiếp?
Áp dụng tính số phần tử của tập hợp
B và C?
GV: Chốt lại từng bài.
4/ Hoạt động nối tiếp, hướng dẫn về nhà:
GV: Nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong tiết học.
Bài tập: Cho hai tập hợp :A = {m;n} và B = { m; n; p; q}
a.Dùng kí hiệu để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp A và B.
b.Dùng hình vẽ minh hoạ hai tập hợp A và B.
Về nhà:
- Học thuộc định nghĩa tập hợp con.
- Sử dụng thành thạo các kí hiệu : ;
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề: Biết tìm số phần tử của một tập hợp. Biết sử dụng đúng kí hiệu: ;
V. Rút kinh nghiệm:
Kí duyệt tuần 5
Ngày: 30/9/2021
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp : Phù hợp
Ngô Thu MơTài liệu đính kèm: