Giáo án Toán 6 (Hình học) - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Thu Thúy

pdf 9 trang Người đăng Bình Đài Ngày đăng 04/12/2025 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 6 (Hình học) - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Lê Thị Thu Thúy", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: 
 Tổ Toán-Tin-CN 8 Lê Thị Thu Thúy 
 TÊN BÀI DẠY 
 Ôn tập Kiểm Tra HK1 (HH) 
 Môn học/Hoạt động giáo dục: Hình học lớp: 6A2 
 Thời gian thực hiện: (2 tiết)(Tiết 25,26) 
I. MỤC TIÊU: 
1. Về kiến thức: 
 - Ôn tập các kiến thức trọng tâm về số tự nhiên, vận dụng làm các dạng bài 
tập về số tự nhiên. 
 - Ôn tập các kiến thức trọng tâm về số tự nguyên, vận dụng làm các dạng bài 
tập về số nguyên. 
2. Về năng lực: 
 2.1. Năng lực chung: 
 - Năng lực tự chủ và tự học: 
 Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại 
lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. 
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: 
 Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, 
thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia 
sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. 
 Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý. 
 2.2. Năng lực đặc thù: 
 - Năng lực tư duy và lập luận, năng lực giải quyết vấn đề toán học: 
 Thực hiện được các thao tác tư duy đơn giản như có thể thực hiện những 
nhiệm vụ tương tự; biết diễn đạt một vấn đề toán học có sử dụng các thuật ngữ đơn 
giản. 
 Nhận biết và phát hiện được vấn đề liên quan đến kiến thức cần giải quyết 
trong môn Toán và giải quyết được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề 
từ trực quan và ví dụ cụ thể. 
 - Năng lực giao tiếp toán học: 
 + Biết nhận diện các dạng bài tâp 
 + Biết giải bài tập 
3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải 
 quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. 
 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá 
 khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. 
 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành 
 công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. 
 - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám 
 phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. 
 II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 
 - Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, SGK, thước, phấn màu. 
 - Học sinh: SGK, Đọc trước và chuẩn bị theo HD của GV. 
 III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 
 1. Hoạt động 1: Mở đầu 
 Mục tiêu: 
 - Gợi mở vấn đề, dẫn dắt vào bài mới thu hút học sinh. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
 * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập: 
GV treo bảng Hôm nay chúng ta sẽ ôn lại kiến thức để chuẩn bị thi 
phụ hình 1 giao học kì. Các em hãy nhắc lại các nội dung kiến thức 
nhiệm vụ cho đã được học là gì 
h/s. 
 * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập 
 - HS chú ý lắng nghe, trao đổi nhóm đôi và trả lời 
 câu hỏi theo suy nghĩ và nhận thức của bản thân 
 dưới sự dẫn dắt của GV. 
 * Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận 
 - HS giơ tay, trả lời miệng, các HS khác nhận xét, bổ 
 sung. 
 * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ 
 học tập 
 GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt 
 HS vào bài học mới. 
 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới. 
 3. Hoạt động 3: Luyện tập 
 Mục tiêu: -Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập. Nội Tổ chức Sản phẩm 
 dung thực hiện 
HS dựa * Bước 1: ĐỀ 2 
vào Chuyển Phần 1. Trắc nghiệm. 
kiến giao nhiệm Em chọn câu trả lời đúng nhất và ghi câu đáp án đúng vào bài làm ( 
thức đã vụ học tâp. Ví dụ: Câu 1: A). 
học 
 - GV yêu Câu 1. Tìm x biết x – 321 = 115. Kết quả của x là : 
vận cầu HS 
 A. 436 B. 206 C. 463 D. -206 
dụng hoàn thành 
làm BT các bài tập Câu 2. Cho các số sau: 79; 136; 241; 895. Số nào chia hết cho 
 trong đề 2 2? 
 và đề 3 A. 79 B. 136 C. 241 D. 895 
 * Bước 2: Câu 3. Phân tích số 48 ra thừa số nguyên tố: 
 Thực hiện A. 22.22.3 B. 22.3.4 C. 34.2 D. 24.3 
 nhiệm vụ Câu 4. Long có một tờ giấy màu hình chữ nhật kích thước 36 cm và 
 học tập. 24 cm.Long muốn cắt tờ giấy thành những mảnh nhỏ hình vuông 
 HS lắng bằng nhau. Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông đó ? Kết quả độ 
 nghe thực dài lớn nhất của cạnh hình vuông là : 
 hiện nhiệm A. 10 cm B. 11 cm C. 12 cm D. 14 
 vụ cm 
 * Bước 3: Câu 5. Bội chung nhỏ nhất của 28 và 35 là: 
 Báo cáo 
 A. 7 B. 70 C. 140 D. 280 
 kết quả 0
 thảo luận. Câu 6. Vào mùa đông, nhiệt độ ở Seoul là -5 C. Nhiệt độ ở Paris là -
 40C. Nhiệt độ ở London là - 70C. Hỏi nhiệt độ ở thành phố nào thấp 
 GV gọi một 
 nhất ? 
 số HS trả 
 lời, HS A. Seoul B. London C. Paris D. Paris và London 
 khác nhận Câu 7. Số tự nhiên x thỏa mãn: x – 12 = -10 
 xét bổ A. x = 2 B. x = -2 C. x = 22 D. x = -22 
 xung. Câu 8. Kết quả của phép tính 100 + 27.(-6) 
 * Bước 4: A. 62 B. -62 C. 12 D. -12 
 Đánh giá Câu 9. Bảng dữ liệu cho biết thân nhiệt của một bệnh nhân. Tìm dữ 
 kết quả liệu không hợp lý trong bảng sau: 
 thực hiện 
 nhiệm vụ 37 37 37 39 40 
 học tâp. 37 38 37 57 39 
 GV đánh 
 A. 39 B. 37 C. 57 D. 38 
 giá kết quả của HS Câu 10. Cho bảng thống kê về số Tivi bán được qua các năm. Năm 
 nào số tivi bán ít nhất ? 
 Năm 2006 2007 2008 2009 
 Số tivi bán được 300 250 200 150 
 A. 2006 B. 2007 C. 2008 D. 2009 
 Câu 11. Hãy gọi tên hình bên 
 A.Tia CA B. Tia AC 
 C. Đường thẳng AC D. Đoạn thẳng AC 
 Câu 12. Quãng đường An đi từ nhà đến trường dài 726m. Trên đường 
 đến trường, An ghé qua nhà sách để mua bút. Hỏi quãng đường từ nhà 
 sách đến trường dài bao nhiêu mét? Biết rằng quãng đường từ nhà An 
 đến nhà sách dài 412m và 3 vị trí này thẳng hàng. 
 A. 1138m B. 324m C. 314m D. 334m
 Câu 13. Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn 
 thẳng MA biết AB = 8cm. 
 A. 4cm B. 12cm C. 8cm D. 16cm
 Câu 14. Cho 푛 = 570. Hỏi 푛 là góc gì? 
 A. Góc tù B. Góc bẹt C. Góc vuông D. Góc 
 nhọn 
 Câu 15. Hình chữ nhật ABCD có cạnh AB song song với cạnh nào? 
 A. AD B. BD C. AC D. 
 CD 
 Câu 16. Hình bình hành MNPQ có MP cắt NQ tại O. Độ dài đoạn 
 thẳng OP bằng độ dài đoạn thẳng nào? 
 A. ON B. OM C. OQ D. MP 
 Phần 2. Tự luận: 
 Câu 1: Tính: 
 a) 608 : 23 + 75 b) ( 112 + 4).3 – (22 – 8) 
 Câu 2: Tìm x: 
 a) x + 15 = 120 b) ( x + 34 ) – 12 = 115 Câu 3:Cho bảng thống kê sau: 
 Số xe máy bán được mỗi ngày 
 trong một tuần tại cửa hàng A 
 Ngày Số xe bán được 
 Thứ hai 15 
 Thứ ba 10 
 Thứ tư 25 
 Thứ năm 35 
 Thứ sáu 40 
 Thứ bảy 25 
 Chủ nhật 30 
a) Ngày thứ hai bán được bao nhiêu xe? 
b)Ngày nào bán được số xe nhiều nhất? 
c)Ngày nào bán được số xe ít nhất? 
d)Tổng số xe bán được vào ngày thứ bảy và chủ nhật là bao nhiêu? 
Câu 4: Ba bạn Thủy, Hà, Tuấn cùng tham gia một câu lạc bộ tiếng 
Anh. Thủy cứ 4 ngày đến câu lạc bộ một lần. Hà thì 6 ngày đến câu 
lạc bộ một lần. Còn Tuấn chỉ đến được vào mỗi ngày chủ nhật. Hôm 
nay, ba bạn cùng gặp nhau ở câu lạc bộ. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu 
ngày nữa thì ba bạn lại cùng gặp nhau lần nữa tại câu lạc bộ. 
Câu 5:Trên tia Ox lấy hai điểm M, N sao cho OM = 3 cm,ON = 6 cm. 
 a) Trong ba điểm O, M, N thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? 
 b) Tính độ dài đoạn thẳng MN? 
Câu 6: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 15 
m. Ở giữa khu vườn, người ta xây một bồn hoa hình thoi có độ dài hai 
đường chéo là 4 m và 3 m.Tính diện tích phần còn lại của khu vườn . 
 ĐỀ 3 
Phần 1. Trắc nghiệm 
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: 
Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 8 là 
A. {6; 7; 8; 9} B. {3; 4; 5; 6} C. {4; 5; 6; 7} D. {5; 6; 7; 8} 
Câu 2. Trong các số 323; 7422; 248; 6853. Số chia hết cho 3 là A. 323 B. 246 C. 7421 D. 7853 
Câu 3. Số đối của 10 là: 
A. 9 B. – 9 C. 8 D. – 10 
Câu 4. Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 5 là: 
A. Ư(5) = {1; 5; – 1; – 5} B. Ư(5) = {1; 5} 
C. Ư(3) = {– 1; – 5} D. Ư(5) = {1; 5; 0; – 1; – 5} 
Câu 5. Hình nào dưới đây là hình thoi? 
 A B C D 
A. B. C. D. 
Câu 6. Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật? 
A. Hai cạnh đối diện song song 
B. Hai đường chéo vuông góc với nhau 
C. Có 4 góc vuông 
D. Hai cạnh đối diện bằng nhau 
Câu 7. Danh sách học sinh tổ 1 của lớp 6A. 
Bạn số mấy cung cấp thông tin không hợp lí 
 STT Họ và tên STT Họ và tên 
 1 Lại Văn Đoàn 6 Hoàng Văn Tuấn 
 2 Nguyễn Trung Thượng 7 Nguyễn Kim Phượng 
 3 Nguyễn Văn Kiều 8 Ngô Minh Tâm 
 4 0977533462 9 Lê Văn Hiếu 
 5 Bùi Văn Tám 10 Vũ Thị Hoà 
A. 1 B. 8 C. 6 D. 4 
Câu 8. Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được cho trong bảng sau: 
Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 
Số HS 0 0 0 1 8 8 9 5 6 3 
Số học sinh đạt điểm Giỏi (từ điểm 8 trở lên) là: 
A. 11 B. 6 C. 14 D. 9 
Câu 9. Các điểm D và A ở hình sau đây biểu diễn các số nguyên 
nào? 
A. 5 và – 3 B. −3 và −5 C. – 5 và 3 D. 5 và 3 
Câu 10. Thực hiện phép tính (– 46).57 + (–54).57 
A. – 5700 B. 5700. C. 5400 D. – 5400 
Câu 11. Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -9oC. Nhiệt độ 
buổi chiều của phòng ướp lạnh đó là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 4oC 
so với buổi sáng? 
A. 13oC B. -5oC C. 5oC D. -13oC 
Câu 12. Bạn An đi nhà sách mua 4 cây bút bi cùng loại và 12 quyển 
tập cùng loại. Biết giá tiền một quyển tập là 13 000 đồng. Bạn đưa chị 
thu ngân tờ 200 000 đồng và được chị trả lại 24 000 đồng. Hỏi giá 
tiền của 1 cây bút mà bạn An đã mua là bao nhiêu? 
A. 4 000 đồng B. 5 000 đồng 
C. 10 000 đồng D. 15 000 đồng 
Phần 2: Tự luận 
Câu 1. 
a) Liệt kê các số nguyên tố có một chữ số . 
b) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: –8; 0; 6; –4; 12. 
c) Viết tập hợp A các Ư(10) 
d) Tính giá trị của biểu thức: 700 + {5 . [80 : (6 – 4 . 50)] – 102} 
Câu 2. 
a) Tính giá trị biểu thức 42 . 43 : 43 
b) Tìm x biết: 2x – 40 = – 60 
c) Ba bạn Thủy, Hà, Tuấn cùng tham gia một câu lạc bộ tiếng Anh. Thủy cứ 4 ngày đến câu lạc bộ một lần. Hà thì 6 ngày đến câu lạc bộ 
 một lần. Còn Tuấn chỉ đến được vào mỗi ngày chủ nhật. Hôm nay, ba 
 bạn cùng gặp nhau ở câu lạc bộ. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày nữa 
 thì ba bạn lại cùng gặp nhau lần nữa tại câu lạc bộ. 
 Câu 3. 
 Một mảnh vườn có dạng hình chữ nhât với độ dài hai cạnh là 8m và 
 12m. 
 a) Em hãy tính diện tích của mảnh vườn đó. 
 b) Dọc theo các cạnh của mảnh vườn, người ta trồng các khóm hoa, 
 1m trồng một khóm hoa. Tính số khóm hoa cần trồng. 
 Câu 4: Biểu đồ dưới đây nói về sản lượng cá ngừ đánh bắt được ở 4 
 tỉnh Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa trong năm 2020 
 (đơn vị tính theo tấn) 
 Nhìn biểu đồ, em hãy cho biết: 
 a) Tỉnh nào đánh bắt được nhiều cá ngừ nhất? Tại sao? 
 b) Tỉnh Phú Yên đánh bắt nhiều hơn tỉnh Bình Định bao nhiêu tấn cá 
 ngừ 
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
 Mục tiêu: 
 Giáo viên hướng dẫn và giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 
- HS về nhà học và - HS xem và học bài ở nhà. 
xem lại bài đã học 
- HS làm bài tập còn - HS làm bài tập. 
lại trong SGK. 
 * Hướng dẫn tự học ở nhà: 
 - Ghi nhớ kiến thức đã học. 
 - Chuẩn bị kỹ để thi học kì 
 Ký duyệt(Tuần 17) Châu Thới, ngày 05 tháng 12 năm 2023 
 Tổ Trưởng GVBM 
 Trương Thanh Ne Lê Thị Thu Thúy 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_6_hinh_hoc_tuan_17_nam_hoc_2023_2024_le_thi_thu.pdf