A. Mục têu:
Hệ thống cho HS các kiến thức cơ bản trong chương và rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán
Rèn kĩ năng áp dụng, tính toán cẩn thận, chính xác
Có ý thức học nghiêm túc, tự giác
B. Chuẩn bị
GV : Bảng phụ, phấn mầu SGK, giáo án
HS : Ôn tập các kiến thức đã học của chương 2
C Phương pháp.
- Tái hiện kiến thức, Luyện giải,
D Tiến trình dạy học
1. Ổn định: Lớp:
2. Kiểm tra bài cũ Kết hợp khi ôn tập
3. Bài học
Giáo viên Học sinh Ghi bảng
Lý thuyết
? Viết tập hợp Z các số nguyên ?
? Viết số đối của số nguyên a
? Số 0 có là số nguyên âm không ?
? Số nguyên nào bằng số đối của nó ?
? Giá trị tuyệt đối của nguyên a là gì ?
? Phát biểu quy tắc công, trừ, nhân các số nguyên ?
? Các T/c của phép cộng, nhân hai số nguyên?
? Nêu Quy tắc chuyển vế? Công thức TQ
? Quy tắc dấu ngoặc ? viết công thức TQ
Học sinh lần lượt lên bảng nêu các quy tắc
HS dưới lớp phát biểu tính chất đó thành lời 1- Tập hợp Z+ = {1;2;3;.}
Z- = {-1;-2;-3;.}
2 - Số đối của số nguyên a là -a
3- Giá trị tuyệt đối
4 - Quy tắc cộng, trừ , nhân hai số nguyên
5 - Các T/c của phép cộng, nhân các số nguyên
Phép cộng Phép nhân
Tính giao hoán
a+b=b+a a.b =b.a
Tính kết hợp
(a+b)+c=a+(b+c) (a.b).c=a.(b.c)
Cộng với 0 Nhân với 1
a+0=0+a=a a.1 =1.a=a
Cộng với số đối
a + ( - a) = 0
Tính phân phối của phép nhân đ
a(b+c)=ab+ac
6 - Quy tắc chuyển vế
a + b - c = d
<=> a = d - b + c=>
7 - Quy tắc dấu ngoặc
(a + b) - ( c - d)
= a + b - c + d
Tiết : 66 NS: 24/01/2010 NG: ÔN TẬP CHƯƠNG II A. Mục têu: Hệ thống cho HS các kiến thức cơ bản trong chương và rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán Rèn kĩ năng áp dụng, tính toán cẩn thận, chính xác Có ý thức học nghiêm túc, tự giác B. Chuẩn bị GV : Bảng phụ, phấn mầu SGK, giáo án HS : Ôn tập các kiến thức đã học của chương 2 C Phương pháp. - Tái hiện kiến thức, Luyện giải, D Tiến trình dạy học 1. Ổn định: Lớp: 2. Kiểm tra bài cũ Kết hợp khi ôn tập 3. Bài học Giáo viên Học sinh Ghi bảng Lý thuyết ? Viết tập hợp Z các số nguyên ? ? Viết số đối của số nguyên a ? Số 0 có là số nguyên âm không ? ? Số nguyên nào bằng số đối của nó ? ? Giá trị tuyệt đối của nguyên a là gì ? ? Phát biểu quy tắc công, trừ, nhân các số nguyên ? ? Các T/c của phép cộng, nhân hai số nguyên? ? Nêu Quy tắc chuyển vế? Công thức TQ ? Quy tắc dấu ngoặc ? viết công thức TQ Học sinh lần lượt lên bảng nêu các quy tắc HS dưới lớp phát biểu tính chất đó thành lời 1- Tập hợp Z+ = {1;2;3;...} Z- = {-1;-2;-3;...} 2 - Số đối của số nguyên a là -a 3- Giá trị tuyệt đối 4 - Quy tắc cộng, trừ , nhân hai số nguyên 5 - Các T/c của phép cộng, nhân các số nguyên Phép cộng Phép nhân Tính giao hoán a+b=b+a a.b =b.a Tính kết hợp (a+b)+c=a+(b+c) (a.b).c=a.(b.c) Cộng với 0 Nhân với 1 a+0=0+a=a a.1 =1.a=a Cộng với số đối a + ( - a) = 0 Tính phân phối của phép nhân đ a(b+c)=ab+ac 6 - Quy tắc chuyển vế a + b - c = d a = d - b + c 7 - Quy tắc dấu ngoặc (a + b) - ( c - d) = a + b - c + d Bài tập Đọc đề bài 110 Cho HĐ nhóm theo bàn trả lời bài 110 Nhận xét Đánh giá ? Nêu cách làm bài tập 111 áp dụng các kiến thức nào ? Cho HS tự làm Gọi 4 HS lên trình bày HĐ nhóm Trả lời Nhận xét - Tính giá trị của biểu thức - Áp dụng quy tắc cộng, trừ, dấu ngoặc, T/c của phép cộng - Suy nghĩ làm bài cá nhân - 4 HS lên trình bày Nhận xét Bài 110 ( SGK - 99 ) a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Đúng Bài 111 ( SGK - 99 ) a) [(-13)+(-15)] + ( -8 ) (-28) + (-8) = - 36 b) 500 - (-200) - 210 - 100 = ( 500 + 200) - ( 210 + 100) = 700 - 310 = 390 c) -(-129) + (-119) - 301+12 = 129 - 119 - 301 +12 = -279 d) 777 - (-111)-(-222)+20 = 777 + 111 + 222 + 20=1130 Kiểm tra 15 phút Bài 1: Tính nhanh: a/ 234 - 117 + (-100) + (-234) b/ -927 + 1421 + 930 + (-1421) Bài 2: Tìm x biết: a/ 11x = 55 b/ 12x = -24 Bài 3: Cho các số nguyên a = 6 và b = -8 a/ Tìm các ước nguyên của a, b. b/ Tìm các số nguyên vừa là ước của a vừa là ước của b/ Điểm 2 điểm 2 điểm 1 điểm 1 điểm 2 điểm 2 điểm Đáp án Bài 1: a/ 17 b/ 3 Bài 2 a) x= 5 b) = - 2 Bài 3 a) Ư(6) = {1, -1, 2, -2; 3; -3; 6; -6} Ư(-8) = {1, -1, 2, -2; 4; -4; 8; -8} b) ƯC 6, -8) = {1, -1, 2, -2} : Dặn dò - Ôn kĩ phần lý thuyết - BVN : 117 -> 120 ( SGK - 100 ) E. Rút kinh nghiệm.
Tài liệu đính kèm: