A. Mục tiêu
- Ôn tập cho học sinh khái niệm về tập hợp Z, giá trị tuyệt đối, quy tắc cộng, trừ, nhân và các tính chất của phép cộng, nhân.
- Vận dụng vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện phép tính, bài tập về gttđ, số đối
B. Chuẩn bị
- Giáo viên: đèn chiếu và phim giấy trong hoặc bảng phụ ghi: quy tắc lấy giá trị tuyệt đối, cộng trừ, các tính chất của phép cộng, phép nhân.
- Học sinh: Làm câu hỏi ôn tập, giấy trong, bút dạ.
C. Các hoạt động dạy học
TG Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Ghi bảng
20 * Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm về tập Z, thứ tự trong Z.
- Giáo viên đưa câu hỏi:
1) Hãy viết tập hợp Z các số nguyên? Vậy tập Z gồm những số nào?
2) a) Viết số đối của số nguyên a?
b) Có thể nói gì về dấu của số đối của a? Cho ví dụ?
3) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì? Nêu quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của số nguyên. Cho ví dụ?
- Giáo viên đưa quy tắc lên màn hình.
- Vậy, có thể nói gì về dấu của IaI
- HS viết: Z={ .} và trả lời câu hỏi.
- HS: - a
- Trả lời và cho ví dụ.
- Trả lời và cho ví dụ.
- IaI ≥ 0
1) Khái niệm tập Z, thứ tự trong Z
a) Z = { , -2, -1, 0, 1, 2, }
Tập Z gồm số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương.
b) Số đối của a là (-a).
Số đối của a có thể là số dương, số âm hoặc 0.
c) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách .
Giá trị tuyệt đối của số dương và số 0 là chính nó.
Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là số đối của nó.
VD: I7I = 7, I0I = 0, I-5I = 5
IaI ≥ 0 với mọi a Z
Tiết 67: ôn tập chương (tiết 1)
Mục tiêu
Ôn tập cho học sinh khái niệm về tập hợp Z, giá trị tuyệt đối, quy tắc cộng, trừ, nhân và các tính chất của phép cộng, nhân.
Vận dụng vào bài tập về so sánh số nguyên, thực hiện phép tính, bài tập về gttđ, số đối
Chuẩn bị
Giáo viên: đèn chiếu và phim giấy trong hoặc bảng phụ ghi: quy tắc lấy giá trị tuyệt đối, cộng trừ, các tính chất của phép cộng, phép nhân.
Học sinh: Làm câu hỏi ôn tập, giấy trong, bút dạ.
Các hoạt động dạy học
TG
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
Ghi bảng
20’
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm về tập Z, thứ tự trong Z.
Giáo viên đưa câu hỏi:
Hãy viết tập hợp Z các số nguyên? Vậy tập Z gồm những số nào?
a) Viết số đối của số nguyên a?
b) Có thể nói gì về dấu của số đối của a? Cho ví dụ?
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì? Nêu quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của số nguyên. Cho ví dụ?
Giáo viên đưa quy tắc lên màn hình.
Vậy, có thể nói gì về dấu của IaI
HS viết: Z={.} và trả lời câu hỏi.
HS: - a
Trả lời và cho ví dụ.
Trả lời và cho ví dụ.
IaI ≥ 0
1) Khái niệm tập Z, thứ tự trong Z
a) Z = {, -2, -1, 0, 1, 2,}
Tập Z gồm số nguyên âm, số 0 và số nguyên dương.
b) Số đối của a là (-a).
Số đối của a có thể là số dương, số âm hoặc 0.
c) Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoảng cách ...
Giá trị tuyệt đối của số dương và số 0 là chính nó.
Giá trị tuyệt đối của số nguyên âm là số đối của nó.
VD: I7I = 7, I0I = 0, I-5I = 5
IaI ≥ 0 với mọi a ẻ Z
Bài tập 107 (SGK): Yêu cầu học sinh làm.
Bài tập 109 (SGK): Chữa miệng.
Nêu cách so sánh 2 số nguyên âm, 2 số nguyên dương, số nguyên âm với 0, với số nguyên dương
Học sinh lên bảng chữa.
Học sinh đọc đề bài, 1 học sinh khác trả lời
Học sinh đứng tại chỗ trả lời.
* Bài 107 (SGK): Trên trục số cho a,b. a) Xác định -a, -b.
b) Xác định IaI, IbI, I-aI, I-bI
c) So sánh -a, -b, IaI, IbI, I-aI, I-bI với 0.
* Bài 109 (SGK): Sắp xếp năm sinh theo thứ tự tăng dần
22’
Hoạt động 2: Các phép toán trong Z
Trong tập hợp Z, có những phép toán nào luôn thực hiện được.
Hãy phát biểu các quy tắc:
Cộng 2 số nguyên cùng dấu. Cho ví dụ.
Cộng 2 số nguyên khác dấu. Cho ví dụ.
Bài tập 110 (SGK): Yêu cầu học sinh làm
Bài tập 111 (SGK): Gọi hs lên bảng chữa
Bài 116, 117 (SGK): Hoạt động nhóm.
Đưa bài giải bài 117 theo cách sau:
a) (-7)3 . 24 = (-21) . 8 = -168
b) 54.(-4)2 = 20 . (-8) = -160. Đúng hay sai?
Đưa câu hỏi lên màn hình: Phép cộng trong Z có những tính chất gì? Phép nhân...?
Bài tập 119 (SGK): Yêu cầu tính nhanh
Cộng, trừ, nhân, luỹ thừa với sô mũ tự nhiên.
Học sinh phát biểu, tự lấy ví dụ
Hs đứng tại chỗ chữa
2 học sinh lên bảng
Hoạt động nhóm
Học sinh: Sai, vì...
2 học sinh phát biểu
Học sinh làm bài 119
2) Các phép toán trong Z:
a) QT cộng 2 số nguyên cùng dấu.
b) QT cộng 2 số nguyên khác dấu.
c) QT trừ.
d) QT nhân.
Bài tập 110 (SGK): Câu nào Đ, S?
a) Đ b) Đ c) S d) Đ
Bài tập 111 (SGK) Tính các tổng
Bài 116 (SGK): Tính
Bài 117 (SGK): Tính
* Các tính chất của phép cộng, phép nhân.
Bài tập 119 (SGK): Tính nhanh
3’
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà:
Ôn: quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và ước của 1 số nguyên
Bài tập: 115, 118, 120 (SGK), 162, 163, 168 (SBT)
Tài liệu đính kèm: